Tài liệu trong cuốn "Phương pháp giải toán hàm số"
Trang 1Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:
1 Tài liệu dễ hiểu Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này
2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc Đăng kí “Học tập từ xa”.
BÀI GIẢNG QUA MẠNG
CUỐN SÁCH Phương pháp giải toán Hàm số
PHẦN IV: ĐẠO HÀM
Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12
Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC
Địa chỉ: Số nhà 20 Ngõ 86 Đường Tô Ngọc Vân Hà Nội
Email: nhomcumon68@gmail.com
Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689
Trang 2chủ đề 4
sử dụng đạo hàm Chứng minh đẳng thức
I Kiến thức cơ bản
Ta đã biết nếu một hàm số không đổi trong khoảng (a, b) thì đạo hàm luôn triệt tiêu trong khoảng đó Đảo lại ta có định lí sau:
Định lí 1 Nếu hàm số y=f(x) có đạo hàm trong khoảng (a, b) và f'(x)=0,
x(a, b) thì hàm số y=f(x) không đổi trong khoảng (a, b)
Bài toán 1 CMR A(x)=c hằng số với xD
phơng pháp chung
Ta thực hiện theo các bớc sau:
Bớc 1 : Tính A'(x), rồi khẳng định A'(x)=0, với xD
Bớc 2 : Chọn x0D A(x0)=c
Ví dụ 1: CMR với mọi x ta đều có:
cos2(x-a)+sin2(x-b)-2cos(x-a).sin(x-b).sin(a-b)=cos2(a-b)
Giải
Xét hàm số y= cos2(x-a)+sin2(x-b)-2cos(x-a).sin(x-b).sin(a-b)
Ta có:
y'=-2sin(x-a)cos(x-a)+2sin(x-b)cos(x-b)+
+2sin(a-b)[sin(x-a).sin(x-b)- cos(x-a).cos(x-b)]
=- sin2(x-a)+sin2(x-b)- 2sin(a-b).cos(2x-a-b)
=2cos(2x-a-b).sin(a-b)- 2sin(a-b).cos(2x-a-b)=0
Hàm số không đổi
Ngoài ra ta còn có y=y(b)= cos2(a-b)
Vậy y= cos2(a-b)
Chú ý: Trong các tài liệu tham khảo về lợng giác bài toán trên thờng đợc phát
biểu dới dạng:
" CMR A=cos2(x-a)+sin2(x-b)-2cos(x-a).sin(x-b).sin(a-b) độc lập với x "
Ví dụ 2: CMR với mọi x1 ta đều có:
arctgx+arcsin 2
x 1
x
+arctg 1 x
x 1
= 4
Giải
Xét hàm số y=arctgx+arcsin 2
x 1
x
+arctg 1 x
x 1
trên D=R\{1}
Ta có:
y'=(arctgx+arcsin 2
x 1
x
+arctg 1 x
x 1
)'
= (arctgx)'+ (arcsin
2
x 1
x
)' + (arctg1 x
x 1
trong đó:
(arctgx)'= 2
x 1 1
Trang 32
x 1
x
2
' 2
x 1
x 1
x 1 x
=-2
x 1
2
(3)
(arctg
x 1
x 1
'
x 1
x 1 1
x 1
x 1
x 1
1
Thay (2), (3), (4) vào (1), ta đợc: y'=0 Hàm số không đổi trên D
Ngoài ra ta còn có y=y(0)=
4
Vậy y=
4
Chú ý: đôi khi bài toán trên còn đợc phát biểu dới dạng:
" CMR hàm số y=arctgx+arcsin 2
x 1
x
+arctg 1 x
x 1
không đổi "
hoặc: "Rút gọn biểu thức A=arctgx+arcsin
2
x 1
x
+arctg 1 x
x 1
"
Bài toán 2 Tìm điều kiện của tham số để biểu thức A(x) không phụ thuộc vào x
phơng pháp chung
Ta thực hiện theo các bớc sau:
Bớc 1 : Tính A'(x), rồi tìm điều kiện để A'(x)=0, với x
Bớc 2 : Kết luận
Ví dụ 3: Tìm a sao cho f(x)=cos2x-asin2x+2cos2x không phụ thuộc x
Giải
Ta có:
f(x) không phụ thuộc x f'(x)=0 x
-2sin2x-2acosx.sinx-4sinx.cosx=0 x -(a+4)sin2x=0 x a=-4 Vậy với a=-4 hàm số f(x) không phụ thuộc x
Ví dụ 4: Tìm a, b để phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x
a.cos2x+b[cos2(x+
3
2
)+ cos2
(x-3
2
)]=
2 3 Giải
Đặt f(x)= a.cos2x+b[cos2(x+
3
2
)+ cos2
(x-3
2
)]
f(x)=
2
3 , với x
) 2 ( 2
) 0 (
) 1 ( x , 0 ) x ( ' f
Giải (1)
(1) -asin2x-b[sin(2x+
3
4
)+
sin(2x-3 4
)]=0, x
Trang 4 -asin2x-2bsin2x.cos
3
4
=0, x (b-a)sin2x=0, x a=b (3)
Giải (2)
(2) a+b(cos2
3
2 + cos2
3
2 )=
2
3 a+
2
b = 2
3 2a+b=3.
