1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề: Đạo hàm cấp cao

9 27,5K 35
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo hàm cấp cao
Người hướng dẫn Ths. Lê Hồng Đức, Nhà giáo ưu tú Đào Thiện Khải
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 369,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trong cuốn "Phương pháp giải toán hàm số"

Trang 1

Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:

1 Tài liệu dễ hiểu  Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này

2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc  Đăng kí “Học tập từ xa”.

BÀI GIẢNG QUA MẠNG

CUỐN SÁCH Phương pháp giải toán Hàm số

PHẦN IV: ĐẠO HÀM

Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12

Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC

Địa chỉ: Số nhà 20  Ngõ 86  Đường Tô Ngọc Vân  Hà Nội

Email: nhomcumon68@gmail.com

Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689

Trang 2

chủ đề 3

Đạo hàm cấp cao

I Kiến thức cơ bản

1 Đạo hàm cấp hai

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm f'(x)

Đạo hàm của hàm số f'(x), nếu có, đợc gọi là đạo hàm cấp hai của hàm số f(x), kí hiệu là y'' hay f''(x)

Ví dụ 1

a Cho y=x2-3x+1 Ta có: y'=2x-3 và y''=2

b Cho y=sinx Ta có: y'=cosx và y''=-sinx

c Cho y=lnx Ta có: y'=

x

1

và y''=- 2

x

1

d Cho y=x 1  x 2 Ta có:

x

1  +

2 2

x 1

x

=

2 2

x 1

x 1

và y''=

, 2 2

x 1

x 1

2

2

1 2 2

2

x 1

) x 1 ( x ) x 2 1 ( x 1 x 4

2

3 2 2

) x 1 (

x ) x 2 3 (

e Cho y=lnf(x) Ta có: y'=

f

' f

và y''=

,

f

' f

2 2

f

) ' f f '

f Cho y=uv với u>0 và giả sử u, v là các hàm khả vi hai lần theo x Ta có: y'= uv(v'lnu+

u

v ' u )

và y''=

, v

u

v ' u u ln ' v

 =(uv)'.(v'lnu+

u

v ' u )+(uv)

,

u

v ' u u ln '

= uv

2 2

u

v ) ' u ( ' v ' uu 2 v '' uu u ln ' v u

v ' u u ln '

Ví dụ 2 Chứng tỏ rằng hàm số y=acosx+bsinx, trong đó a, b là các hằng số

tuỳ ý, thoả mãn phơng trình y''+y=0

Giải

Lấy đạo hàm liên tiếp hai lần, ta đợc:

y'=-asinx+bcosx,

y''=-acosx-bsinx=-y  y''+y=0 (đpcm)

2 Đạo hàm cấp ba, đạo hàm cấp n

Tơng tự, đạo hàm của hàm số f''(x), nếu có, đợc gọi là đạo hàm cấp ba của hàm số f(x), kí hiệu là y''' hay f'''(x)

Đạo hàm của hàm số f'''(x), nếu có, đợc gọi là đạo hàm cấp bốn của hàm số f(x), kí hiệu là y'''' hay f(4)(x)

Tơng tự, ta có định nghĩa đạo hàm cấp 5, 6, của f(x), kí hiệu là y(3), y(4),

y(5),

Tổng quát hoá ta có định nghĩa sau:

Đạo hàm của đạo hàm cấp (n-1) của hàm số f(x), nếu có, đợc gọi là đạo hàm cấp n của hàm số f(x), kí hiệu là y(n) hay f(n) (x) (với nZ, n2)

Trang 3

f(n)(x)=[ f(n-1)(x)]'

Ví dụ 3 : Tính đạo hàm cấp 4, cấp 5, cấp n của y=x3

Giải Ta có:

y'=3x2; y''=3.2x=6x; y(3)=6

Do đó y(4)=y(5)= = y(n) =0

Tổng quát, đạo hàm cấp n của y=xn là:

y(n) =n.(n-1).(n-2) 3.2.1=n! (đọc là n giai thừa)

Vậy y=xn  y(n) =n!

Ví dụ 4 : Tính đạo hàm cấp n của y=

x

1 Giải Ta có:

y'=(x-1)'=(-1) x-2 ; y''=(-1)(-2) x-3 ; y(3)= (-1)(-2)(-3) x-4

Bằng qui nạp ta chứng minh đợc: y(n) = (-1)(-2)(-3) (-n) x-n-1 =

1 n n

x

! n ) 1 (

Ví dụ 5 : Tính đạo hàm cấp n của y=eax

Giải Ta có:

y'= a.eax ; y''=a2.eax ; y(3)= a3.eax

Bằng qui nạp ta chứng minh đợc: y(n) =an.eax

Đặc biệt: y=ex  y(n) = ex

Từ các ví dụ trên, ta có tổng kết sau:

Bài toán 1 Cho hàm số y=f(x) Xác định công thức tính f(n)(x)

phơng pháp chung

Ta thực hiện theo các bớc sau:

Bớc 1: Tính f'(x), f''(x) (đôi khi cần tính tới f(3)(x), f(4)(x))

Bớc 2: Dự đoán công thức tổng quát f(n)(x) sau đó chứng minh bằng

ph-ơng pháp quy nạp

Chú ý

1 Cần nhớ các công thức cơ bản sau:

a m ( n )

)

x

( =m(m-1) (m-n+1).xm-n

b (lnx)(n) =

n

1 n

x

)!

1 n ( ) 1

c x ( n )

)

a

( =ax.lnna (a>0)

d (sinx)(n) = sin(x+n

2

 )

e (cosx)(n) = cos(x+n

2

 )

2 Công thức Lepnit: Nếu u và v là các hàm khả vi n lần thì:

(uv)(n) = 

n 0 i

i n

C u(i).v(n-i)

Ví dụ 6: CMR nếu hàm số f(x) có đạo hàm cấp n, thì:

Giải

Ta đi chứng minh bằng quy nạp

Với n=1, ta có: [f(ax+b)]'=af'(ax+b)

Giả sử đẳng thức (1) đúng với n=k, tức là ta có:

Ta đi chứng minh (1) cũng đúg với n=k+1, tức là phải chứng minh:

Thật vậy, đạo hàm (2) theo x, ta nhận đợc (3), đó là điều phải chứng minh

Trang 4

Ví dụ 7: Cho hàm số y=

d cx

b ax

 Tính y(n) Giải

Trớc hết ta đa hàm số về dạng thuận tiện để lấy đạo hàm, ta có:

y=

c

a

c

d x a

b x

= c a

 c

d x c

d a

b

c

a + c

a ( a

b -c

c

d x

(c0)

Từ đó ta dự đoán kết quả là: y(n) =

c

a ( a

b -c

d ).(-1)n .n!

1 n

c

d x

Ta đi chứng minh dự đoán trên bằng phơng pháp quy nạp (đề nghị bạn

đọc tự làm)

Ví dụ 8: Cho hàm số y=

2 x x

1

2   Tính y

(n) Giải

Trớc hết ta đa hàm số về dạng thuận tiện để lấy đạo hàm, ta có:

y=

2 x x

1

2   =(x 2)(x 1)

1

2 x

A

1 x

B

) 1 x

)(

2

x

(

B 2 A

x

)

B

A

(

 

1 B 2 A

0 B A

 

 1 B

1 A

Do đó hàm số đợc viết lại dới dạng: y=

2 x

1

-1 x

1

Từ đó ta dự đoán kết quả là:

y(n) =(-1)n .n! n 1

) 2 x (

1

 -(-1)n .n! n 1

) 1 x (

1

 =(-1)n .n! 

 2 )n1 x

(

 1 )n1 x

(

Ta đi chứng minh dự đoán trên bằng phơng pháp quy nạp (đề nghị bạn

đọc tự làm)

Ví dụ 9: Cho hàm số y=sin3x Tính y(n)

Giải

Trớc hết ta đa hàm số về dạng thuận tiện để lấy đạo hàm, ta có:

y=

4

3

sinx-4

1 sin3x

Từ đó ta dự đoán kết quả là:

y(n) =

4

3

sin(x+n

2

 )-4

1 3n.sin(3x+n

2

 )

Ta đi chứng minh dự đoán trên bằng phơng pháp quy nạp (đề nghị bạn

đọc tự làm)

Ví dụ 10: Cho hàm số y=sinax sinbx Tính y(n)

Giải

Trớc hết ta đa hàm số về dạng thuận tiện để lấy đạo hàm, ta có:

Trang 5

2

1

[cos(a-b)x- cos(a+b)x]

Từ đó ta dự đoán kết quả là:

y(n) =

2

1

{(a-b)n cos[(a-b)x+n

2

 ]- (a+b)n cos[(a+b)x+n

2

 ]}

Ta đi chứng minh dự đoán trên bằng phơng pháp quy nạp (đề nghị bạn

đọc tự làm)

Ví dụ 11: Cho hàm số y=xcosax Tính y(n)

Giải ( Sử dụng công thức Lepnit )

Ta dự đoán kết quả là:

y(n) =xan.cos(ax+n

2

 )+ 1 n

C an-1 cos[ax+(n-1)

2

 ]

Ta đi chứng minh dự đoán trên bằng phơng pháp quy nạp (đề nghị bạn

đọc tự làm)

Ví dụ 12: Cho hàm số y=ln

bx a

bx a

 Tính y(n) Giải

Lấy đạo hàm ta có:

y'=

bx a

bx a

bx a

bx

=

) bx a )(

bx a (

ab 2

bx a

b

bx a

b

Đạo hàm y' (n-1) lần (đợc y(n) ), ta dự đoán kết quả là:

1 n 1

n

) bx a (

b )!

1 n (

) 1 (

b

1 n 1

n

) bx a (

) b ( )!

1 n (

) 1 (

b

=(n-1)!.bn

n

1 n

) bx a (

) 1 (

+

 bx )n a (

Ta đi chứng minh dự đoán trên bằng phơng pháp quy nạp (đề nghị bạn

đọc tự làm)

II Các bài toán chọn lọc

Bài 1: Giả sử hàm số f(x) xác định và có đạo hàm cấp hai khi xx0 Xác định các số a, b, c để hàm số:

F(x)=

0 0

2 0

x x khi c ) x x ( b ) x x ( a

x x khi ) x (

cũng có đạo hàm cấp hai

bài giải

Trớc hết hàm số F(x) phải có đạo hàm cấp 1 tại điểm x0  các đạo hàm một phía tại điểm liên tục x0 của hàm F(x) phải bằng nhau

Bởi vậy cần có:

 f(x0)=c (tính liên tục của hàm F(x));

Trang 6

 

 x 0

lim

x

) x ( ) x x

=f'(x0)

 =b, tức là F'(x0)=b Tiếp theo, để có đạo hàm cấp hai cần có:

 xlim0

x

) x ( ' F ) x x ( '

 xlim0

x

) x ( ' F ) x x ( '

 xlim0

x

) x ( f ) x x (

limx 0

x

b b x a

=2a

Vậy, điều kiện là: a=

2

1

) x (

f'' 0 , f'(x0)

 =b và c=f(x0)

Bài 2: Cho hàm số y=sinx Chứng minh rằng y(n)=sin(x+n

2

 )

bài giải

Ta đi chứng minh bằng quy nạp

 Với n=1: y'=cosx= sin(x+

2

 ) đúng

 Giải sử công thức đúng với n=k, tức là: y(k)=sin(x+k

2

 )

 Ta đi chứng minh công thức đúng với n=k+1, tức là chứng minh:

y(k+1)= sin[x+(k+1)

2

 ]

Thật vậy:

y(k+1)=[y(k)]'=[ sin(x+k

2

 )]'= cos(x+k

2

 )= sin(x+k

2

 + 2

 )

= sin[x+(k+1)

2

 ]

Vậy: y(n)=sin(x+n

2

 )

Bài 3 (ĐHY -1999): Tính đạo hàm cấp n của hàm số y=sin2x, từ đó suy ra đạo hàm cấp n của hàm số y=cos2x

bài giải

Nhận xét rằng:

(sinx)'=cosx=sin(x+

2

 ) và (cosx)'=-sinx=cos(x+

2

 )

Do đó:

y=sin2x=

2

1 (1-cos2x)=

2

1

[1+sin(2x-2

 )]

Trang 7

 y'=

2

1

.2sin(2x-2

 + 2

 )=sin2x, y''=2sin(2x+

2

 ) và y(3)=22sin(2x+2

2

 ),

y(n)=2n-1sin[2x+(n-1)

2

 ]

Vì cos2x+sin2x=1=hằng số  (cos2x)(n)= -(sin2x)(n)=- 2n-1sin[2x+(n-1)

2

 ]

Bài 4: Cho hàm số y=

x 1

1

 Tính y(n)

bài giải

Để dự đoán kết quả, ta xét:

) x 1

(

1

) x 1 (

2

) x 1 (

3 2

Dự đoán y(n) = n 1

n

) x 1 (

! n ) 1 (

Ta đi chứng minh dự đoán trên bằng phơng pháp quy nạp

 Với n=1:

) x 1

(

! 1 )

1

(

) x 1 (

1

 Giả sử công thức đúng với n=k, tức là: y(k)=

1 k k

) x 1 (

! k ) 1 (

 Ta đi chứng minh (1) đúng với n=k+1, tức là chứng minh:

y(k+1)= k 2

1 k

) x 1 (

)!

1 k (

) 1 (

Thật vậy:

y(k+1)=[y(k)]'=[ k 1

k

) x 1 (

! k ) 1 (

]'= (-1)k.k!

' 1 k

) x 1 (

1

2 k

) x 1 (

1 k

1 k

) x 1 (

)!

1 k (

) 1 (

(đpcm)

Vậy: y(n) = n 1

n

) x 1

(

! n ) 1 (

Bài 5 (Đề-82): Cho hàm số y=

2 x x

3 x

2  

a. Tìm a, b sao cho y=

1 x

a

2 x b

Trang 8

b. b Tính y(n).

bài giải

a Ta có:

y=

2 x x

3 x

2  

=

) 2 x )(

1 x (

3 x 5

= 1 x

a

2 x

b

2

x

x

b a

2

x

)

b

a

(

2  

Suy ra: 

3 b a 5 b a

 

 7 b

2 a

Khi đó ta đợc: y=

2 x

7

-1 x

2

b Để dự đoán kết quả, ta xét:

y'=7

2

) 2 x (

1

2

) 1 x (

1

;

y''=7

 2)3 x (

2 1

 1)3 x (

2 1

Dự đoán y(n) =7 

1 n n

) 2 x (

! n ) 1 (

1 n n

) 1 x (

! n ) 1 (

(1)

Ta đi chứng minh dự đoán trên bằng phơng pháp quy nạp

 Với n=1: y'=7

2

) 2 x (

1

2

) 1 x (

1

đúng

 Giả sử (1) đúng với n=k, tức là: y(k)= 7 

1 k k

) 2 x (

! k ) 1 (

1 k k

) 1 x (

! k ) 1 (

 Ta đi chứng minh công thức đúng với n=k+1, tức là chứng minh:

y(k+1)= 7

 2 k

1 k

) 2 x (

)!

1 k (

) 1

 2 k

1 k

) 1 x (

)!

1 k (

) 1

Thật vậy:

y(k+1) = [y(k)]'=

' 1 k

k 1

k k

) 1 x (

! k ) 1 ( 2 )

2 x (

! k ) 1 ( 7

= 7.(-1)k.k! 

2 k

) 2 x (

1 k

2 k

) 1 x (

1 k

= 7

 2 k

1 k

) 2 x (

)!

1 k (

) 1 (

-2

 2 k

1 k

) 1 x (

)!

1 k (

) 1 (

(đpcm)

Vậy: y(n) =7 

1 n n

) 2 x (

! n ) 1 (

1 n n

) 1 x (

! n ) 1 (

Trang 9

III.Bài tập đề nghị

Bài tập 1. Tính đạo hàm cấp hai các hàm số:

a y=ax3+bx2+cx+d

b y=x.ex

3 x

x2

e y=arctgx

f y=ln(x+ x2 1 )

x

1  arcsinx

Bài tập 2. Cho hàm số y=f(x) khả vi ba lần Tìm y'' và y''' nếu

a y=f(xx) b y=f(ex)

Bài tập 3. Cho hàm số y=cosx Chứng minh rằng y(n)=cos(x+n

2

 )

Bài tập 4. Cho hàm số y=ln|x| Chứng minh rằng y(n)=

n

1 n

x

)! 1 n (

) 1

Bài tập 5. Cho hàm số y= 2

x 1

2

a Tìm a, b sao cho y=

1 x

a

1 x

b

b Tính y(n)

Bài tập 6. Cho hàm số y=

2 x x

3 x

2  

a Tìm a, b sao cho y=

1 x

a

2 x

b

b Tính y(n)

Bài tập 7. (ĐHL/ĐHXD - 2000) Cho hàm số y=

1 x x

2 x x

2 2

Chứng minh rằng y(n)= (-1)n.n! 

 1 n

1 n

) 1 x 2 (

2

 1 )n1 x

(

Bài tập 8. (ĐHY 2000) Cho hàm số y=

3 x x

20 x x

2 2

Tính đạo hàm cấp n của f(x) (không phải chứng minh)

Bài tập 9. Tính y(n) của các hàm số sau:

a y=cos3x b y=sin4x+cos4x c y=sinax cosbx

d y=cosax cosbx e y=sin2ax cosbx f y=sinax cos2bx

g (ĐHGTVT - 96): y=ln(2x+1)

Bài tập 10 Cho đa thức f(x)=anxn+ an-1xn-1+ a1x+a0

a Chứng minh rằng: ak=

! k

) 0 (

f(k) .

b áp dụng: tính hệ số của x2 trong khai triển f(x)=(x2-x+1)1999

Ngày đăng: 27/08/2013, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w