1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T10 đến 34 - HH8

59 212 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình trụ. Hình nón. Hình cầu
Tác giả Cầm Thị Vân
Trường học Trường THCS Quyết Thắng
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2008
Thành phố Quyết Thắng
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Đứng tại chỗ trả lời Mô hình một có dạng hình lăng trụ đứng, mô hình hai có dạng hình chóp đều GV: Trong các hình không gian này các mặt của chúng đều là một phần của mặt phẳng Sa

Trang 1

I Yêu cầu bài dạy

Qua bài này học sinh nắm đợc:

Khái niệm hình trụ, liên hệ thực tế về hình trụ

Các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn

I Kiểm tra bài cũ

Lồng vào bài mới

II Dạy bài mới:( 43 phút)

(3 phút) ở lớp 8 các em đã đợc nghiên cứu một số hình không gian

các em quan sát và nhận dạng các mô hình sau (Mô hình lăng trụ và

mô hình chóp đều )

GV: Mô hình sau có dạng gì ?

Trang 2

HS: (Đứng tại chỗ trả lời) Mô hình một có dạng hình lăng trụ đứng, mô hình hai có dạng hình chóp đều

GV: Trong các hình không gian này các mặt của chúng đều là một phần của mặt phẳng

Sang chơng IV này các em tiếp tục đợc nghiên cứu một số hình

không gian khác nh: Hình trụ, hình nón, hình cầu (Ghi tên chơng)

đó là những hình không gian có những mặt là mặt cong Tiết học hôm nay ta nghiên cứu về hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ (Ghi tên bài)

Hoạt động của Thầy trò Học sinh ghi

Đây là bức tranh vẽ phong cảnh bên ngoài

của một lâu đài cổ trong bức tranh đó

có vẽ hình tháp tròn Tháp tròn trong lâu

đài cổ là hình ảnh của hình trụ Vậy

hình trụ là gì ? Ta sang phần 1 (Ghi

Khi đó hai cạnh DA và CD quét nên bộ

phận nào của hình trụ ? (GV chỉ vào

hình vẽ)

DA và CB quét nên hai đáy của hình trụ

Hai đáy của hình trụ có đặc điểm gì ?

Hai đáy của hình trụ là hai hình tròn

bằng nhau nằm trong hai mặt phẳng

Trang 3

Mỗi vị trí của AB có tên gọi là gì ?

Mỗi vị trí của AB có tên gọi là đờng sinh

Đờng sinh có của hình trụ có đặc điểm

Hãy lên xác định đáy, mặt xung quanh

và đờng sinh của hình trụ ?

Lên bảng

Nếu cô nối A với F thì AF có phải là đờng

sinh hay không ? Vì sao ?

AF không phải là đờng sinh của hình trụ

vì AF không vuông góc với đáy

Trong thực tế có rất nhiều đồ vật có dạng

Thực chất đây không phải là hình trụ

mà là khối trụ, bề mặt ngoài của khối gỗ

Trang 4

V là hình gì ?

Lọ gốm có dạng hình trụ

Hãy lên chỉ rõ mặt đáy, mặt xung quanh

và đờng sinh của nó

cắt hình trụ này bởi một mặt phẳng

song song với đáy

Hãy quan sát và cho biết phần mặt

Vậy khi nào mặt cắt là hình tròn ?

Khi mặt cắt song song với đáy

Bây giờ cô cắt hình trụ bởi một mặt

phẳng song song với trục của hình trụ

Hãy quan sát và cho biết phần mặt

- Một mặt phẳng song song với trục thì mặt cắt là một hình chữ nhật.

Vậy khi nào mặt cắt là hình chữ nhật ?

