1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TU CHON 7 MOI 2010 BAM SAT PPCT

62 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng 3 góc của một tam giác
Tác giả Giáp Hồng Huy
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, định nghĩa, tínhchất 2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1 ,

Trang 1

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Tiết 32: Tổng 3 góc của một tam giác

Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

1 Tổng ba góc trong tam giác:

GV yêu cầu HS vẽ một tam giác

? Phát biểu định lí về tổng ba góc

trong tam giác?

? Thế nào là góc ngoài của tam

3 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

ABC = A’B’C’ nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

A ˆ = Aˆ'; Bˆ = Bˆ' ; Cˆ = Cˆ'

II Bài tập:

Bài tập 1: Tính x, y, z trong các hình sau:

Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H BC)

Trang 2

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

GV đa ra bảng phụ, HS lên bảng điền

HS đứng tại chỗ trả lời

Tính ADC; ADB  

Bài tập 4: Cho ABC = DEF

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (…)

b, Viết các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp (2 phút)

2 Kiểm tra (K)

Trang 3

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

3 Bài mới.

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

HĐ 1: Luyện tập:

GV đa ra bài tập 1

HS lên bảng hoàn thành vào bảng phụ

GV giới thiệu bài tập 2, HS đứng tại

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày,

các nhóm còn lại đổi chéo bài kiểm tra

lẫn nhau

? Để điền các giá trị còn thiếu ta làm

nh thế nào?

? Thế nào là hai đại lợng tỉ lệ thuận?

? Hãy viết hệ thức liên hệ của y đối

a, Nếu a//b và c a thì …

b, Nếu a//b và a//c thì …

Bài tập 3: Cho hình vẽ sau, hãy tìm x?

Bài tập 4: Điền các giá trị tơng ứng củaf(x) vào bảng sau biết y = 1

a, Hệ thức liên hệ của y đối với x là …

b, Hệ thức liên hệ của x đối với y là …Bài tập 6: Vẽ trên cùng một hệ toạ độ đồthị của các hàm số:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Tiết sau kiểm tra

Tiết 34: kiểm tra chủ đề iii

234

1

234

Trang 4

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

1, Cặp góc A1và B3 là cặp góc a, đồng vị

2,Cặp góc A1và B1 là cặp góc b, so le trong

3,Cặp góc A2và B1 là cặp góc c, trong cùng phíad, ngoài cùng phía

Bài 2: Cho hình vẽ, số đo góc A1 là:

Bài 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau;

a) Vẽ hai đờng thẳng phân biệt không song song a và b

b) Lấy hai điểm A và b sao cho: A a, B b

c) Vẽ đờng thẳng c đi qua B sao cho: c  a

d) Vẽ đờng thẳng d đi qua A sao cho: d// b

b, Tính đợc số đo góc B3(hoặc B4)Tính đợc số đo góc B1=1150

B

x

y

Trang 5

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

I Mục tiêu:

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, định nghĩa, tínhchất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1

, các trờng hợp bằng nhau của 2)

- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

? Thế nào là 2 đt song song?

? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt

EK // BC (gt) d) m  AH (gt)

Trang 6

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

 m  EK

4 Luyện tập – Củng cố (4 phút) Ôn tập lý thuyết

5 Hớng dẫn học ở nhà:(2') Làm tốt các bài tập ở SGK và SBT chuẩn bị KT HKI

Tiết 36: ôn tập học kỳ I

I Mục tiêu:

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của HK I về khái niệm, định nghĩa, tínhchất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1

, các trờng hợp bằng nhau của 2)

- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

? Để tính HAD ta cần xét đến

180 Cˆ Bˆ

80

hay HAD = 200

c) AHD có:

Hˆ = 900, Aˆ 2 = 200

? Tính ADH nh thế nào?  ADH = 900 - 200 = 700

hoặc ADH = Aˆ3  Cˆ (T/c góc ngoài của tamgiác)

Cho ABC có: AB = AC, M là

trung điểm của BC trên tia đối của

tia AM lấy điểm D sao cho

Trang 7

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

ADC = 300 khi nào?

DAB = 300 khi nào?

