1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tu chon toan 8 chuẩn

86 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 3,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG HS lần lượt đứng tại chỗ nhắc lại các kiến thức đã học về phép nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. Bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA TH

Trang 1

Tiết 1 Ngày soạn: 22/8/2013

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

HS lần lượt đứng tại chỗ nhắc lại các

kiến thức đã học về phép nhân đơn

thức với đa thức, nhân đa thức với đa

thức

GV đưa bài tập 1 lên bảng phụ

3 HS lên bảng thực hiện

Dưới lớp làm vào vở

GV đưa đề bài lên bảng phụ

? Muốn chứng minh một biểu thức

không phụ thuộc vào giá trị của biến,

Giải

M = -1 là một hằng số, vậy biểu thức Mluôn có giá trị bằng -1 giá trị này không phụthuộc vào giá trị của x và y

Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức:

N = 2x(x-3y)-3y(x+2)-2(x2-3y-4xy) với

Trang 2

? Trước khi tính giá trị biểu thức N, ta

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

4 Hướng dẫn về nhà: Xem lại các bài tập đã làm.

Trang 3

Tiết 2 Ngày soạn: 29/8/2013

- Nắm được định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang cân Vẽ được hình thang cân Sử dụng định nghĩa, tính chất của hình thang cân để chứng minh và tính toán Biết chứng minh tứ giác là hình thang cân.

- Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại

các kiến thức đã học về tứ giác và

hình thang

GV đưa ra bài tập 1: Chứng minh

rằng trong một tứ giác tổng hai

đường chéo lớn hơn tổng hai cạnh

đối?

HS lên bảng trình bày

GV đưa ra bài tập 2: Cho tam giác

ABC cân tại A, phân giác BD và CE

Gọi I là trung điểm của BC, J là trung

điểm của ED, O là giao điểm của BD

và CE Chứng minh:

I CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1.Tứ giác:

Tứ giác ABCD 2.Hình thang:

Trong các AOB và COD theo bất đẳngthức tam giác lần lượt có:

OA + OB > AB

OC + OD > CDCộng hai vế hai bất đẳng thức trên ta được:

C

OA + OC + OB + OD > AB + CDHay AC+ BD >AB + CD

Trang 4

a)Tứ giác BEDC là hình thang cân.

b)Do ED//BC (cmt) nên =

Mà (cmt)

Do đó =  BED cân tại E

 BE =ED Mà BE =DC Nên BE = ED = DC

c)AI là phân giác của góc A.(1)

AJ là tia phân giác của góc A (2)

AO là phân giác của góc A (3)

Từ (1), (2) và (3), ta có các tia AI, AJ, AO trùngnhau Vậy bốn điểm A, I, J, O thẳng hàng

3 Củng cố: - Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

IJO

Trang 5

I MỤC TIÊU:

- HS ôn lại 3 hằng đẳng thức đầu tiên

- Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, biến đổi các biểu thức đại số, thực hiệnthành thạo các phép toán

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức về các hằng đẳng thức.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Tính (2x + 1) 2 ; (3 - x) 2 ; (x – 2y)(x + 2y)

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

HS đứng tại chỗ phát biểu lại 3

điền vào dấu “?”

 HS thảo luận tại chỗ sau đó lên

bảng điền

Dưới lớp quan sát, nhận xét bài trên

bảng

? Muốn tính nhanh kết quả của các

biểu thức đã cho ta làm như thế nào?

Giải

a) Vế trái là bình phương của một tổng Muốn

x2+?+4y2 thành bình phương của một tổng thì

x2+?+4y2 phải có dạng A2+2AB+B2.Vậy (x+2y)2 = x2+4xy+4y2

Hướng dẫn

A=10000: B=1C=502-492+482-472+……+22-12

Trang 6

3 Củng cố:

- Nhắc lại các dạng toán đã chữa

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

Ngày giảng: 20/9/2013

Trang 7

- Có kĩ năng vận dụng bài toán tổng hợp.

