Mục tiêu: - Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, định nghĩa, tínhchất 2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1 ,
Trang 1Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Tiết 32: Tổng 3 góc của một tam giác
Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
1 Tổng ba góc trong tam giác:
GV yêu cầu HS vẽ một tam giác
? Phát biểu định lí về tổng ba góc
trong tam giác?
? Thế nào là góc ngoài của tam
3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:
ABC = A’B’C’ nếu:
AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’
A ˆ = Aˆ'; Bˆ = Bˆ' ; Cˆ = Cˆ'
II Bài tập:
Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H BC)
Trang 2Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
GV đa ra bảng phụ, HS lên bảng điền
HS đứng tại chỗ trả lời
Tính ADC; ADB
Bài tập 4: Cho ABC = DEF
a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (…)
b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp (2 phút)
2 Kiểm tra (K)
Trang 3Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
3 Bài mới.
Hoạt động của thày và trò TG Nội dung
HĐ 1: Luyện tập:
GV đa ra bài tập 1
HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ
GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại
Đại diện một nhóm lên bảng trình bày,
các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra
lẫn nhau
? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm
nh thế nào?
? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?
? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối
a, Nếu a//b và c a thì …
b, Nếu a//b và a//c thì …
Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?
Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng củaf(x) vào bảng sau biết y = 1
a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …
b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …Bài tập 6: Vẽ trên cùng một hệ toạ độ đồthị của các hàm số:
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra
Tiết 34: kiểm tra chủ đề iii
234
1
234
Trang 4Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
1, Cặp góc A1và B3 là cặp góc a, đồng vị
2,Cặp góc A1và B1 là cặp góc b, so le trong
3,Cặp góc A2và B1 là cặp góc c, trong cùng phíad, ngoài cùng phía
Bài 2: Cho hình vẽ, số đo góc A1 là:
Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;
a) Vẽ hai đờng thẳng phân biệt không song song a và b
b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A a, B b
c) Vẽ đờng thẳng c đi qua B sao cho: c a
d) Vẽ đờng thẳng d đi qua A sao cho: d// b
b, Tính đợc số đo góc B3(hoặc B4)Tính đợc số đo góc B1=1150
B
x
y
Trang 5Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
I Mục tiêu:
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, định nghĩa, tínhchất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1
, các trờng hợp bằng nhau của 2)
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
? Thế nào là 2 đt song song?
? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt
EK // BC (gt) d) m AH (gt)
Trang 6Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
m EK
4 Luyện tập – Củng cố (4 phút) Ôn tập lý thuyết
5 Hớng dẫn học ở nhà:(2') Làm tốt các bài tập ở SGK và SBT chuẩn bị KT HKI
Tiết 36: ôn tập học kỳ I
I Mục tiêu:
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, định nghĩa, tínhchất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1
, các trờng hợp bằng nhau của 2)
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
? Để tính HAD ta cần xét đến
180 Cˆ Bˆ
80
hay HAD = 200
c) AHD có:
Hˆ = 900, Aˆ 2 = 200
? Tính ADH nh thế nào? ADH = 900 - 200 = 700
hoặc ADH = Aˆ3 Cˆ (T/c góc ngoài của tamgiác)
Cho ABC có: AB = AC, M là
trung điểm của BC trên tia đối của
tia AM lấy điểm D sao cho
Trang 7Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
ADC = 300 khi nào?
DAB = 300 khi nào?
DAB =300 có liên quan gì với BAC
của ABC
d) ADC = 300 DAB = 300
(vì ADC = DAB theo cm trên)
mà DAB = 300 khi BAC = 600
(vì BAC = 2.DAB do BAM = MAC) Vậy CDA = 300 khi ABC có
AB = AC và BAC = 600
4 Luyện tập – Củng cố (4 phút) Ôn tập lý thuyết
5 Hớng dẫn học ở nhà:(2') Làm tốt các bài tập ở SGK và SBT chuẩn bị KT HKI
ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC Kè I
Câu 1: (4 Đ)
Haừy khoanh troứn chửừ caựi in hoa ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng
1 Kết quả nào sau đây là đúng?
8 Cho hai góc nh hình vẽ ; Phát biểu nào sau đây là đúng.
A xOy và x’Oy’ Đối đỉnh
Trang 8Gi¸o ¸n Tù Chän 7 Gi¸p Hång Huy
1 3 47
3 17 14
1
C©u 3: (2 ®) T×m hai sè x , y biÕt x : ( -3 ) = y : 5 vµ y – x = 24
C©u 4: (2 ®) Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC , gäi H lµ trung ®iĨm c¹ng BC.
a> Chøng minh r»ng ABH = ACH b> TÝnh sè ®o gãc AHB ?