DAB =300 có liên quan gì với BAC

của ABC

d) ADC = 300  DAB = 300

(vì ADC = DAB theo cm trên)

mà DAB = 300 khi BAC = 600

(vì BAC = 2.DAB do BAM = MAC) Vậy CDA = 300 khi ABC có

AB = AC và BAC = 600

4 Luyện tập – Củng cố (4 phút) Ôn tập lý thuyết

5 Hớng dẫn học ở nhà:(2') Làm tốt các bài tập ở SGK và SBT chuẩn bị KT HKI

ẹEÀ KIEÅM TRA HOẽC Kè I

Câu 1: (4 Đ)

Haừy khoanh troứn chửừ caựi in hoa ủửựng trửụực caõu traỷ lụứi ủuựng

1 Kết quả nào sau đây là đúng?

8 Cho hai góc nh hình vẽ ; Phát biểu nào sau đây là đúng.

A xOy và x’Oy’ Đối đỉnh

Trang 8

Gi¸o ¸n Tù Chän 7    Gi¸p Hång Huy

1 3 47

3 17 14

1

C©u 3: (2 ®) T×m hai sè x , y biÕt x : ( -3 ) = y : 5 vµ y – x = 24

C©u 4: (2 ®) Cho tam gi¸c ABC cã AB = AC , gäi H lµ trung ®iĨm c¹ng BC.

a> Chøng minh r»ng  ABH =  ACH b> TÝnh sè ®o gãc AHB ?

1

(0,25 ®iĨm) =

1 3 47

3 17 14

3 3 47

3 17 14

3 17 14

43

(0,25 ®iĨm) = 14

14

43

(0,25 ®iĨm) = 43 (0,25 ®iĨm)

C©u 3: (2 ®) Theo ®Çu bµi ta cã : y - x = 24

và x : (-3) = y : 5 suy ra 3

8

24 ) 3 ( 5 5

b> Tõ  ABH =  ACH  ·AHB = ·AHC (1) (0,25 ®iĨm)

Mµ AHÂB + AHÂC = 1800 ( KỊ bï ) (2) (0,25®iĨm)

Trang 9

Gi¸o ¸n Tù Chän 7    Gi¸p Hång Huy

Ngµy so¹n : 28/12/2090 Ngµy gi¶ng : 04/01/2010

TiÕt 38: Trêng hỵp b»ng nhau c¹nh - c¹nh - c¹nh

I Mơc tiªu:

- Củng cố lại kiến thức về hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh, cạnh, cạnh thông qua giải bài tập

- Rèn luyện kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp một Từ hai

tam giác bằng nhau suy ra được hai góc bằng nhau

- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, dựng tia phân giác bằng compa

? Ph¸t biĨu trêng hỵp b»ng nhau c¹nh

- c¹nh - c¹nh cđa hai tam gi¸c?

ADB DBC

Bµi tËp 3 (VBT)GT: ABC AB = AC MB = MC KL:

AM  BC

Chøng minh XÐt AMB vµ AMC cã :

AB = AC (gt)

CD

A

M

Trang 10

Gi¸o ¸n Tù Chän 7    Gi¸p Hång Huy

? Hai gãc AMC vµ AMB cã quan hƯ g×?

? Muèn chøng minh hai gãc b»ng

H:- VÏ gãc xOy vµ tia Am

- VÏ cung trßn (O; r) c¾t Ox t¹i B,

c¾t Oy t¹i C

- VÏ cung trßn (A; r) c¾t Am t¹i D

- VÏ cung trßn (D; BC) c¾t (A; r) t¹i E

? Qua c¸ch vÏ gi¶i thÝch t¹i sao OB = AE?

Hs sử dụng compa để dựng A’B’C’

2 Nêu trường hợp bằng nhau thứ

nhất của hai tam giác?

- Hs phát biểu trường hợp bằng nhau

thứ nhất của hai tam giác

Sửa bài tập 17

GV xuèng líp kiĨm tra bµi lµm ë nhµ

cđa mét sè häc sinh díi líp

Gäi HS kh¸c nhËn xÐt bỉ sung

Gi¸o viªn uèn n¾n

Gv nêu đề bài có ghi trên bảng phụ

Yêu cầu Hs vẽ hình lại

Giả thiết đã cho biết điều gì?

