ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MễN TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 180 phỳt Nguyễn Hoàng Ngải Trường T.H.P.T.. Câu 34 điểm: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn.Trên đờng chéo AC,... ta chọn đi
Trang 1Phần thứ hai : Đề và đáp án
( Dùng cho học sinh giỏi môn Toán Học )
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI MễN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 180 phỳt
Nguyễn Hoàng Ngải Trường T.H.P.T Chuyờn Thỏi Bỡnh
Cõu 1
P(x), Q(x) là cỏc đa thức với hệ số nguyờn Giả sử rằng x = a và x = a + 2007 ( a là số nguyờn ) là cỏc nghiệm của P(x) Cho biết P(2006) = 2008
Chứng minh rằng phương trỡnh Q(P(x)) = 2009 khụng cú nghiệm là số nguyờn
Cõu 2
Cho c là số nguyờn dương Ta xỏc định dóy { }an như sau:
1 2 2
a c
a + ca (c 1)(a 1), n = 1,2,
=
Chứng minh rằng tất cả cỏc số hạng an đều là số nguyờn dương
Cõu 3
Cho cỏc số thực a, b, c,a với a, b,c 0,> a ³ 2 Chứng minh bất đẳng thức sau:
1 2 1
2
2
3
a+
Cõu 4
Cho tam giỏc ABC Chứng minh bất đẳng thức sau:
a b c
ab bc ca
R
+ +
ở đú R, r theo thứ tự là bỏn kớnh cỏc vũng trũn ngoại tiếp, nội tiếp tam giỏc ABC; m , m , ma b c
là độ dài cỏc trung tuyến hạ từ A, B, C tương ứng; a = BC, b = CA, c = AB
Cõu 5
Chứng minh rằng : ộn+ n 1+ + n 2+ =ự ộ9n 8 ; n+ ự" ẻ
ở đú [x] là kớ hiệu phần nguyờn của số thực x
Cõu 6
Hàm số f thỏa món điều kiện: f (1) f (2)+ + +L f (n)=n f (n); n2 " ẻ Ơ*
Giả sử f(1) = 1004 Hóy tớnh giỏ trị của f(2008)
Cõu 7
Giả sử n(r) là kớ hiệu số cỏc điểm cú tọa độ nguyờn ở trờn vũng trũn cú bỏn kớnh r > 1 Chứng minh rằng : n(r) 6< 3pr2
ĐÁP ÁN MễN TOÁN
Trang 2Giả sử Q(x) a xn n a xn 1 n 1- a x a ; a1 0 i ,i 0,1, 2, , n
Vậy Q(0)=Q(2006)=2008º 0(mod 2)
Giả sử : P(x) b xm m bm 1xm 1- b x b ; b1 0 i ,i 0,1, 2, , m
Xét 2 khả năng sau:
i) Nếu a chẵn:
Ta có P(a) b am m bm 1am 1- b a b1 0 0 b0
ii) Nếu a lẻ thì a + 2007 chẵn
chẵn
Vậy P(0)º P(a)º P(a 1)+ º K º P(a 2007)+ º 0(mod 2)
Þ Q(P(x))º 0(mod 2)
Þ phương trình Q(P(x)) = 2007 không có nghiệm nguyên(đpcm)
Câu 2 ( 3 điểm )
Xét các trường hợp sau
i) Nếu c = 1
Khi đó an= " Î ¥ Bài toán được chứng minh1, n *
a + =ca + (c - 1)(a - 1)>a Þ a là dãy tăng
ta lại có:
a 2ca a a 1 c (2)
-¥
Lấy (1) – (2) ta được:
Do { }an là dãy tăng
a 2ca a
-Và
n 2
2
íï =
Từ i) và ii) ta có đpcm
Câu 3( 3 điểm)
Ta có
a (b c) b (c a) c (a b)
(a b b a) (b c c b) (c a a c)
Vì a, b > 0, a ³ 2, áp dụng bđt AM – GM, ta được:
Trang 31 2
a b b a 2 a b.b a 2(ab)
a+
Tương tự ta có:
1 2 1 2
b c c b 2(bc)
c a a c 2(ca)
a+
a+
Cộng từng vế của 3 bđt trên, ta được
çè ø (1)
Xét hàm số
1 2
1 2
3 2
2
f (x) x ,(x 0, 2)
1
2
1
4
a+
a +
=
a
-=
Vậy f(x) là hàm lồi, áp dụng bđt Jensen, ta có:
1
3
a+
a+ + a+ + a+ ³ æçç + + ÷ö÷
÷
