Thế nào là sx của cải vcSản xuất của cải vc là sự tác động của con ngời vào tựnhiên, biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩmphù hợp với nhu cầu của mình.. Thỏi đ ộ :Thấy đợc
Trang 11.Kiến thức : Nhằm giúp học sinh nắm đợc:
- Vai trò quyết định của sxvc đối với đời sống XH Khái niệm sức lao động, TLLĐ, đối tợng LĐ Cụng
cụ lao động ,cỏc yếu tố của sản xuất vật chất
2.Kỷ năng :Vận dụng những kiến thức của bài học vào thực tiễn, giải thích một số vấn đề thực tiễn có liên
quan đến bài học
3.Thái độ :Thấy đợc trách nhiệm của mình đối với sự phát triển kinh tế gia đình và đất nớc Quyết tâm học tập
vơn lên để góp phần phát triển kinh tế của đất nớc theo định hớng XHCN
II phương phỏp :-Đàm thoại ; Phát vấn ;Nêu vấn đề
III Chuẩn bị : -Giáo viên : SGK ; SGV ; Giáo án
- Học sinh : SGK ; Vở ghi
IV.Tiến trình bài dạy :
1 Ổn định lớp ,kiểm tra sĩ số : Vệ sinh ,hs vắng
2 Kiểm tra bài củ : khụng
3 Nội dung bài mới :
Đặt vấn đề : Con ngời tham gia nhiều hoạt động: Kinh tế, chính trị, xã hội, giáo dục, y tế.Các hoạt động này
thờng xuyên tác động lẫn nhau Xã hội càng phát triển thì các hoạt động đó càng đa dạng, phong phú Song đểhoạt động, con ngời phải tồn tại Muốn tồn tại con ngời phải có thức ăn, nhà ở, đồ mặc.Để có những cái đóphải có các hoạt động sx của cải vc, phải có hoạt động kinh tế
GV : Lấy VD minh họa
*Hóy nờu vai trũ SXVC đối với sự phỏt triển
XH ?
Hđ 2 :Yếu tố của SXVC
Hiểu thế nào là sx của cải vc và vai trò của
nó, là cơ sở để xem xét, giải thích nguồn gốc
sâu xa của mọi hiện tợng KT- XH Đặc biệt
giúp chúng ta hiểu đợc nguyên nhân cơ bản của
quá trình phát triển lịch sử XH loài ngời là sự
thay thế các phơng thức sx của cải vc
Gv: đặt vấn đề;
Lịch sử XH loài ngời là một quá trình phát triển
và hoàn thiện liên tục của các PTSX của cải
VC, là quá trình thay thế PTSX cũ đã lạc hậu
bằng PTSX tiến bộ hơn và để thực hiện quá
trình sx cần phải có những yếu tố cơ bản:
Gv: Đặt câu hỏi cho cả lớp
Hs: cả lớp trao đổi về câu hỏi:
- gv: liệt kê ý kiến lên bảng phụ
1 Sản xuất của cải vật chất:
a.
Thế nào là sx của cải vcSản xuất của cải vc là sự tác động của con ngời vào tựnhiên, biến đổi các yếu tố tự nhiên để tạo ra các sản phẩmphù hợp với nhu cầu của mình
b Vai trò của sx của cải vc
- sx của cải vc là cơ sở tồn tại của XH
- sx của cải vật chất quyết định mọi hoạt động của XH
2 Các yếu tố cơ bản của quá trình sx
Lao động là hoạt động có mục đích , có ý thức của con
ng-ời làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp vớinhu cầu của con ngời
b Đối t ợng lao động Đối tợng lao động
đối tợng lao động cósẵn
Đối tợng lao độngqua tác động của lao
động
- Gỗ - Sợi để dệt vải
Trang 2* Con ngời sử dụng công cụ lao động biến đổi
tự nhiên với mục đích gì?
- gv: Tổ chức cho hs thảo luận nhóm
- gv: chia lớp thành 3 nhóm và giao câu hỏi
cho mỗi nhóm
Nhóm 1 : Tìm VD những yếu tố tự nhiên có sẵn
trong tự nhiên?
Nhóm 2 :Tìm VD những yếu tố tự nhiên trải
qua tác động của lao động?
Nhóm 3 : Đối tợng lao động là gì?
- gv : Hớng dẫn hs thảo luận theo câu hỏi
- hs : các nhóm trình bày
- gv: Nhận xét, bổ sung ý kiến
- gv: Kết luận, chuyển ý: Cùng với sự phát
triển của lao động sx và KH- KT , đối tợng lao
động ngày càng đa dạng, phong phú, con ngời
ngày càng tạo ra những vật liệu “nhân tạo” có
tính năng , tác động theo ý muốn Tuy nhiên
những nguyên vật liệu “ nhân tạo” đó cũng đều
có nguồn gốc từ tự nhiên
- gv : Cho hs thảo luận cả lớp
-GV : Nhận xét, đa ra đáp án đúng
- GV: Gợi ý:
VD: Con bò là TLLĐ của ngời nông dân, nhng
cũng là dối tợng lao động của ngành chế biến
thực phẩm
- Đất đai
- Khoáng sản
- Động vật trongrừng
- Cá tôm dới nớc
- Sắt, thép
- Xi măng
- Gạch, ngói
Đối tợng lao động là những yếu tố của tự nhiên mà lao
động của con ngời tác động vào nhằm biến đổi nó cho phùhợp với mục đích con ngời
c, T liệu lao động Công cụ lao động
TLLĐ Hệ thống bình chứa sản xuất
Kết cấu hạ tầng sx
3 loại t liệu lao động Ví dụCông cụ lao động Cày, cuốc, máy móc
Hệ thống bình chứa ống, thùng, hộpKết cấu hạ tầng của
sản xuất Đờng xá, bến cảng,sân bayTLSX = TLLĐ + ĐTLĐ
Quá trình LĐSX = Sức LĐ + TLSX
* TLLĐ : Là một vật hay hệ thống những vật làm nhiệm
vụ truyền dẫn sự tỏc động của con người lờn đối tượngLĐ,nhằm biến đổi đối tượng LĐ thành sản phẩm thoả mónnhu cầu của con người
4, Củng cố kiến thức.
- Củng cố kiến thức toàn bài
- Làm bài tập tình huống (GV chuẩn bị ra sẵn ra giấy)
5, Dặn dò HS học bài và làm việc ở nhà.
- Làm bài tập trong SGK - Chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Ngày soạn : / / 2008
Bài 1 : công dân với sự phát triển kinh tế (2t)
I Mục tiờu :
1 Kiến thức : Nhằm giúp học sinh nắm đợc: Nội dung và ý nhgĩa của ph triển kinh tế
2 Kỷ năng :Vận dụng những kiến thức của bài học vào thực tiễn, giải thích một số vấn đề thực tiễn có liênquan đến bài học
3.Thái độ :Thấy đợc trách nhiệm của mình đối với sự phát triển kinh tế gia đình và đất nớc Quyết tâm học tập
vơn lên để góp phần phát triển kinh tế của đất nớc theo định hớng XHCN
II phương phỏp :-Đàm thoại ; Phát vấn ;Nêu vấn đề
III Chuẩn bị : - Giáo viên : SGK ; SGV ; Giáo án
- Học sinh : SGK ; Vở ghi
IV.Tiến trình bài dạy :
Trang 31 Ổn định lớp ,kiểm tra sĩ số : Vệ sinh ,hs vắng
2 Kiểm tra bài củ : SXVC là gỡ ? Thế nào là SX của cải vật chất ? Cho VD ?
3 Nội dung bài mới : SXVC cuối cựng là gỳp cho con người tiến bộ và xó hội phỏt triển Trong cuộc sống
con người cần cú đầy đủ cả điều kiện vật chất và tinh thần để phỏt triển mọi mặt
Hđ1 : í nghĩa của sự phỏt triển KT
GV : Đặt vấn đề bằng cách giới thiệu sơ đồ về
- GV : Tổ chức cho HS thảo luận nhóm, phân
tích nội dung của phát triển KT
- GV : Chia lớp thành 3 nhóm va giao câu hỏi
- HS : Cử đại diện nhóm trình bày
- GV : Nhận xét, bổ sung khắc sâu kiến thức
Tăng trởng KT chỉ là 1 nội dung của phát triển
KT Nhng tăng trởng KT là yếu tố đầu tiên,
quan trọng , giữ vai trò là cơ sở phát triển KT
Biểu hiện của tăng trởng kinh tế trên TG Ngời
GV: Nhận xét, bổ sung, khắc sâu kiến thức
Đa ra số liệu thống kê về sự chuyển dịch cơ cấu
KT ngành
* Liờn hệ với địa phương mỡnh phỏt triển KT
đó đi đụi với cụng bằng XH chưa ?
* Mức độ thoả mản nhu cầu của nhõn dõn được
đảm bảo chưa ?
GV : Nhận xột và rỳt kết luận
Mối liên hệ biện chứng giữa tăng trởng kinh tế
và công bằng XH trong nội dung phat triển KT
Tăng trởng KT cao tạo điều kiện thuận lợi để
giải quyết công bằng XH Khi công bằng XH
đợc đợc đảm bảo sẽ tạo động lực mạnh mẽ cho
phát triển KT Chính sách KT- XH của Đảng và
Nhà nớc ta đang thực hiện xóa đói, giảm nghèo
Rút ngắn khoảng cách miền xuôi và miền ngợc
Giữa thành thị và nông thôn, đời sống vật chất
và đời sống tinh thần
Hđ 2 : í nghĩa của sự phỏt triển KT
GV : Tổ chức thảo luận lớp bằng cỏc cõu hỏi
* Hóy nờu sự phỏt triển KT đối với cỏc cỏ nhõn
* Hóy phõn tớch sự phỏt triển KT cú ảnh hưởng
như thế nào đối với gia đỡnh ?
* Phỏt triển kinh tế cú ảnh hưởng như thế nào
3 Phát triển kinh tế và ý nghĩa của phát triển kinh tế đốivới cá nhân, gia đình và XH
a Phát triển KT
-Là sự tăng trưởng kinh tế gắn với cơ cấu kinh tế hợp
lý ,tiến bộ và cụng bằng xó hội
* Nội dung :
- Cần cú sự tăng trưởng KT
- Cơ cấu KT hợp lý
* Cơ cấu hợp lí là : Tiềm năng nội lực Phù hợp với KH-
KT phát huy công nghệ hiện đại
Phân công LĐ và hợp tác quốc tế
- Đảm bảo cụng bằng ,tiến bộ xó hội
b í nghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân , gia đình
và XH
* Đối với cỏ nhõn :
- Tạo cụng ăn việc làm, cú thu nhập ổn định -Cú đầy đủ điều kiện để chăm súc sức khoẻ ,
- Đỏp ứng đầy đủ nhu cầu vật chất và tinh thần để conngười phỏt triển toàn diện
* Đối với gia đỡnh :
Là cơ sở , là tiền đề quan trọng để thực hiện tốt cỏc chứcnăng của gia đỡnh : Kinh tế ;sinh sản ;giỏo dục
Trang 4đối với sự phỏt triển XH ?
GV : Gọi hs trả lời từng vấn đề
HS : Trả lời và cỏc hs khỏc bổ sung ý kiến của
mỡnh
GV : Nhận xột và rỳt ra kết luận
Tích cực tham gia phát triển kinh tế vừa là
quyền lợi, vừa là nghĩa vụ của công dân, góp
phần thực hiện dân giàu nớc mạnh, XH công
bằng, dân chủ, văn minh
* Đối với XH :
- Tăng thu nhập quốc dõn ,và phỳc lợi xó hội
- Đó giải quyết cụng ăn việc làm ,giảm tệ nạn XH …-Tạo điều kiện phỏt trỉờn cỏc lĩnh vực :VH ,GD ,YT
- Đảm bảo an ninh và quốc phũng , giữ vững ổn định chớnhtrị Tăng cường sự lónh đạo của Đảng
- Làm cho nước ta tiến kịp với cỏc nước trờn thế giới
* Túm lại : Phỏt triển KT vừa là quyền vừa là nghĩa vụ của
cụng dõn , mỗi cụng dõn cú trỏch nhiệm xõy dưng đấtnước giàu mạnh
- Làm bài tập trong SGK ; Học bài củ ; Đọc bài mới
Tiết 3 Ngày soạn / / 2008
Bài 2 : hàng hóa - tiền tệ - thị trờng ( 3t )
I Mục tiờu :
1 Kiến thức :Khái niệm hàng hóa và 2 thuộc tính của hàng hóa
2 Kỳ n ă ng :Vận dụng những kiến thức của bài học vào thực tiễn, giải thích đợc 1 số vấn đề có liên quan đếnbài học
3 Thỏi đ ộ :Thấy đợc tầm quan trọng của phát triển kinh tế hàng hóa, thị trờng đối với mỗi cá nhân , gia đình
và XH ta hiện nay
II Phương phỏp : Đàm thoại ; phỏt vấn ; nờu vấn đề
III Chuẩn bị : * GV : SGV ; SGK ; Tài liệu khỏc
* HS : SGK GDCD lớp 11
VI Cỏc bước lờn lớp :
1 ổ n định tổ chức : Vắng , Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : ínghĩa của phát triển kinh tế đối với cá nhân, gia đình và XH
3 Giảng bài mới :Nớc ta đang chuyển dần từ nền KT tự cung tự cấp sang nên KT hàng hóa nhiều thành
phần phát triển theo định hớng XHCN dới sự quản lí của Nhà nớc Nền kinh tế hàng hóa hàm chứa trong
đó nhiều nhân tố và môi trờng hoạt động Hàng hoỏ , tiền tệ và thị trờng là những nhân tố môi trờng cótầm quan trọng chủ yếu và mang tính phổ biến
Trang 5Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
GV : Cho HS cả lớp trao đổi câu hỏi
- HS : Trả lời câu hỏi
*Lúa gạo, vải, xe đạp đợc gọi là gì?
*SP trở thành HH phải có các điều kiện gì?
KT HH Sản phẩm của lao động chỉ mang hình
thái HH khi nó là đối tợng mua – bán trên thị
trờng
Hđ 2 : Phõn tớch cỏc thuộc tớnh của hàng hoỏ
GV : Dựng hệ thống cõu hỏi :
* HH có những thuộc tính nào?
*Bản chất của từng thuộc tính đó là gì?
- GV : Giảng giải kết hợp lấy VD minh họa
giúp HS tìm hiểu 2 thuộc tính của HH
Cho HS lấy VD về 1 số HH Đặt câu hỏi gợi
mở giúp HS tìm ra giá trị sử dụng của HH là gì?
- HS : Ghi vào vở ( Định nghĩa giá tri sử dụng)
GV : Diễn giải giá trị sử dụng của HH đợc phát
hiện dần và ngày càng đa dạng , phong phú
cùng với sự phát triển của LLSX và KHKT
* Em hãy lấy VD về 1 HH có thể có nhiều giá
* HH có giá trị sử dụng khác nhau nhng tại sao
lại trao đổi đợc với nhau
- GV : Giải thích : Trong XH có nhiều ngời
cùng SX một loại HH, nhng do điều kiên SX,
trình độ kĩ thuật, quản lí, tay nghề khác nhau
nên hao phí lao đông không giống nhau
- GV : Lấy VD giải thích:
+ Ngời A : SX 10m vải trong 20h
+ Ngời B : SX 10m vải trong 30h
+ Ngời C : SX 10m vải trong 40h
Vậy 1m vải giá trị trung bình là 3h
Nh vậy : Nếu bán sát giá thì ngời A có lãi cao,
ngời B bán sát giá, còn ngời C sẽ lỗ
- GV nhận xét và kết luận
Để SX có lãi và giành đợc u thế cạnh tranh thì
mọi ngời SX phải cố gắng tìm mọi cách làm
1 Hàng hóa là gì?
a Hàng hoỏ là gỡ ?
* HH : Là SP của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đócủa con ngời thông qua trao đổi, mua bán
b Hai thuộc tính của hàng hoá
* Giá trị sử dụng của HH
- VD : Quần áo mặc
Xe đạp đi lại
Xi măng Xây nhà Máy khâu may quần áo
Là hàng hoá công dụng
*Định nghĩa :Giá trị sử dụng của HH là công dụng của SP có thể thỏa mãnnhu cầu nào đó của con ngời
VD : Than, dầu mỏ:
+ Chất đốt+ Nguyên liệu của ngành công nghiệp
- Cá:
+ Thức ăn + Mắm, nớc mắm
+ Nguyên liệu của ngành công nghiệp
- Biểu hiện của giá trị là giá trị trao đổi
Giá trị trao đổi (Tỉ lệ trao đổi)
1m vải = 5kg thóc Giá trị
(Hao phí lao động) 2 giờ = 2 giờ
+ Giá trị trao đổi : là mối quan hệ về số lợng hay tỉ lệ trao
đổi giữa các HH có giá trị sử dụng khác nhau
* Lợng giá trị HH
-Thời gian lao động cá biệt : là thời gian lao động hao phí
để sản xuất ra HH của từng ngời
- Thời gian lao động cá biệt tạo ra giá trị cá biệt của HH
- Thời gian lao động XH để SX ra HH là : thời gian cần thiếtcho bất cứ lao động nào tiến hành với 1 trình độ thành thạo trung bình và 1 cờng độ trung bình, trong những điều kiện trung bình với hoàn cảnh XH nhất định
* Túm lại :Hai giỏ trị của hàng hoỏ cú mối quan hệ chặt chẽvới nhau ,nếu thiếu một trong hai thỡ sản phẩm khụng thành hàng hoỏ
Trang 6cho giá trị cá biệt HH càng thấp hơn giá trị XH
cua HH càng tốt
4 Củng cố : -Hàng hoỏ là gỡ ? Nờu đặc điểm hai thuộc tớnh của hàng hoỏ ? Lấy vớ dụ minh hoạ
- Lượng giỏ trị hàng hoỏ núi lờn điều gỡ ?
5 Dặn dũ : - Học bài củ , trả lời cõu hỏi SGK
Tiết 4 Ngày soạn / / 2008
Bài 2 : hàng hóa - tiền tệ - thị trờng ( 3t )
I Mục tiờu :
1 Kiến thức :Khái niệm tiền tệ và nguồn gúc , bản chất ,chức năng của tiền tệ và quy luật lưu thụng tiền tệ
2 Kỳ n ă ng :Vận dụng những kiến thức của bài học vào thực tiễn, giải thích đợc 1 số vấn đề có liên quan
3 Thỏi đ ộ :Thấy đợc tầm quan trọng của phát triển kinh tế hàng hóa, thị trờng đối với mỗi cá nhân , gia đình
và XH ta hiện nay
II Phương phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
III Chuẩn bị : * GV : SGV ; SGK ; Tài liệu khỏc
* HS : SGK GDCD lớp 11
VI Cỏc bước lờn lớp :
1 Ổ n định tổ chức : Vắng , Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : Hàng hoỏ là gỡ ? Hai thuộc tớnh của hàng hoỏ lấy vớ dụ
3 Giảng bài mới :Nớc ta đang chuyển dần từ nền KT tự cung tự cấp sang nên KT hàng hóa nhiều thành phần
phát triển theo định hớng XHCN dới sự quản lí của Nhà nớc Nền kinh tế hàng hóa hàm chứa trong đó nhiềunhân tố và môi trờng hoạt động Hàng hoỏ , tiền tệ và thị trờng là những nhân tố môi trờng có tầm quan trọngchủ yếu và mang tính phổ biến
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
- Hđ 1 : Tỡm hiểu về tiền tệ
- GV : Tổ chức cho HS trao đổi nội dung : Nguồn
gốc và bản chất của tiền tệ
* Nguồn gúc của tiền tệ ?
* Hỡnh thỏi giản đơn hay ngẫu nhiờn cú đặc điểm gỡ
* Hỡnh thỏi giỏ trị đầy đủ hay mở rộng ?
* Hỡnh thỏi giỏ trị chung ?
* Hỡnh thỏi tiền tệ ?
- GV : Diễn giải : Không phải khi trao đổi HH và SX
HH xuất hiện thì tiền tệ cũng xuất hiện
Tiền tệ xuất hiện là kết quả của quá trình phát triển
lâu dài của SX, trao đổi HH và các hình thái giá trị
Có 4 hình thái giá trị phát triển từ thấp đến cao dẫn
đến sự ra đời tiền tệ
- GV: Đặt câu hỏi cho HS tham gia ý kiến
- HS: Trình bày ý kiến cá nhân
* Hàng hóa đóng vai trò vật ngang giá chung là gì?
* Giải thích quá trình trao đổi hàng hóa với vật
ngang giá chung?
- HS: Cả lớp nhận xét, bổ sung
- GV: Nhận xét, kết luận
2 Tiền tệ.
a, Nguồn gốc và bản chất của tiền tệ
- Nguồn gúc : Là kết quả của quỏ trỡnh phỏt triển lõu
dài của sản xuất ,trao đổi
- Gồm cú : 4 hỡnh thỏi *Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
*Hình thái giá trị đầy đủ hay mở rộng *Hình thái giá trị chung
*Hình thái tiền tệ
- Bản chất của tiền tệ+ Tiền tệ là hàng hóa đặc biệt đợc tách ra làm vậtngang giá chung cho tất cả các hàng hóa, là sự thể
Trang 7GV: Phân tích: khi tiền tệ xuất hiện thì thế giới
hàng hóa phân làm 2 cực:
+ Hàng hóa thông thờng
+ Vàng ( vai trò tiền tệ)
- GV: Vậy bản chất của tiền tệ là gì?
- Hđ 2 : Tổ chức cho HS thảo luận về chức năng
của tiền tệ
- GV: Cho HS chia lớp làm 5 nhóm
- GV: Giao câu hỏi cho các nhóm
Nhóm 1: Lấy VD và phân tích chức năng thớc đo giá
- GV: Bổ sung ý kiến, kết luận
+ GV bổ sung sự ra đời của tiền giấy: Ngời ta sản
xuất tiền giấy để dễ vận chuyển, cất giữ, trao đổi
gọn, nhẹ Tuy nhiên tiền phải có giá trị tức là đúc
bằng vàng hay những của cải bằng vàng
+ Tỉ lệ cất trữ phải đủ giá trị
- HS: Các nhóm bổ sung ý kiến
- GV: Nhận xét, bổ sung
Chức năng này làm cho quá trình mua, bán diễn ra
nhanh hơn Nhng cũng làm cho những ngời sản xuất
và trao đổi hàng hóa phụ thuộc vào nhau nhiều hơn
Hđ 3 : Giải thớch quy luật lưu thụng tiền tệ
- GV: Giới thiệu quy luật lu thông tiền tệ qua công
thức
- GV: Giải thích
Khi nói tới quy luật lu thông tiền tệ thì tiền vàng là
tiền có đầy đủ giá trị Nên nếu số lợng tiền vàng
nhiều hơn mức cần thiết cho lu thông hàng hóa thì
tiền vàng sẽ rời khỏi lu thông đi vào cất trữ và ngợc
lại Tiền giấy không có giá trị thực
- GV: Cho HS lấy VD những sai phạm hiện tợng lu
thông tiền giấy
hiện chung của giá trị
+ Tiền tệ biểu hiện mối quan hệ sản xuất giữa nhữngngời sản xuất hàng hóa
b, Các chức năng tiền tệ
* Thớc đo giá trị
-Tiền tệ thực hiện chức năng thớc đo giá trị khi tiền
tệ đợc dùng để đo lờng và biểu hiện giá trị của hànghóa đợc biểu hiện bằng lợng tiền nhất định, gọi là giácả hàng hóa
*Phương tiện lưu thụng
* Phương tiện cất trữ
*Phơng tiện thanh toán *Tiền tệ thế giới :
c) Quy luật l u thông tiền tệ
- Tiền là hỡnh thức biểu hiện giỏ trị của hàng
hoỏ ,làm cho hàng hoỏ lưu thụng
P x Q M= V
M: là số lợng tiền cần thiết cho lu thông
P: là mức giá cả của đơn vị hàng hóaQ: là lợng hàng hóa đa ra lu thôngV: là số lợng vòng luân chuyển trung bình của một
- Nguồn gúc và bản chất của tiền tệ
-Cỏc chức năng của tiền tệ
- Quy luật lưu thụng của tiền tệ ; Giải thớch cụng thức lưu thụng của tiền tệ
5 Dặn dũ :
- Học bài củ ; Trả lời cỏc cõu hỏi SGK
- Làm bài tập SGK Đọc bài mới
Tiết 5 Ngày soạn / / 2008
Bài 2 : hàng hóa - tiền tệ - thị trờng ( 3t )
I Mục tiờu :
1 Kiến thức : Khái niệm thị trường , cỏc chức năng của thị trường
Trang 82 Kỳ n ă ng :Vận dụng những kiến thức của bài học vào thực tiễn, giải thích đợc 1 số vấn đề có liên quan
3 Thỏi đ ộ :Thấy đợc tầm quan trọng của phát triển kinh tế hàng hóa, thị trờng đối với mỗi cá nhân , gia đình
và XH ta hiện nay
II Phương phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
III Chuẩn bị : * GV : SGV ; SGK ; Tài liệu khỏc
* HS : SGK GDCD lớp 11
VI Cỏc bước lờn lớp :
1 Ổn định tổchức : Vắng , Sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ : Nguồn gúc và bàn chất của tiền tệ ? Cỏc chức năng của tiền tệ ;Quy luật lưu thụng tiền
tệ 3 Giảng bài mới : Cơ chế thị trường cú nhiều mặt tớch cực và gỳp cho người sản xuất luụn chỳ ý đến
người tiờu dựng Người tiờu dựng được quan tõm và giành được nhiều ưu thế Bờn cạnh đú cũn chứa nhiềuhạn chế của cơ chế này ,như cú sự phõn biệt giàu , nghốo , ụ nhiễm mụi trường
-Hoạt động 1 : Tỡm hiểu thị trường
GV: Tổ chức cho HS thảo luận Chia lớp thành
4 nhóm
GV: Giao câu hỏi cho các nhóm
Nhóm 1: Sự xuất hiện và phát triển thị trờng
diễn ra nh thế nào? Nơi nào diễn ra việc trao
đổi, mua bán?
Nhóm 2: Nêu các dạng thị trờng lu thông hàng
hóa?
Nhóm 3: Trong nền KTTT hiện đại việc trao
đổi hàng hóa, dịch vụ diễn ra nh thế nào?
Nhóm 4: Các yếu tố cấu thành thị trờng?
- GV: Hớng dẫn HS thảo luận
- HS: Thảo luận và cử nhóm trình bày
- HS: Nhận xét, bổ sung ý kiến
- GV: Bổ sung: Căn cứ vào quá trình sản xuất
và tiêu thụ sản phẩm chia làm 2 loại thị trờng:
+ Thị trờng các yếu tố đầu vào của sản xuất
(TLSX, vốn, sức lao động)
+ Thị trờng đầu ra (hàng hóa, dịch vụ)
HS: Cả lớp nhận xét, bổ sung ý kiến
- GV: Làm rõ “chủ thể kinh tế” của thị trờng
gồm: Ngời mua, ngời bán, cá nhân, cơ quan
Nhà nớc
- GV: Kết luận, chuyển ý
Thị trờng giữ vai trò là điều kiện và môi trờng
của XH và trao đổi hàng hóa dịch vụ Trong
nền KTHH hầu hết sản phẩm đều đợc mua bán
trên thị trờng Do vậy, không có thị trờng thì
không có sản xuất và trao đổi hàng hóa, không
*Nêu và phân tích các chức năng của thị trờng?
*Lấy VD minh họa?
Trang 9quá trình sản xuất của XH?
*Thị trờng cung cấp cho các chủ thể tham gia
thị trờng những thông tin gì?
*Thông tin thị trờng quan trọng nh thế nào đối
với ngời bán lẫn ngời mua?
- HS: Cả lớp trao đổi về câu hỏi
- HS: Trình bày ý kiến cá nhân
- HS: Cả lớp bổ sung
- GV: Bổ sung và kết luận
- GV: Kết luận, chuyển ý
Muốn đứng vững và thắng lợi trên thơng trờng
cả hai bên chủ thể, khách thể tham gia trên thị
trờng phải nắm bắt đợc hệ thống tín hiệu mà
chức năng thị trờng đã thông tin
- GV: Giải thích cho HS nắm đợc chức năng
điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và
tiêu dùng
- GV: Cho HS trao đổi câu hỏi sau:
Câu 1: Yếu tố nào làm điều tiết, kích thích sản
xuất từ ngày này sang ngày khác, luân chuyển
hàng hóa từ nơi này sang nơi khác?
Câu 2: Phân tích ảnh hởng của giá cả đối với
ngời sản xuất, đối với lu thông và ngời tiêu
dùng?
* Chức năng thông tin
+ Những thông tin mà thị trờng cung cấp:
- Quy mô cung – cầu
* Chức năng điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và
- Làm bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài 3: “ Quy luật giá trị trong sản xuất và lu thông hàng hóa”
Tiết 6 Ngày soạn : / / 2008
Bài 3.
Quy luật giá trị trong sản xuất và lu thông hàng hóa
( 2tiết)
I Mục tiờu :
1 Kiến thức : - Nội dung cơ bản của quy luật giá trị Tác động của quy luật giá trị trong SX và lu thông HH
2 Kỷ n ă ng : Giải thích ảnh hởng của giá cả thị trờng đến cung – cầu của 1 só loại sản phẩm ở địa phơng
3 Thỏi đ ộ : Xây dựng niềm tin và trách nhiệm của công dân trong việc vận dụng quy luật giá trị để hình thành
và phát triển nền KT TT theo định hớng XHCN ở nớc ta
II.Ph ươ ng phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
Trang 102 Kiểm tra bài cũ : Thị trường là gỡ ? Chức năng của thị trường ?
3 Giảng bài mới :
- HĐ 1 :Tỡm hiểu quy luật giỏ trị
Khác với quy luật tự nhiên, quy luật KT chỉ ra
đời và hoạt động khi có:
* Hoạt động SX và trao đổi
* Ngời ta trao đổi HH trên thị trờng căn cứ vào
thời gian lao động cá biệt hay thời gian lao
động XH cần thiết?
* Cách xác định thời gian lao động XH cần
thiết của 1 HH?
- GV : Tổ chức cho HS thảo luận; Biểu hiện
của quy luật giá trị trong SX và lu thông HH
- GV : Cho HS giải thích VD trong SGK về
biểu hiện nội dung của quy luật giá trị trong
SX
* Nờu biểu hiện của quy luật giỏ trị trong sx và
lưu thụng hàng hoỏ ?
Thời gian lao động XH cần thiết là 10h
* - GV : Giải thích; đối với tổng số HH Quy
luật này yêu cầu tổng thời gian lao động để SX
ra tổng HH đó phải phù hợp với tổng thời gian
lao động cần thiết hay phù hợp với tổng quỹ
Hoạt động 2 : Tỏc động của quy luật giỏ trị
- GV: Tổ chức cho HS thảo luận nhóm, tìm
hiểu tác động của quy luật giá trị
-GV: Chia lớp thành 3 nhóm, phân công vị trí
và quy định thời gian
- GV: Giao câu hỏi cho các nhóm
Nhóm 1: Giải thích VD1 (SGK) Từ đó rút ra
kết luận về tác động của quy luật giá trị
Nhóm 2: Giải thích VD2 (SGK) Phân tích và
rút ra kết luận về tác dụng của quy luật giá trị
Nhóm 3: Lấy VD về sự phân hóa giàu – nghèo
- GV: Giải thích, bổ sung ý kiến
* Tỏc động của quy luật giỏ trị là gỡ ?
- GV: Một trong những mục đích sản xuất kinh
doanh của ngời SXHH, dịch vụ là phải có lãi
Họ phải dựa vào tín hiệu giá cả thị trờng
Để biết các thông tin:
1 Nội dung quy luật giá trị
a Quy luật giá trị
-Là quy luật KT cơ bản của SX HH và sự trao đổi HH
b Nội dung quy luật giá trị
* Nội dung : SX và lu thông HH phải dựa trên cơ sở thờigian lao động XH cần thiết để SX ra HH
* Biểu hiện của quy luật trị trong SX
- Yờu cầu người sản xuất phải đảm bảo thời gian lao động
cỏ biệt phự hợp với lao động xó hội để tạo ra hàng hoỏ
- Tổng thời gian lao động cỏ biệt phải phự hợp tổng thờigian lao động xó hội cần thiết
* Biểu hiện của quy luật giá trị trong lu thông HH
+Đối với 1 HH
- Giá cả HH bao giờ cũng vận động xoay quanh trục giá trị
HH hay xoay quanh trục thời gian lao đụng cần thiết
+Đối với tổng HH và trên toàn XH
Tổng Tổng gớa Quy luật giá cả = trị HH giá trị HH sau trong SX
yêu cầu khi bán
2 Tác động của quy luật giá trị
a Đ iều tiết sản xuất và l ư u thụng hàng hoỏ
- Ngời SX, kinh doanh dựa vào tín hiệu về sự chuyển độngcủa giá cả thị trờng
b.Kớch thớch lực l ư ợng sản xuất phỏt triển và n ă ng xuất lao
đ ộng t ă ng lờn
- Năng suất lao động tăng lên làm cho lợi nhuận tăng lên
- Ngời SX luôn tìm cách cải tiến kĩ thuật, công nghệ, nângcao tay nghề, áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật,cải tiến quản lí SX, tiết kiệm
c Phõn hoỏ giàu – nghốo giữa những ng ư ời sản xuất hànghoỏ
- Quy luật giá trị có tác dụng bình tuyển, đánh giá ngời SX
Nó đem lại sự phân hóa giàu, nghèo trong XH
Trang 11+ Hàng thiếu.
+ Hàng thừa
+ Bán chạy
+ Hàng ế
+ Giá thấp, giá cao
+ Lãi ít, lãi nhiều, không có lãi
4 Củng cố :
- Quy luật của giỏ trị là gỡ ?Hóy phõn tớch và lấy dẫn chứng minh hoạ về nội dung của quy luật
- Biểu hiện của quy luật trong lưu thụng sản xuất và lưu thụng hàng hoỏ
- Nờu tỏc động của quy luật giỏ trị ?
5 Dặn dũ :
- Học bài củ , trả lời cõu hỏi SGK
- Làm bài tập và đọc bài mới
Tiết 7 Ngày soạn : / / 2008
Bài 3.
Quy luật giá trị trong sản xuất và lu thông hàng hóa
( 2tiết)
I Mục tiờu :
1 Kiến thức : - Nội dung cơ bản của quy luật giá trị Tác động của quy luật giá trị trong SX và lu thông HH
2 Kỷ n ă ng : Giải thích ảnh hởng của giá cả thị trờng đến cung – cầu của 1 só loại sản phẩm ở địa phơng
3 Thỏi đ ộ : Xây dựng niềm tin và trách nhiệm của công dân trong việc vận dụng quy luật giá trị để hình thành
và phát triển nền KT TT theo định hớng XHCN ở nớc ta
II.Ph ươ ng phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ : Quy luật giỏ trị ? Tỏc động của quy luật giỏ trị như thế nào ?
3 Giảng bài mới :
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Hướng dẫn cho học sinh vận dụng
quy luật giỏ trị
GV: Tổ chức cho HS thảo luận lớp về việc vận dụng
quy luật giá trị của Nhà nớc ta
GV :Đặt cõu hỏi cho học sinh thảo luận lớp
Câu 1: Em cho biết thành tựu kinh tế nớc ta sau khi
đổi mới nền kinh tế?
Câu 2: Sự vận dụng quy luật giá trị thể hiện nh thế
3 Vận dụng quy luật giá trị
a Về phía Nhà n ớc
* Nhà nớc vận dụng quy luật giá trị vào việc đổi mớinền kinh tế Xây dựng và phát triển một mô hìnhkinh tế thị trờng, thực hiện chế độ 1 giá, một thị tr-ờng thống nhất
Trang 12Câu 3: Làm thế nào để phát huy yếu tố tích cực, hạn
chế những mặt tiêu cực do tác động của quy luật giá
trị?
- HS: Cả lớp cùng trao đổi
- HS: Cả lớp cùng trao đổi, bổ sung ý kiến
- GV: Giải thích và bổ sung ý kiến
GV: Giải thích một số ý thay cho KL và chuyển ý
* Vì sao nền kinh tế thị trờng nớc ta phải theo định
hớng XHCN?
- Nếu khụng định hướng thỡ sẽ lệch hướng tự nú tiến
thẳng lờn TBCN Vỡ vậy phải cú định hướng lờn
CNXH
* Sự phân hóa giàu – nghèo và những tiêu cực xã
hội hiện nay
- Vận dụng quy luật giỏ trị nờn những người sản
xuất làm ăn phỏt đạt Cũn những người cạnh tranh
khụng đảm bảo thỡ bị phỏ sản ,nợ nần
* Mục tiêu cần thực hiện của nớc ta là gì?
Bảo đảm thực hiện nền kinh tế hàng hoỏ nhiều thành
phần theo cơ chế thị trường cú sự quản lý của nhà
nước
GV: Giải thích, bổ sung:
Máy may thủ công đợc thay thế bởi các loại máy
may công nghiệp, lao động đơn lẻ đợc thay bằng dây
chuyền sản xuất, chuyên môn hoá SX, năng suất lao
động tăng lên Đáp ứng nhu cầu tiêu dùng trong nớc
và quốc tế
GV: Kết luận
- HS: Ghi bài
- GV: Kết luận, chuyển ý
Trên cơ sở nắm đợc nội dung tác động của quy luật
giá trị, Nhà nớc và công dân đã vận dụng linh hoạt
phù hợp với điều kiện thực tế đất nớc, mặc dù còn
gặp nhiều khó khăn nhng với sự quản lí của Nhà nớc,
việc thực hiện nghiêm túc pháp luật và các chính
sách kinh tế – XH của công dân, chúng ta sẽ thực
hiện thắng lợi sự nghiệp xây dựng CNXH ở nớc ta
* Nhà nớc thông qua ban hành và sử dụng pháp luật,
đa ra các chính sách KT – XH Điều tiết thị trờng,thúc đẩy SX và lu thông hàng hóa, ổn định nâng cao
đời sống nhân dân
* Phát huy mọi nguồn lực của các thành phần kinh
tế, khai thác thúc đẩy tăng trởng kinh tế Phát triểnkinh tế – xã hội Thực hiện mục tiêu xây dựng đấtnớc trong giai đoạn hiện nay
* Điều chỉnh chuyển đổi cơ cấu SX hàng, mặt hàng
và ngành hàng sao cho phù hợp nhu cầu tiêu dùng
* áp dụng cải tiến kĩ thuật công nghệ, hợp lí hoá sảnxuất
4 c ủng cố bài học
- Củng cố kiến thức toàn bài
- Làm bài tập tình huống (GV chuẩn bị ra sẵn ra giấy
5 H ớng dẫn học bài và làm bài ở nhà
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Xem trớc bài 4
Trang 13Tiết 8 Ngày soạn : / / 2008
Bài 4 Cạnh tranh trong sản xuất và lu thông hàng hoá.
I Mục tiờu :
1 Kiến thức : Nhằm giúp HS nắm đợc:
-Khái niệm cạnh tranh, nguyên nhân và tính tất yếu KT không thể thiếu đợc cạnh tranh trong SX và lu thông
HH.Hiểu đợc mục đích cạnh tranh và tính hai mặt của cạnh tranh
2 Kỷ n ă ng : Biết cách quan sát tình hình cạnh tranh trên thị trờng, qua đó phân loại đợc các loại cạnh tranh và
2 Kiểm tra bài cũ :Vận dụng quy luật giỏ trị của nhà nước và cụng dõn ?
3 Giảng bài mới
Hoạt động của thầy và trũ Nội dung cần đạt
Hoạt đ ộng 1 : Tỡm hiểu cạnh tranh và nguyờn
nhõn
Gv : Lấy dẫn chứng trờn thị trường hiện nay
nhiều hóng sản xuất ra nhiều mặt hàng giống
* Sự cần thiết phải cạnh tranh ?
* Nguyờn nhõn dẫn đến cạnh tranh ?
H
oạt đ ộng 2 : Mục đớch của cạnh tranh
GV : Dựng hệ thống cõu hỏi
* Mục đích của cạnh tranh là gì ?
* Biểu hiện ở những mặt nào?
- GV : Đặt câu hỏi cho HS:
- HS : Nêu những biểu hiện của cạnh tranh mà
em đợc biết?
GV : Tổ chức cho HS cả lớp thảo luận về nội
dung các loại cạnh tranh
Câu 1: Nêu VD về cạnh tranh giữa ngời bán với
nhau?
Câu 2: Lấy VD về sự cạnh tranh trong nội bộ
ngành?
Câu 3 : Lấy VD sự cạnh tranh giữa cá ngành?
Câu 4 : Lấy VD về sự cạnh tranh trong nớc và
ngoài nớc?
1 Cạnh tranh và nguyờn nhõn dẫn đ ến cạnh tranh a.Khái niệm cạnh tranh
- Là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong
SX , kinh doanh nhằm giành đợc những diều kiện thuậnlợi để thu đợc nhiều lợi nhuận
2 Mục đích của cạnh tranh và các loại cạnh tranh
a Mục đích của cạnh tranh
+ Giành nguồn nguyên liệu và các nguồn lực SX khác
+ Giành u thế về khoa hoc- công nghệ
+ Giành thị trờng, nơI đầu t, các cổ đông và đơn vị đặthàng
+ Giành u thế chất lợng và giá cả HH, sửa chữa, phơngthức thanh toán
b Các loại cạnh tranh
- Cạnh tranh giữa ngời bán với nhau
- Cạnh tranh giữa ngời mua với nhau
- Cạnh tranh trong nội bộ ngành
- Cạnh tranh giữa các ngành
Trang 14GV : Gọi đại diện nhúm trả lời
oạt đ ộng 3 : Tỡm hiểu 2 mặt của cạnh tranh
- GV : Tổ chức cho HS tim hiểu tính hai mặt của
cạnh tranh
- GV : Tổ chức cho HS thảo luận nhóm
- GV : Chia lớp thành 3 nhóm
- HS : Cử đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- GV : Giao câu hỏi cho các nhóm:
- GV : Bổ sung ý liên, kết luận
- HS : Ghi bài vào vở
GV có thể nêu những mặt hạn chế của 1 số
ngành còn tơng đối độc quyền
- GV : Kết luận:
Cần phải cạnh tranh lành mạnh, đúng quy luật
3.Tính hai mặt của cạnh tranh.
Tích cực Hạn chế
- Kích thích LLSX,KHKT phát triển,năng suất lao độngtăng lên
-Khai thác tối đanguồn lực vào việc
XD và phát triển nềnKTTT
- Thúc đẩy tăng trởng
KT nâng cao sức cạnhtranh của nền KT
Góp phần thực hiệnchủ trơng hội nhậpKT
- Chạy theo mục tiêulợi nhuận 1 cách mùquáng Vi phạm quyluật tự nhiên trongkhai thác tài nguyênmôi trờng
- Để giành giật nhiềukhách hàng và lợinhuận nhiều hơn ngờikhác, họ không từ thủ
đoạn bất lơng
- Đầu cơ tích trữ gâyrối loạn thị trờng, từ
đó nâng giá lên cao
ảnh hởng tới SX và
đời sống nhân dân
4 Củng cố bài học
- Cạnh tranh là gỡ ? Nguyờn nhõn và mục đich của cạnh tranh ?
- Cỏc loại hỡnh của cạnh tranh ?
- Tớnh hai mặt của cạnh tranh ? Cho VD
5 Dặn dò
- Làm các bài tập trong SGK
- Su tầm các tài liệu và tìm hiểu thực tế về cạnh tranh
- Xem trớc bài 5
Tiết 9 Ngày soạn : / / 2008
Bài 5 Cung - cầu trong sản xuất và lu thông hàng hoá( 1t)
I Mục tiờu :
1 Kiến thức :Nhằm giúp HS nắm đợc:
- Khái niệm cung- cầu HH, dịch vụ và những nhân tố ảnh hởng tới chúng
- Mối quan hệ cung- cầu HH, dịch vụ trong SX và lu thông HH
2 Kỷ n ă ng :Giải thích ảnh hởng của giá cả thị trờng đến cung- cầu của một số loại sản phẩm ở địa phơng
3 Thỏi đ ộ :Tin vào sự vận dụng của Đảng và Nhà nớc về quan hệ cung – cầu trong sản xuất và lu thông hh
Ii Ph ươ ng phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
III Chuẩn bị :
* Giỏo viờn : SGK ; SGV GD CD lớp 11
Trang 15* Học sinh : SGK ; Tài liệu khỏc
IV Tiến trỡnh bày dạy :
1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số : Vắng ; Vệ sinh
2 Kiểm tra bài cũ : Cạnh tranh , nguyờn nhõn và mục đớch của cạnh tranh ? Cỏc loại cạnh tranh ?
3 Giảng bài mới
- GV : Đặt vấn đề: Trong nền SX HH, mục đích của SX
là để tiêu dùng, để bán, trong SX thờng gắn với cung
và tiêu dung gắn với cầu Tiêu dựng bao gồm tiêu dùng
cho SX và tiêu dùng cho cá nhân
Hoạt động 1 : Tỡm hiểu cung - cầu
- GV : Tổ chức cho HS khái niệm cung – cầu bằng
câu hỏi:
*Nhu cầu nào sau đây có khả năng thanh toán?
a Anh A mua xe máy bằng cách thanh toán trả góp
b Anh B có nhu cầu mua ôtô nhng cha có tiền
c Bà C mua xe đạp cho con đi học
d Mẹ em đi mua gạo, thức ăn trong siêu thị thanh toán
hết 350000 VND
* Khái niệm cầu là gì?
- GV : Đặt câu hỏi giúp HS làm rõ khái niệm Cung
- GV Đa ra VD và giải thích
- HS Theo dõi các câu hỏi
Câu1: Nêu VD về hoạt động của cung trên thị trờng
đáp ứng nhu cầu tiêu dùng và SX
Câu 2 : Yếu tố nào là trọng tâm liên quan số lợng
cung- cầu
Câu 3 : Cung là gì?
Hoạt động 2 : Tỡm hiểu mối quan hệ cung cầu
- GV : Tổ chức cho HS thảo luận nhóm về quan hệ
cung- cầu trong SX và lu thông HH
- GV :Chia lớp thành 4 nhóm, phân công vị trí thảo
luận và giao câu hỏi cho các nhóm
- Câu 1: Biểu hiện cung- cầu tác động lẫn nhau nh thế
nào? Cho VD minh hoạ
Câu 2: Cung – cầu ảnh hởng tới giá cả thị trờng nh thế
nào? Cho VD minh hoạ
Câu 3: Giá cả thị trờng ảnh hởng tới cung- cầu nh thế
- HS cử đại diện nhóm trình bày
- GV : Nhận xét, bổ sung, kết luận chung về nội dung
kiến thức
Hoạt động 3 :Vận dụng quy luật giỏ trị cung cầu
- Quan hệ cung- cầu HH đợc Nhà nớc, các chủ doanh
nghiệp và ngời tiêu dùng vận dụng nh thế nào?
1 Khái niệm cung- cầu.
a Khái niệm cầu.
Cầu là khối lợng HH, DV mà ngời tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định, tơng ứng với giá cả và thu nhập xác định
b Khái niệm cung
Cung là khối lợng HH, DV hiện có trên thị trờng
và chuẩn bị đa ra thị trờng trong một thời kì nhất
định, tơng ứng mức giá cả, khả năng SX và chi phí
SX xác định
2 Mối quan hệ cung - cầu trong SX và l u thông HH.
* Quan hệ cung- cầu.
- Là mối quan hệ tác động lẫn nhau giữa ngời bán
và ngời mua hay giữa ngời SX với ngời tiêu dùng diễn ra trên thị trờng để xác định giá cả và số lợng
HH, DV
a Nội dung quan hệ cung - cầ u
- Cung- cầu tác động lẫn nhau:
- Cung cầu ảnh hởng đến giá cả thị trờng
- Giá cả ảnh hởng đến cung – cầu thị trờng
b.Vai trò của quan hệ cung- cầu
- Lí giải vì sao giá cả và giá trị HH lại không khớp nhau
- Là căn cứ để các chủ doanh nghiệp đa ra quyết
định mở rộng hay thu hẹp SX ,kinh doanh, linh hoạt hơn và đem lại hiệu quả cao hơn
- Là căn cứ để ngời tiêu dùng lựa chọn việc mua
HH phù hợp và có hiệu quả tơng ứng với trong
Trang 16tr GV : Đặt câu hỏi.
- HS : Cả lớp thảo luận
Câu 1: Lấy VD và nhận xét sự vận dụng quy luật
cung-cầu của Nhà nớc
Câu 2: Lấy VD và nhân xét sự vân dụng quy luật
cung- cầu của ngời SX, kinh doanh
Câu 3: Lấy VD và nhận xét sự vận dụng quy luật
cung-cầu của ngời tiêu dùng
- HS : Trình bày ý kiến cá nhân
Cả lớp cùng góp ý kiến trao đổi
- GV: Liệt kê ý kiến của hs lên bảng phụ
Bổ sung, đa ra VD về sự vận dụng của quy luật
cung- cầu
ờng hợp cung- cầu
3 Vận dụng quan hệ cung- cầu.
* Đối với Nhà nớc: Thông qua việc điều tiết cung- cầu trên thị trờng
* Đối với ngời SX kinh doanh: Nắm vững các ờng hợp cung- cầu để ra quyết định
tr-* Đối với ngời tiêu dùng : Nắm vững các trờng hợpcung cầu để ra quyết định mua hay không mua
4 Củng cố.
- Củng cố kiến thức toàn bài
- Làm bài tập tình huống (GV chuẩn bị ra sẵn ra giấy)
5 Dặn dò:
- làm các bài tập trong SGK
- Su tầm t liệu chuẩn bị cho bài 6
- Nghị quyết X của trung ơng Đảng
Tiết 11 Ngày soạn : / / 2008
Bài 6 : Công nghiệp hoá- hiện đại hoá đất nớc.( 2t)
I Mục tiờu :
1 Kiến thức :Nhằm giúp HS nắm đợc:
- Khái niệm tính tất yếu và tac dụng của CNH- hiện đại hoá đất nớc
- Nêu đợc nội dung cơ bản của CNH- hiện đại hoá ở nớc ta
2 Kỷ n ă ng :- Hiểu đợc trách nhiệm của công dân trong sự nghiệp CNH- HĐH đất nớc
3 Thỏi đ ộ : Nâng cao lòng tin vào đờng lối CNH- HĐH của Đảng và Nhà nớc ta
II Ph ươ ng phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới
Giới thiệu bài học
-Hoạt động 1 : Tỡm hiểu CNH -HĐH
GV : Giải thích cho HS thế nào là CNH- HĐH Cho
đến nay nhân loại đã trải qua 2 cuộc CM KHKT
* Cuộc CM thứ nhất gắn với khái niệm CNH( tức là
biến 1 nớc từ nông nghiệp sang công nghiệp) Gắn với
quá trình chuyển từ lao động thủ công sang lao động cơ
khí
* Cuộc CM lần hai gắn với KN HĐH ( tức là quá trình
trang bị kĩ thuật công nghệ của một nớc ngang trình độ
1 Khái niệm công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
Trang 17kĩ thuật – công nghệ mà thời hiện đại có) Gắn với quá
trình chuyển từ lao động cơ khí sang tự động hoá và
ng-ời máy
* Đặc điểm phát triển KT nớc ta do điểm xuất phát
thấp, cho nên phải gắn CNH với HĐH
* Thế nào là CNH - HĐH ?
- GV : Giới thiệu cho HS khái niệm CNH, HĐH
- GV : Phân tích KN và chia ra các ý chính
Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện
* Nội dung: Hoạt động KT và quản lí KT, XH
* Phơng pháp : Sử dụng lao động thủ công sang công
nghệ, phơng tiện, phơng pháp tiên tiến, hiện đại
* Mục đích : Đạt năng suất lao động cao
- Hoạt động 2 : Tớnh tất yếu của CNH – HĐH
GV : Giải thích mối quan hệ CNH, HĐH Trong thời
đại ngày nay đòi hỏi nớc ta khi tiến hành CNH phải gắn
liền với HĐH
Lí do :
+ Nhân loại trải qua 2 cuộc CM kĩ thuật
+ Yêu cầu thực hiện mô hình phát triển rút ngắn hiện
đại
+ Xu hớng toàn cầu hoá mở ra cơ hội cho các nớc làm
CNH nh Việt Nam
* Làm rõ tính tất yếu và tác dụng của CNH, HĐH ?
Cơ sở vật chất của CNXH là nền CN lớn hiện đại, có cơ
cấu KT hợp lí, trình độ XH hoá cao, dựa trên nền tảng
khoa học công nghệ tiên tiến, đợc hình thành và phân
bố khoa học trên toàn bộ nền KT quốc dân
- GV : Sau 20 năm đổi mới, nhất là 5 năm ( 2001-
2005), nền KT nớc ta đã đạt đợc những thành tựu rất
quan trọng, trong đó cơ sở vật chất- kĩ thuật bớc đầu
đ-ợc tăng cờng Tuy nhiên, sự yếu kém này đã và đang là
nguyên nhân làm hạn chế tăng trởng, cạnh tranh và chất
lợng hội nhập KT quốc tế, nhất là khi ta là thành viên
WTO Đó là lí do CNH, HĐH nớc ta
- GV: XH sau muốn tiến bộ hơn XH trớc, thì điều trớc
hết phải làm cho năng suất lao động của XH sau cao
hơn hẳn năng suất lao động của XH trớc Mà điều đó
chỉ trông chờ việc thực hiện thành công CNH , HĐH
đất nớc
Hoạt động 3 : Hiệu quả của CNH – HĐH
GV : Thuyết trình các tác dụng to lớn và toàn diện của
Câu 2: Liên hệ thực tiễn.
hiện đại nhằm tạo ra năng suất lao động cao
b.Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hoá, hiện đại hoá.
* Do yêu cầu phải xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật của CNXH
* Do yêu cầu phải rút ngắn khoảng cách tụt hậu
về KT, kĩ thuật, công nghệ giữa nớc ta với các
n-ớc trong khu vực và thế giới
* Do yêu cầu tạo ra năng suất lao động XH cao
Đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của CNXH
c Tác dụng to lớn và toàn diện của CNH, HĐH.
* Tạo điều kiện phát triển LLSX và tăng năng suất lao động XH Thúc đẩy tăng trởng KT và phát triển KT, giải quyết việc làm, tăng thu nhập
Trang 18- Thế nào là CNH – HĐH ?
-Tớnh tất yếu khỏch quan của CNH – HĐH ?
- Hiệu quả của CNH – HĐH ?
5 Dặn dũ :
- Học bài củ ; Trả lời cõu hỏi SGK
- Làm bài tập SGK Đọc bài mới
Tiết 12 Ngày soạn : / / 2008
Bài 6 : Công nghiệp hoá- hiện đại hoá đất nớc.( 2t)
I Mục tiờu :
1 Kiến thức : Nhằm giúp HS nắm đợc:
- Nêu đợc nội dung cơ bản của CNH- hiện đại hoá ở nớc ta Và trỏch nhiệm của cụng dõn trong sự nghiệp xõy dựng đất nước theo hớng CNH – HĐH
2 Kỷ n ă ng :- Hiểu đợc trách nhiệm của công dân trong sự nghiệp CNH- HĐH đất nớc
3 Thỏi đ ộ : Nâng cao lòng tin vào đờng lối CNH- HĐH của Đảng và Nhà nớc ta
II Ph ươ ng phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1 : Tỡm hiểu nội dung của CNH –
HĐH
GV : Tổ chức cho HS thảo luận nhóm, tìm hiểu
nội dung của CNH, HĐH
- GV : Chia lớp thành 4 nhóm và giao câu hỏi
cho từng nhóm
Câu 1: Em hiểu thế nào là phỏt triển LLSX ?
LấyVD ?
Câu 2: Thế nào là cơ cấu kinh tế hợp lý ?VD ?
Câu 3: Vỡ sao cần thiết lập QHSX XHCN ? Lấy
VD ?
Cõu 4 : Vỡ sao cần xõy dựng QHSX XHCN
trong toàn bộ nền KT quốc doanh
- HS : Các nhóm thảo luận
- GV : Gọi đại diện nhúm trả lời
- GV : Hớng dẫn, bổ sung ý kiến, giúp HS tìm
hiểu nội dung của CNH, HĐH
2 Nội dung cơ bản của CNH, HĐH ở nớc ta.
a Phỏt triển mạnh mẽ LLSX :
- Trớc hết bằng việc cơ khí hoá nền SX XH, trên cơ sở ápdụng những thành tựu cách mạng khoa học và công nghệhiện đại Nõng cao chất lượng nguồn lực lao động
b Xây dựng một cơ cấu hợp lí, hiện đại và hiệu quả
- Cơ cấu KT phải phự hợp cơ cấu KT nghành , cỏc vựng
KT ; cỏc nghành KT
Trang 19VD :
LLSX : Cú 2 yếu tố hợp thành
+ Tư liệu sản xuất ; Người lao động
+ QHSX : Cú 3 yếu tố hợp thành :
- QH sở hữu đối với TLSX
- QH sản xuất và quản lý sản xuất
- QH phõn phối sản phẩm
* Trong 3 yếu tố trờn thỡ cú mối quan hệ gỡ đối
với sự nghiệp phỏt triển CNH – HĐH ?
- Cả 3 cú mối quan hệ với nhau đều đỏp ứng sự
nghiệp xõy dựng đất nước
Hoạt động 2 : Trỏch nhiệm của cụng dõn trong
sự nghiệp CNH – HĐH
GV : Dựng hệ thống cõu hỏi để phỏt vấn học
sinh
* Chỳng ta cần cú nhận thức như thế nào về quỏ
trỡnh xõy dựng đất nước theo hướng CNH –
HĐH ?
* Muốn tiếp thu và ứng dụng cụng nghệ thụng
tin nhà nước ta phải làm gỡ ?
* Em phải cú trỏch nhiệm gỡ đối với sự nghiệp
3 Trách nhiệm của công dân trong sự nghiệp CNH, HĐH đất nớc.
* Có nhận thức đúng đắn về tính tất yếu khách quan vàtác dụng to lớn của CNH, HĐH
* Trong SX kinh doanh cần lựa chọn ngành, mặt hàng cókhả năng cạnh tranh cao , phù hợp với nhu cầu thị trờngtrong nớc và thế giới
* Tiếp thu và ứng dụng những thành tựu khoa học vàcông nghệ hiện đại vào SX để tạo ra sản phẩm chất lợngcao, giá thành thấp, có khả năng chiếm lĩnh thị trờngnhằm tối đa hoỏ lợi nhuận
* Thờng xuyên học tập nâng cao trình độ văn hoá, khaohọc – công nghệ theo hớng hiện đại, đáp ứng nguồn lao
động có kĩ thuật cho sự nghiệp CNH, HĐH gắn với pháttriển KT tri thức
4 Củng cố :
- Củng cố kiến thức toàn bài
- Vận dụng CNH – HĐH để xõy dựng đất nước ta hiện nay như thế nào ?
5 Dặn dò
-Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Xem trớc bài 7
Trang 20Tiết 13 Ngày soạn : / / 2008
-KN thành phần kinh tế, tính tất yếu khách quan của sự tồn tại nền KT nhiều thành phần ở Việt Nam
-KN, nội dung và vai trò của các thành phần KT ở nớc ta
2 Kỷ n ă ng :
- Phõn biệt đợc cỏc thành phần kinh tế ở địa phương
- Xỏc định được trỏch nhiệm của mỗi cụng dõn trong việc phỏt triển nền KT nhiều thành phần của nước ta
3 Thỏi đ ộ :
- Tin tưởng , ủng hộ đường lối phỏt triển KT nhiều thành phần của Đảng và nhà nước ta
II P h ươ ng phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
III Chuẩn bị :
*Giỏo viờn : SGK ; SGV ; Tài liệu khỏc
* Học sinh : SGK ; Vở ; Tài liệu khỏc
IV Tiến trỡnh bài dạy :
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Phân tích nội dung khái niệm CNH, HĐH
Câu 2: Là một công dân, em cần làm gì để góp phần vào sự nghiệp CNH, HĐH
3 Giảng bài mới.
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 :Tỡm hiểu khỏi niệm thành phần KT
và tớnh tất yếu khỏch quan nền KT nhiều thành
phần
- GV : Đàm thoại dẫn dắt Hs tìm hiểu thế nào là
nền KT nhiều thành phần
- PV : Đặt vấn đề: Thành phần KT là gì? Tại sao
trong thời kì quá độ lên CNXH ở nớc ta lại phải
PV ; Tớnh tất yếu khỏch quan của sự tồn tại nền
kinh tế nhiều thành phần ở nước ta ?
- GV : Giải thích cho HS hiểu nội dung kiến
thức Lấy VD minh hoạ
Để phù hợp với xu thế mang tính phổ biến nói
trên và để quan hệ SX phù hợp với trình độ của
LLSX Nền KT Việt Nam tất yếu phải tồn tại
*Tính tất yếu khách quan của sự tồn tại nền KT nhiềuthành phần ở nớc ta
- Trong thời kỳ hiện nay ở nước ta vẫn tồn tại một sốthành phần KT của XH củ Trong khi đú ta xõy dựng XHmới lại cú nhiều thành phần KT mới Vỡ thế nú quan hệvới nhau
- LLSX XH nước ta thấp kộm và nhiều trỡnh độ khỏc nhaunờn cú nhiều hỡnh thức sở hỡu về TLSX khỏc nhau b.Cỏc thành phần kinh tế ở n ư ớc ta :
- Kinh tế nhà nước :Giữ vai trũ chủ đạo ,cỏc vị trớ ,lĩnhvực then chốt chi phối mọi hoạt động của nền KT nước tahiện nay
Trang 21- GV : Giới thiệu KN nội dung vai trò và xu hớng
vận động của từng thành phần KT
Hoạt động 2 :Tỡm hiểu cỏc thành phần KT của
nước ta
GV : Chia lớp 5 nhúm để thảo luận cỏc thành
phần KT của nước ta hiện nay
Nhúm 1 : Thế nào là KT nhà nước ? Vai trũ của
KTNN ? Cho VD ?
Nhúm 2 : Thế nào là KT tập thể ? Xõy dựng như
thế nào ? Cho VD ?
Nhúm 3 : Thế nào là KT tư nhõn ? Trong thành
phần KT này cú cỏc nghành KT nào ? Cho VD ?
Nhúm 4 : Thế nào là KT tư bản nhà nước ? Vai
trũ của thành phần KT này ? Cho VD ?
Nhúm 5 : Thế nào là nền KT cú vốn đầu tư của
nước ngoài ? Vai trũ ?Cho VD ?
GV : Gọi nhúm trưởng đại diện trỡnh bày cỏc
vấn đề của mỡnh
GV : Nhận xột Lấy dẫn chứng
PV : Trong 5 thành phần KT trờn cú vai trũ gỡ
đối với sự phỏt triển KT của nước ta hiện nay ?
VD : Doanh nghiệp nhà nước ; Cụng ty bảo hiểm của nhànước
- Kinh tế tư bản nhà nước :Là hỡnh thức KT trung gian ,cútiềm năng to lớn về vốn , khoa học , cụng nghệ đúng gúpcho sự phỏt triển KT của đất nước
- Kinh tế cú vốn đầu tư nước ngoài : Quy mụ vốn lớn ,trỡnh độ quản lý hiện đại , cụng nghệ cao ,đa dạng Thỳcđẩy nền KT nước ta tăng trưởng và phỏt triển
Túm lại : Cỏc thành phần KT trờn đều đúng vai trũ quantrọng làm thay đổi bộ mặt của nền KT của nước ta,thỳcđẩy tăng trưởng KT thực hiện đảm bảo cỏc mục tiờu màchỳng ta đặt ra
4 Củng cố :
- Thành phần KT là gỡ ? Tớnh tất yếu khỏch quan của sự tồn tại KT nhiều thành phần ở nước ta hiện nay ?
- Nờu đặc điểm của cỏc thành phần KT ? Lấy vớ dụ minh hoạ ?
Trang 22I Mục tiờu :
1 Kiến thức :
- Gỳp học sinh hiểu trỏch nhiệm của cụng dõn đối với việc thực hiện nền KT nhiều thành phần
-Vai trũ quảnlýcủa nhà nước đối với cỏc thành phần KT
2 Kỷ n ă ng :
- Phõn biệt được cỏc thành phần kinh tế ở địa phương
- Xỏc định được trỏch nhiệm của mỗi cụng dõn trong việc phỏt triển nền KT nhiều thành phần của nước ta
3 Thỏi đ ộ :
- Tin tưởng , ủng hộ đường lối phỏt triển KT nhiều thành phần của Đảng và nhà nước ta
II P h ươ ng phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
III Chuẩn bị :
*Giỏo viờn : SGK ; SGV ; Tài liệu khỏc
* Học sinh : SGK ; Vở ; Tài liệu khỏc
IV Tiến trỡnh bài dạy :
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ Phân tích nội dung cỏc thành phần KT của nước ta hiện nay?
3 Giảng bài mới.
Hoạt đ ộng 1 : Tỡm hiểu trỏch nhiệm của cụng
dõn thực hiện KT nhiều thành phần
Tại sao Nhà nớc lại có vai trò quản lí kinh tế?
Làm thế nào để tăng cờng vai trò và hiệu lực
kinh tế của Nhà nớc
Gv ; Tổ chức cho HS thảo luận nhóm, tìm hiểu
vai trò quản lí của Nhà nớc
Câu 1: Tìm hiểu nội dung, sự cần thiết khách
quan của quản lí Nhà nớc về KT
c Trách nhiệm công dân với việc thực hiện nền KT nhiềuthành phần
* Tin tởng, ủng hộ và chấp hành tốt chính sách phát triểnnền kinh tế nhiều thành phần
* Tham gia lao động sản xuất ở gia đình
* Vận động ngời thân trong gia đình đầu t vốn và cácnguồn lực khác vào sản xuất kinh doanh,
* Tổ chức SX kinh doanh trong các thành phần kinh tế,các ngành, các nghề và mặt hàng mà pháp luật khôngcấm Bằng cách đó góp phần thúc đẩy phát triển nềnKTTT định hớng XHCN
* Chủ động tìm kiếm việc làm ở các nghành nghề thuộccác thành phần kinh tế phù hợp với khả năng của bảnthân
2 Vai trò quản lí KT của Nhà n ớc
a.Sự cần thiết khách quan phải có vai trò quản lí KT củaNhà n ớc
Sự cầnthiếtkháchquan
Do yêu cầu phải thực hiệnvai trò của chủ sở hữu nhà n-
ớc về TLSX đối với cácdoanh nghiệp NN
Do yêu cầu phải phát huymặt tích cực và khắc phụchạn chế của kinh tế thị trờng
Do yêu cầu phải giữ vững
định hớng XHCN trong XDkinh tế thị trờng ở nớc ta
Trang 23Câu 2 : Phân tích nội dung quản lí KT NHà nớc.
Câu 3: Làm thề nào để tăng cờng vai trò và hiệu
lực KT của Nhà nớc
- HS : Các nhóm thảo luận
- GV : Đây là những nội dung khó hiểu, khó suy
luận Giáo viên hớng dẫn HS thảo luận, liên hệ
thực tiễn bằng cách gợi ý bám sát SGK
- HS : Cử đại diện nhóm trình bày
Cả lớp trao đổi
- GV: Giải đáp, kết luận
- HS: Ghi bài vào vở
GV : Liên hệ vấn đề tiêu cực:
Quản lý các doanh nghiệp
NN với t cách NN là ngờichủ sở hữu
Quản lý và điều tiết vĩ mô
nền KT thị trờng định hớngXHCN
c Tăng c ờng vai trò và hiệu lực quản lí của Nhà n ớc
- Tiếp tục đổi mới các công cụ kế hoạch hoá, pháp luật,chính sách và cơ chế quản lí
- Tăng cờng lực lợng vật chất của Nhà nớc để điều tiết thịtrờng
- Tiếp tục cải cách hành chính bộ máy nha nớc, chế độcông chức theo hớng công khai, minh bạch tinh gọn, cónăng lực, sáng tạo và vững mạnh
4 Củng cố, hớng dẫn HS làm bài tập trong SGK.
- Củng cố kiến thức toàn bài
- Làm bài tập tình huống (GV chuẩn bị ra sẵn ra giấy)
5 Dặn dò -Về nhà làm bài tập còn lại trong SGK.
- Học bài củ Đọc bài mới
Tiết 15 Ngày soạn : / / 2008
Phần II Công dân với các vấn đề chính trị- xã hội.
Bài 8 Chủ nghĩa xã hội (2 tiết)
I Mục tiờu :
1 Kiến thức :
- Gỳp học sinh hiểu được CNXH là giai đoạn đầu của XH CSCN
- Nờu được tớnh tất yếu khỏch quan đi lờn CNXH và cỏc đặc trưng của CNXH
2 Kỷ n ă ng :- Phõn biệt sự khỏc nhau cơ bản giữa CNXH với cỏc chế độ XH trước VN
3 Thỏi đ ộ :
- Tin tưởng vào sự thắng lợi của CNXH ở nước ta ,cú ý thức sẵn sàng tham gia xõy dựng và bảo vệ đất nước
II P h ươ ng phỏp : Đàm thoại ; Phỏt vấn ; Nờu vấn đề
III Chuẩn bị :
*Giỏo viờn : SGK ; SGV ; Tài liệu khỏc
* Học sinh : SGK ; Vở ; Tài liệu khỏc
IV Tiến trỡnh bài dạy :
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ Nờu vai trũ quản lý của nhà nước về cỏc thành phần KT của nước ta hiện nay ?
3 Giảng bài mới