Cần chứng minh điều gì?

·AMN = ·BMN là hai góc của hai tam

giác nào?

Nhìn vào câu 2, hãy sắp xếp bốn câu

a, b, c, d một cách hợp lý để có bài

Hs vẽ hình vào vở

AMB và ANB

Gt MA = MB;

NA = NB

Kl ·AMN=BMN·d/ AMN và BMN có:

b/ MN : cạnh chung

MA = MB (gt)

NA = NB (gt)a/ Do đó

AMN = BMN (c.c.c)c/ Þ ·AMN = ·BMN (2 góc tương ứng)Bµi tËp

·AMN = ·BMN

là hai góc của hai tam giác AMN, BMN

Hs sắp theo thứ tự d,b,a,c

Hs đọc lại bài giải theo thứ tự d,b,a,c

x

y

B

C O

E

Trang 11

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

4 Luyện tập – Củng cố (4 phút)

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

5 Hớng dẫn học ở nhà:(2')

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại trờng hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác

Ngày soạn : 29/12/2009 Ngày giảng : 07/01/2010

Tiết 39: Trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác Trờng hợp cạnh - góc - cạnh

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 2, suy ra cạnh góc bằng nhau

Cho ABC có A<900 Trên nửa mặt

phẳng chứa đỉnh C có bờ AB, ta kẻ tia

AE sao cho: AE  AB; AE = AB Trên

nửa mặt phẳng không chứa điểm B bờ

AC, kẻ tia AD sao cho: AD  AC;

AD = AC

Chứng minh rằng: ABC = AED

HS đọc bài toán, len bảng ghi GT –

KL

? Có nhận xét gì về hai tam giác này?

 HS lên bảng chứng minh

Dới lớp làm vào vở, sau đó kiểm tra

chéo các bài của nhau

Giải

Ta có: hai tia AE và AC cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ là đờng thẳng AB và

ã ã

BAC BAEỏ nên tia AC nằm giữa AB và AE

Do đó: BAC CAEã +ã =BAEã

 ị BAEã = 90 0 - CAEã (1)Tơng tự ta có: EADã = 90 0 - CAEã (2)

Từ (1) và (2) ta có: BACã =ãAEDXét ABC và AED có:AB = AE (gt)

A

ED

Trang 12

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

? Vẽ hình, ghi GT và KL của bài toán.

? Để chứng minh OA = OB ta chứng minh

hai tam giác nào bằng nhau?

? Hai OAH và OBH có những yếu tố

nào bằng nhau? Chọn yếu tố nào? Vì

sao?

Một HS lên bảng chứng minh, ở dới

làm bài vào vở và nhận xét

H: Hoạt động nhóm chứng minh

CA = CB và ãOAB = ãOBC trong 8’,

sau đó GV thu bài các nhóm và nhận

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

A

B

C t y

Trang 13

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Ngày soạn : 05/01/2010 Ngày giảng : 11/01/2010Tiết 40: Trờng hợp bằng nhau góc - cạnh - góc

I Mục tiêu:

- Ôn luyện trờng hợp bằng nhau thứ ba của hai tam giác

- Vẽ và chứng minh 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp 3, suy ra cạnh, góc bằng nhau

HS đọc yêu cầu bài tập 37/ 123 - SGK

? Trên mỗi hình đã cho có những tam

giác nào bằng nhau? Vì sao?

 HS đứng tại chỗ chỉ ra các cặp tam

giác bằng nhau và giải thích tại sao

HS đọc yêu cầu của bài

DEF có:

)

Dˆ( 180

Trang 14

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

AD = AE

AD + BD = AB

AE + EC = ACTrong BOD và COE có B ˆ 1 Cˆ1

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Ôn lại các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

Ngày soạn : 05/01/2010 Ngày giảng : 14/01/2010

Tiết 41: tam giác cân

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân

- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giác cân,chứng minh

2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

? Thế nào là tam giác cân?

? Để chứng minh một tam giác là

tam giác cân ta làm nh thế nào?

? Tam giác cân có những tính chất gì?