Từ (1) và (2) ta có đpcm
Câu 4( 3 điểm )
abc 2S 2S 2S
ç
h , h , h là độ dài các đường cao hạ từ A, B, C tương ứng
Vậy bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với:
8(R r)- ³ 2å m - 2å h Û 4(R r)- ³ å m - å h
Ta chứng minh cho å ma£ 4R+r
Thật vậy, xét hai khả năng sau:
i) Nếu tam giác ABC không tù
Gọi M là trung điểm của BC, O là tâm vòng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
a
m =AM£ OA OM+ = +R RcosMOC= +R R cos A
Vậy
a
A 3R R 1 4 sin
2 r
R
ç
ç
= + ççè+ ÷÷ø= +
Õ
ii) Nếu tam giác ABC tù
Giả sử góc A > 900
Ký hiệu M, N, P theo thứ tự là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB
Trang 4Ta có a b
+
Tương tự mc a b ma 2a b c a 4R (p a) tanA 4R r
Vậy ta luôn có:
å ma<4R+r
Mà å ha³ 9rÞ å ma- å ha<4R+ -r 9r=4R 8r- (đpcm)
Câu 5(3điểm)
Với n = 0, 1, 2 thì bài toán hiển nhiên được chứng minh
Với n³ 3
n(n 1)(n 2)+ + > +n 8 / 9 Thật vậy ta xét hàm
f (x) (x 1)x(x 1) x 1/ 9 ; x 4
2x 28
= - > " ³
Vậy f(x) đồng biến , x" ³ 4
Suy ra f (x) f (4) 8653 0
9
(x 1)x(x 1)- + > -x 1/ 9
n(n 1)(n 2)+ + > +n 8 / 9
Áp dụng AM – GM, ta được
3
n n 1 n 2 9n 8 (1)
Xét hàm
1
4x x
-= < " >
Vậy y là hàm lõm
3
n n 1 n 2 9n 9 (2)
Từ (1) và (2) ta có: 9n 8+ < n+ n 1+ + n 2+ < 9n 9+ (3)
Ngoài ra trong khoảng ( 9n 8, 9n 9+ + không chứa số nguyên nào Thật vậy giả sử còn có số )
nguyên
Trang 5( )
2
m 9n 8, 9n 9
Þ + < < +
Điều này không thể xảy ra vì 9n + 8 và 9n + 9 là hai số nguyên dương liên tiếp (4)
Từ (3) và (4) ta có đpcm
Câu 6 ( 3 điểm)
Chúng ta có:
2
2
f (1) f (2) f (n) n f (n) (1)
f (1) f (2) f (n 1) (n 1) f (n) (2) ; n 2
L
L
Lấy (1) – (2) ta được:
2 2
f (n) n f (n) (n 1) f (n 1)
(n 1)
-Áp dụng liên tiếp công thức này ta được:
n 1 n 2 n 3
n 1 n 2 n 3 1
(n 1)!
2 f (1)
(n 1)!
2f (1)
n(n 1)
2.1004
n(n 1)
-=
-= ×
+
=
+
=
+
K L
Vậy f (2008) 1
2009
=
Câu 7( 2 điểm)
Xét 2 khả năng sau
i) Nếu n 8£
Do r 1,6> 3p > Þ8 n<63pr2
ii) Nếu n > 8
Giả sử các điểm có tọa độ nguyên là P , P , , P1 2 K n và chúng sắp xếp theo thứ tự ấy trên vòng tròn
sdP P +sdP P +sdP P + +L sdP P = p4
Suy ra tồn tại ¼P Pi i 2+ sao cho ¼i i 2
4 sdP P
n
+
p
£ Xét tam giác P P Pi i 1 i 2+ + nội tiếp trong vòng tròn Þ các góc của nó đều 4
2n
p
£
4
n
p
=a = b <a b<
Trang 6ã à ã
2
i i 1 i 2
2r sin 2r sin 2r sin
P P P
4r
ổ aửổữ b- aửổữ bửữ
2
2r
a b b- a ab b- a
Ê ì ì = ( Do sin xÊ x, x" ³ 0)
2 2
3
3
r
2
ổửbữ
ỗ
b ữỗ ữỗố ứ b ổ ửỗ pữ p
Ê = Ê ỗ ữỗố ứữ= ( Theo AM – GM:
2
4
b
a b- a Ê )
2 3
4r
P P P
n
p
Do P P Pi i 1 i 2 1
2
2 3
3
3
1 4r
p
Từ i) và ii) ta cú đpcm
đề thi olympic toán
Năm học 2008 – 2009
Thời gian 180 phút
Phạm Công Sính
Trờng THPT Chuyên Thái Bình
Câu 1(4 điểm): Giải hệ phơng trình
1
7.4 9.2 4 8
y
x x x
y
x x
+
− − = − + = +
Câu 2(4 điểm): Tìm tất cả các hàm f xác định trên R thoả mãn.