Khi mặt cắt song song với trục

Chốt: Khi cắt hình trụ bởi một mặt

phẳng song song với đáy hoặc song song

với trục ta mới có các kết luận trên

Cô có một chiếc cốc và một ống nghiệm

hình trụ đựng nớc đợc bố trí nh hình 76 ?2 (SGK - Tr 108)

Trang 5

sau này các em sẽ đợc biết ở các lớp trên

Đó chính là nội dung của ?2 (SGK - Tr

108)

Chúng ta đã biết công thức tính diện

tích một số hình nh: Hình chữ nhật,

hình vuông, hình tròn đó là các hình

phẳng Vậy để tính diện tích xung

quanh của hình không gian nh hình trụ

ta làm thế nào ? Các em chuyển sang

nghiên cứu tiếp phần 3

Trả lời

Mặt nớc trong cốc có hình tròn (Cốc để thẳng), mặt nớc trong ống nghiệm (Để nghiêng) không phải là hình tròn

Hoạt động 3 - (8 phút) : 3 Diện tích xung quanh của hình

trụ.

Trang 6

Cô có một hình trụ, nếu cắt rời hai

đáy và cắt dọc theo đờng sinh AB của

mặt xung quanh rồi trải phẳng ra (GV

thực hiện thao tác)

Hãy quan sát và cho biết hình khai

triển mặt xung quanh của hình trụ là

còn lại bằng chiều cao của hình trụ.

Nh vậy hình khai triển của hình trụ

gồm hai hình tròn đáy bằng nhau và

một hình chữ nhật Dựa vào những

hiểu biết đó và các số liệu đã cho trên

hình 77 hãy nghiên cứu làm ?3 (SGK -

Tr 109)

?3 yêu cầu gì ? Để giải đợc ?3 ta cần

sử dụng các công thức nào, hãy nhắc lại

Vừa rồi ta đã biết: Hình khai triển mặt

xung quanh của hình trụ là một hình

chữ nhật

Vậy diện tích hình chữ nhật chính là

diện tích nào của hình trụ ?

Trang 7

Mà chiều dài hình chữ nhật bằng chu vi

đáy (Giả sử đáy hình trụ có bán kính r).

Khi đó chu vi đáy (Tức chiều dài hình

chữ nhật ) là 2 Còn chiều rộng bằng

chiều cao của hình trụ (Giả sử là h)

Vậy với hình trụ bán kính đáy r và chiều

cao h ta có Sxq đợc tính nh thế nào ?

Sxq = 2r.h

Các em tiếp tục nhìn kết quả dòng cuối

của ?3 ta có diện tích toàn phần của của

hình trụ (Stp)

Stp = 100  + 25  2 trong đó 100 

là Sxq của hình trụ (2r.h) còn 25  2 là

diện tích một đáy của hình trụ (r2)

Vậy Stp của hình trụ đợc tính nh thế

- Thể tích hình trụ bằng diện tích đáy

nhân với chiều cao

- Stp bằng Sxq cộng với hai lần diện tích đáy

Do vậy khi vận dụng vào bài tập với tuỳ bài ta

lựa chọn công thức cho phù hợp Ví dụ Nếu

đầu bài cho biết chu vi đáy và chiều cao

hình trụ thì để tính Sxq ta áp dụng công

* Ví dụ: (SGK

Trang 8

thức Sxq = (Chu vi đáy )  (Chiều cao) Còn

nếu bài chỉ cho bán kính đáy và chiều cao

của hình trụ thì ta áp dụng công thức sau:

Sxq = 2rh

Để hiểu kĩ hơn việc áp dụng các công thức

nào trong việc tính toán nh thế nào các em

hãy nghiên cứu ví dụ trong (SGK - Tr 109)

Ví dụ cho biết gì và yêu cầu gì ?

Cho biết các kích thớc của một vòng bi nh

trên hình 78 và yêu cầu tính thể tích của

vòng bi (Phần giữa hai hình trụ )

(Đèn chiếu hình 78) chỉ cho học sinh phần

phải tính trên hình

Hãy nghiên cứu lời giải trong (SGK - Tr 109)

Để tính đợc thể tích của vòng bi trong hình

78 đó ngời ta đã làm nh thế nào ?