? Có mấy cách để chứng minh

một tam giác là tam giác cân?

HĐ 2: Bài Tập:

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Để chỉ ra một tam giác là tam

GV đa ra đầu bài

?Muốn tính các góc trong một tam

giác ta dựa vào kiến thức nào đã học?

? Dự đoán gì về ãABDãACE?

? Hãy chứng minh dự đoán trên?

Các tam giác cân có trong hình:

ABD cân tại A; ACE cân tại E

KOM cân tại M; PON cân tại N

MNO cân tại O; KOP cân tại O

G

70 0

40 0

Trang 15

Gi¸o ¸n Tù Chän 7    Gi¸p Hång Huy

hiÖn, díi líp lµm vµo vë

Cho tam gi¸c ABC c©n A LÊy ®iÓm D thuécc¹nh AC, lÊy ®iÓm E thuéc c¹nh AB sao cho

VËy ABD = ACE (c.g.c)

 ·ABDACE (hai gãc t¬ng øng)

b V× ABC c©n t¹i A nªn: ·ABCACBL¹i cã: ·ABDACE (theo a)

 ·ABC- ·ABD=ACB ACE· - · Hay.IBC· =ICB·

Trang 16

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Ngày soạn : 11/01/2010 Ngày giảng : 18/01/2010

Tiết 42: tam giác cân

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân

- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giác cân,chứng minh

2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

? Thế nào là tam giác cân?

? Để chứng minh một tam giác là

tam giác cân ta làm nh thế nào?

? Tam giác cân có những tính chất gì?

? Có mấy cách để chứng minh

một tam giác là tam giác cân?

HĐ 2: Bài Tập:

GV đa bài tập lên bảng phụ

? Để chỉ ra một tam giác là tam

GV đa ra đầu bài

?Muốn tính các góc trong một tam

giác ta dựa vào kiến thức nào đã học?

? Dự đoán gì về ABDvà ACE?

? Hãy chứng minh dự đoán trên?

Các tam giác cân có trong hình:

ABD cân tại A; ACE cân tại E

KOM cân tại M; PON cân tại N

MNO cân tại O; KOP cân tại O

Cho tam giác ABC cân A Lấy điểm D thuộccạnh AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho

Trang 17

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Đại diện một HS lên bảng thực

hiện, dới lớp làm vào vở Vậy ABD = ACE (c.g.c). ãABDACE (hai góc tơng ứng)

b Vì ABC cân tại A nên: ãABCACBLại có: ãABDACE (theo a)

 ãABC- ãABD=ACB ACEã - ã Hay.IBCã =ICBã

Ngày soạn : 14/01/2010 Ngày giảng : 21/01/2010

Tiết 43: tam giác đều, tam giác vuông cân

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về tam giác đều, tam giác vuông cân Nắm vững tính chất tam giác

đều, tam giác vuông cân

- Rèn kỹ năng vẽ hình Chứng minh một tam giác là tam giác đều, tam giác vuôngcân.Tínhsố đo góc, độ dài đoạn thẳng

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp (2 phút)

2 Kiểm tra (K)

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

HĐ 1: Kiến thức cơ bản:

? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?

? Tam giác đều có những tính chất gì?

? Để chứng minh một tam giác là tam

giác đều cần chứng minh điều gì?

II Bài tập:

Bài tập 1:

Cho tam giác đều ABC Gọi E, F, D là ba

điểm lần lợt nằm trên các cạnh AB, BC, ACsao cho: AD = CF = BE Tam giác DEF làtam giác gì?

Giải

ABC đều nên: AB = AC = BC

BE = AD = CF (gt)

 AB - BE = AC - AD = BC - CFHay AE = CD = BF (1)

ABC đều nên: àA= = =Bà Cà 60 0 (2)Xét AED và BEF có:

Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A, AB > AC.Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC.Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD

Trang 18

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

GV đa bài toán lên bảng phụ

HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình

HS hoạt động nhóm phần a

Đại diện một nhóm lên bảng báo

cáo kết quả

Một HS lên bảng làm phần b

Trên đờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy

điểm F sao cho BF = CE (F, C cùng nửa mặtphẳng bờ AB)

E

Trang 19

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Ngày soạn : 18/01/2010 Ngày giảng : 25/01/2010

Tiết 44: tam giác đều, tam giác vuông cân

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về tam giác đều, tam giác vuông cân Nắm vững tính chất tam giác

đều, tam giác vuông cân

- Rèn kỹ năng vẽ hình Chứng minh một tam giác là tam giác đều, tam giác vuôngcân.Tínhsố đo góc, độ dài đoạn thẳng

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp (2 phút)

2 Kiểm tra (K)

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

HĐ 1: Kiến thức cơ bản:

? Phát biểu định nghĩa tam giác đều?