Lí thuyết: - Định nghĩa đường trung bình của tam giác, của hình thang

- Định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang

b) Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Đường trung bình của tam giác (20’)

GV: Cho HS làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC , điểm D thuộc cạnh

AC sao cho AD = DC Gọi M là trung

điểm của BC I là giao điểm của BD và

AM Chứng minh rằng AI = IM

GV: Yêu cầu HS vẽ hình ở bảng

HS: Vẽ hình ở bảng

GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng

cách lấy thêm trung điểm E của DC

GV: Cho HS làm bài tập 2: Cho ∆ABC ,

các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau ở

G Gọi I, K theo thứ tự là trung điểm GB,

GC CMR: DE // IK, DE = IK

GV: Vẽ hình ghi GT, KL bài toán

GV: Nêu hướng CM bài toán trên?

HS:

GV: ED có là đường trung bình của

∆ABC không? Vì sao?

HS: ED là đường trung bình của ∆ABC

BD và AM Chứng minh rằng AI = IM.Giải:

I

D E

C M

B

A

Gọi E là trung điểm của DC

Vì ∆BDC có BM = MC, DE = EC nên BD // ME, suy ra DI // EM

Do ∆AME có AD = DE, DI // EM nên AI = IM

A

Vì ∆ABC có AE = EB, AD = DC nên

ED là đường trung bình, do đó ED // BC,

ED = BC Tương tụ: IK // BC, IK =

Trang 8

GV: Yêu cầu HS trình bày BC.

Suy ra: IK // ED, IK = ED

* Hoạt động 2: Chữa Các bài tập trong SBT

GV: Cho HS làm bài tập 37/SBT

HS: Đọc đề bài, vẽ hình ghi GT, KL

GV: Làm thế nào để tính được MI?

HS: Ta CM: MI là đường trung bình của

∆ABC để suy ra MI

GV: Yêu cầu HS chứng minh MI là

đường trung bình của ∆ABC, MK là

đường trung bình của ∆ADC

HS: Chứng minh ở bảng

GV: MI là đường trung bình của ∆ABC,

MK là đường trung bình của ∆ADC nên

Vì MN là đường trung bình của hìnhthang ABCD nên MN // AB //CD

Bài tập: Chứng minh rằng trong hình thang mà hai đáy không bằng nhau, đoạn thẳng nối trung điểm hai đường chéo bằng nữa hiệu hai đáy

- Củng cố kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp

- Biết tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung Rèn kĩ năng dùng hằng đẳngthức để phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ.

2 Học sinh: ôn tập các kiến thức đã học

Trang 9

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ: nêu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

? Thế nào là phân tích đa thức thành

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp đặtnhân tử chung: Khi cáchạng tử của đa thức có chung một nhân tử,

ta có thể đặt nhân tử chung ra ngoài dấungoặc theo công thức:

A.B + A.C = A(B + C)

II Bài tập:

Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a) 2x2 - 4x = 2x(x - 2)b) - 15x3 - 5x2 + 10x

= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2

= 5x(3x2 - x + 2)c) x2 - x = x (x - 1)d) 5x2(x - 2y) -15x(x-2y = 5x(x - 2y)(x - 3)e) 3(x - y) - 5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y) = (3+5x)(x - y)

Bài tập 2: Tìm x

5x(x - 200) - x + 200 = 0 5x(x - 200) - (x - 200) = 0

Trang 10

- Củng cố kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp.

GV giới thiệu một số phương pháp phân tích khác

- Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

Trang 11

2 Học sinh: Ôn tập các kiễn thức đã học

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

GV giới thiệu một số phương pháp

khác phân tích đa thức thành nhân tử

Hai đa thức (viết dưới dạng thu gọn)

là đồng nhất khi và chỉ khi hệ số của

các đơn thức đồng dạng chứa trong

hai đa thức đó phải bằng nhau

*) Khi phân tích thành nhân tử, ta phải

vận dụng linh hoạt sáng tạo các

phương pháp và phải biết phối hợp

GV hướng dẫn: Với đa thức ax2+bx+c

được biến đổi thành ax2+b1x+b2x+c sao

cho Như vậy cần tách hạng tử

bx = b1x+b2x sao cho b1.b2= ac

Cách làm như sau: -Tìm tích ac

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Phương pháp tách một hạng tử thànhnhiều hạng tử:

2 Phương pháp thêm bớt cùng mọt hạngtử

3 Phương pháp đổi biến:

4 Phương pháp đồng nhất hệ số (phươngpháp hệ số bất định)

II BÀI TẬP:

Bài tập 1: Dùng nhiều cách khác nhau để

phân tích đa thức sau thành nhân tử:

A= x2-4x+3

Cách 1: Tách hạng tử giữa:

A = x2-4x+3 = x2-x-3x+3 =x(x-1)-3(x-1)=(x-1)(x-3)

Trang 12

-Viết tích ac dưới dạng tích của hai số

mà tổng bằng b

GV đưa ra bài tập 2, hướng dẫn HS

cách thêm bớt hạng tử

Lưu ý: Khi thêm bớt cùng một hạng tử

vào đa thức phải xuất hiện những nhóm

hạng tử sao cho có thể dùng hằng đẳng

thức hoặc đặt nhân tử chung

? Muốn chứng minh A chia hết cho 3

Trang 13

- Biết tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung Rèn kĩ năng dùng hằng đẳngthức để phân tích đa thức thành nhân tử.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: MTCT

2 Học sinh: MTCT

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

? Thế nào là phân tích đa thức thành

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp đặtnhân tử chung: Khi cáchạng tử của đa thức có chung một nhân tử,

ta có thể đặt nhân tử chung ra ngoài dấungoặc theo công thức:

A.B + A.C = A(B + C)

II Bài tập:

Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a) 2x2 - 4x = 2x(x - 2)b) - 15x3 - 5x2 + 10x

= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2

= 5x(3x2 - x + 2)c) x2 - x = x (x - 1)d) 5x2(x - 2y) -15x(x-2y = 5x(x - 2y)(x - 3)e) 3(x - y) - 5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y) = (3+5x)(x - y)

Bài tập 2: Tìm x

5x(x - 200) - x + 200 = 0 5x(x - 200) - (x - 200) = 0

Trang 14

? Để tính nhanh ta làm như thế nào? d x2 - 64y2 =…= ( x - 8y)( x + 8y)

- Giúp hs hiểu sâu hơn về phép đối xứng trục, luyện các bài tập có sử dụng

phép đối xứng trục và áp dụng phép đối xứng rục vào các bài toán thực tế

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

- Sgk + bảng phụ + thước kẻ

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Trang 15

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hai

điểm đối xứng qua một đường thẳng, hai

hình đối xứng qua một đường thẳng, trục đối

xứng của một hình

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản vềphép đối xứng trục theo yêu cầu của gv

HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập 1:

Cho góc xOy, A là một điểm nằm trong

góc đó Gọi B là điểm đối xứng của A qua

Ox, C là điểm đối xứng của A qua Oy

a chứng minh tam giác OBC cân

Gv gọi hs lên bảng trìmh bày c/m

để tíng góc BOC ta làm như thế nào?

So sánh góc BOC với góc xOy

Hs nhận xét cách trình bày của bạn

Bài tập số 2:

Cho tam giác nhọn ABC, Gọi H là trực

tâm của tam giác, D là điểm đối xứng của H

qua AC

a chứng minh AHC = ADC

b Chứng minh tứ giác ABCD có

các góc đối bù nhau

Gv gọi hs lên bảng vẽ hình

để c/m AHC = ADC ta làm như thế

nào

để c/m tứ giác ABCD có các góc đối bù

nhau ta làm như thế nào?

