1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GIAO AN TU CHON HKII TOÁN 8 HAY

32 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy nêu khái niệm phơng trình tích bằng 0 thì tích đó bằng 0; ngợc lại, nếutích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích bằng 0 GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm làm bài tập

Trang 1

1.Kiểm tra:yờu cầu hs nhắc lại khỏi niệm về phơng trình một ẩn, nghiờm của 1

phơng trình,số nghiờm của 1 phơng trình,tập nghiờm của 1 phơng trình

GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm

sau đó nhận xét bài làm của bạn

- Với x = -1, giá trị VT =  1 = 1, giá trị

VP = - 1 Vậy -1 không là nghiệm củaphơng trình (1)

- Tương tự Với x = 2, x = - 3 b) x2 + 5x + 6 = 0

b/ 2(1 - 1,5x) = -3x

 2 - 3x = -3x

 2 = 0 ( Vô lí)Vậy phơng trình vô nghiệm

Trang 2

nhận x = -3 làm nghiệm:

3x + m = x - 1

? Để biết x là nghiệm của phơng trình

hay không ta làm thế nào?

*HS: giá trị của x thoả mãn phơng trình

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình

đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải pt bậc nhất một ẩn

+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0

+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic của HS

b, x – 5 = 3 – xKQ: Tập nghiệm S =  4

Trang 3

- Học bài và làm các bài tập: 17a, b, c, d; 18bSGK-Tr 14.

- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn

+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình tích và cách giải p]ơng trình tích.+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS

A(x).B(x).C(x) … = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 hoặc C(x) = 0 hoặc …

Giải các phơng trình trên, tìm tập nghiệm của phơng trình tích

áp dụng giải phơng trình sau: x(2x - 9) = 3x(x - 5)

2 Bài mới:

HĐ của thày và trũ Nội dung ghi bảng

1: Ôn lý thuyết Trong một tích, nếu có một thừa số

Trang 4

Hãy nêu khái niệm phơng trình tích bằng 0 thì tích đó bằng 0; ngợc lại, nếu

tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích bằng 0

GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động

nhóm làm bài tập 23 vào bảng nhóm

GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét

bài làm của các bạn

GV: Nhận xét, đánh giá, cho điểm

Bài tập: 2 Đề bài trên bảng phụ

1

; 1

2) 3x – 15 = 2x(x - 5)

 x = 5 hoặc x =

2 3

3

; 5

7

; 1

= - 1d) x2 – x = -2x + 2

 x(x - 1) + 2 (x - 1) = 0

 (x - 1)(x + 2) = 0

 x – 1 = 0 hoặc x + 2 = 0

 x = 1 hoặc x = - 2Tập nghiệm của phơng trình S = 1  ; 2

Trang 5

- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về phơng trình tích (chuyển các hạng tử về vếtrái, vế phải bằng 0 Phân tích vế trái thành nhân tử).

- Bớc 2: Giải phơng trình tích, tìm nghiệm rồi kết luận

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn học ở nhà GV: Em hãy giải phơng trình sau:

a) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x b) (3x - 1)(x2 + 2) = (3x - 1)(7x - 10) b) Ôn tập pt tích, cách đa phơng trình về pt tích và cách giải tìm tập nghiệm

-II/ Chuẩn bị tiết học:

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm

III/ Nội dung tiết dạy trên lớp:

1/ Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn bài

2/ Bài mới :

HĐ của thày và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Lý thuyết

GV: Em hãy phát biểu nội dung định

lý Talet, định lý Talet đảo ?

GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ

quả của định lý Talet ? áp dụng làm

 Định lý Talet đảo

Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì

đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.