? Tam giác đều có những tính chất gì?

? Để chứng minh một tam giác là tam

giác đều cần chứng minh điều gì?

? Vậy kết luận gì về DEF?

GV đa bài toán lên bảng phụ

HS đọc bài toán, ghi GT - KL, vẽ hình

II Bài tập:

Bài tập 1:

Cho tam giác đều ABC Gọi E, F, D là ba

điểm lần lợt nằm trên các cạnh AB, BC, ACsao cho: AD = CF = BE Tam giác DEF làtam giác gì?

Giải

ABC đều nên: AB = AC = BC

BE = AD = CF (gt)

 AB - BE = AC - AD = BC - CFHay AE = CD = BF (1)

ABC đều nên: àA= = =Bà Cà 60 0 (2)Xét AED và BEF có:

Bài tập 2: Cho ABC vuông tại A, AB > AC.Trên cạnh BA lấy điểm D sao cho BD = AC.Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE = AD.Trên đờng vuông góc với AB vẽ tại B lấy

điểm F sao cho BF = CE (F, C cùng nửa mặtphẳng bờ AB)

E

Trang 20

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

? Muốn chứng minh một tam giác là

tam giác vuông theo định lí Pitago

HBA vuông tại H nên

AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)

 BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25

 BH = 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cmBài tập 2 (Bài tập 62/sgk):

A

Trang 21

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

? Vậy con Cún tới đợc những vị trí

Hay AB2 + BC2 = AC2

nên ABC vuông tại B (2)

Từ (1) và (2) suy ra ABC vuông cân tại B

Trang 22

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Ngày soạn : 25/01/2010 Ngày giảng : 01/02/2010

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

? Muốn chứng minh một tam giác là

tam giác vuông theo định lí Pitago

HBA vuông tại H nên

AB2 = AH2 + BH2 (đ/l Pitago)

 BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122 = 25

 BH = 5cmVậy BC = BH + HC = 5 + 16 = 21cmBài tập 2 (Bài tập 62/sgk):

16

12 13

A

Trang 23

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Hay AB2 + BC2 = AC2

nên ABC vuông tại B (2)

Từ (1) và (2) suy ra ABC vuông cân tại B

Ngày soạn : 29/01/2010 Ngày giảng : 03/02/2010

Tiết 47: Các trờng hợp bằng nhau

của tam giác vuông

I Mục tiêu:

-Nắm vững các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông

-Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau,hai đoạn thẳng bằng nhau

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

nhau của tam giác vuông?

? Để chứng minh hai tam giác vuông

bằng nhau cần chứng minh mấy yếu tố?

GV đa bảng phụ bài tập 66/SGK - 137

HS thảo luận nhóm tìm ra các trờng

hợp bằng nhau của hai tam giác

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV chốt lại đáp án đúng

12

23

I Kiến thức cơ bản:

1 Các trờng hợp bằng nhau đã biết:

2 Trờng hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông:

 AI là phân giác của AˆBài tập 2 (bài tập 66):

I

Trang 24

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Tiết 48: Các trờng hợp bằng nhau

của tam giác

I Mục tiêu:

- Hệ thống các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Vận dụng chứng minh 2 tam giác bằng nhau,2góc bằng nhau,2đoạn thẳng bằng nhau

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

nhau của hai tam giác thờng và hai

tam giác vuông

?Để chứng minh hai tam giác bằng

nhau cần chứng minh mấy yếu tố?