f x y − = − x y f x + f y ∀ x y R ∈
Câu 3(4 điểm): Cho tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn.Trên đờng chéo AC,
Trang 7ta chọn điểm I sao cho I và C nằm về hai phía đối với đờng chéo BD Trên đờng chéo BD ta lấy hai điểm E và
F sao cho IE song song với AB và IF song song với AD Chứng minh hai góc∠BIEvà∠DCFcó độ lớn bằng nhau
Câu 4(4 điểm): Cho x,y,z là các số thực dơng thoả mãn xyz=1
Chứng minh rằng
1 3
1 2(1 x) +1 2(1 y) +1 2(1 z) ≥
Câu 5(2 điểm): Cho tập A = {1,2, ,2p} (p là số nguyên tố).Tìm số tập con của A mà tổng các phần tử của
nó đồng d với 1 modp
Câu 6(2 điểm): Cho đờng tròn (C) tâm O , bán kính R và tiếp tuyến ∆ tiếp xúc với (C) tại một điểm A cố định trên (C) M là một điểm nằm ngoài đờng tròn(M∉∆) ,H và T lần lợt là hình chiếu của M trên ∆ và tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ M tới (C).Biết rằng đờng tròn tâm M bán kính MTtiếp xúcngoài với đờng tròn đờng kính OA Chứng minh điểm M thuộc đờng trung trực của đoạn HT
bài 1
(4
điểm)
x y
a a
b b
= >
= >
Hệ phơng trình trở thành
( )
− − = −
+ = +
⇒ + + + = +
Xét f t( )= +t3 t (t> ⇒0) f t,( ) 3= t2+ >1 0
f(t) là hàm số đồng biến
(*) ⇔ f a( + =1) f b( )⇔ + =a 1 b
Thay vào (1) ta có :
= ⇔ = ⇔ =
2
2
x
x
2
2
Trang 8bµi 2
(4
®iÓm)
bµi 3
(4
®iÓm)
Cho x= y= 0 ta cã :
( )
2
2
2
2
)
2
x xf x f x x f x
⇒ +
⇒ = + ⇒ = + ∀ ≥
2 2
f(0) = 0 f(0)
f(0) = 1 f(0) = 1
f(y) = y +1 suy ra
f(y) = - y -1 Cho x = y
f(x) = x +1 suy ra
f )
+
f(x) = x +1 (t/m) (x) = x -1
f(0) = 0
Cho y = 0 ta cã f(x ) = x f(x) = x x > 0
Cho x = y 0
suy ra f(x)= x
VËy : f(x)= x ; f(x) = x +1
∀ ∈
x xf x f x f x x
x R
1
1
1
1
2
C D
F I
B
Ta cã FIC = CAD = DBC
Suy ra : Tø gi¸c IBCF néi tiÕp ®êng trßn
Suy ra : BIC = BIE + EIC = BDC + FCD
MÆt kh¸c ta cã : EIC =
BFC
BAC BDC
Trang 9bµi 4
(4
®iÓm)
bµi 5
(2
®iÓm)
CMR:
1 3
Do xyz =1 nên ta tồn tại các số thực dương m,n,p sao cho
= np = mp = mn
Bất đẳng thức trên trở thành:
1
4 4
m (1)
m
∑
Áp dung BDT -Svác ta có:
4 4
m m
+ +
≥
cyc
cyc
m n p
Ta có đpcm Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi m = n = p ,suy ra x = y = z
=1
XÐt hµm sinh
