GV: Yªu cÇu HS díi líp ho¹t ®éng theo nhãm, lµm bµi tËp vµo b¶ng nhãm... thøc thµnh nh©n tö..[r]
Trang 12/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 2GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá.
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức,
ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
I.Mục tiêu tiết học:
- Học sinh biết quy tắc nhân đa thức với đa thức Biết vân dụng giải bài tập trongsách giáo khoa , và các bài tập nâng cao
- Củng cố lại nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức ? áp dụng thực
hiện phép tính
-2x2y.(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1) = ?
GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
= -2x2y.4x3y - 2x2y.(-5x2y2) -2x2y.2xy3 -2x2y
= -8x5y2 + 10x4y3 - 4x3y4 - 2x2y
Hoạt động 2: Quy tắc
Trang 3GV: Cho hai đa thức:
x – 2 và 6x2 – 5x + 1
- Hãy nhân từng hạng tử của đa thức
x-2 với từng hạng tử của đa thức
6x2 – 5x + 1
- Hãy cộng các kết quả tìm đợc
GV: Ta nói đa thức 6x3 - 17x2 + 11x - 2
là tích của hai đa thức trên
GV: Vậy muốn nhân một đa thức với
HS: Nhận xét tích của hai đa thức là một
đa thứcHS: Thực hiện (1
HS: Nêu thứ tự các bớc thực hiện nhtrên
GV: Gọi HS nhận xét kết quả sau đó
chuẩn hoá và cho điểm
= x3 + 6x2 + 4x – 15
b, (xy - 1).(xy + 5) = xy.xy + xy.5 – xy – 5 = x2y2 + 4xy – 5
HS: S = chiều dài x chiều rộngHS: Lên bảng làm bài
S = (2x + y ).(2x – y ) = 2x.2x – 2x.y + y.2x – y.y = 4x2 – 2xy + 2xy – y2
= 4x2 – y2
HS: Thay x = 2,5 và y = 1 vào công thức
Trang 4GV: Em hãy áp dụng tính diện tích
= x2.x – x2.1 – 2x.x – 2x.(1) + 1.x 1.1
-= x3 – x2 – 2x2 + 2x + x – 1
= x3 – 3x2 + 3x – 1HS: Lên bảng làm tính nhân(x2y2 - 1
I.Mục tiêu tiết học:
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đathức với đa thức
- Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn, đa thức
- Rèn luyện kỹ năng giải các loại toán có vận dụng nhân đơn thức với đa thức
2/ Kiểm tra bài cũ
Trang 5Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu quy tắc nhân đa
thức với đa thức ? áp dụng thực hiện
phép tính
(-2x2y + 3).(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1)
=
GV: Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
và cho điểm
GV: Muốn nhân một đa thức với một
đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa
thức này với từng hạng tử của đa
thức kia rồi cộng các tích với nhau
3/ Bài mới
HS: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với
đa thức Lên bảng làm tính(-2x2y + 3).(4x3y – 5x2y2 + 2xy3 – 1) =
?
= -2x2y.4x3y – 2x2y.(-5x2y2) –2x2y.2xy3 – 2x2y + 3.4x3y – 3.5x2y2 –3.1
= -8x5y2 + 10x4y3 – 4x3y4 – 2x2y +12x3y – 15x2y2 – 3
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài 10 SGK - 8
GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài, HS dới
lớp hoạt động theo nhóm làm bài vào
GV: Vậy kết quả của phép tính trên là
một hằng số (-8) Ta nói giá trị của
biểu thức trên không phụ thuộc vào
biến
Bài tập 12 SGK-8
GV: Hớng dẫn HS thực hiện phép tính
rồi rút gọn biểu thức sau đó thay giá trị
của x trong từng trờng hợp để tính giá
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x+ 7
= -8HS: Nhận xét về kết quả của phép tính
HS: Theo hớng dẫn của GV làm bài tập12
Trang 6GV: Yªu cÇu HS thay c¸c gi¸ trÞ cña x
= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x 4x2
Trang 7I.Mục tiêu tiết học:
- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng củamột hiệu, hiệu hai bình phơng
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
đắn và hợp lí
II.Chuẩn bị tiết học:
- HS: Ôn tập nhân đơn, đa thức với đa thức, nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ
III.Nội dung III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát biểu quy tắc nhân hai đa thức
số ta có(x + 1)(x + 1) = (x + 1)2
HS: (a + b)2 = (a + b)(a + b) = a2 + 2ab + b2
HS: Phát biểu hằng đẳng thức bình
ph-ơng của một tổng(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Trang 83012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12
= 90000 + 600 + 1 = 90601
Hoạt động 3: Bình phơng của một hiệu
= a2 – 2ab + b2
Bình phơng của một hiệu bằng bình phơng số thứ nhất trừ hai lần số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phơng số thứ hai.
