1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Ngữ văn 7 bài 11: Từ đồng âm

5 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Nhận biết từ đồng âm trong văn bản, phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa - Đặt câu phân biệt từ đồng âm 3.. Tổ chức các hoạt động dạy và học: Hoạt động 1* Giới thiệu bài: T

Trang 1

BÀI 11 - TIẾT 43-TV: TỪ ĐỒNG ÂM

A Mục tiêu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Nắm được khái niệm từ đồng âm

- Có ý thức lựa chọn từ đồng âm khi nói và viết

2 Kĩ năng:

- Nhận biết từ đồng âm trong văn bản, phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa

- Đặt câu phân biệt từ đồng âm

3 Thái độ:

- Có thái độ cẩn trọng, tránh gây nhầm lẫn hoặc khó hiểu do hiện tượng đồng âm

B Chuẩn bị

- Gv: nghiên cứu SGK,SGV,TLTK, soạn giáo án

- Hs: đọc, tìm hiểu, soạn bài

C Tiến trình lên lớp

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ?

3 Tổ chức các hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1* Giới thiệu bài: Trong khi nói hoặc viết, ta thường gặp những từ ngữ có âm

giống nhau nhưng nghĩa thì khác xa nhau Để hiểu rõ hơn về hiện tượng này, chúng ta cùng tìm hiểu tiết học hôm nay

Họat động của thầy và trò Nội dung chính

Hoạt động 2: Tìm hiểu kiến thức mới I Thế nào là từ đồng âm?

Trang 2

G: Gọi Hs đọc 2 VD- SGK

G? Từ lồng ở câu thứ nhất có nghĩa là

gì?

H: nhảy lên

G? Từ lồng ở câu thứ hai có nghĩa là

gì?

G? Nghĩa của hai từ lồng có liên quan

gì đến nhau không?

H: NX

GV chốt: từ đồng âm là

G? Thế nào là từ đồng âm? Cho VD?

H: VD: Ruồi đậu mâm sôi, mâm sôi

đậu.

H: Đọc ghi nhớ ở sgk

* Bài tập nhanh: Giải nghĩa các cặp

từ:

Những đôi mắt sáng thức đến sáng.

H: sáng 1: tính chất của mắt, trái với

đục, mờ, tối.

Sáng 2: chỉ thời gian, phân biệt với

trưa, chiều, tối.

G? Nhờ đâu mà em phân biệt được

nghĩa của từ đồng âm?

1 Giải thích nghĩa của Từ lồng

+ Con ngựa đứng bỗng lồng lên

-> Lồng1: động từ chỉ hoạt động của con ngựa

+ Mua được con chim bạn tôi nhốt ngay vào lồng

-> Lồng2: danh từ chỉ dụng cụ nhốt chim

2 Nghĩa của hai từ lồng không liên quan gì

đến nhau

* Ghi nhớ( sgk)

II Sử dụng từ đồng âm.

1 Dựa vào ngữ cảnh của câu, đoạn để phân biệt nghĩa của từ đồng âm

2 Đem cá về kho: hoạt động Đem cá về kho: chỗ chứa đựng

Trang 3

G? Câu: Đem cá về kho nếu tách khỏi

ngữ cảnh có thể hiểu thành mấy nghĩa?

G? Hãy thêm vào câu một vài từ để câu

trở thành đơn nghĩa?

H: Bạn hãy đem cá về nhà kho đi

không nó ươn đấy.

- Đem cá về để nhập kho.

G? Để tránh những hiểu lầm do hiện

tượng đồng âm gây ra cần chú ý những

gì khi giao tiếp?

H: TL

GV chốt

H: Đọc ghi nhớ

Hoạt động 3: Thực hành

- yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

- HS làm bài độc lập

- HS chữa bài, GV nhận xét, bổ sung

Học sinh đọc Nêu yêu cầu bài tập

=> Có thể hiểu thành hai nghĩa

-> Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ

* Ghi nhớ (sgk) III Luyện tập:

Bài tập 1: làm theo mẫu

+ cao 1: vị trí trên cao; cao 2: dầu cao + tranh 1: bức tranh; tranh 2: cướp đi

Bài tập 2:

a Tìm các nghĩa khác nhau của DT cổ và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa đó + đồng: trẻ con, cùng, kim loại màu=> giữa các từ này không có mối liên quan gì đến nhau

b Tìm từ đồng âm với DT cổ và cho biết nghĩa của từ đó

đường đi, đường ăn => giữa các từ này không có mối liên quan gì đến nhau

Bài tập 3: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm

sau:

Trang 4

Gọi hai em lên bảng làm bài

Học sinh nhận xét

Gv sửa chữa, bổ sung

Nêu yêu cầu bài tập bổ sung

Theo em từ “ xuân” trong hai câu thơ

sau có phải là hiện tượng đồng âm

không? Vì sao?

Bàn: Tại chiếc bàn này chúng tôi đã bàn công việc

Năm học 2010-2011 là 3 năm liên tục trường có học sinh đạt giải cấp Tỉnh

Sâu: Rau này rất nhiều sâu Giếng ấy sâu lắm đấy Năm: Cuối năm nay em sẽ về quê

mẹ mua cho em năm chú gà con rất đẹp

Bài tập 4:

b Tìm nghĩa của từ “ cổ” và giải thích mối liên quan giữa các nghĩa

- Cổ người: bộ phận cơ thể nối đầu với thân

- Đồ cổ: cũ -> từ đồng âm

Bài tập 5: ( bổ sung)

Mùa xuân1 là tết trồng cây Làm cho đất nước ngày càng xuân2

-> là từ nhiều nghĩa Xuân1:mùa trong năm thời tiết ấm áp, cây cối xanh tốt

Xuân2: sự phát triển của đất nước -> Nghĩa có liên quan với nhau

Hoạt động 4 Củng cố:- GV cùng Hs khái quát lại ND bài học

Trang 5

- Giáo viên nhận xét, sửa chũa

Hoạt động 5 Dặn dò- Hướng dẫn tự học:

- Học thuộc ghi nhớ,- Tìm các ví dụ khác về từ đồng âm

- Soạn: Các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 10/05/2019, 18:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w