4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Nắm được công thức tính tích vô hướng của 2 vectơ, các phép toán vectơ, phương trình mặt cầu và biết vận dụng vào bài tập.. Bảng tham chiếu các mứ
Trang 1CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Bài 1: HỆ TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
Nắm được các khái niệm về tọa độ của một điểm, của một vectơ Tích vô hướng của hai vectơ và các ứng dụng của nó Phương trình mặt cầu
2) Kĩ năng:
- Tìm được tọa độ của các vectơ, độ dài của đoạn thẳng, góc giữa hai vectơ
- Thực hành thành thạo các phép toán về vectơ, tính khoảng cách giữa hai điểm
- Viết được phương trình mặt cầu khi biết được tâm và bán kính của nó
3) Thái độ:
- Chủ động, tích cực xây dựng bài, chiếm lĩnh tri thức dưới sự dẫn dắt của Gv, năng
động, sáng tạo trong suy nghĩ cũng như làm toán
- Có đầu óc tưởng tượng tốt để hình dung ra hình dạng của vật thể trên hình vẽ, có tư duy
logic
4) Xác định nội dung trọng tâm của bài: Nắm được công thức tính tích vô hướng của 2
vectơ, các phép toán vectơ, phương trình mặt cầu và biết vận dụng vào bài tập
5) Định hướng hình thành năng lực
5.1 Năng lực chung:
Năng lực quan sát
Năng lực tương tác giữa các nhóm và các cá nhân
Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề
Năng lực hợp tác
Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán
Năng lực tính toán
5.2 Năng lực chuyên biệt:
Năng lực tư duy
Năng lực tìm tòi sáng tạo
Năng lực vận dụng kiến thức trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Thiết bị dạy học: Thước kẻ, compa, các thiết bị cần thiết cho tiết này Giáo án, hình vẽ minh hoạ
2 Chuẩn bị của học sinh:
Chuẩn bị SGK, vở ghi, bảng phụ Ôn tập các kiến thức về vectơ và toạ độ.
3 Bảng tham chiếu các mức yêu cầu cần đạt của câu hỏi, bài tập, kiểm tra, đánh giá Nội dung Nhận biết
MĐ1
Thông hiểu
MĐ2
Vận dụng
MĐ3
Vận dụng cao
MĐ4 Tọa độ
của vectơ,
của điểm
trong
không
gian
Nêu các khái niệm tọa độ
điểm, của một vectơ
Nắm được biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ
Tìm được tọa độ của một vecto dựa vào điều kiện cho trước
Chứng minh một hệ thức vectơ
tích vô
hướng Nêu địnhnghĩa và viết
biểu thức tọa
độ của tích vô hướng
Nắm được các công thức tính khoảng cách giữa hai điểm, góc giữa hai vectơ
Tính được độ dài đoạn thẳng, xác định được góc giữa hai vectơ
Mặt cầu Nắm được
khái niệm mặt cầu
phương trình mặt cầu
Viết được phương trình mặt cầu thỏa mãn điều kiện cho
Xác định được tâm
và bán kính của mặt cầu
Trang 2III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP ( Tiến hành dạy học)
A KHỞI ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG 1 Giới thiệu bài mới
Mục tiêu: Làm cho học sinh thấy vấn đề cần thiết phải biết được biểu thức tọa độ vectơ
trong không gian và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn
Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Cặp đôi
Phương tiện dạy học: Mô hình, phấn, bảng
Sản phẩm: Nhận biết định nghĩa tọa độ của điểm và vectơ trong mặt phẳng
B HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu khái niệm hệ toạ độ trong không gian
Mục tiêu: Làm cho học sinh thấy vấn đề cần thiết phải biết được biểu thức tọa độ vectơ
trong không gian và việc nghiên cứu xuất phát từ nhu cầu thực tiễn
Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Cặp đôi
Phương tiện dạy học: Mô hình, phấn, bảng
Sản phẩm: Nhận biết định nghĩa tọa độ của điểm và vectơ trong mặt phẳng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung kiến thức
• GV sử dụng hình vẽ để
giới thiệu hệ trục toạ độ
trong không gian
H1 Đọc tên các mặt
phẳng toạ độ?
H2 Nhận xét các vectơ i
r
, j
r
, k
r
?
Lĩnh hội kiến thức
TL1 (Oxy), (Oyz), (Ozx)
TL2 Đôi một vuông góc
với nhau
I TOẠ ĐỘ CỦA ĐIỂM VÀ CỦA VECTƠ
1 Hệ toạ độ
Hệ toạ độ Đề–các vuông góc trong không gian là hệ gồm 3 trục x′Ox, y
′Oy, z′Oz vuông góc với nhau từng đôi một, với các vectơ đơn vị i
r
, j
r , k
r
i r2= r j2=k r2=1
i j r r = r j k k i.r= r.r= 0
HOẠT ĐỘNG 3: Tìm hiểu khái niệm toạ độ của một điểm, tọa độ của vectơ.