GV: Gọi HS nhận xét sau đó chuẩn hoá
GV:Vậy A, B là các biểu thức tuỳ ý
A2 – B2 = ?
HS: Làm tính(a + b)(a – b) = a2 – ab + ba – b2
= a2 – b2
HS: Viết công thức(A - B)2 = A2 – 2AB + B2
A2 - B2 = (A – B)(A + B)
Trang 9GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng
Vậy cả Đức và Thọ đều viết đúng
ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình phph-ơng
- HS vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Phát triển t duy lôgíc, thao tác phân tích và tổng hợp
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
đắn và hợp lí
II.Chuẩn bị tiết học:
- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đa học
- Sgk+bảng Phụ+thớc kẻ + phiếu học tập III.ppdh:
Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Trang 10Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động 2: Bình phơng của một tổng
Viết các biểu thức dới dạng bình phơng
của một tổng hoặc bình phơng của một
Bình phơng của một hiệu bằng bình phơng số thứ nhất trừ hai lần số thứ nhất với số thứ hai cộng bình phơng số thứ hai.
Hiệu hai bình phơng bằng tổng số thứ nhất và số thứ hai nhân hiệu số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2.3x.1 + 12
= (3x - 1)2
b, (2x + 3y)2 + 2(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12
= (2x + 3y + 1)2
Hoạt động 3: Bài tập luyện tập Bài tập 20 SGK-12
GV: Em hãy nhận xét sự đúng sai của
kết quả: x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 ?
GV: Hớng dẫn học sinh khai triển hằng
ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình phph-ơng
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động
theo nhóm, làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Gọi các nhóm nhận xét bài của
bạn
HS: Lên bảng làm bài tập(x + 2y)2 = x2 + 2.x.2y + (2y)2
= x2 + 4xy + 4y2 x2 + 2xy + 4y2
Vậy kết quả x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2
b, 1992 = (200 - 1)2
= 2002 – 2.200.1 + 12
= 40000 – 4000 + 1 = 39601
c, 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 502 – 32
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 – 2AB + B2
A2 - B2 = (A – B)(A + B)
Trang 11GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
sau đó chuẩn hoá và cho điểm
= 2500 – 9 = 2491
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập
a, C/M (a + b)2 = (a - b)2 + 4abXét VP = (a - b)2 + 4ab
= a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
= (a + b)2 = VT (đpcm)
b, C/M (a - b)2 = (a + b)2 - 4abXét VP = (a + b)2 - 4ab
= a2 + 2ab +b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a -b)2 = VT (đpcm)
HS: Làm bài tập áp dụng
a, Theo C/M trên ta có(a - b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1
b, Theo C/M trên ta có(a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 2.3 = 400 + 6 = 406
HS: Thảo luận theo nhóm49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52
hằng đẳng thức và phải biết vận dụng
vào gải các bài tập nh trên
HS: Phát biểu các hằng đẳng thức đángnhớ
V- h ớng dẫn về nhà
- Bài tập 25 SGK-12: GV: Hớng dẫn HS đa về hằng đẳng thức bình
ph-ơng của một tổng hoặc bình phph-ơng của một hiệu
(a + b +c)2 = [ a + (b + c)]2 = [ (a + b) + c]2 = ? (a – b – c)2 = [ a – (b + c)]2 = [ (a – b) – c]2 = ?
Trang 12- BTVN: Bài 11 - 14 (SBT-4).
Soạn :
Giảng :
I.Mục tiêu tiết học:
- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: lập phơng của một tổng, lập phơng củamột hiệu
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS: Phát biểu hằng đẳng thức lập phơngcủa một tổng
Lập phơng của một tổng bằng lập
ơng số thứ nhất cộng ba lần bình
ph-ơng số thứ nhất và số thứ hai cộng ba lần số thứ nhất và bình phơng số thứ hai cộng lập phơng số thứ hai.
Trang 13GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn,
GV chuẩn hoá và cho điểm
Hoạt động 3: Lập phơng của một hiệu
)3
= x3 – x2 + 1
3x -
1 27
b, (x – 2y)3 =x3 – 3x22y +3x(2y)2 +(2y)3
(A – B) 3 = A 3– 3A 2 B + 3AB 2 –
B 3
(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
Trang 14I.Mục tiêu tiết học:
- Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng và hiệu hai lập phơng
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính nhanh
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
x3 = 3x2 + 3x + 1
= a3 – a2b + ab2 + a2b – ab2 + b3
(A – B) 3 = A 3– 3A 2 B + 3AB 2 –
B 3
Trang 15phơng thiếu của hiệu A – B.
GV: Em hãy phát biểu bằng lời hằng
b, (x + 1)(x2 – x + 1) = (x + 1)(x2 – x.1 + 12) = x3 + 1
Hoạt động 3: Hiêu hai lập phơng
Hiệu hai lập phơng bằng tích của hiệu
số thứ nhất với số thứ hai và bình phơng thiếu của tổng số thứ nhất và số thứ hai.
HS: Lên bảng làm bài tập
a, (x - 1)(x2 + x + 1) = (x - 1)(x2 + x.1 + 12) = x3 – 1
Trang 16x3 – 8 (x + 2)2
GV: Treo bảng phụ bài tập 32 SGK và
gọi HS lên bảng điền vào ô trống
HS: Tính (x + 1)3 – x3
= (x + 1 – x)[(x + 1)2 + x(x +1) + x2 ]
= (x2 + 2x + 1 + x2 + x + x2)
= (3x2 + 3x + 1)HS: Lên bảng điền vào chỗ trống
a, (3x + y)(9x 2 – 3xy + y 2 ) = 27x3 + y3
b, (2x – 5)(4x 2 + 10x + 25) = 8x3 –125
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
Trang 171/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Gọi HS lên bảng viết các
hằng đẳng thức đã học ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: áp dụng hằng đẳng thức đã
học hãy nối các biểu thức sao cho
chúng tạo thành hai vế của một
Trang 19I.Mục tiêu tiết học:
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung cho bài toán PTĐTTNT bằng
PP đặt nhân tử chung
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Viết các biểu thức sau dới dạng
GV: ĐVĐ ở bài toán trên từ một đa
thức các em đã biến đổi đa về đợc tích
các đa thức, việc làm nh vậy là phân
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu các ví dụ
PTĐTTNT SGK- 18 HS: Đọc và nghiên cứu các ví dụ SGK2x2 – 4x = 2x(x – 2)
Trang 20GV: Em hãy cho biết thế nào là
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn
hoá và cho điểm
GV: Chú ý với HS
Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử
chung ta cần đổi dấu các hạng tử
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn
hoá và cho điểm
HS: Hoạt động nhóm sau đó 3 đại diệnlên bảng làm bài tập
a, x2 – x = x(x – 1)
b, 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)
c, 3(x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5x)
x3 + 13x = 0x(x2 + 13) = 0Suy ra x = 0 (vì x2 +13 > 0 với mọi x)
Trang 21V- h ớng dẫn về nhà
- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung
- Bài 40 SGK: x(x – 1) – y(1 – x) = x(x – 1) + y(x – 1) = (x – 1)(x + y)
I Mục tiêu tiết học :
- HS biết cách vận dụng hằng đẳng thức đã học để giải bài toán PTĐTTNT bằng PPdùng hằng đẳng thức
- HS biết áp dụng các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
a, x2(x + 1) + 2x(x + 1) = x(x + 1)(x + 2)HS3: Phân tích đa thức 2x3 – 2 thành
Trang 22còn lại hoạt động theo nhóm
GV: Gọi đại diện các nhóm nhận xét
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x3 + 3x2 + 3x + 1 = x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
HS: Lên bảng làm bài tập
1052 – 25 = 1052 – 52
= (105 – 5)(105 + 5) = 100.110 = 11000HS: Đại diện nhóm nhận xét bài làm củabạn
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
sau đó đại diện lên bảng trình bày lời
giải
HS: Đọc nghiên cứu ví dụ SGKHS: Hoạt động theo nhóm sau đó đạidiện lên bảng trình bày lời giải
55n + 1 – 55n = 55n.55 – 55n.1 = 55n(55 – 1) = 55n.54 54 với mọi n
Trang 23GV: Tơng tự chứng minh n2(n + 1) +
2n(n + 1) luôn chia hết cho 6 với mọi n
GV: Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp
luôn chia hết cho mấy ?
