1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề vi phân đạo hàm cấp cao

6 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 165,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vi phân của hàm số yxsinxcosx là A.. ĐẠO HÀM CẤP CAO Câu 6... Đạo hàm cấp hai của hàm số ycos2x là A.. Khẳng định nào dưới đây đúng?. Hãy âu đúng.A. ĐẠO HÀM CẤP CAO Câu 6..

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

TRUY CẬP https://diendangiaovientoan.vn/tai-lieu-tham-khao-d8.html ĐỂ ĐƯỢC NHIỀU

HƠN

1D5-4.5

PHẦN A CÂU HỎI

DẠNG 1 VI PHÂN

Câu 1 Vi phân của hàm số

3 2

5 1

3 2

y   x là

dyx  x 6 dx B dyx2  x 5

C

2

3 2

dyx  x 5 dx

Câu 2 Tính vi phân của hàm số   2

3

f xxx tại điểm x 2 ứng với  x 0,1

A df  2 1 B df  2 10 C df  2 1,1 D df  2  1,1

Câu 3 Vi phân của hàm số yxsinxcosx

A dy(2sinxxcos )x dx B dyxcosxdx

C dyxcosx D dy(sinxcos )x dx

Câu 4 Tìm vi phân của hàm số y 1x2

A

2

1 1

x

B

2 1

x

x

C

2

2 1

x

x

D

2

2

1 1

x

x

Câu 5 Vi phân của hàm số ( ) 4 5

1

x

f x

x

  tại điểm x 2 ứng với  x 0, 002 là

A df(2)0, 018 B df(2)0, 002 C df(2) 9 D df(2)0, 009

DẠNG 2 ĐẠO HÀM CẤP CAO

Câu 6 (Chuyên Lào Cai Lần 3 2017-2018) Cho hàm số yx5  3 x4   x 1 với x   Đạo hàm

y của hàm số là

A y   5 x3 12 x2  1 B y   5 x4  12 x3

C y   20 x2  36 x3 D y   20 x3  36 x2

Câu 7 Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y 3cosx tại điểm 0

2

2

  

  B y 2 5

 

 

  C y 2 0

 

 

  D y 2 3

 

 

 

Câu 8 Cho hàm số f x   3x75 Tính f  2

A f  2 0 B f  2 20 C f  2  180 D f  2 30

2

yxx , tính giá trị biểu thức 3

''

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

A

 2

10 2

y x

 

B

 4

5 2

y

x

  

C

 3

5 2

y

x

  

D

 3

10 2

y

x

  

Câu 11 Đạo hàm cấp hai của hàm số ycos2x

A y  2cos 2x B y  2sin 2x C y 2cos 2x D y 2sin 2x

Câu 12 Cho hàm số yx33x2  Phương trình x 1 y  có nghiệm 0

Câu 13 Cho hàm số f x cosx Khi đó 2017 

A sin x B cos x C cos x D sin x

Câu 14 Cho hàm số 2

sin

yx Khi đó y x bằng ''( )

'' 2 2

Câu 15 Cho hàm số 1

y x

  Đạo hàm cấp hai của hàm số là

A  2 23

y x

B  2 22

y x

C  2 23

y x

D  2 22

y x

Câu 16 (CHUYÊN KHTN - LẦN 1 - 2018) Cho hàm số   3

2

f xxx, giá trị của f  1 bằng

Câu 17 (TOÁN HỌC TUỔI TRẺ SỐ 6) Cho hàm số y 1 3 xx2 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A  y 2y y  1 B  y 22 y y 1 C y y  y 2  1 D  y 2y y  1

Câu 18 (THPT XUÂN HÒA - VP - LẦN 1 - 2018) Cho hàm số ycos2x Khi đó  3

3

 

  bằng

A  2 B 2 C 2 3 D 2 3

Câu 19 (THPT HOÀNG HOA THÁM - HƯNG YÊN - 2018)Cho hàm số 2

sin 2

yx Giá trị của biểu thức y 3 y16y16y là kết quả nào sau đây? 8

Câu 20 (THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG - PHÚ THỌ - LẦN 4 - 2018) Cho hàm số

sin 3 cos sin 2

yx xx Giá trị của  10

3

 

  gần nhất với số nào dưới đây?