1
(0,25 ®iĨm) =
1 3 47
3 17 14
3 3 47
3 17 14
3 17 14
43
(0,25 ®iĨm) = 14
14
43
(0,25 ®iĨm) = 43 (0,25 ®iĨm)
C©u 3: (2 ®) Theo ®Çu bµi ta cã : y - x = 24
và x : (-3) = y : 5 suy ra 3
8
24 ) 3 ( 5 5
b> Tõ ABH = ACH ·AHB = ·AHC (1) (0,25 ®iĨm)
Mµ AHÂB + AHÂC = 1800 ( KỊ bï ) (2) (0,25®iĨm)
Trang 9Gi¸o ¸n Tù Chän 7 Gi¸p Hång Huy
Ngµy so¹n : 28/12/2090 Ngµy gi¶ng : 04/01/2010
TiÕt 38: Trêng hỵp b»ng nhau c¹nh - c¹nh - c¹nh
I Mơc tiªu:
- Củng cố lại kiến thức về hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh, cạnh, cạnh thông qua giải bài tập
- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp một Từ hai
tam giác bằng nhau suy ra được hai góc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, dựng tia phân giác bằng compa
? Ph¸t biĨu trêng hỵp b»ng nhau c¹nh
- c¹nh - c¹nh cđa hai tam gi¸c?
ADB DBC
Bµi tËp 3 (VBT)GT: ABC AB = AC MB = MC KL:
AM BC
Chøng minh XÐt AMB vµ AMC cã :
AB = AC (gt)
CD
A
M
Trang 10Gi¸o ¸n Tù Chän 7 Gi¸p Hång Huy
? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hƯ g×?
? Muèn chøng minh hai gãc b»ng
H:- VÏ gãc xOy vµ tia Am
- VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B,
c¾t Oy t¹i C
- VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D
- VÏ cung trßn (D; BC) c¾t (A; r) t¹i E
? Qua c¸ch vÏ gi¶i thÝch t¹i sao OB = AE?
Hs sử dụng compa để dựng A’B’C’
2 Nêu trường hợp bằng nhau thứ
nhất của hai tam giác?
- Hs phát biểu trường hợp bằng nhau
thứ nhất của hai tam giác
Sửa bài tập 17
GV xuèng líp kiĨm tra bµi lµm ë nhµ
cđa mét sè häc sinh díi líp
Gäi HS kh¸c nhËn xÐt bỉ sung
Gi¸o viªn uèn n¾n
Gv nêu đề bài có ghi trên bảng phụ
Yêu cầu Hs vẽ hình lại
Giả thiết đã cho biết điều gì?
Cần chứng minh điều gì?
·AMN = ·BMN là hai góc của hai tam
giác nào?
Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu
a, b, c, d một cách hợp lý để có bài
Hs vẽ hình vào vở
AMB và ANB
Gt MA = MB;
NA = NB
Kl ·AMN=BMN·d/ AMN và BMN có:
b/ MN : cạnh chung
MA = MB (gt)
NA = NB (gt)a/ Do đó
AMN = BMN (c.c.c)c/ Þ ·AMN = ·BMN (2 góc tương ứng)Bµi tËp
·AMN = ·BMN
là hai góc của hai tam giác AMN, BMN
Hs sắp theo thứ tự d,b,a,c
Hs đọc lại bài giải theo thứ tự d,b,a,c
x
y
B
C O
E
Trang 11Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
4 Luyện tập – Củng cố (4 phút)
GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
5 Hớng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác
Ngày soạn : 29/12/2009 Ngày giảng : 07/01/2010
Tiết 39: Trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh
I Mục tiêu:
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác Trờng hợp cạnh - góc - cạnh
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra cạnh góc bằng nhau
Cho ABC có A<900 Trên nửa mặt
phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia
AE sao cho: AE AB; AE = AB Trên
nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ
AC, kẻ tia AD sao cho: AD AC;
AD = AC
Chứng minh rằng: ABC = AED
HS đọc bài toán, len bảng ghi GT –
KL
? Có nhận xét gì về hai tam giác này?