Ngời ta hiệu thể tích của hai hình trụ

Hai hình trụ đó có cùng chiều cao h, bán

Ta đã đợc nghiên cứu về hình trụ, diện tích

xung quanh và thể tích của hình trụ , bây

giờ ta chuyển sang phần luyện tập - Củng cố

Stp = 2rh + 2r2

= 40 + 2.42

Trang 9

Hãy tính thể tích của hình trụ ?

V = S đáy chiều cao = r2h

Chúng ta tiếp tục nghiên cứu bài tập 2

Để tính đợc bán kính hình trụ khi biết

Sxq và chiều cao ta áp dụng công thức

V = r2h = .r2 .4 = 100  (cm2)

Trang 10

Lu ý: trong các hình đó đều cho đờng

kính mà bài lại yêu cầu chỉ ra bán kính

Hãy trao đổi và thảo luận theo nhóm và

trình bày kết quả trên phiếu học tập ?

III H ớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập

- Nắm khái niệm hình trụ, các công thức tính S xq; S tp và V của hình trụ.

Trang 11

Tiết 58: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ

THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ

A PHẦN CHUẨN BỊ.

I Mục tiêu.

 Học sinh nhớ lại và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy, đường sinh, trục, mặt xung quanh,

độ dài đường sinh, mặt cắt)

 Nắm chắc và biết sử dụng công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tíchhình trụ

Trang 12

I Kiểm tra bài cũ.

II Nội dung bài mới.

 (3’) Ở lớp 8 ta đã biết một số khái niệm cơ bản của hình học không gian, ta đã được học về hìnhlăng trụ đứng, hình chóp đều, ở những hình đó, các mặt đều là một phần của mặt phẳng

 Trong chương IV này, chúng ta sẽ được học về hình trụ, hình nón, hình cầu là những hình khônggian có những mặt là mặt cong

 Để học tốt chương này, cần tăng cường quan sát thực tế, nhận xét hình dạng các vật thể quanh

ta, làm một số thực nghiệm đơn giản và ứng dụng những kiến thức đã học vào thực tế

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Cách tạo nên hai đáy của hình trụ, đặc

điểm của đáy

- Cách tạo nên mặt xung quanh của hình

trụ

- Đường sinh, chiều cao, trục của hình trụ

G Thực hành quay hình chữ nhật ABCD

quanh cạnh CD cố định bằng đồ dùng - Học sinh quan sát giáo viên thực hiện.

? Một em đọc lại các thông tin (SGK –

Tr107) - Học sinh đọc (SGK – Tr107)

G Các em hãy làm ?1 ?1

? Các em hãy quan sát vật hình trụ mà mình

mang theo và cho biết đáy, đâu là mặt xung

quanh, đâu là đường sinh của hình trụ đó

- Học sinh quan sát và trả lời

G Vận dụng làm bài tập 1 (SGK – Tr10)

Gọi bán kính là r, đường kính đáy là d = 2r,

chiều cao h

2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng (10’)

? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song

song với đáy thì mặt cắt là hình gì? - Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng songsong với đáy thì mặt cắt là hình tròn

? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song

song với trục thì mặt cắt là hình gì? - Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng songsong với trục thì mặt cắt là hình chữ nhật

G Cắt trực tiếp trên hai hình trụ (bằng củ cải

Trang 13

? Các em hãy thực hiện ?2 và cho biết kết

quả? ?2: Mặt nước trong cốc là hình tròn Mặtnước trong ống nghiệm không phải hình

tròn

3 Diện tích xung quanh của hình trụ

(10’)

G Đưa hình 77 (SGK) lên và giới thiệu diện

tích xung quanh của hình trụ như sách giáo

khoa

? Hãy nêu cách tinh diện tích xung quanh của

hình trụ đã học ở tiểu học? - Muốn tính diện tích xung quanh của hìnhtrụ ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao

G Cho biết bán kính đáy là r = 5cm và chiều

cao của hình trụ h = 10cm (Hình 77) r = 5cmh = 10cm

? Áp dụng tính diện tích xung quanh của hình

trụ? Sxq = C.h = 2rh  2.3,14.5.10 = 314(cm

2)

G Giới thiệu: Diện tích toàn phần bằng diện

tích xung quanh cộng với diện tích hai đắy

? Hãy nêu công thức và áp dụng tính với hình

? Hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ và

giải thích công thức? - Thể tích của hình trụ bằng diện tích đáynhân chiều cao

V = Sđ.h

G Cho học sinh nghiên cứu ví dụ trong sách

giáo khoa trang 109

 Học bài nắm vững các khái niệm về hình trụ

 Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình trụ

 Bài tập về nhà số: 5  10 (SGK – Tr111 - 112)

Trang 14

Ngày soạn: - 0 - 2008

Ngày dạy: 9B: - 0 - 2008

9C: - 0 - 2008

Tiết 59  Đ1 Luyện tập 

A Phần chuẩn bị I Yêu cầu bài dạy Học sinh II Chuẩn bị 1 Thầy : Bảng phụ hình vẽ 1, 2, 3 Com pa, đo độ, đồng hồ treo tờng Eke 2 Trò : Dụng cụ học tập, bảng nhóm B Phần thể hiện khi lên lớp * ổn định tổ chức : 9B : ……/31 (Vắng : )

9C : ……./31 (Vắng : )

I Kiểm tra bài cũ

Lồng vào bài mới II Dạy bài mới 43 phút 3 phút ở chơng II, chúng ta đã đợc học về đờng tròn, sự xác định và tính chất đối xứng của nó, vị trí tơng đối của đờng thẳng và đ-ờng tròn, vị trí dơng đối của hai đđ-ờng tròn Chơng III Hoạt động của Thầy trò Học sinh ghi Hoạt động 1 - 12 phút: 1 Góc ở tâm Hoạt động 2 - 9 phút: 2

Hoạt động 3 - 9 phút : 3

Trang 15

 Thông qua bài tập, học sinh hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình trụ.

 Học sinh được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần, thể tích của hình trụ cùng các công thức suy diễn của nó

 Cung cấp cho học sinh một số kiến thức thực tế về hình trụ

II Nội dung bài mới.(28’)

 Ở bài trước ta đã nghiên cứu về công thức tính diện tích xung quanh, thể tích của hình trụ Vậyvận dụng các kiến thức đó vào bài tập ta làm như thế nào? Ta cùng đi vào bài hôm nay

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

G Các em hãy làm bài tập 11 (SGK – Tr112) Bài tập 11 (SGK – Tr112)

? Một em đọc đề bài và quan sát hình vẽ?

? Khi nhấn chìm hoàn toàn một tượng đá nhỏ

vào một lọ thủy tinh đựng nước ta thấy

nước dâng lên, hãy giải thích?

- khi tượng đá nhấn chìm trong nước đã

chiếm một thể tích trong lòng nước làmnước dâng lên

Trang 16

? Thể tích của tượng đá được tính như thế

nào? - Thể tích của tượng đá bằng thể tích cộtnước hình trụ có diện tích đắy bằng

12,8cm2 và chiều cao bằng 8,5mm =0,85cm

? Hãy tính cụ thể? V = Sđ.h =12,8.0,85 = 10,88(cm3)

G Các em hãy thảo luận nhóm để làm tiếp bài

8 (SGK – Tr111) Bài 8 (SGK – Tr111)

? Một em hãy đọc nội dung đề bài?

G Đưa hình vẽ lên bảng * Quay hình chữ nhật quanh AB được hình

ngay được những ô nào? - Tính được đường kính đáy, chu vi đáy,diện tích đắy

? Để tính chiều cao h ta làm như thế nào?

h =

G Cho học sinh lên bảng điền và gọi học sinh

kiểm tra kết quả

Bài 13 (SGK – Tr113)

? Một em hãy đọc nội dung đề bài?