( fn lµ sè c¸c tËp con cña A cã tæng c¸c phÇn tö cña tËp lµ n+1 )
VËy ta cÇn ph¶i tÝnh
2
1
2
1
Trang 10bài 6
(2
điểm)
1 2
1
(1) 2
p p
P G
G
−
+ + +
+ + +
= ⇒ + + + = + + +
=
f f f
2 2
2 2
, ,
p
G
ε
ε ε ε
+
+ + + =
p
là hệ thặng dư đầy đủ theo modp
Do đó
pt : f + có các nghiệm
Vậy
Thay vào (*) Ta có
1 2
2
2
1
1
p
p
p
suy ra
p
p
ε
ε
−
−
−
− + + +
−
−
− + + + =
−
Do đó :
f f f
Số tập con của A mà tổng các phần tử của nó đồng dư với 1 modp là :
Chọn hệ trục toạ độ nh hình vẽ
Ta có toạ độ các điểm A(0,0) ; O1(R/2, 0) ; O(R,0) ; M(x,y)
Theo giả thiết có MT + R/2 = MO1
1
1
1
y
x
O1
O
M
T H
A
∆
∆
K
Trang 111
2
2
2
2
2
R
y Rx MO
⇔ =
∆
2
1
MO
B ì nh phưong hai vế sau đó rút gọn Ta có
Điểm M thuộc Parabol (P) có tiê u điểm O (R/2, 0) , có là đường chuẩn
Vậy : 1 =MK ⇔MH =MT W
Chú ý
.+)Mọi cách giải đúng cho điểm tối đa.
+)Trên đây là hớng dẫn giải khi làm bài học sinh phải làm chi tiết đầy dủ các
bớc.
+) Điểm toàn bài không làm tròn.
1
Đề THI môn Toán
Thời gian làm bài : 180 phút
Trờng THPt Chuyên Hà Nam
Câu1 : Cho
1
2008
1
n
a
a
+
=
= +
Tớnh
3
lim n
n
a
n
→+∞
x +y +z = xyz+ khụng cú nghiệm nguyờn dương
Câu
3 : Tỡm đa thức :
[ ]
1
( )
n
f x x
f x x a x − a x n
−
∈
= + + + + − +
Â
Cú cỏc nghiệm x i∈Ă (i=1; ),n x k∈[k k; +1]
Câu 4: Cho tập hợp A gồm 16 số nguyờn dương đầu tiờn Hóy tỡm số nguyờn dương k nhỏ nhất cú
tớnh chất: Trong mỗi tập con cú k phần tử của tập hợp A đều tồn tại 2 số phõn biệt a và b sao cho a2 +
Trang 12C©u 5: Cho hình vuông ABCD Trên các cạnh AB và BC ta lấy các điểm tương ứng P và Q sao cho
BP = BQ Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ B xuống CP
Chứng minh HD ⊥HQ
C©u6: Cho hình bình hành ABCD Đường tròn (O) nằm trong hình bình hành, tiếp xúc với AB và AD
tại M,N và cắt BD tại E, F Chứng minh tồn tại một đường tròn qua E,F và tiếp xúc với CB, CD
C©u 7: Cho a, b, c, d là các số thực không âm và a + b + c + d = 1 Chứng minh rằng
4 a + + +b c d +15 abc bcd cda dab+ + + ≥1
ĐÁP ÁN Bài 1:
+
→+∞
+
− →+∞
→+∞ →+∞ →+∞
= + ÷ > + > > +
⇒ = +∞
− = + ÷ − = + + →
+ + + = −
3
3
1
1
lim
l
n
n
n
n n
n
a
a
hay
→+∞ →+∞
1
Bài 2: Giả sử phương trình có nghiệm nguyên dương.