 Hệ quả của định lý Talet

C H H B

 ' ' '

'

hay

Trang 6

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 1

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập

GV: Treo hình vẽ

GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các

bớc để tiến hành đo chiều rộng của

- Từ B’ dựng BC’ vuông góc với AB

và B’C’ = a’

- Dùng thớc ngắm nối C’ với A

- Từ B dựng Bx vuông góc với AB vàcắt AC’ tại C, BC = a

áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:

' '

'

a h x

x C

B

BC AB

ah

 '

- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet

- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT

- Làm bài tập 14 SGK – Tr64

Trang 7

Ngày soạn: 6/2/2017

Ngày dạy: 7/2/2017

Tiết 5: Luyện giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

I.Mục tiêu:

+Kiến thức: HS thực hiện tốt cách tìm điều kiện xác định của phơng trình chứa

ẩn ở mẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đã biếtcách giải (ax + b = 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b

1.Kiểm tra:Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?

HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

Hà cho rằng Sơn giải sai vì nhân cả

hai vế với x – 5 có chứa ẩn

ý kiến của các em thì sao ?

GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

 1 + 3x – 6 = - x + 3  3x + x = 3 + 6 – 1  4x = 8

 x = 2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)

Trang 8

 x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậpy phơng trình vô nghiệm

3.Củng cố

GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu

- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.

- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.

- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác

- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK

- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT

- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS

II / Chuẩn bị :

- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm

III/ Nội dung

1/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 9

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm

x trong hình 24

GV: Treo bảng phụ hình 24

GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài tập 2

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT và

KL

GV: Hớng dẫn HS làm bài tập

- Kẻ đờng chéo AC cắt EF ở O áp

dụng định lí Ta-let đối với từng tam

giác ADC và CAB, ta có:

AE OC

AO FC

AE AC

AO BC

DE CA

CO CB

Trang 10

AE BF a

ED FC

AE BF b

AD BC

DE CF c

bàiGV: Treo bảng phụ hình vẽ

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm

ài tập

Bài tập 3 Xét hai tam giác ADC, BDC và từ

giả thiết EF//DC, ta có:

AC

AO DC

EO

 (1)

BD

BO DC

OF

 (2)

- Từ giả thiết AB//DC, ta có

OB OD

OB OA

OC

OA OD

OB OC

EO

 Do đó EO = OF

4 Hớng dẫn học ở nhà: Ôn tập học thuộc định lí tính chất đờng phân giác của tam

giác, cách chứng minh định lí áp dụng định lí làm bài tập: 21, 22 SGK-Tr 68

Trang 11

2 : Bài tập luyện tập

Bài tập 1

GV nêu đề bài trên bảng phụ

GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài

toán

GV: Hớng dẫn

- Gọi số lần điểm 5 là x, số lần điểm

9 là y thì ta có điều gì ?

GV: Gọi HS lên bảng làm bài và yêu

cầu HS dới lớp làm vào bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

Bài tập 40 SGK-Tr31

GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Bài tập 1

Ta có: 1 + x + 2 + 3 + y = 10  x + y = 4  x = 4 – y

Ta có: 4.1 5 7.2 8.3 9.

6,6 10

 5x + 9y + 42 = 66  5x + 9y = 24Thay x = 4 – y vào 5x + 9y = 24, ta có:5(4 - y) + 9y = 24

 4y = 4

 y = 1Suy ra x = 3Vậy số lần điểm 5 là 3, số lần điểm 9 là 1

- Gọi tuổi của Phơng năm nay là x

- Vậy năm nay tuổi của mẹ Phơng là 3x

- Sau 13 năm tuổi của Phơng là x + 13,tuổi của mẹ Phơng là 3x + 13

Theo bài ra ta có phơng trình3x + 13 = 2(x + 13)

 3x – 2x = 26 – 13

 x = 13Vậy năm nay tuổi của Phơng là 13 tuổi

Suy ra b = 8Vậy số cần tìm là 48

3.Củng cố: GV nhắc lại các dạng cơ bản đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- GV: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- GV yêu cầu HS ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Làm bài tập: 43 - 49 SGK

Trang 12

1.Kiểm tra: Xen lẫn bài

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập

Một tàu thuỷ trên môt khúc sông dài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải

x – 4 (km/h)Thời gian xuôi dòng là 80

x 4 giờThời gian ngợc dòng là 80

Trang 13

 x – 20 = 0 hoặc 5x + 4 = 01) x – 20 = 0  x = 20 (thỏa mãn)2) 5x + 4 = 0  5x = - 4  x = - 0,8 (loại vìkhông thỏa mãn điều kiện)

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập Một

canô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc

 Thời gian ca nô ngợc dòng là x

24(giờ)Vì thời gian xuôi ít hơn thời gian ngợc dòng

3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Ngày soạn: 5/3/2017

Ngày dạy: 7/3/2017

Tiết 9: Bài tập về cỏc trờng hợp đồng dạng

của hai tam giác

Trang 14

II/ chuẩn bị tiết học:Sách giáo khoa, thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm.