HS lên bảng chứng minh
Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra
chéo các bài của nhau
Giải
Ta có: hai tia AE và AC cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đờng thẳng AB và
ã ã
BAC BAEỏ nên tia AC nằm giữa AB và AE
Do đó: BAC CAEã +ã =BAEã
ị BAEã = 90 0 - CAEã (1)Tơng tự ta có: EADã = 90 0 - CAEã (2)
Từ (1) và (2) ta có: BACã =ãAEDXét ABC và AED có:AB = AE (gt)
A
ED
Trang 12Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.
? Để chứng minh OA = OB ta chứng minh
hai tam giác nào bằng nhau?
? Hai OAH và OBH có những yếu tố
nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì
sao?
Một HS lên bảng chứng minh, ở dới
làm bài vào vở và nhận xét
H: Hoạt động nhóm chứng minh
CA = CB và ãOAB = ãOBC trong 8’,
sau đó GV thu bài các nhóm và nhận
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
A
B
C t y
Trang 13Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Ngày soạn : 05/01/2010 Ngày giảng : 11/01/2010Tiết 40: Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc
I Mục tiêu:
- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác
- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, góc bằng nhau
HS đọc yêu cầu bài tập 37/ 123 - SGK
? Trên mỗi hình đã cho có những tam
giác nào bằng nhau? Vì sao?
HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam
giác bằng nhau và giải thích tại sao
HS đọc yêu cầu của bài
DEF có:
)
Fˆ
Dˆ( 180
Trang 14Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
AD = AE
AD + BD = AB
AE + EC = ACTrong BOD và COE có B ˆ 1 Cˆ1
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
Ngày soạn : 05/01/2010 Ngày giảng : 14/01/2010
Tiết 41: tam giác cân
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân
- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giác cân,chứng minh
2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
? Thế nào là tam giác cân?
? Để chứng minh một tam giác là
tam giác cân ta làm nh thế nào?
? Tam giác cân có những tính chất gì?
? Có mấy cách để chứng minh
một tam giác là tam giác cân?
HĐ 2: Bài Tập:
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Để chỉ ra một tam giác là tam
GV đa ra đầu bài
?Muốn tính các góc trong một tam
giác ta dựa vào kiến thức nào đã học?
? Dự đoán gì về ãABDvà ãACE?
? Hãy chứng minh dự đoán trên?
Các tam giác cân có trong hình:
ABD cân tại A; ACE cân tại E
KOM cân tại M; PON cân tại N
MNO cân tại O; KOP cân tại O
G
70 0
40 0
Trang 15Gi¸o ¸n Tù Chän 7 Gi¸p Hång Huy
hiÖn, díi líp lµm vµo vë
Cho tam gi¸c ABC c©n A LÊy ®iÓm D thuécc¹nh AC, lÊy ®iÓm E thuéc c¹nh AB sao cho
VËy ABD = ACE (c.g.c)
·ABD=·ACE (hai gãc t¬ng øng)
b V× ABC c©n t¹i A nªn: ·ABC=·ACBL¹i cã: ·ABD=·ACE (theo a)
·ABC- ·ABD=ACB ACE· - · Hay.IBC· =ICB·
Trang 16Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Ngày soạn : 11/01/2010 Ngày giảng : 18/01/2010
Tiết 42: tam giác cân
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân
- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giác cân,chứng minh
2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
? Thế nào là tam giác cân?
? Để chứng minh một tam giác là
tam giác cân ta làm nh thế nào?
? Tam giác cân có những tính chất gì?
? Có mấy cách để chứng minh
một tam giác là tam giác cân?
HĐ 2: Bài Tập:
GV đa bài tập lên bảng phụ
? Để chỉ ra một tam giác là tam
GV đa ra đầu bài
?Muốn tính các góc trong một tam
giác ta dựa vào kiến thức nào đã học?
? Dự đoán gì về ABDvà ACE?
? Hãy chứng minh dự đoán trên?