Gv gọi hs lên bảng c/m

Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn

Gv chốt lại cách c/m câu a và câu b

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở

Hs cả lớp suy nghĩ tìm cách c/m 1hs lên bảng trình bày c/m

= 900 + 900 + 1800

Trang 16

IV- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Về nhà xem lại cỏc bài tập đó làm trờn lớp và học kỹ lý thuyết về đối xứng trục

- ễn tập cỏc kiến thức về tõm đối xứng

-Tiếp tục rèn luyện kỷ năng c/m hình học, chứng minh 2

điểm đối xứng nhau qua 1điểm

- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình,

Trang 17

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

- Nờu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau

Cho , điểm A nằm trong gúc đú

Gọi B là điểm đối xứng với A qua Ox, C là

điểm đối xứng với A qua Oy Chứng minh

rằng điểm B đối xứng vúi điểm C qua O

E, F lần lợt là trung điểm của AB, AC nên

EF là đờng trung bình của ABC nên

F

E

4

3 2 1

C

x

Trang 18

GV hệ thống bài dạy: Nhắc lại kiến

thức chính đã vạn dụng vào bài

Hoạt động 5: Hớng dẫn, dặn dò

Học bài: Nắm chắc những kiến

thức vừa đợc củng cố trong bài

Chuẩn bị cho tiết sau: Luyện tập

chương I (đại số)

EF // AB và EF = BC BEFC là hình thang

BEFC là hình thang cân B=CABC

cân tại A AB = AC AE = AF Anằm trên tia phân giác của góc xOyCác tứ giác BEFO, CFEO là Hbh vì

EF // OB // OC, EF = OB = OC

HS phát biểu để củng cố, khắc sâubài học

Ghi nhớ để khắc sâu và vận dụng vào các bài khác

Theo dõi GV hớng dẫn để về nhà tiếp tục giải

Ghi nhớ để học bàiGhi nhớ bài học cần chuẩn bị cho tiết sau

Trang 19

Tiết 10 Ngày soạn: 02/11/2013

Ngày giảng: 09/11/2013

ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống kiến thức của chương I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các

hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức

nhớ, các phương pháp phân tích đa thức

thành nhân tử, và các quy tắc chia đơn thức

cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức,

chia đa thức cho đa thức

Hs nhắc lại các quy tắc theo yêucầu của giáo viên

2 Luyện tập Bài tập 1:

A,Với giá trị nào của a thì đa thức

g(x) = x3 - 7x2 ax chia hết cho đa thức x

Câu g lưu ý thứ tự thực hiện cácphép tính và sử dụng các hằngđẳng thức

Hs lên bảng trình bày bài giải

Hs lên bảng trình bày bài giải

đa thức g(x) chia hết cho đathức

Trang 20

đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và

đa thức x + 2 khi nào? kết quả câu a : a = - 10 câu b : a = -8/3, b = -12

3 Hướng dẫn về nhà.

Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chương 1

Trang 21

Tiết 11 Ngày soạn: 08/11/2013

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ

- Thế nào là khoẳng cách giữa hai đường

thẳng song song?

- Nêu tính chất của các điểm cách đều

một đường thẳng cho trước

Hoạt động 3: Tổ chức luyện tập

Bài tập 1: Cho điểm A nằm ngoài

đường thẳng d Điểm M di chuyển trên

đường thẳng d Gọi B là diểm đối xứng

với A qua M Điểm B di chuyển trên

đường nào?

- Gọi HS lên bảng vẽ hình

- HD: Chứng minh điểm B luôn cách d

một khoảng không đổi

B H

(Cạnh huyền- góc nhọn)

=>AK=BH

Điểm B cách d một khoảng cố định bằng đoạn

AK không đổi nên B di chuyển trên đưởng thẳng xy//d và cách d một khoảng bằng AK

BT129(sbt)ΔADM đều nên

DH = AM;

ΔBME đều nên

EK = BM

Trang 22

=>I di chuyển trên đoạn thẳng LN là

đường trung bình của tam giác đều RAB

và L’N’ là đường trung bình của tam giác

đều SAB

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

Học bài: Nắm chắc kiến thức đã vận

dụng vào các bài tập, nắm chắc kiến

thức về đường thẳng song với đường

thẳng cho trước

Làm các bài tập còn lại trong SGK

Chuẩn bị bài: đọc và xem trước bài:

Hình thoi

DH + EK = ( AM + BM ) = AB

IP // DH // EK mà ID = IEnên PH = PK

IP là đường trung bìnhhình thang DHEK

IP = ( DH +EK ) =

AB không đổi

=>I đường thẳng song song với AB và cách

AB một khoảng bằng AB nằm trên 2 nửa

mp bờ AB

* Khi M A thì I L; khi M B thì I N

=>I di chuyển trên đoạn thẳng LN là đường trung bình của tam giác đều RAB và L’N’ là đường trung bình của tam giác đều SAB

HS ghi nhớ để học tốt nội dung bài học và những kiến thức đã vận dụng vào bài

Ghi nhớ để làm bài tập và chuẩn bị tốt cho tiết sau

M

S

N' L'

P

H K B

E N I

A

L DR

Trang 23

- Giáo viên: - Hệ thống câu hỏi và bài tập cần dùng trong giờ học

- Học sinh: - Ôn lại các kiến thức cơ bản có liên quan

III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC

HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về

các loại tứ giác đã học hình thang, hình

HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập số 1:

Cho hình bình hành ABCD có I, K lần

lượt là trung điểm của các cạnh AB, CD

biết rằng IC là phân giác góc BCD và ID

là phân giác góc CDA

Gọi O là giao điểm của BD và AC ta có

P là trọng tâm của tam giác ABD nên AP

= 2/3AO suy ra AP = 1/3 AC

Q là trọng tâm của tam giác BCD nên

CQ = 1/3 AC vậy CQ = QP = AP

MPNQ là hình bình hành (MN cắt PQtại trung điểm của mỗi đường )

để MPNQ là hình chữ nhật thì PQ =

Trang 24

điều kiện gì từ đó suy ra điều kiện của

hình bình hành ABCD

để MPNQ là hình thoi thì cần thêm

điều kiện gì?

MN mà MN = AB và PQ = 1/3 AC nênhình bình bành ABCD cần có AB = 1/3

AC thì tứ giác MPNQ là hình chữ nhật

để MPNQ là hình thoi thì MN PQ suy

ra AB AC thì MPNQ là hình thoiVậy MPNQ là hình vuông khi AB AC

và AB = 1/3 AC

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

ôn tập các kiến thức về tứ giác xem lại các bài tập đã giải

Học kỹ các định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác đã học

Ngày giảng: 29/11/2013

Trang 25

RÚT GỌN PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU:

- Củng cố cho học sinh cách rút gọn phân thức đại số

- Rèn kĩ năng biến đổi, rút gọn phân thức

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HS nhắc lại định nghĩa, tính chất

cơ bản của phân thức

Nêu được cách rút gọn phân thức

GV đưa ra các bài tập, HS lên

đại số khi tử thức và mẫu thức đã

được viết dưới dạng tích Cần

tránh các sai lầm: =

3y(?)

hoặc = 3(?)

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Định nghĩa: Phân thức đại số là một biẻu thức

có dạng A/B, trong đó A, B là những đa thức, B 0

2 Hai phân thức bằng nhau:

nếu A.D=B.C (B,D )

3 Tính chất cơ bản của phân thức:

a/ (M là đa thức khác 0)b/ (N là nhân tử chung của A,B)c/ (Quy tắc đổi dấu)

Trang 26

x

; 2/ ; 3/ ; 4/

x x

x x

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

Ngày giảng: 02/12/2013

LUYỆN TẬP NHÂN DẠNG HÌNH BÌNH HÀNH

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành

HS biết vẽ hình bình hành, chứng minh tứ giác là hình bình hành

Trang 27

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hbh để chứng minh hai đường thẳng

bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song, 3 điểm thẳng hàng Rèn tính cẩn

thận, chính xác trong chứng minh và vẽ hình

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước, eke

- Học sinh: Thước, eke.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

GV đưa ra các câu hỏi giúp HS nhớ

lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết hình bình hành

GV đưa ra bài tập: Cho hình bình

hành ABCD, O là giao điểm hai

C D

N

E F

Trang 28

Từ (1) và (2) suy ra AC, BD, EF đồng quytại O.