? Muốn tính thể tích phần còn lại của tấm

kim loại ta làm như thế nào? - Ta cần lấy thể tích cả tấm kim loại trừ đithể tích bốn lỗ khoan hình trụ

? Hãy tính cụ thể? Thể tích của tấm kim loại là:

5.5.2 = 50 (cm3)Thể tích của một lỗ khoan hình trụ là:

V = r2h = .0,42.2  1,005(cm3)Thể tích phần còn lại của tấm kim loại là:

Trang 17

Ngµy so¹n: - 0 -

2008 Ngµy d¹y: 9B: - 0

-2008

I KiÓm tra bµi cò

Lång vµo bµi míi

II D¹y bµi míi 43 phót

Trang 18

I Kiểm tra bài cũ.

II Nội dung bài mới.

 Trong tiết học hôm nay ta sẽ đi nghiên cứu tiếp một số hình không gian nữa đó là hình nón, hìnhnón cụt …

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 19

1 Hình nón (10’)

G Ta đã biết, khi qeay một hình chữ nhật quanhmột cạnh cố định ta được một hình trụ Nếuthay hình chữ nhật bằng một tam giác vuông,quay tam giác vuông AOC một vòng quanhcạnh góc vuông OA cố định, ta được một hìnhnón

Học sinh nghe giáo viên trình bày vàquan sát thực tế, hình vẽ

G Vừa quay vừa nói Khi quay

- Cạnh OC quét nên đáy của hình nón là mộthình tròn tâm O

- Cạnh AC quét nên mặt xung quanh củahình nón, mỗi vị trí của AC được gọi là mộtđường sinh

- A là đỉnh của hình nón, AO gọi là đườngcao của hình nón

G Đưa hình 87 (SGK – Tr114) lên để học sinhquan sát

? Các em hãy quan sát chiếc nón và thực hiện ?1 ?1

G Một em lên chỉ rõ các yếu tố của hình nón Học sinh chỉ rõ các yếu tố đỉnh, mặt

xung quanh, đáy

? Các em hãy quan sát các vật hình nón mangtheo và chỉ ra các yếu tố của hình nón

2 Diện tích xung quanh hình nó (12’)

G Cắt mặt xung quanh của một hình nón dọc theomột đường sinh rồi trải ra - Học sinh quan sát.

? Hình khai triển mặt xung quanh của một hìnhnón là một hình gì? - Hình quạt tròn.

A' O

S

h l

r A

A' O

? Nêu công thức tính diện tích hình quạt tròn

SAA’A? - Diện tích hình quạd trònSQuạt = (Độ dài cung tròn X bán kính)/2

? Độ dài cung AA’A tính như thế nào? - Độ dài cung AA’A chính là độ dài

đường tròn (O; r), vậy bằng 2r

- L là độ dài đường sinh

? Tính diện tích toàn phần của hình nón như thế Stp = rl + r2

Trang 20

? Nêu công thức tính diện tích xung quanh của

hình chóp đều? - Diện tích xung quanh của hình chópđều là: p.d

Với p là nửa chu vi đáy

D là trung đoạn của hình chóp

G Công thức tính diệnt tích xung quanh của hình

nón tương tự như của hình chóp đều, đường

sinh chính là trung đoạn của hình chóp đều khi

số cạnh của đa giác đáy gấp đôi lên mãi

? Hãy đo chiều cao của cột nước này và chiều

cao của hình trụ, rút ra nhận xét? - Học sinh lên đo.- Chiều cao cột nước

Trang 21

5 Diện tích xung quanh và thể tích hình nón cụt (7’)

G Treo bảng phụ hình 92 lên bảng và giới thiệu

Cho hình nón cụt có r1, r2 là các bán kính đáy, l

là độ dài đường sinh, h là chiều cao

G Ta có thể tích (diện tích xung quanh) của hình

nón cụt bằng thể tích (diện tích xung quanh)

