Hãy nêu khái niệm phơng trình tích bằng 0 thì tích đó bằng 0; ngợc lại, nếutích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích bằng 0 GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động nhóm làm bài tập
Trang 11.Kiểm tra:yờu cầu hs nhắc lại khỏi niệm về phơng trình một ẩn, nghiờm của 1
phơng trình,số nghiờm của 1 phơng trình,tập nghiờm của 1 phơng trình
GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm
sau đó nhận xét bài làm của bạn
- Với x = -1, giá trị VT = 1 = 1, giá trị
VP = - 1 Vậy -1 không là nghiệm củaphơng trình (1)
- Tương tự Với x = 2, x = - 3 b) x2 + 5x + 6 = 0
b/ 2(1 - 1,5x) = -3x
2 - 3x = -3x
2 = 0 ( Vô lí)Vậy phơng trình vô nghiệm
Trang 2nhận x = -3 làm nghiệm:
3x + m = x - 1
? Để biết x là nghiệm của phơng trình
hay không ta làm thế nào?
*HS: giá trị của x thoả mãn phơng trình
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình
đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải pt bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic của HS
b, x – 5 = 3 – xKQ: Tập nghiệm S = 4
Trang 3- Học bài và làm các bài tập: 17a, b, c, d; 18bSGK-Tr 14.
- Bài tập 17, 18: Đa các phơng trình về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình về phơng trình tích và cách giải p]ơng trình tích.+ Rèn kỹ năng giải phơng trình, phát triển t duy lôgic HS
A(x).B(x).C(x) … = 0 A(x) = 0 hoặc B(x) = 0 hoặc C(x) = 0 hoặc …
Giải các phơng trình trên, tìm tập nghiệm của phơng trình tích
áp dụng giải phơng trình sau: x(2x - 9) = 3x(x - 5)
2 Bài mới:
HĐ của thày và trũ Nội dung ghi bảng
1: Ôn lý thuyết Trong một tích, nếu có một thừa số
Trang 4Hãy nêu khái niệm phơng trình tích bằng 0 thì tích đó bằng 0; ngợc lại, nếu
tích bằng 0 thì ít nhất một trong các thừa số của tích bằng 0
GV: Yêu cầu HS dới lớp hoạt động
nhóm làm bài tập 23 vào bảng nhóm
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét
bài làm của các bạn
GV: Nhận xét, đánh giá, cho điểm
Bài tập: 2 Đề bài trên bảng phụ
1
; 1
2) 3x – 15 = 2x(x - 5)
x = 5 hoặc x =
2 3
3
; 5
7
; 1
= - 1d) x2 – x = -2x + 2
x(x - 1) + 2 (x - 1) = 0
(x - 1)(x + 2) = 0
x – 1 = 0 hoặc x + 2 = 0
x = 1 hoặc x = - 2Tập nghiệm của phơng trình S = 1 ; 2
Trang 5- Bớc 1: Đa phơng trình đã cho về phơng trình tích (chuyển các hạng tử về vếtrái, vế phải bằng 0 Phân tích vế trái thành nhân tử).
- Bớc 2: Giải phơng trình tích, tìm nghiệm rồi kết luận
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn học ở nhà GV: Em hãy giải phơng trình sau:
a) 2x3 + 6x2 = x2 + 3x b) (3x - 1)(x2 + 2) = (3x - 1)(7x - 10) b) Ôn tập pt tích, cách đa phơng trình về pt tích và cách giải tìm tập nghiệm
-II/ Chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ Nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Kiểm tra bài cũ: Xen lẫn bài
2/ Bài mới :
HĐ của thày và trũ Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV: Em hãy phát biểu nội dung định
lý Talet, định lý Talet đảo ?
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ
quả của định lý Talet ? áp dụng làm
Định lý Talet đảo
Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì
đờng thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.
Hệ quả của định lý Talet
C H H B
' ' '
'
hay
Trang 6GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 1
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập
GV: Treo hình vẽ
GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các
bớc để tiến hành đo chiều rộng của
- Từ B’ dựng BC’ vuông góc với AB
và B’C’ = a’
- Dùng thớc ngắm nối C’ với A
- Từ B dựng Bx vuông góc với AB vàcắt AC’ tại C, BC = a
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:
' '
'
a h x
x C
B
BC AB
ah
'
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT
- Làm bài tập 14 SGK – Tr64
Trang 7Ngày soạn: 6/2/2017
Ngày dạy: 7/2/2017
Tiết 5: Luyện giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
I.Mục tiêu:
+Kiến thức: HS thực hiện tốt cách tìm điều kiện xác định của phơng trình chứa
ẩn ở mẫu, biết cách biến đổi phơng trình chứa ẩn ở mẫu về dạng phơng trình đã biếtcách giải (ax + b = 0, phơng trình tích) Biết giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
+Kỹ năng : Biến đổi một phơng trình chứa ẩn ở mẫu về phơng trình dạng ax + b
1.Kiểm tra:Em hãy nêu cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ?
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
Hà cho rằng Sơn giải sai vì nhân cả
hai vế với x – 5 có chứa ẩn
ý kiến của các em thì sao ?
GV: Gọi các nhóm cho biết kết quả
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
1 + 3x – 6 = - x + 3 3x + x = 3 + 6 – 1 4x = 8
x = 2 (loại vì không t/m ĐKXĐ)
Trang 8 x = 1 (loại vì không t/m ĐKXĐ)Vậpy phơng trình vô nghiệm
3.Củng cố
GV: Em hãy nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
HS: Nêu các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Bớc 1: Tìm điều kiện xác định của phơng trình.
- Bớc 2: Quy đồng mẫu hai vế của phơng trình rồi khử mẫu.
- Giúp Hs nắm đợc định lí về tính chất đờng phân giác của một tam giác
- Vận dụng định lí giải đợc các bài tập trong SGK
- Giúp HS biết vận dụng định lý vào giải BT
- Rèn luyện kỹ năng giải BT cho HS
II / Chuẩn bị :
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm
III/ Nội dung
1/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 9GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm
x trong hình 24
GV: Treo bảng phụ hình 24
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT và
KL
GV: Hớng dẫn HS làm bài tập
- Kẻ đờng chéo AC cắt EF ở O áp
dụng định lí Ta-let đối với từng tam
giác ADC và CAB, ta có:
AE OC
AO FC
AE AC
AO BC
DE CA
CO CB
Trang 10AE BF a
ED FC
AE BF b
AD BC
DE CF c
bàiGV: Treo bảng phụ hình vẽ
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
ài tập
Bài tập 3 Xét hai tam giác ADC, BDC và từ
giả thiết EF//DC, ta có:
AC
AO DC
EO
(1)
BD
BO DC
OF
(2)
- Từ giả thiết AB//DC, ta có
OB OD
OB OA
OC
OA OD
OB OC
EO
Do đó EO = OF
4 Hớng dẫn học ở nhà: Ôn tập học thuộc định lí tính chất đờng phân giác của tam
giác, cách chứng minh định lí áp dụng định lí làm bài tập: 21, 22 SGK-Tr 68
Trang 112 : Bài tập luyện tập
Bài tập 1
GV nêu đề bài trên bảng phụ
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung bài
toán
GV: Hớng dẫn
- Gọi số lần điểm 5 là x, số lần điểm
9 là y thì ta có điều gì ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài và yêu
cầu HS dới lớp làm vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 40 SGK-Tr31
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài tập 1
Ta có: 1 + x + 2 + 3 + y = 10 x + y = 4 x = 4 – y
Ta có: 4.1 5 7.2 8.3 9.
6,6 10
5x + 9y + 42 = 66 5x + 9y = 24Thay x = 4 – y vào 5x + 9y = 24, ta có:5(4 - y) + 9y = 24
4y = 4
y = 1Suy ra x = 3Vậy số lần điểm 5 là 3, số lần điểm 9 là 1
- Gọi tuổi của Phơng năm nay là x
- Vậy năm nay tuổi của mẹ Phơng là 3x
- Sau 13 năm tuổi của Phơng là x + 13,tuổi của mẹ Phơng là 3x + 13
Theo bài ra ta có phơng trình3x + 13 = 2(x + 13)
3x – 2x = 26 – 13
x = 13Vậy năm nay tuổi của Phơng là 13 tuổi
Suy ra b = 8Vậy số cần tìm là 48
3.Củng cố: GV nhắc lại các dạng cơ bản đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- GV: Nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- GV yêu cầu HS ôn tập các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Làm bài tập: 43 - 49 SGK
Trang 121.Kiểm tra: Xen lẫn bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập
Một tàu thuỷ trên môt khúc sông dài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
x – 4 (km/h)Thời gian xuôi dòng là 80
x 4 giờThời gian ngợc dòng là 80
Trang 13 x – 20 = 0 hoặc 5x + 4 = 01) x – 20 = 0 x = 20 (thỏa mãn)2) 5x + 4 = 0 5x = - 4 x = - 0,8 (loại vìkhông thỏa mãn điều kiện)
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập Một
canô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc
Thời gian ca nô ngợc dòng là x
24(giờ)Vì thời gian xuôi ít hơn thời gian ngợc dòng
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Ngày soạn: 5/3/2017
Ngày dạy: 7/3/2017
Tiết 9: Bài tập về cỏc trờng hợp đồng dạng
của hai tam giác
Trang 14II/ chuẩn bị tiết học:Sách giáo khoa, thớc kẻ, ê ke, bảng phụ, bảng nhóm.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tập 1:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi Hs đọc nội dung bài toán
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
tập vào bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 3:
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
OH
CD
AB OK
OH CD
AB OC
8
AC AD
và
AB
AE AC
AD AB
Hai tam giác ABC và AED có góc Achung
ABC đồng dạng với AED (TH2)Vậy ABC không đồng dạng với ADE
Trang 153 Củng cố:
Hoạt động 3: Củng cố Bài tập 4
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
(GV vẽ hình của bài toán)
Bài tập 4
a, Ta có
7
6 28
BD S
S
ACD
ABD
(1)Mặtkhác, ta cũng có
CN
BM AD
CN
AD BM S
S
ACD
2 1
2
Tiết 10: Bài tập về cỏc trờng hợp đồng dạng
của hai tam giác ( tiếp)
I.Mục tiêu.
- Củng cố các trờng hợp đồng dạng của tam giác
- Rèn kĩ năng vận dụng nhận biết hai tam giác đồng dạng và vận dụng hai tam giác
đồng dạng để chứng minh các góc bằng nhau và các cặp đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng
2 Kiểm tra bài cũ.
Trình bày các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác
Trang 16? Để chứng minh hai đờng thẳng song
song ta chứng minh điều gì?
*HS: Chứng minh hai góc so le trong
Cho hình thoi ABCD có góc A bằng 600
Qua C kẻ đờng thẳng d cắt các tia đối
của các tia BA, CA theo thứ tự ở E, F
5
3
B A
a/ Xét hai tam giác ABD và BDC ta có:
AB BD AD BC BD DC
b/ Từ câu a suy ra ABD BDC, do đó
AB // CD Vậy ABCD là hình thang
Bài 2:
8 4
2
B A
Xét tam giác ABD và BDC ta có:
Trang 17- Giúp HS nắm đợc trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.Vận dụng định lí
về hai tam giác đồng dạng để tình tỉ số các đờng cao, tỉ số diện tích.Giúp HS vận dụng
lý thuyết vào giải các bài tập.Rèn kỹ năng giải bt,chứng minh hình học cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ.
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy nêu các trờng hợp đống
dạng của tam giác vuông?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
ĐVĐ: áp dụng các trờng hợp đồng
dạng của hai tam giác vuông để làm
các bài toán thực tế nh đo gián tiếp
chiều cao của một ngôi nhà hay một
cái cây cao .
2/Bài mới
- Trờng hợp 1: Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia.
- Trờng hợp 2: Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia.
- Trờng hợp 3: Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập
Trang 18GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Gọi 1 HS lên bảng làm bài tập
và yêu cầu HS dới lớp cùng làm bài
tập sau đó nhận xét
3 Củng cố:
a, Có 3 cặp tam giác đồng dạng sau:
- ABC đồng dạng với HBA
- ABC đồng dạng với HAC
- HBA đồng dạng với HAC
AC HB
45 ,
12 2 2
50 , 20 45 , 12
BC
AB AC
AC B
, 1
1 , 2 9 , 36 '
'
' '
B A AC
Hoạt động 3: Củng cố Bài tập 3
GV: Treo bảng phụ có ghi đề bài
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3
GV: Treo bảng phụ hình vẽ và gợi ý
- Tính AH = ? (xét các tam giác
vuông đồng dạng)
- Tính các cạnh của tam giác ABC
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
86 , 46 05 , 39
61 30
S = 30 61 915
2
1
- Ôn tập và học thuộc các định lí về trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
- Nghiện cứu và chuẩn bị tốt ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
Trang 19- Đo gián tiếp chiều cao của vật và đo khoảng cách của hai địa điểm mà trong đó cómột địa điểm không thể tới đợc.
- Rèn luyện cách trình bày bài tập
- Vận dụng vào thực tế đời sống
II Chuẩn bị:
- Sgk+thớc kẻ +bảng nhóm
III.tiến trình dạy học:
1/ Tổ chức lớp học 2/ Kiểm tra bài cũ
GV: Cho phơng trình : 4x2 - 25x + k + 4kx = 0 Tìm giá trị của K để phơng trình cónghiệm là -3 ?
GV: Cho hai số thực a,b có những khả
năng nào về quan hệ của hai số ?
GV: Nhắc lại về kết quả so sánh hai số
Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay a>b, ab, a
b) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b
Trang 20hay sai vì sao:
Bài 2:
a) Từ m < n ta cộng số 2 vào hai vế của bất
đẳn thức ta có
m + n < m + 2 < n + 2b) Từ m < n ta cộng số - 5 vào hai vế của bất đẳn thức ta có
Ta gọi hệ thức dạng a<b (hay a>b, ab, ab) là bất đẳng thức và gọi a là vế trái, b
là vế phải của bất dẳng thức
Tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Trang 21I Mục tiêu:
- Giúp cho HS nắm đợc liên hệ giữa thứ tự và phép nhân , tính chất bắc cầu của thứ tự vận dụng vào giải các bài tập
- Rèn luyện cách trình bày bài tập
- Vận dụng vào thực tế đời sống
II Chuẩn bị:
- Sgk+thớc kẻ +bảng phụ
III.Tiến trình dạy học:
1/ Tổ chức lớp học
2/ Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
GV: Gọi HS đọc nội dung tính chất
Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với
GV: Gọi HS đọc nội dung tính chất ?
Khi chia cả hai vế của BĐT cho cùng
- Khi nhân cả hai vế của bất đẳng thức với cùng một số mới ta đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều với bất dẳng thức đã cho
- Khi chia cả hai vế cho cùng một số khác 0,nếu số đó dơng thì đợc BĐT mới cùng chiếu,nếu số đó âm thì đợc BĐT mới ngợc chiều
- Tính chất bắc cầu : Nếu a > b ; b > c thì a >c
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài 1:
Gọi hai học lên bảng chữa bài tập sau
Trang 22ra kết quả
Cho a> 0; b> 0 nếu a<b hãy chứng tỏ
a) a2 < ab và ab < b2
b) a2< b 2 và a3 <b3
Chú ý : Khi học sinh giả phần b học
sinh dễ máy móc nh sau
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên nhận xét đánh giá cho
điểm
Bài 2
a) Do a> 0; b> 0 nên từ a<b + Nhân cả hai vế với a ta có a2 < ab (1)+ Nhân cả hai vế với b ta có ab < b2(2)+ Từ (1) và (2) theo tính chất bắc cầu ta có
a2 < b 2
b) Theo chứng minh trên ta có a2 < b2
+ Nhân cả hai vế với a có a3 < ab2 (3)+ Từ (2) nhân cả hai vế với b có ab2 <b3 (4) Từ (3) và (4) theo tính chất bắc cầu ta có
Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dơng
Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
Trang 23- Rèn luyện cách trình bày bài tập
- Vận dụng vào thực tế đời sống
- Giáo viên nêu khái niệm tập nghiệm
- Giáo viên đa ra khái niệm bất phơng
- Bất phơng trình tơng đơng: Hai bất phơng trình có cùng tập nghiệm gọi là hai bất ph-
ơng trình tơng đơng
- Bất phơng trình có dang ax = b <0 trong
đó a, b là hai số đã cho a≠ o đợc gọi là bất phơng trình tơng đơng
Hoạt động 2: Bài tập luyện tập Bài tâp1GV:
- (GV treo bảng phụ hình vẽ biểu diễn
tập nghiệm của BPT, nêu một BPT mà
có tập nghiệm đó)
Bài tập 2
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2
Bài tâp1 Từ hình vẽ ta có tập nghiệm của
BPT:
a) x 6
2x 2.6
2x + 5 12 + 5b) x > 2
- 3x < 2(-3)
-3x – 5 < - 6 – 5 c) x > 5
4x > 5.4
4x + 4 > 20 + 4d) x < - 1
x > -6 x > -9