Gọi ( ; ; )x y z là nghiệm thỏa mãn: o o o
(x o+ +y o z o) ,min x o ≥ y o ≥z o
Phương trình: x2−7y z x y o o + o2+ − =z o2 7 0 (1)có nghiệm xo
Suy ra
1
7
o
y z
x
+ − + − M ⇒ = ∈¢
Theo Viet phương trình (1) còn có nghiệm x1
Trang 13> ⇒
⇒ ≥ ≥ ≥
+
⇒ ≥ ⇒ < ≤
+
≤ − ⇒ + + = +
> ≤
= ⇒ + =
M
M M
1
2
1
2
1
7
49 7
o o
o
o o
o o o
o
x x y z
y z
y z
VT VP VL
y
z
Bài 3:
n=1, f(x)=x-2 có nghiệm x=2 thuộc [1;2]
2 1
n= f x =x +a x+ có nghiệm x1 ,x2 thỏa mãn
1 2
0
x x
≤ ≤ ≤ ≤ ⇒ ≤ − ≤
+ = − ⇒ <
=
⇒ ≤ − ≤ ⇒ ≤ ≤
∈¢ < ⇒ = −
Thử lại : 2
f x =x − x+ có nghiệm 1= < <x1 2 x2 =3
[ ]
1 2
1 2
3
n
n
x x x n n
x i i x x x n
VL
≥
= + <
⇒
Vậy có 2 đa thức thỏa mãn:
f(x)=x-2
2
f x =x − x+
Bài 4: Giả sử k là số nguyên dương sao cho trong mỗi tập hợp con có k phần tử của tập hợp A đều
tồn tại 2 số phân biệt a và b mà a2 + b2 là 1 số nguyên tố
+ Xét tập con T gồm tất cả các số chẵn thuộc tập A Dễ thấy, T có 8 phần tử với a, b tùy ý thuộc T luôn có a2 + b2 là 1 hợp số Từ đó suy ra k≥9
+ Một phân hoạch gồm 8 tập con của tập A mà mỗi tập con gồm 2 phần tử là 2 số có tổng bình phương là 1 số nguyên tố:
Theo nguyên lý Đirichlet, trong 9 phần tử tùy ý của tập A phải có 2 phần tử thuộc cùng một tập con trong phân hoạch nêu trên Nói cách khác, trong mỗi tập con có 9 phần tử của tập A đều tồn tại hai số phân biệt a, b mà a2 + b2 là 1 số nguyên tố ⇒kmin =9
Bài 5
A
D
B P
Q H
Trang 14Đặt tg HB HP PB
HC HB BC
λ = α = = = xét phép đồng dạng tg 900
V =H α R trong đó H H tgαlà phép vị tự tâm H
tỷ số k = tgα và 90 0
H
R là phép quay tâm H, góc quay 900
:
B P
→
→
→BC biến thành BP Do tính chất của phép đồng dạng nên BP = BCλ
vì
'
:
và V: CD→BD' sao choBD CD BC PB.BC PB BQ
BC
Vì Q và D’ thuộc tia BC '
Bài 6.
Gọi P MN BC
Q MN CD
=
=
I
I
CPQ BPM DQN
( ) ( ) ( )
1 2 3
CP CQ
BM BP
DN DQ
=
⇒ =
=
Từ (1)⇒ tồn tại đường tròn (O’) tiếp xúc với đường thẳng CB và CD tại P và Q
(2) (3)⇒ P B O/ ( ) =P B O/( )' ; P D O/ ( ) =P D O/( )'
⇒BD là trục đẳng phương của (O) và (O’)
Mà E, F là giao điểm của BD và (O) ⇒ ( ) ( )' ( ) ( )' ( ) ( )
P =P = P =P = ⇒E F∈ O ⇒ O
đi qua E, F và tiếp xúc với CB, CD (đpcm)
P
Q
O
B
C
N
M
F
E
Bài 7.
f a b c d = a + + +b c d + abc bcd cda dab+ + + − + + +a b c d
Ta cần chứng minh f a b c d( , , , ) ≥ ∀0 a b c d, , , không âm, a+b+c+d = 1
c d c d
f a b c d − f a b + + = c d− c+ d− a− b
( , , , ) ( , , , 0) 3 (4 4 5 5 )
f a b c d f a b c d cd c d a b
c d c d
f a b c d f a b + + f a b c d
a b a b
f a b c c ≥ f + + c c f a b+ c c
Trang 15( , , ,0) min , , ,0 , ( , 0, ,0)
a b a b
f a b c ≥ f + + c f a b+ c
f x x y y = xy x y+ ≥ f x y y = x x y− ≥
f x y = x y− x y+ ≥ ∀x y R∈
Vậy f a b c d( , , , )≥ ∀0 a b c d, , , ≥0 và a + b + c + d = 1
Đẳng thức xảy ra ⇔(a,b,c,d) = 1 1, ,0,0 ; 1 1 1, , ,0
và các hoán vị của nó (đpcm)