Các tam giác cân có trong hình:
ABD cân tại A; ACE cân tại E
KOM cân tại M; PON cân tại N
MNO cân tại O; KOP cân tại O
Cho tam giác ABC cân A Lấy điểm D thuộccạnh AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho
Trang 17Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Đại diện một HS lên bảng thực
hiện, dới lớp làm vào vở Vậy ABD = ACE (c.g.c). ãABD=ãACE (hai góc tơng ứng)
b Vì ABC cân tại A nên: ãABC=ãACBLại có: ãABD=ãACE (theo a)
ãABC- ãABD=ACB ACEã - ã Hay.IBCã =ICBã
Ngày soạn : 14/01/2010 Ngày giảng : 21/01/2010
Tiết 43: tam giác đều, tam giác vuông cân
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về tam giác đều, tam giác vuông cân Nắm vững tính chất tam giác
đều, tam giác vuông cân
- Rèn kỹ năng vẽ hình Chứng minh một tam giác là tam giác đều, tam giác vuôngcân.Tínhsố đo góc, độ dài đoạn thẳng
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp (2 phút)
2 Kiểm tra (K)
Hoạt động của thày và trò TG Nội dung
HĐ 1: Kiến thức cơ bản:
? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?
? Tam giác đều có những tính chất gì?
? Để chứng minh một tam giác là tam
giác đều cần chứng minh điều gì?
II Bài tập:
Bài tập 1:
Cho tam giác đều ABC Gọi E, F, D là ba
điểm lần lợt nằm trên các cạnh AB, BC, ACsao cho: AD = CF = BE Tam giác DEF làtam giác gì?
Giải
ABC đều nên: AB = AC = BC
BE = AD = CF (gt)
AB - BE = AC - AD = BC - CFHay AE = CD = BF (1)
ABC đều nên: àA= = =Bà Cà 60 0 (2)Xét AED và BEF có:
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A, AB > AC.Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC.Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD
Trang 18Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
GV đa bài toán lên bảng phụ
HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình
HS hoạt động nhóm phần a
Đại diện một nhóm lên bảng báo
cáo kết quả
Một HS lên bảng làm phần b
Trên đờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy
điểm F sao cho BF = CE (F, C cùng nửa mặtphẳng bờ AB)
E
Trang 19Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Ngày soạn : 18/01/2010 Ngày giảng : 25/01/2010
Tiết 44: tam giác đều, tam giác vuông cân
I Mục tiêu:
- Củng cố khái niệm về tam giác đều, tam giác vuông cân Nắm vững tính chất tam giác
đều, tam giác vuông cân
- Rèn kỹ năng vẽ hình Chứng minh một tam giác là tam giác đều, tam giác vuôngcân.Tínhsố đo góc, độ dài đoạn thẳng
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp (2 phút)
2 Kiểm tra (K)
Hoạt động của thày và trò TG Nội dung
HĐ 1: Kiến thức cơ bản:
? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?
? Tam giác đều có những tính chất gì?
? Để chứng minh một tam giác là tam
giác đều cần chứng minh điều gì?
? Vậy kết luận gì về DEF?
GV đa bài toán lên bảng phụ
HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình
II Bài tập:
Bài tập 1:
Cho tam giác đều ABC Gọi E, F, D là ba
điểm lần lợt nằm trên các cạnh AB, BC, ACsao cho: AD = CF = BE Tam giác DEF làtam giác gì?
Giải
ABC đều nên: AB = AC = BC
BE = AD = CF (gt)
AB - BE = AC - AD = BC - CFHay AE = CD = BF (1)
ABC đều nên: àA= = =Bà Cà 60 0 (2)Xét AED và BEF có:
Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A, AB > AC.Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC.Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD.Trên đờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy
điểm F sao cho BF = CE (F, C cùng nửa mặtphẳng bờ AB)
E
Trang 20Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
? Muốn chứng minh một tam giác là
tam giác vuông theo định lí Pitago
HBA vuông tại H nên
AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)
BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25
BH = 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cmBài tập 2 (Bài tập 62/sgk):
A
Trang 21Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
? Vậy con Cún tới đợc những vị trí
Hay AB2 + BC2 = AC2
nên ABC vuông tại B (2)
Từ (1) và (2) suy ra ABC vuông cân tại B
Trang 22Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Ngày soạn : 25/01/2010 Ngày giảng : 01/02/2010
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
? Muốn chứng minh một tam giác là
tam giác vuông theo định lí Pitago
HBA vuông tại H nên
AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)
BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25
BH = 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cmBài tập 2 (Bài tập 62/sgk):
16
12 13
A
Trang 23Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Hay AB2 + BC2 = AC2
nên ABC vuông tại B (2)
Từ (1) và (2) suy ra ABC vuông cân tại B
Ngày soạn : 29/01/2010 Ngày giảng : 03/02/2010
Tiết 47: Các trờng hợp bằng nhau
của tam giác vuông
I Mục tiêu:
-Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
-Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau,hai đoạn thẳng bằng nhau
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
nhau của tam giác vuông?