GV đa ra bài tập 1: Cho ABC có

ba góc nhọn Trong nửa mặt phẳng

bờ BC không chứa A, kẻ các tia

Bt//Cz Trên tia Bt lấy điểm D, trên

tia Cz lấy điểm E sao cho BD = CE

Qua D kẻ Dm//AB, qua E kẻ

theo các bớc (yêu cầu học sinh nhớ

lại hai góc có cạnh tơng ứng song

song)

? Để chứng minh hai đờng thẳng

song song ta làm nh thế nào?

 GV gợi ý chứng minh: ACG = EGC

GV đa nội dung bài tập 2: Cho

1 Các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác:

2 Các trờng hợp bằng nhau của tam giácvuông:

GC chung, ãACD=EGCã (do AC//GE)

AC = GE (do BCA = DEG)

 ACG = EGC (c.g.c)  ãAGC=ECGã

AG//CE

Bài tập 2:

A

BC

DE

Trang 25

Gi¸o ¸n Tù Chän 7    Gi¸p Hång Huy

Chøng minh:

a BOE· = 60 ; 0 COD· = 60 0

b KÎ tia ph©n gi¸c OG cña BOC.Cm: BOE = BOG  OE = OG (1)Cm: COG = COD  OD = OG (2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra: OD = OE

Trang 26

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Ngày soạn : 09/02/2010 Ngày giảng : 22/02/2010

Tiết 49: Ôn tập

I Mục tiêu:

- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết và về khái niệm, định nghĩa, tính chất (2 góc đối đỉnh, đờng thẳng song song, đờng thẳng vuông góc, tổng các góc trong 1 , các tr-ờng hợp bằng nhau của 2)

- Luyện tập kĩ năng vẽ hình, phân biệt gt, kl, bớc đầu suy luận có căn cứ của học sinh

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke

* Học sinh: Bảng phụ ghi bt, thớc kẻ, compa, êke

III tiến trình bài dạy:

? Thế nào là 2 đt song song?

? Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đt

song song

? Phát biểu t/c 2 đt song song

6 2 Hai đt song song

- Đ/n

- Dấu hiệu nhận biết (3)

3 Tiên đề Ơclit

+ Nội dungHọc sinh điền vào bảng phụ 13 4 Tam giác

G yêu cầu từng nhóm cử đại diện

EK // BC (gt) d) m  AH (gt)

Trang 27

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

 m  EK

4 Luyện tập – Củng cố (4 phút)Nhắc lại nội dung đã học

5 Hớng dẫn học ở nhà:(2')

Về nhà ôn kỹ bài giờ sau kiểm tra 1 tiết

Tiết 50: kiểm tra chủ đề IV

A Đề bài:

I Trắc nghiệm khách quan(5đ):

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:

Câu 1: Trong hình bên, giá trị của a là:

Câu 4: ABCBˆ = 600 , Cˆ = 400 Tia phân giác của  cắt BC ở D

Số đo của ADC là:

A 800 B 600 C 1000 D.Một kết quả khác

Câu 5: Để hai tam giác cân bằng nhau thì phải thêm điều kiện:

A Có cạnh đáy bằng nhau

B Có một cạnh bên bằng nhau

C Có cạnh đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau

D Có một góc ở đáy bằng nhau và góc ở đỉnh bằng nhau

Câu 6: Một cái thang có chiều dài 5m, đạt một đầu tựa trên đỉnh một bức tờng thẳng đứng

và một đầu ở trên mặt đất cách chân tờng 3m Chiều cao của bức tờng là:

II Phần tự luận (5điểm)

Cho hình vẽ có OA = OB, OC = OD, DH AB, CK  AB

a) Chứng minh ADO = BCO

K

Trang 28

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

a) (-3x2y).(2xy2) = b) 7x.(8y3x) =c) -31

3a.(x

7y)2 =

d) 1 2

 (-2x2y5) = Bài tập 2: Thu gọn và tìm bậc đơn thức:a) ( 1

5

 x2y)(5

7x

3y2) = b) (-4a2b).(-5b3c) = c) (6xy

Trang 29

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Xem lại các kiến thức về đa thức