2008 Ngµy d¹y: 9B: - 0

-2008

Trang 22

9B : ……/31 (V¾ng :

)

9C : ……./31 (V¾ng :

)

I KiÓm tra bµi cò

Lång vµo bµi míi

II D¹y bµi míi 43 phót

 Thông qua bài tập, học sinh hiểu kĩ hơn các khái niệm về hình nón

 Học sinh được luyện kĩ năng phân tích đề bài, áp dụng các công thức tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần, thể tích hình nón cùng các công thức suy diễn của nó

 Cung cấp cho học sinh một số kiến thức thực tế về hình nón

II Chuẩn bị

1 Giáo viên.

 Lập kế hoạch bài học

Trang 23

II Nội dung bài mới (35’).

 Ở bài trước ta đã nghiên cứu về hình nón, hình nón cụt, diện tích xung quanh và thể tích hìnhnón, hình nón cụt vậy để vận dụng các kiến thức đó vào bài tập, ta cùng đin nghiên cứu bài hômnay

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

30o

? Tính số đo cung no của hình khai triển mặt

xung quanh của hình nón?

? Nêu công thức tính độ dài cung no, bán kính

? Tính độ dài đường tròn đáy? C = 2.r = .a

? Hãy tinh số đo cung no của hình khai triển Thay l = .a và (1) ta có:

Trang 24

hình nón?

= a  n = 180o

Bài 23 (SGK – Tr119)

B O

S

A r

B' l

Gọi bán kính đường tròn đáy là r, độ dàiđường sinh là l

Diện tích hình khai triển là:

S = (1)Diện tích xung quanh hình nón là:

Sxq = rl(2)

Từ (1) và (2) ta có:

= rl  r = Trong tam giác ASO vuông tại O có:

V = VT + VN = 0,343 + 0,147

= 0,49 (m3)

? Hãy tính diện tích mặt ngoài của dụng cụ? b)

* Diện tích mặt ngoài của hình trụ là:

Trang 25

2008 Ngày dạy: 9B: - 0

-2008

I Kiểm tra bài cũ

Lồng vào bài mới

II Dạy bài mới 43 phút

3 phút ở chơng II, chúng ta đã đợc học về đờng tròn, sự xác định

và tính chất đối xứng của nó, vị trí tơng đối của đờng thẳng và ờng tròn, vị trí tơng đối của hai đờng tròn.

Chơng III

Trang 26

Hoạt động của Thầy trò Học sinh ghi

 Vận dụng thành thạo cụng thức tớnh diện tớch mặt cầu và cụng thức tớnh thể tớch hỡnh cầu

 Thấy được cỏc ứng dụng của cỏc cụng thức trờn trong đời sống thực tế

 Sỏch giỏo khoa, học bài cũ, nghiờn cứu trước bài mới

 Chuẩn bị một số dụng cụ cú dạng mặt cầu, hỡnh cầu

B PHẦN THỂ HIỆN.

Trang 27

I Kiểm tra bài cũ.

II Nội dung bài mới.

 Ta đã biết cách để tạo nên hình trụ, hình nón, vậy làm thế nào để tạo nên hình cầu và hình cầu

có đặc điểm gì? Ta cùng đi nghiên cứu bài hôm nay

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hình cầu (10’)

? Khi quay một hình chữ nhật một vòng

quanh một cạnh cố định, ta được hình gì?

- Được một hình trụ

? Khi quay một tam giác vuông một vòng

quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được

hình gì?

- Được hình nón

G Khi quay một nửa hình tròn tâm O bán kính

R một vòng quanh đường kính AB cố định

ta được một hình cầu nửa đường tròn trong

phép quay nói trên tạo nên mặt cầu

Điểm O được gọi là tâm, R là bán kính của

hình cầu hay mặt cầu đó

G Các em hãy quan sát mô hình hình cầu bị

cắt bởi một mặt phẳng và trả lời câu hỏi?