GV: Tích của 3 số tự nhiên liên tiếp
luôn chia hết cho mấy ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn
hoá và cho điểm
Suy ra n(n + 1)(n + 2) 6 với mọi nHS: Nhận xét
Hoạt động 4 : Củng cố
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
43a, b, c
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét
GV: Nhận xét, chuẩn hoá và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài tập
a, x2 + 6x + 9 = x2 + 2.x.3 + 32
= (x + 3)2
b, 10x – 25 – x2 = - (x2 – 10x + 25) = - (x - 5)2
- Bài 45a SGK: 2 – 25x2 = 0 ( 2)2 – (5x)2 = 0 ( 2 - 5x)( 2 + 5x) = 0
I Mục tiêu tiết học :
- HS biết giải bài toán PTĐTTNT bằng PP nhóm các hạng tử
- HS biết áp dụng PTĐTTNT bằng PP đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thứcnhóm các hạng tử một cách hợp lí để phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để PTĐTTNT
II.Chuẩn bị tiết học:
- HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đã học và PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùnghằng đẳng thức
- Sgk + bảng Phụ + thớc kẻ + bảng nhóm
Trang 24Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm
IV.tiến trình dạy học :
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Đọc và nghiên cứu các ví dụ SGKHS: Các hạng tử của các đa thức trênkhông có nhântử chung, không phải làhằng đẳng thức
HS: Nhóm các hạng tử một cách hợp lí
HS: Lên bảng làm bài tập3x2 – 5x – 3xy + 5y
= (3x2 – 5x) - (3xy + 5y)
= x(3x – 5) – y(3x – 5)
= (3x – 5)(x – y)
Hoạt động 3: áp dụng
Trang 25GV: áp dụng PTĐTTNT tính nhanh
15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập, HS
còn lại hoạt động theo nhóm
GV: Gọi đại diện nhóm nhận xét bài
làm của bạn
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Dùng bảng phụ treo câu ?2
- Hãy nêu ý kiến của em về lời giải của
b, xz + yz – 5(x + y) = z(x + y) – 5(x + y) = (x + y)(z – 5)
c, 3x2 – 3xy – 5x + 5y = 3x(x – y) – 5(x – y) = (x – y)(3x – 5)
V- h ớng dẫn về nhà
- Ôn tập và thuộc các hằng đẳng thức đáng nhớ, PP PTĐTTNT đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử
- Bài 49 SGK: Để tính nhanh các em áp dụng PTĐTTNT bằng PP nhóm hạng tử
- Bài 50 áp dụng PTĐTTNT đa VT về dạng tích từ đó tính x
- BTVN: Bài 47 - 50 (SGK – 22, 23).
- Đọc nghiên cứu bài PTĐTTNT cách phối hợp nhiều phơng pháp
Trang 26Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 12: luyện tập
I Mục tiêu tiết học:
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích
thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Phát đề cho HS làm bài kiểm tra
=(xy - ay)+(a3- a2x) = y( x - a) + a2 (a - x) = y( x - a) - a2 (x - a) = ( x - a) (y - a2)
E = 5 - 8x - x2 là:
A E = 21 khi x = - 4