A 454492 B 2454493 C 454491 D 454490

Câu 21 (THPT THĂNG LONG - HÀ NỘI - 2018)Cho hàm số   1

f x

x

 Tính f   1

A 8

27

4 27

Câu 22 (THPT NGUYỄN ĐỨC THUẬN - NAM ĐỊNH - LẦN 1 - 2018) Cho hàm số ysin 2x Hãy

âu đúng

A 2  2

4

yyB 4yy 0 C 4yy 0 D yy' tan 2x

Trang 3

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489 Câu 23 (THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG - PHÚ THỌ - LẦN 1 - 2018) Đạo hàm bậc 21 của hàm số

  cos 

f xxa

A  21  

cos

2

     

 

  21

sin

2

     

 

C  21  

cos

2

    

 

  21

sin

2

    

 

Câu 24 (SGD THANH HÓA - LẦN 1 - 2018) Cho hàm số    2 9

f xxx Tính đạo hàm cấp 6 của hàm số tại điểm x 0

A  6  

0 60480

0 34560

0 60480

0 34560

Câu 25 (SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ - 2018)Cho hàm số ysin2x Tính 2018 

A 2018  2017

2

2

2

2

PHẦN B LỜI GIẢI

DẠNG 1 VI PHÂN

Câu 1 Chọn B

 2 

dyx  x 5 dx

Câu 2 Chọn C

  6 1

fxx

 2  2 11.0,1 1,1

dff  x

Câu 3 Chọn B

( sin cos ) ' (1.sin cos ) sin cos

dyx xx dxxx xx dxx xdx

Câu 4 Chọn B

1 1

Câu 5 Chọn A

2

9 '( )

( 1)

f x

x

 

Vi phân của hàm số ( ) 4 5

1

x

f x

x

  tại điểm x 2 ứng với  x 0, 002 là (2) '(2) 9.0, 002 0, 018

DẠNG 2 ĐẠO HÀM CẤP CAO

Câu 6 Chọn D

Ta có yx5  3 x4  x 1 4 3 3 2

Câu 7 Chọn C

3cos

y  xy3sin ;x y3cosx

0 2

 

 

Câu 8 Chọn C

  3 75

Trang 4

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

  15 3 74

  180 3 43

Vậy f  2  180

Câu 9 Chọn C

Ta có:

x

Do đó: 3

'' 1

Ay y  

Câu 10 Chọn D

Ta có

 2  3

Câu 11 Chọn A

' 2 cos sin

yxx  sin 2xy 2cos 2x

Câu 12 Chọn C

Ta có 2

y  xx , y 6x6 y0  x1

Câu 13 Chọn D

Ta có cos   cos

2

xx  

 , suy ra

 

 

2

2

Câu 14 Chọn C

2 sin ' 2 sin cosx sin 2 x

yxyx   y''2 cos 2x

Câu 15 Chọn C

Ta có: 12

'

y x

 nên    2 '

2

y

fxx  , f x 6xf  1 6

Câu 17 y 1 3 xx2 y2  1 3xx2

2 y y 3 2x

   2. y 22 y y 2 y 2y y   1

Câu 18 y 2 cos xsinx sin 2x; y  2 cos 2x;  3  

4 sin 2 4sin 2

  3

4sin 2 2 3

    

Câu 19 Ta có: ysin 22 x 1 cos 4

2

x

  ; y 2 sin 4x; y 8cos 4x; y 3  32sin 4x Khi đó y 3 y16y16y 8 32 sin 4x8 cos 4x32 sin 4x8 1 cos 4  x 8 0

Câu 20 Ta có ysin 3 cosx xsin 2x 1sin 4 sin 2  sin 2

   1sin 4 sin 2 

Mặt khác theo quy nạp ta chứng minh được sin    1 1 sin

2

Do đó  10   1  9 10    9 10   

1 4 sin 5 4 1 2 sin 5 2 2

Trang 5

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

1

4 sin 4 2 sin 2

  10

3

 

  454490.13

Câu 21 Tập xác định \ 1

2

 

 

 2

2

f x

x

 3

8

f x

x

 

Khi đó  1 8

27

f   

Câu 22 Tập xác định D  

Ta có y 2 cos 2xy  4 sin 2x

4yy4sin 2x4sin 2x 0

Câu 23   sin  cos

2

        

          

 

 

        

0 1 2 18

f xaa xa x  a x Khi đó  6   2 12

6

0 720

Ta có  2 9

3x 2x1  29

1 2x 3x

9 0

2 3 k

k

k

  

   

9

2 9

k i

k

9 9

0 0

k

i

k

 

Số hạng chứa x ứng với 6 k, i thỏa mãn 0 9

6

  

 

k i;   6; 0 , 5;1 , 4; 2 , 3;3       

 

6

0 720 64 60480

f

Câu 25 Ta có sin2 1 cos2

2

x

Khi đó y sin 2x ; 2.c os2 2.sin 2

2

2 sin2 2 sin 2

y   xx …

2 sin 2

2

y   x  

Vậy 2018 22017.sin 2 2017 22017.sin 1010 22017

Trang 6

CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP ĐT:0946798489

Ngày đăng: 11/04/2020, 10:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w