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

Ngày giảng: 02/12/2013 LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU:

- Cúng cố các quy tắc thực hiện các phép tính về phân thức đại số

- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

? Muốn cộng hai phân thức ta làm như thế

nào?

? Thế nào là hai phân thức đối nhau?

HS lên bảng viết công thức tổng quát phép trừ

hai phân thức, phát biểu bằng lời

GV đưa ra bài tập 1

HS hoạt động cá nhân vào vở

GV lưu ý HS: Khi cộng các phân thức kết quả

cuối cùng được viết dưới dạng thu gọn

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

* VN: Ôn lại quy tắc cộng, trừ các phân thức Xem bài nhân, chia phân thức.

biểu thức hữu tỉ

Trang 29

Tiết 16 Ngày soạn: 06/12/2013

Ngày giảng: 13/12/2013

I MỤC TIÊU :

- Củng cố kiến thức về cách thực hiện các phép tính phân thức Giá trị của

một phân thức, điều kiện xác định của phân thức

- Rèn kĩ năng tính toán cho học sinh

II- CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Thước, các bài tập

Trang 30

- Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học.

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra: Nêu cách tìm điều kiện để phân thức được xác định.

Vậy không tồn tại giá trị của x để A=0

Trang 31

3 Hướng dẫn về nhà.

ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của chương II

- Giáo viên: Bảng phụ, Thước, eke

- Học sinh: Thước, eke

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 32

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

GV yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa,

tính chất, dáu hiệu nhận biết hình chữ nhật

và hình vuông

Bài tập 1: Cho tam giác vuông ABC (AB

>AC), đường cao AH (H thuộc CB) Vẽ ở

miền ngoài ta giác hình vuông ABDE và

ACFK Chứng minh rằng:

a/ D,A, F thẳng hàng

b/ BEKC là hình thang cân

GV đưa bài tập 1 HS đọc bài toán, lên

bảng vẽ hình, ghi GT - KL

HS làm tại chỗ trong vòng 5 phút

Từng HS lên bảng trình bày

Bài tập 2: Cho ABC, các trung tuyến

BM và CN cắt nhau tại G Gọi P là điểm

đối xứng của M qua G, gọi Q là điểm đối

Ta có:

+ + = 450+ 900+ 450

= 1800

Vậy D, A, F thẳng hàng

b/ BEKC là hình thang cân

EB DF (đường chéo hình vuông)

CK DF (đường chéo hình vuông)Suy ra EB//KC nên BEKC là hìnhthang

Hình thang BEKC có =nên là hình thang cân

Bài 2.

a/ Tứ giác MNPQ là hình bìnhhành vì có: G là trung điểm haidường chéo MP và NQ

b/ Nếu ABC cân tại A thì AB

=AC, khi đó ta có:

AMB = ANC (c.g.c)Suy ra MB = NC Lại có MP=NQ

P Q

Trang 35

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hcn để chứng minh hai đường thẳng

bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song Rèn tính cẩn thận, chính xác trong

chứng minh và vẽ hình

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

GV đưa ra các câu hỏi giúp HS hệ

thống lại các kiến thức đã học liên

c)Dấu hiệu nhận biết:

B áp dụng vào tam giác vuông:

II BÀI TẬP:

Bài tập 1: Cho hình chữ nhật ABCD Kéo

dài BC và AD thêm những đoạn CE = DF

= DC Kéo dài DC một đoạn CH = BC.Nối A với E, Fvới H Chứng minh AEvuông góc với FH

Hướng dẫn

Ta có:CH =BC = AD (gt)

CD = DF = CE (gt)Suy ra: DH = DC + CH = AD + DF = AF Mặt khác, do CE// =DF(gt)

 FE = CD Do đó EF =DF và EF// CD

A

B C

Trang 36

DH = AF(cmt); DF = EF (cmt) Suy ra: DHF = FAE (c.g.c).Suy ra:

Lại có: (đối đỉnh),

do đó Suy ra: FH AE(đpcm)

Bài tập 2: Cho ABC, các trung tuyến

BM và CN cắt nhau tại G Gọi P là điểmđối xứng của M qua G, gọi Q là điểm đốixứng của N qua G

a/ Tứ giác MNPQ là hình gì? Vì sao?

b/ Nếu ABC cân tại A thì tứ giác MNPQ

là hình gì? Vì sao?