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

1/Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 1:

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

(GV vẽ hình của bài toán)

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập vào bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm

Bài tập 2

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán

GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài

tập vào bảng nhóm

GV: Gọi HS nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm

Bài tập 3:

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

(GV vẽ hình của bài toán)

OH

CD

AB OK

OH CD

AB OC

8

AC AD

AB

AE AC

AD AB

Hai tam giác ABC và AED có góc Achung

 ABC đồng dạng với AED (TH2)Vậy ABC không đồng dạng với ADE

Trang 15

3 Củng cố:

Hoạt động 3: Củng cố Bài tập 4

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

(GV vẽ hình của bài toán)

Bài tập 4

a, Ta có

7

6 28

BD S

S

ACD

ABD

(1)Mặtkhác, ta cũng có

CN

BM AD

CN

AD BM S

S

ACD

2 1

2

Tiết 10: Bài tập về cỏc trờng hợp đồng dạng

của hai tam giác ( tiếp)

I.Mục tiêu.

- Củng cố các trờng hợp đồng dạng của tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng nhận biết hai tam giác đồng dạng và vận dụng hai tam giác

đồng dạng để chứng minh các góc bằng nhau và các cặp đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ

- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng

2 Kiểm tra bài cũ.

Trình bày các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác

Trang 16

? Để chứng minh hai đờng thẳng song

song ta chứng minh điều gì?

*HS: Chứng minh hai góc so le trong

Cho hình thoi ABCD có góc A bằng 600

Qua C kẻ đờng thẳng d cắt các tia đối

của các tia BA, CA theo thứ tự ở E, F

5

3

B A

a/ Xét hai tam giác ABD và BDC ta có:

AB BD AD BC BD DC

b/ Từ câu a suy ra ABD BDC, do đó

AB // CD Vậy ABCD là hình thang

Bài 2:

8 4

2

B A

Xét tam giác ABD và BDC ta có:

Trang 17

- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.Vận dụng định lí

về hai tam giác đồng dạng để tình tỉ số các đờng cao, tỉ số diện tích.Giúp HS vận dụng

lý thuyết vào giải các bài tập.Rèn kỹ năng giải bt,chứng minh hình học cho HS

II/ chuẩn bị tiết học:Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ.

III/ nội dung tiết dạy trên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống

dạng của tam giác vuông?

GV: Chuẩn hoá và cho điểm

ĐVĐ: áp dụng các trờng hợp đồng

dạng của hai tam giác vuông để làm

các bài toán thực tế nh đo gián tiếp

chiều cao của một ngôi nhà hay một

cái cây cao .

2/Bài mới

- Trờng hợp 1: Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.

- Trờng hợp 2: Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.

- Trờng hợp 3: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập

Trang 18

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán

GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập

và yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài

tập sau đó nhận xét

3 Củng cố:

a, Có 3 cặp tam giác đồng dạng sau:

- ABC đồng dạng với HBA

- ABC đồng dạng với HAC

- HBA đồng dạng với HAC

AC HB

45 ,

12 2 2

50 , 20 45 , 12

BC

AB AC

AC B

, 1

1 , 2 9 , 36 '

'

' '

B A AC

Hoạt động 3: Củng cố Bài tập 3

GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài

GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3

GV: Treo bảng phụ hình vẽ và gợi ý

- Tính AH = ? (xét các tam giác

vuông đồng dạng)

- Tính các cạnh của tam giác ABC

GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

86 , 46 05 , 39

61 30

S = 30 61 915

2

1

- Ôn tập và học thuộc các định lí về trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông

- Nghiện cứu và chuẩn bị tốt ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

Trang 19

- Đo gián tiếp chiều cao của vật và đo khoảng cách của hai địa điểm mà trong đó cómột địa điểm không thể tới đợc.

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

II Chuẩn bị:

- Sgk+thớc kẻ +bảng nhóm

III.tiến trình dạy học:

1/ Tổ chức lớp học 2/ Kiểm tra bài cũ

GV: Cho phơng trình : 4x2 - 25x + k + 4kx = 0 Tìm giá trị của K để phơng trình cónghiệm là -3 ?

GV: Cho hai số thực a,b có những khả

năng nào về quan hệ của hai số ?

GV: Nhắc lại về kết quả so sánh hai số

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay a>b, ab, a

b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b

Trang 20

hay sai vì sao:

Bài 2:

a) Từ m < n ta cộng số 2 vào hai vế của bất

đẳn thức ta có

m + n < m + 2 < n + 2b) Từ m < n ta cộng số - 5 vào hai vế của bất đẳn thức ta có

Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay a>b, ab, ab) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b

là vế phải của bất dẳng thức

Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

Trang 21

I Mục tiêu:

- Giúp cho HS nắm đợc liên hệ giữa thứ tự và phép nhân , tính chất bắc cầu của thứ tự vận dụng vào giải các bài tập

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

II Chuẩn bị:

- Sgk+thớc kẻ +bảng phụ

III.Tiến trình dạy học:

1/ Tổ chức lớp học

2/ Kiểm tra bài cũ

Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

GV: Gọi HS đọc nội dung tính chất

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với

GV: Gọi HS đọc nội dung tính chất ?

Khi chia cả hai vế của BĐT cho cùng

- Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số mới ta đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều với bất dẳng thức đã cho

- Khi chia cả hai vế cho cùng một số khác 0,nếu số đó dơng thì đợc BĐT mới cùng chiếu,nếu số đó âm thì đợc BĐT mới ngợc chiều

- Tính chất bắc cầu : Nếu a > b ; b > c thì a >c

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài 1:

Gọi hai học lên bảng chữa bài tập sau

Trang 22

ra kết quả

Cho a> 0; b> 0 nếu a<b hãy chứng tỏ

a) a2 < ab và ab < b2

b) a2< b 2 và a3 <b3

Chú ý : Khi học sinh giả phần b học

sinh dễ máy móc nh sau

- Học sinh nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá cho

điểm

Bài 2

a) Do a> 0; b> 0 nên từ a<b + Nhân cả hai vế với a ta có a2 < ab (1)+ Nhân cả hai vế với b ta có ab < b2(2)+ Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu ta có

a2 < b 2

b) Theo chứng minh trên ta có a2 < b2

+ Nhân cả hai vế với a có a3 < ab2 (3)+ Từ (2) nhân cả hai vế với b có ab2 <b3 (4) Từ (3) và (4) theo tính chất bắc cầu ta có

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng

Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm

Trang 23

- Rèn luyện cách trình bày bài tập

- Vận dụng vào thực tế đời sống

- Giáo viên nêu khái niệm tập nghiệm

- Giáo viên đa ra khái niệm bất phơng

- Bất phơng trình tơng đơng: Hai bất phơng trình có cùng tập nghiệm gọi là hai bất ph-

ơng trình tơng đơng

- Bất phơng trình có dang ax = b <0 trong

đó a, b là hai số đã cho a≠ o đợc gọi là bất phơng trình tơng đơng

Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tâp1GV:

- (GV treo bảng phụ hình vẽ biểu diễn

tập nghiệm của BPT, nêu một BPT mà

có tập nghiệm đó)

Bài tập 2

GV: Treo bảng phụ ghi đề bài

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2

Bài tâp1 Từ hình vẽ ta có tập nghiệm của

BPT:

a) x  6

 2x  2.6

 2x + 5  12 + 5b) x > 2

 - 3x < 2(-3)

 -3x – 5 < - 6 – 5 c) x > 5

 4x > 5.4

 4x + 4 > 20 + 4d) x < - 1

x > -6  x > -9

Ngày đăng: 15/04/2019, 22:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w