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

e) (-3x2y).(2xy2) = f) 7x.(8y3x) =g) -31

3a.(x

7y)2 =

h) 1 2

 (-2x2y5) = Bài tập 2: Thu gọn và tìm bậc đơn thức:d) ( 1

5

 x2y)(5

7x

3y2) = e) (-4a2b).(-5b3c) = f) (6xy

Trang 30

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

5 Hớng dẫn học ở nhà:(2')

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Xem lại các kiến thức về đa thức

- Làm bài tập trong SBT

Tiết 53: Đa thức

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về đa thức, lấy VD về đa thức

- Rèn luyện kỹ năng thu gọn, tìm bậc của đa thức, tính giá trị của đa thức

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

GV đa nội dung bài tập 1

? Muốn thu gọn đa thức ta làm nh thế nào?

 HS làm việc cá nhân

GV chốt lại các bớc thu gọn một đa

thức

? Thế nào là bậc của một đa thức?

? Vậy muốn tìm bậc của một đa thức

? Bài tập này yêu cầu gì?

Hai HS lên bảng thực hiện yêu cầu của

bài

Dới lớp làm vào vở

32 Bài tập 1: Thu gọn đa thức:

a) 4x - 5a + 5x - 8a - 3cb) x + 3x + 4a - x + 8ac) 5ax - 3ax2 - 4ax + 7ax2

Bài tập 3: Viết đa thức:

x5 + 2x4 - 3x2 - x4 + 1 - x

a, thành tổng của hai đa thức

b, thành hiệu của hai đa thức

Trang 31

Giáo án Tự Chọn 7    Giáp Hồng Huy

Tiết 54: Đa thức

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về đa thức, lấy VD về đa thức

- Rèn luyện kỹ năng thu gọn, tìm bậc của đa thức, tính giá trị của đa thức

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

1 ổn định lớp (2 phút)

2 Kiểm tra (K)

3 Bài mới.

Hoạt động của thày và trò TG Nội dung

GV đa nội dung bài tập 1

? Muốn thu gọn đa thức ta làm nh thế nào?

 HS làm việc cá nhân

GV chốt lại các bớc thu gọn một đa

thức

? Thế nào là bậc của một đa thức?

? Vậy muốn tìm bậc của một đa thức

? Bài tập này yêu cầu gì?

Hai HS lên bảng thực hiện yêu cầu của

bài

Dới lớp làm vào vở

36 Bài tập 1: Thu gọn đa thức:

e) 4x - 5a + 5x - 8a - 3cf) x + 3x + 4a - x + 8ag) 5ax - 3ax2 - 4ax + 7ax2

Bài tập 3: Viết đa thức:

x5 + 2x4 - 3x2 - x4 + 1 - x

a, thành tổng của hai đa thức

b, thành hiệu của hai đa thức

Giải

a, (x5 + 2x4 - 3x2) + (- x4 + 1 - x)

b, (x5 + 2x4) - (3x2 + x4 - 1 + x)Bài tập 4: Đơn giản biểu thức:

a) 3y2((2y - 1) + 1) - y(1 - y + y2)b) 2ax2 - a(1 + 2x2) - a - x(x + a)c) [2p3 - (p3 - 1) + (p + 3)2p2](3p)2 - 3p5

d) (x+1)(x+1-x2+x3-x4) - (x-1) (1 + x + x2

+ x3+x4)Bài tập 5: Thu gọn và tính giá trị của biểuthức:

Tiết 55: Đa thức một biến

I Mục tiêu:

- Ôn tập, hệ thống hoá các kiến thức về đa thức một biến

- Rèn luyện kỹ năng sắp xếp, tìm bậc và hệ số của đa thức một biến

II chuẩn bị:

* Giáo viên: Bảng phụ.

* Học sinh: ễn lại cỏc kiến thức đó học

III tiến trình bài dạy:

Ngày đăng: 02/07/2014, 00:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: x = 180 0  - (100 0  + 55 0 ) = 25 0 Hình 2: y = 80 0 ; x = 100 0 ; z = 125 0 - TU CHON 7 MOI 2010 BAM SAT PPCT
Hình 1 x = 180 0 - (100 0 + 55 0 ) = 25 0 Hình 2: y = 80 0 ; x = 100 0 ; z = 125 0 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w