Hướng dẫna/ Tứ giác MNPQ là hình bình hành vì có:

G là trung điểm hai dường chéo MP vàNQ

b/ Nếu ABC cân tại A thì AB =AC, khi

đó ta có:

AMB = ANC (c.g.c)Suy ra MB = NC Lại có MP=NQ

- HS nắm được định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của thoi để chứng minh hai đường thẳng

bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song

P Q

Trang 37

2 Học sinh:

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

? Hình thoi là hình như thế nào?

? CM BMN đều ta làm như thế nào?

 HS lên bảng trình bày, dưới lớp

làm vào vở

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Định nghĩa:

ABCD có AB = BC = CD = DAABCD là hình thoi

b Hình bình hành có hai cạnh kề bằngnhau là hình thoi

c Hình bình hành có hai đường chéovuông góc với nhau là hình thoi

a/ Chứng minh BMN đều

b/ Gọi P là điểm đối xứng của N qua

BC Chứng minh MP song song vớiCD

Hướng dẫn:

Trang 38

Suy ra: ME=PF mà ME//PF

Tứ giác MPFE là hbh nên MP//CD

3 Củng cố: Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa.

- Củng cố kiến thức phân tích đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp

- Biết tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung Rèn kĩ năng dùng hằng đẳngthức để phân tích đa thức thành nhân tử

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 39

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

? Thế nào là phân tích đa thức thành

2 Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp đặtnhân tử chung: Khi cáchạng tử của đa thức có chung một nhân tử,

ta có thể đặt nhân tử chung ra ngoài dấungoặc theo công thức:

A.B + A.C = A(B + C)

II Bài tập:

Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a) 2x2 - 4x = 2x(x - 2)b) - 15x3 - 5x2 + 10x

= 5x.3x2 - 5x.x + 5x.2

= 5x(3x2 - x + 2)c) x2 - x = x (x - 1)d) 5x2(x - 2y) -15x(x-2y = 5x(x - 2y)(x - 3)e) 3(x - y) - 5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y) = (3+5x)(x - y)

Bài tập 2: Tìm x

5x(x - 200) - x + 200 = 0 5x(x - 200) - (x - 200) = 0

Trang 40

Tiết 12: LUYỆN TẬP HÌNH VUÔNG

I MỤC TIÊU:

- HS nắm được định nghĩa, các tính chất, dấu hiệu nhận biết hình vuông

- Rèn kỹ năng suy luận, vận dụng tính chất của hình vuông để chứng minh hai đường

thẳng bằng nhau 2 góc bằng nhau, 2 đường thẳng song song

- Rèn tính cẩn thận, chính xác trong chứng minh và vẽ hình.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ

2 Học sinh:

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

GV đưa ra các câu hỏi giúp HS tái hiện lại

và khắc sâu các kiến thức liên quan đến

2 Tính chất:

ABCD là hình vuông

3 Dấu hiệu nhận biết:

a Hình chữ nhật có hai cạnh kềbằng nhau là hình vuông

b Hình chữ nhật có hai đườngchéo vuông góc với nhau là hìnhvuông

c Hình chữ nhật có một đườngchéo là phân giác của góc là hìnhvuông

d Hình thoi có một góc vuông làhình vuông

e Hình thoi có hai đường chéobằng nhau là hình vuông

II BÀI TẬP:

Bài tập 1:Cho tam giác vuôngABC (AB >AC), đường cao AH(H thuộc CB) Vẽ ở miền ngoài tagiác hình vuông ABDE và ACFK.Chứng minh rằng:

a/ D,A, F thẳng hàng

b/ BEKC là hình thang cân

c/ AH đi qua trung điểm I của EK.d/ Các đường AH, DE, FK, cắtnhau tại một điểm?

E

I

Ngày đăng: 15/04/2019, 22:24

w