? Để chứng minh hai tam giác vuông
bằng nhau cần chứng minh mấy yếu tố?
GV đa bảng phụ bài tập 66/SGK - 137
HS thảo luận nhóm tìm ra các trờng
hợp bằng nhau của hai tam giác
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV chốt lại đáp án đúng
12
23
I Kiến thức cơ bản:
1 Các trờng hợp bằng nhau đã biết:
2 Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông:
AI là phân giác của AˆBài tập 2 (bài tập 66):
I
Trang 24Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Tiết 48: Các trờng hợp bằng nhau
của tam giác
I Mục tiêu:
- Hệ thống các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
- Vận dụng chứng minh 2 tam giác bằng nhau,2góc bằng nhau,2đoạn thẳng bằng nhau
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
nhau của hai tam giác thờng và hai
tam giác vuông
?Để chứng minh hai tam giác bằng
nhau cần chứng minh mấy yếu tố?
GV đa ra bài tập 1: Cho ABC có
ba góc nhọn Trong nửa mặt phẳng
bờ BC không chứa A, kẻ các tia
Bt//Cz Trên tia Bt lấy điểm D, trên
tia Cz lấy điểm E sao cho BD = CE
Qua D kẻ Dm//AB, qua E kẻ
theo các bớc (yêu cầu học sinh nhớ
lại hai góc có cạnh tơng ứng song
song)
? Để chứng minh hai đờng thẳng
song song ta làm nh thế nào?
GV gợi ý chứng minh: ACG = EGC
GV đa nội dung bài tập 2: Cho
1 Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác:
2 Các trờng hợp bằng nhau của tam giácvuông:
GC chung, ãACD=EGCã (do AC//GE)
AC = GE (do BCA = DEG)
ACG = EGC (c.g.c) ãAGC=ECGã
AG//CE
Bài tập 2:
A
BC
DE
Trang 25Gi¸o ¸n Tù Chän 7 Gi¸p Hång Huy
Chøng minh:
a BOE· = 60 ; 0 COD· = 60 0
b KÎ tia ph©n gi¸c OG cña BOC.Cm: BOE = BOG OE = OG (1)Cm: COG = COD OD = OG (2)
Tõ (1) vµ (2) suy ra: OD = OE
Trang 26Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Ngày soạn : 09/02/2010 Ngày giảng : 22/02/2010
Tiết 49: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết và về khái niệm, định nghĩa, tính chất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1 , các tr-ờng hợp bằng nhau của 2)
- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke
* Học sinh: Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke
III tiến trình bài dạy:
? Thế nào là 2 đt song song?
? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt
song song
? Phát biểu t/c 2 đt song song
6 2 Hai đt song song
- Đ/n
- Dấu hiệu nhận biết (3)
3 Tiên đề Ơclit
+ Nội dungHọc sinh điền vào bảng phụ 13 4 Tam giác
G yêu cầu từng nhóm cử đại diện
EK // BC (gt) d) m AH (gt)
Trang 27Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
m EK
4 Luyện tập – Củng cố (4 phút)Nhắc lại nội dung đã học
5 Hớng dẫn học ở nhà:(2')
Về nhà ôn kỹ bài giờ sau kiểm tra 1 tiết
Tiết 50: kiểm tra chủ đề IV
A Đề bài:
I Trắc nghiệm khách quan(5đ):
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Câu 1: Trong hình bên, giá trị của a là:
Câu 4: ABC có Bˆ = 600 , Cˆ = 400 Tia phân giác của  cắt BC ở D
Số đo của ADC là:
A 800 B 600 C 1000 D.Một kết quả khác
Câu 5: Để hai tam giác cân bằng nhau thì phải thêm điều kiện:
A Có cạnh đáy bằng nhau
B Có một cạnh bên bằng nhau
C Có cạnh đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau
D Có một góc ở đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau
Câu 6: Một cái thang có chiều dài 5m, đạt một đầu tựa trên đỉnh một bức tờng thẳng đứng
và một đầu ở trên mặt đất cách chân tờng 3m Chiều cao của bức tờng là:
II Phần tự luận (5điểm)
Cho hình vẽ có OA = OB, OC = OD, DH AB, CK AB
a) Chứng minh ADO = BCO
K
Trang 28Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
a) (-3x2y).(2xy2) = b) 7x.(8y3x) =c) -31
3a.(x
7y)2 =
d) 1 2
(-2x2y5) = Bài tập 2: Thu gọn và tìm bậc đơn thức:a) ( 1
5
x2y)(5
7x
3y2) = b) (-4a2b).(-5b3c) = c) (6xy
Trang 29Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Xem lại các kiến thức về đa thức
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
e) (-3x2y).(2xy2) = f) 7x.(8y3x) =g) -31
3a.(x
7y)2 =
h) 1 2
(-2x2y5) = Bài tập 2: Thu gọn và tìm bậc đơn thức:d) ( 1
5
x2y)(5
7x
3y2) = e) (-4a2b).(-5b3c) = f) (6xy
Trang 30Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
5 Hớng dẫn học ở nhà:(2')
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Xem lại các kiến thức về đa thức
- Làm bài tập trong SBT
Tiết 53: Đa thức
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về đa thức, lấy VD về đa thức
- Rèn luyện kỹ năng thu gọn, tìm bậc của đa thức, tính giá trị của đa thức
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thày và trò TG Nội dung
GV đa nội dung bài tập 1
? Muốn thu gọn đa thức ta làm nh thế nào?
HS làm việc cá nhân
GV chốt lại các bớc thu gọn một đa
thức
? Thế nào là bậc của một đa thức?
? Vậy muốn tìm bậc của một đa thức
? Bài tập này yêu cầu gì?
Hai HS lên bảng thực hiện yêu cầu của
bài
Dới lớp làm vào vở
32 Bài tập 1: Thu gọn đa thức:
a) 4x - 5a + 5x - 8a - 3cb) x + 3x + 4a - x + 8ac) 5ax - 3ax2 - 4ax + 7ax2
Bài tập 3: Viết đa thức:
x5 + 2x4 - 3x2 - x4 + 1 - x
a, thành tổng của hai đa thức
b, thành hiệu của hai đa thức
Trang 31Giáo án Tự Chọn 7 Giáp Hồng Huy
Tiết 54: Đa thức
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về đa thức, lấy VD về đa thức
- Rèn luyện kỹ năng thu gọn, tìm bậc của đa thức, tính giá trị của đa thức
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp (2 phút)
2 Kiểm tra (K)
3 Bài mới.
Hoạt động của thày và trò TG Nội dung
GV đa nội dung bài tập 1
? Muốn thu gọn đa thức ta làm nh thế nào?
HS làm việc cá nhân
GV chốt lại các bớc thu gọn một đa
thức
? Thế nào là bậc của một đa thức?
? Vậy muốn tìm bậc của một đa thức
? Bài tập này yêu cầu gì?
Hai HS lên bảng thực hiện yêu cầu của
bài
Dới lớp làm vào vở
36 Bài tập 1: Thu gọn đa thức:
e) 4x - 5a + 5x - 8a - 3cf) x + 3x + 4a - x + 8ag) 5ax - 3ax2 - 4ax + 7ax2
Bài tập 3: Viết đa thức:
x5 + 2x4 - 3x2 - x4 + 1 - x
a, thành tổng của hai đa thức
b, thành hiệu của hai đa thức
Giải
a, (x5 + 2x4 - 3x2) + (- x4 + 1 - x)
b, (x5 + 2x4) - (3x2 + x4 - 1 + x)Bài tập 4: Đơn giản biểu thức:
a) 3y2((2y - 1) + 1) - y(1 - y + y2)b) 2ax2 - a(1 + 2x2) - a - x(x + a)c) [2p3 - (p3 - 1) + (p + 3)2p2](3p)2 - 3p5
d) (x+1)(x+1-x2+x3-x4) - (x-1) (1 + x + x2
+ x3+x4)Bài tập 5: Thu gọn và tính giá trị của biểuthức:
Tiết 55: Đa thức một biến
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về đa thức một biến
- Rèn luyện kỹ năng sắp xếp, tìm bậc và hệ số của đa thức một biến
II chuẩn bị:
* Giáo viên: Bảng phụ.
* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học
III tiến trình bài dạy: