1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề: Tính đạo hàm bằng định nghĩa

9 4,2K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Đạo Hàm Bằng Định Nghĩa
Tác giả Lê Hồng Đức, Đào Thiện Khải
Trường học Đại học Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trong cuốn "Phương pháp giải toán hàm số"

Trang 1

Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:

1 Tài liệu dễ hiểu  Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này

2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc  Đăng kí “Học tập từ xa”.

BÀI GIẢNG QUA MẠNG

CUỐN SÁCH Phương pháp giải toán Hàm số

PHẦN IV: ĐẠO HÀM

Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12

Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC

Địa chỉ: Số nhà 20  Ngõ 86  Đường Tô Ngọc Vân  Hà Nội

Email: nhomcumon68@gmail.com

Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689

Trang 2

chủ đề 1

tính đạo hàm bằng định nghĩa

I Kiến thức cơ bản

Bài toán 1 Tính đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm xO, bằng định nghĩa

phơng pháp chung

Chúng ta lựa chọn một trọng hai cách trình bày sau:

Cách 1: Thực hiện theo các bớc sau:

Bớc 1: Tại x0 cho x một số gia x, ta lần lợt có:

 y = f(x + x)  f(xO);

x

y

Bớc 2: Tìm

x

y lim 0

Cách 2: Ta có:

f'(xO) =

0

0 x

) x ( ) x ( lim

Ví dụ 1: Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số f(x) =

x

1 tại điểm x00 Giải

Hàm số y =

x

1 xác định trong một lân cận của x00 Ta có:

f'(xO) =

0

0 x

) x ( ) x ( lim

0

0 x

x

1 x

1 lim

x x

1 ( lim

0 x

2

0

x

1

Ví dụ 2: Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số :

f(x) =

0 x khi 0

0 x khi x

x cos 1

tại điểm x0 = 0

Giải

Hàm số f(x) xác định trong một lân cận của x0 = 0 Ta có:

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim 0

=

2 0

x cos 1 lim 

2 0 x

2

x 4 2

x sin 2 lim

2

1

Ví dụ 3: Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số :

f(x) =

 0 x khi 0

0 x khi x

1 sin

x 2

tại điểm x0 = 0

Giải

Hàm số f(x) xác định trong một lân cận của x0 = 0 Ta có:

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim 0

=

x

1 sin x lim

0

Ta có:

Trang 3

1 Với mọi x0 thuộc lân cận của điểm 0 luôn có:

|xsin

x

1

|  |x|  |x| xsin

x

1

 |x|

2 Mặt khác

0

xlim

 (|x|) =

0

xlim

 |x| = 0

Suy ra:

x

1 sin x lim

0

Vậy: f'(0) = 0

Ví dụ 4: Cho hàm số :

f(x) =

0 x khi 2

/ 1

0 x khi x

x 1 1

a. CMR f(x) liên tục tại x = 0

b. Tính đạo hàm, nếu có, của f(x) tại điểm x = 0

Giải

a Ta có:

0

x

lim

 f(x) = limx 0

x 1

1 

= xlim0

 x(1 1 x)

) x 1 ( 1

= limx 0

x

1

1

1

2

1 = f(0)

Vậy hàm số f(x) liên tục tại x = 0

b Ta có:

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim 0

=

x 2

1 x

x 1 1 lim 0 x

=

2

0

x 1 2

x

2

=

) x 1 2 x 2 ( 2

1 lim

0

x     =

8

1

Bài toán 2 Cho hàm số

f(x) = 

0 2

0 1

x x khi ) x ( f

x x khi ) x ( f

Tính đạo hàm hoặc xác định giá trị của tham số để hàm số có đạo hàm tại điểm x0

phơng pháp chung

Chúng ta thực hiện theo các bớc sau:

Bớc 1: Xét tính liên tục của hàm số tại điểm x0 (1) Bớc 2: (Đạo hàm bên trái) Tính

f'(  0

x ) =

0

0 x

) x ( ) x ( lim

Bớc 3: (Đạo hàm bên phải) Tính

f'(  0

x ) =

0

0 x

) x ( ) x ( lim

Trang 4

Bớc 4: Đánh giá hoặc giải f'( 

0

x ) = f'( 

0

x ), từ đó đa ra lời kết luận

Ví dụ 5: Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số:

y = f(x) = 

 0 x khi 1 x x

0 x khi e

2 x

tại điểm x0 = 0

Giải

 Đạo hàm bên trái của hàm số tại điểm x0 = 0

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim

0

 0

xlim

x

e 1 x

x2   0 = 1

 Đạo hàm bên phải của hàm số tại điểm x0 = 0

f'(0 + ) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim

0

 0

xlim

x

e

ex 0 = 1

Nhận xét rằng f'(0) = f'(0 + ) = 1

Vậy hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0 = 0 và f'(0) = 1

Ví dụ 6: Cho hàm số :

f(x) = 

 1 x khi b ax

1 x khi

x 2

Tìm a, b để f(x) có đạo hàm tại điểm x = 1

Giải

Để hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x = 1, trớc hết f(x) phải liên tục tại x =

1, do đó:

 1

xlim f(x) =

 1

xlim f(x) = f(1)  a + b = 1  b = 1a

(1)

 Đạo hàm bên trái của hàm số y = f(x) tại điểm x = 1

f'(1) =

1 x

) 1 ( ) x ( lim

1

= 

 1

xlim

1 x

1

x2

 = 2

 Đạo hàm bên phải của hàm số y = f(x) tại điểm x = 1

f'(1 + ) =

1 x

) 1 ( ) x ( lim

1

= 

 1

xlim

1 x

1 b ax

= 

 1

xlim

1 x

1 a 1

ax

= a

Hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x = 1

 f'(1) = f'(1 + )  a = 2

(2) Thay (2) vào (1), ta đợc b = 1

Vậy hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x = 1, nếu và chỉ nếu a = 2, b =

1

Bài toán 3 Tính đạo hàm của hàm số y = f(x) trên khoảng (a, b), bằng định nghĩa.

phơng pháp chung

Chúng ta thực hiện theo các bớc sau:

Bớc 1: Tính y = f(x + x)  f(x),

Lập tỷ số

x

y

Bớc 2: Tìm

x

y lim 0

Cần lu ý rằng trong các phép tính này, điểm x coi nh cố định còn x thì tiến tới 0

Trang 5

Ví dụ 7: Tính đạo hàm của hàm số y = f(x) = x trong (0, + ).

Giải

Hàm số y = x xác định trong một lân cận của điểm x>0 Ta lần lợt có:

y = f(x + x)f(x) = xx  x

x

y

=

x

x x x

 =

) x x x ( x

x x x

=

x x x

1

Do đó:

x

y lim

0

0 x

lim

 x x x

1

 =

x 2

1

Vậy hàm số y = x có f'(x) =

x 2

1

Bài toán 4 Tính đạo hàm của hàm số y = f(x) trên đoạn [a, b], bằng định nghĩa.

phơng pháp chung

Chúng ta thực hiện theo các bớc sau:

Bớc 1: Tính đạo hàm của hàm số y = f(x) trong khoảng (a, b)

Bớc 2: Đạo hàm bên phải của hàm số y = f(x) tại điểm a

Bớc 3: Đạo hàm bên trái của hàm số y = f(x) tại điểm b

II.Các bài toán chọn lọc

Bài 1 (ĐHGT1994): Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số :

f(x) =

 0 x khi 0

0 x khi x

x sin 2

tại x0 = 0

bài giải

Nhận xét hàm số f(x) liên tục tại x0 = 0, bởi:

0

x

lim

 f(x) =

0 x

lim

 x

x sin2 =

0 x

lim

 ( x

x sin sinx) = 0 = f(0)

Ta có: f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim 0

=

0

xlim

2

x

x sin = 1.

Bài 2 (ĐH Huế2000): Cho hàm số :

f(x) =

 0 x khi 0

0 x khi x

1 sin

x2

a Tính đạo hàm của f tại mỗi xR

b Chứng tỏ rằng đạo hàm f' không liên tục tại x = 0

bài giải

a Tính đạo hàm của f tại mỗi xR

 Với x0, ta có f' = 2xsin

x

1

cos x

1

 Với x = 0, ta có :

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim 0

=

0

xlim

 x.sin

x

1 = 0 (lời giải trong ví dụ 3) Vậy:

f'(x) =

0 x khi 0

0 x khi x

1 cos x

1 sin x 2

b Chứng tỏ rằng đạo hàm f' không liên tục tại x0 = 0

Trang 6

Nhận xét rằng hàm số cos

x

1 không có giới hạn khi x0 (lời giải tơng tự ví

dụ 3 chủ đề 3  phần I)

 f'(x) không có giới hạn khi x0  f' không liên tục tại x = 0

Bài 3 (Đề111): Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số : f(x) =

| x

| 1

x

 tại điểm x0 = 0

bài giải

Viết lại hàm số dới dạng:

f(x) =

0 x khi x 1 x

0 x khi x 1 x

Hàm số f(x) xác định trong một lân cận của x0 = 0 Ta có:

 Đạo hàm bên trái của hàm số tại điểm x0 = 0

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim

0

 0

xlim

x x 1

x

 = xlim 0 

x 1

1

 = 1

 Đạo hàm bên phải của hàm số tại điểm x0 = 0

f'(0 + ) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim

0

 0

xlim

x x 1

x

 = xlim 0 

x 1

1

 = 1 Nhận xét rằng f'(0) = f'(0 + ) = 1

Vậy hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x0 = 0 và f'(0) = 1

Chú ý Chúng ta có thể tính một cách trực tiếp, nh sau:

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim 0

=

0

xlim

 x

| x

| 1

x

 =

0

xlim

 1 |x|

1

Bài 4 (ĐHHH 97): CMR hàm số y =

1 x

| 3 x

| 2

x2

 liên tục tại x = 3 những không có đạo hàm tại điểm ấy

bài giải

Viết lại hàm số dới dạng:

f(x) =

3 x khi 1

x 3

6 x 2 x

3 1 x 3 khi 1

x 3

6 x 2 x

2

2

Ta có: lim (x)

3

x   =

3

xlim

| 3 x

| 2

x2

10

9 = f(3)

Do đó hàm số liên tục tại x = 3

Trang 7

Mặt khác:

 Đạo hàm bên trái của hàm số tại điểm x0 = 3

f'(3) =

3 x

) 3 ( ) x ( lim

3

= 100

13

 Đạo hàm bên phải của hàm số tại điểm x0 = 3

f'(3 + ) =

3 x

) 3 ( ) x ( lim

3

= 100

53 Nhận xét rằng f'(3)f'(3 + )

Vậy, hàm số không có đạo hàm tại x = 3

Bài 5 (Đề67): Cho hàm số :

f(x) = 

 

0 x khi 1 bx ax

0 x khi e

) a x (

2

bx

Xác định a, b để f(x) có đạo hàm tại điểm x = 0

bài giải

Để hàm số có đạo hàm tại x = 0, trớc hết f(x) phải liên tục tại x = 0, do đó:

 0

xlim f(x) =

 0

xlim f(x) = f(0)  a = 1

(1)

 Đạo hàm bên trái của hàm số tại điểm x0 = 0

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim

0

= 

 0

xlim

x

1 e

) 1 x

 0

xlim (

b bx

1 e

e

bx

bx

 Đạo hàm bên phải của hàm số tại điểm x0 = 0

f'(0 + ) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim

0

 0

xlim

x

1 1 bx

 0

xlim (x + b) =

b

Hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x = 0, nếu và chỉ nếu:

f'(0) = f'(0 + )  1b = b  b = 1/2

Vậy hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x = 0, nếu và chỉ nếu a = 1, b = 2

1

Bài 6 (Đề87): Cho hàm số

f(x) = 

0 x khi 1

q px

0 x khi x sin q x cos p

Chứng tỏ rằng với mọi cách chọn p, q hàm f(x) không thể có đạo hàm tại điểm x = 0

bài giải

Để hàm số f(x) có đạo hàm tại điểm x = 0  f(x) phải liên tục tại x = 0, do

đó:

 0

xlim f(x) =

 0

xlim f(x) = f(0)  p = q + 1  q = p1

(1)

Khi đó hàm số f(x) có dạng:

f(x) = 

0 x khi p

px

0 x khi x sin ) 1 p ( x cos p

 Đạo hàm bên trái của hàm số tại điểm x0 = 0

f'(0) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim

0

 0

xlim

x

p x sin ) 1 p ( x cos

Trang 8

= 

 0

xlim

x

) x cos 1 ( p x sin ) 1 p

= 

 0

xlim [

x

x sin ) 1 p ( 



 2

2

2

/

x

4

2

x

sin

px

2

] = p1

 Đạo hàm bên phải của hàm số tại điểm x0 = 0

f'(0 + ) =

0 x

) 0 ( ) x ( lim

0

 0

xlim

x

p p

px 

 xlim0 p = p.