(4)
Từ (3), (4), ta đợc a=b=1
Vậy với a=b=1 phơng trình nghiệm đúng với mọi x
Nhận xét: Trong hầu hết các tài liệu tham khảo hiện nay bài toán trên đều đợc
giải bằng phơng pháp điều kiện cần và đủ, nh vây từ đây chúng ta ghi nhận thêm một phơng pháp mới " Sử dụng đạo hàm tìm điều kiện của tham số để phơng trình nhận xD làm nghiệm ", bạn đọc có thể tham khảo thêm trong hai cuốn
1 Phơng pháp giải Phơng trình, Bất phơng trình và Hệ Đại số
2 Phơng pháp giải Phơng trình, Bất phơng trình và Hệ Lợng giác
của Lê Hồng Đức và để sáng tỏ hơn chúng đi xem xét thêm ví dụ sau:
Ví dụ 5: Tìm m để phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x
sinmx+cosmx=1 Giải
Đặt f(x)= sinmx+cosmx
f(x)=1, với x
) 2 ( 1
) 45 ( f
) 1 ( x , 0 ) x ( ' f
0
Giải (1): Ta đợc:
m.cosx sinm-1x-msinx.cosm-1x=0, x
m.sinx.cosx(sinm-2x-cosm-2x)=0, x
x , x cos x sin
0 m
2 m 2
2 m 0 m
Giải (2): Ta xét từng trờng hợp:
Với m=0, ta đợc:
f(450)=
0
2
2
+
0
2
2
=2, không thoả mãn
Với m=2, ta đợc:
f(450)=
2
2
2
+
2
2
2
=1, thoả mãn
Vậy với m=2 phơng trình nghiệm đúng với mọi x
II.Bài tập đề nghị
Bài tập 1. CMR
a sin3x(1+cotgx)+cos3x(1+tgx)=sinx+cosx
b sin3x-2sin33x+cos2x.sinx=cos5x.sin4x
c cos4x=8cos4x-8cos2x+1
d cos3x.cos3x- sin3x.sin3x=
4
3 cos4x+
4
1
e
tg(x-3
)+tgx+tg(x+
3
)=3tg3x
f sin4x+cos4x=
4
1 cos4x+
4
3
g sin6x+cos6x= 3 cos4x+ 5
Trang 5h sin8x+cos8x=
64
1 cos8x+
16
7 cos4x+
64
35
i cos3x.sin3x+ sin3x.cos3x=
4
3 sin4x
j cos3x.cos3x+ sin3x.sin3x=cos32x
k sinxsin(
3
-x) sin(
3
+x)=
4
1 sin3x
l cosxcos(
3
-x) cos(
3
+x)=
4
1 cos3x
m cos
2
x
5
cos 2
x 3 + sin 2
x 7 sin 2
x
=cos2x.cosx
n tgx+2tg2x+4tg4x+8tg8x=cotgx, với x
8
k
, kZ
o (Đề 77): arcsinx+arccosx=
2
, với mọi x[-1, 1]
p arctgx+arccotgx=
2
, với mọi x
q (Đề 53): arctg
x 1
x 1
-arctgx=
4
, với mọi x(-, 1)
r (Đề 92): 2arctgx+arcsin
2
x 1
x
=, với mọi x1
s f(x)=arctgx+arctg
x
1
=
0 x khi 2 /
0 x khi 2 /
t arctg
x 1
x 1
-2
1 arcsinx=
4
, với mọi x(-1, 1)
Bài tập 2. Tìm a, b sao cho các phơng trình sau nghiệm đúng với mọi x
a a.cos2x+b[cos2(x+
3
)+ cos2
(x-3
)]=
2 3
b a(cosx-1)-cos(ax+b2)+b2+1=0
c a.cos4x+4a.cos2x+b=cos4x
d 2a.sinx-a.sin3x+bsin5x=sin5x
e
a bx
x
1 bx
ax
2
2