? Khi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thì mặt

cắt là hình gì?

- Khi cắt hình cầu bởi một mặt phẳng thìmặt cắt là hình tròn

G Các em hãy thực hiện ?1 ?1

? Cắt một hình trụ hoặc một hình cầu bởi một

mặt phẳng vuông góc với trục ta được hình

Trang 28

nhậtHình trònbán kính R cóHình tròn

bán kínhlớn hơn R

Không Có

G Cho học sinh đọc nội dung nhận xét * Nhận xét.(SGK – Tr122)

3 Diện tích mặt cầu (10’)

G Bằng thực nghiệm, người ta thấy diện tích

của mặt cầu bằng 4 lần diện tích hình tròn

G Cho học sinh nghiên cứu ví dụ 2 trong sách

giáo khoa trong 2’

? Ta cần tính gì đầu tiên? - Diện tích của mặt cầu thứ 2

G Cho học sinh làm trong 5’ sau đó gọi đại

diện nhóm lên trình bày sau đó gọi các

nhóm khác đối chiếu

III Hướng dẫn về nhà.(2’)

 Học bài nắm vững các khái niệm về hình cầu

 Nắm chắc công thức tính diện tích hình cầu/

 Bài tập về nhà số: 32, 33 (SGK – Tr125)

Trang 29

 Tiết sau tiếp tục học bài hình cầu.

Ngµy so¹n: - 0 -

2008 Ngµy d¹y: 9B: - 0

-2008

I KiÓm tra bµi cò

Lång vµo bµi míi

II D¹y bµi míi 43 phót

Ngày đăng: 28/08/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình khai triển mặt xung quanh của - T10 đến 34 - HH8
Hình khai triển mặt xung quanh của (Trang 6)
Hình trụ là: - T10 đến 34 - HH8
Hình tr ụ là: (Trang 9)
Hình trụ đã học ở tiểu học? - Muốn tính diện tích xung quanh của hình - T10 đến 34 - HH8
Hình tr ụ đã học ở tiểu học? - Muốn tính diện tích xung quanh của hình (Trang 13)
Hình r d h C (đ) S (đ) S xq V - T10 đến 34 - HH8
Hình r d h C (đ) S (đ) S xq V (Trang 16)
Tiết 60: HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT - T10 đến 34 - HH8
i ết 60: HÌNH NÓN – HÌNH NÓN CỤT (Trang 18)
1. Hình nón. (10’) - T10 đến 34 - HH8
1. Hình nón. (10’) (Trang 19)
Hình chóp đều? - Diện tích xung quanh của hình chóp - T10 đến 34 - HH8
Hình ch óp đều? - Diện tích xung quanh của hình chóp (Trang 20)
Tiết 62 + 63: HÌNH CẦU. DIỆN TÍCH MẶT CẦU - T10 đến 34 - HH8
i ết 62 + 63: HÌNH CẦU. DIỆN TÍCH MẶT CẦU (Trang 26)
1. Hình cầu. (10’) - T10 đến 34 - HH8
1. Hình cầu. (10’) (Trang 27)
Hình tròn bán kính lớn hơn R - T10 đến 34 - HH8
Hình tr òn bán kính lớn hơn R (Trang 28)
Hình Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích - T10 đến 34 - HH8
nh Hình vẽ Diện tích xung quanh Thể tích (Trang 39)
Hình nón S xq  = rl V =  r 2 h - T10 đến 34 - HH8
Hình n ón S xq = rl V = r 2 h (Trang 40)
Hình chóp đều Hình nón - T10 đến 34 - HH8
Hình ch óp đều Hình nón (Trang 43)
Hình và chứng minh. - T10 đến 34 - HH8
Hình v à chứng minh (Trang 56)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w