Hàm số y = f(x) có đạo hàm tại điểm x = 0, nếu và chỉ nếu:

f'(0) = f'(0 + )  p = p1 vô nghiệm

Vậy mọi cách chọn p, q hàm f(x) không thể có đạo hàm tại điểm x = 0

Bài 7 (ĐHY 98): Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số : y = log20x

bài giải

Cho x một số gia x, ta có:

y = f(x + x)f(x) = log20

x

x

x

 x

y

 =

x x

x x log20

=

x x

) x

x 1 ln(

.

20

ln

x

1

Do đó:

x

y lim

0

20 ln x

1  y' =

20 ln x

1

Bài 8 (ĐHY 2000): Dùng định nghĩa tính đạo hàm của hàm số : y = 2000x

bài giải

Cho x một số gia x, ta có:

y = f(x + x)f(x) = 2000x + x2000x

x

y

=

x

2000

= 2000x

x

1

2000 x

 = 2000x.ln2000

2000

ln

x

1

e xln2000

Do đó:

x

y lim

0

 = 2000x.ln2000  y' = 2000x.ln2000

III Bài tập đề nghị

Bài tập 1. Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của hàm số sau đây tại điểm x0:

a f(x) = x24x + 3 với x0 = 1

b f(x) =

1 x

1

 với x0 = 2 c. f(x) = x 1

3 x 2

 với x0 = 3

d f(x) = 3 x 4 với x0 = 1

Bài tập 2. Dùng định nghĩa, tính đạo hàm của mỗi hàm số sau đây:

Trang 9

a f(x) =

1 x

1

2

b f(x) = x2 1

Bài tập 3. Tính đạo hàm của hàm số y = nx trong đó n là số nguyên dơng

và x>0

Bài tập 4. Dùng định nghĩa tính đạo hàm của

a y = f(x) = 

 0 x khi 0

0 x khi ) x / 1 cos(

x 2

tại x0 = 0

b (ĐHGT1997): f(x) =

0 x khi 0

0 x khi x

x 2 cos 1

tại x = 0

Bài tập 5. Cho hàm số y = |x1| CMR hàm số liên tục tại x = 1 nhng không có đạo hàm tại điểm này

Bài tập 6. Cho hàm f xác định bởi:

f(x) =

0 x khi 4

/ 1

0 x khi x

2 4 x

a CMR hàm số f(x) liên tục tại x = 0

b Tìm đạo hàm, nếu có, của f tại x = 0

Bài tập 7. Cho hàm số f xác định bởi:

f(x) =

 0 x khi 1

0 x khi x

tgx

a CMR f liên tục tại x = 0

b Tìm đạo hàm, nếu có, của f tại x = 0

Bài tập 8. Tìm a, b để hàm số sau có đạo hàm tại điểm x = 1

f(x) = 

 1 x khi b ax x

1 x khi x

2 2

Bài tập 9. (ĐHGT2000): Tìm a để hàm số sau có đạo hàm tại x0 = 0

f(x) = 

 

0 x khi 1 ax x

0 x khi e

) 1 x (

2 x

Bài tập 10 (HVKTMM 1999): Tìm a để hàm số sau có đạo hàm tại x0 = 0

f(x) = 

 0 x khi 1 ax x

0 x khi e

2 x

Bài tập 11 Cho hàm số y = sinx.

a Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 = 0

b Viếtphơng trình của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm x0 = 0

Bài tập 12 Cho hàm số y = |x2 + 4x + 3|

a Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 = 1

b Tính đạo hàm của hàm số tại điểm x0 = 3

Ngày đăng: 27/08/2013, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w