Mục tiêu: Học sinh cần biết cách tìm tọa độ của một điểm, của vectơ trong không gian
Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đôi
Phương tiện dạy học: Mô hình, phấn, bảng
Sản phẩm: Biết được tọa độ của các điểm và các vectơ trên các hình vẽ trong không gian a/ Tìm hiểu khái niệm toạ độ của một điểm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
• GV hướng dẫn HS phân
tích OM
uuur
theo các vectơ i
r
, j
r
, k
r
2 Toạ độ của một điểm
M(x; y; z) ⇔OM xi yj zk= + +
uuur r r r
VD1: Xác định các điểm M(0;0;0), A(0;
Trang 3• Cho HS biểu diễn trên
hình vẽ
• Các nhóm thực hiện 1; 2), B(1; 0; 2), C(1; 2; 0) trong không
gian Oxyz
b/Tìm hiểu khái niệm toạ độ của vectơ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
H1 Nhắc lại định lí phân
tích vectơ theo 3 vectơ
không đồng phẳng trong
không gian?
• GV giới thiệu định
nghĩa và cho HS nhận xét
mối quan hệ giữa toạ độ
điểm M và OM
uuur
TL1
a a a a r=( ; ; )1 2 3 ⇔ =a a i a j a k r 1r+ 2r+ 3r
• Toạ độ của OM
uuur
cũng là toạ
độ điểm M
3 Toạ độ của vectơ
a a a a r=( ; ; )1 2 3 ⇔ =a a i a j a k r 1r+ 2r+ 3r
Nhận xét:
• M x y z( ; ; )⇔OM=( ; ; )x y z
uuur
• Toạ độ của các vectơ đơn vị:
i r= (1;0;0),r j= (0;1;0),k r= (0;0;1)
•
0 (0;0;0) =
r
HOẠT ĐỘNG 4: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong không gian.
Mục tiêu:
Học sinh cần biết được các biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ trong không gian
Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đôi
Phương tiện dạy học: Mô hình, phấn, bảng
Sản phẩm: Biết được tọa độ của các điểm và các vectơ trên các hình vẽ trong không gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
• GV cho HS nhắc lại các
tính chất tương tự trong
mp và hướng dẫn HS
chứng minh
H1 Phát biểu các hệ quả?
• Các nhóm thảo luận và trình bày
a a i a j a k
b bi b j b k11 22 33
r
r
TL1.
• Hai vectơ bằng nhau ⇔ các toạ độ tương ứng bằng nhau
• Hai vectơ cùng phương
⇔ các toạ độ của vectơ
này bằng k lần toạ độ
tương ứng của vectơ kia
• Toạ độ vectơ bằng toạ
II BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC PHÉP TOÁN VECTƠ
Định lí: Trong KG Oxyz, cho:
a r=( ; ; ),a a a1 2 3 b r =( ; ; )b b b1 2 3
a b r+ =r (a b a1+ 1 2; +b a2 3; +b3)
a b r− =r (a b a1− 1 2; −b a2 3; −b3)
ka k a a a r= ( ; ; ) (1 2 3 = ka ka ka1; 2; 3)
(k ∈ R)
Hệ quả:
•
1 1
=
= ⇔ =
=
r r
• Với b 0 r r≠
: a b,
r r
cùng phương
:
=
⇔ ∃ ∈ =
=
a kb
a kb
¡
Trang 4độ điểm ngọn trừ toạ độ điểm gốc
• Toạ độ trung điểm đoạn thẳng bằng trung bình cộng toạ độ hai điểm mút
• Cho A A A B B B
A x y z B x y z( ; ; ), ( ; ; )
AB= (x −x y; −y z; −z )
uuur
,M là trung điểm của đoạn AB:
Hoạt động 5: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
• GV cho HS nhắc lại các
tính chất tương tự trong
mp và hướng dẫn HS
chứng minh
Nhắc lại cách tìm độ dài
của véctơ trong mặt
phẳng đã học ở lớp 10
Vậy cách tìm độ dài vectơ
trong không gian như thế
nào ?
• Các nhóm thảo luận và trình bày
Học sinh trả lời tại chỗ
Cho học sinh thảo luận
III TÍCH VÔ HƯỚNG
1 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Định lí: Trong KG Oxyz, cho:
a r=( ; ; ),a a a1 2 3 b r =( ; ; )b b b1 2 3
.
a b a b a b r.r= 1 1+ 2 2+a b3 3
2 Ứng dụng
• a a a a
r
• AB x x B A y y B A z z B A
•
a b a b a b
a b
a a a b b b
1 1 2 2 3 3
cos( , )
+ +
=
r r
a b r⊥ ⇔r a b a b1 1+ 2 2+a b3 3=0
Hoạt động 6: Áp dụng biểu thức toạ độ các phép toán vectơ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
H1 Xác định toạ độ các
vectơ?
TL1.
AB ( 2;1;2)= −
uuur
,
AC ( 1;3; 3)= − −
uuur
,
BC (1;2; 5)= −
uuur
,
AM 3;2; 1
= − − ÷
uuur
AC+3AB= −( 7;6;3)
uuur uuur
AB−2AC=(0; 5;8)−
uuur uuur
AB AC =0
uuur uuur
VD1: Trong KG Oxyz, cho
A(1;1;1), B(–1;2;3), C(0;4;–2) a) Tìm toạ độ các vectơ AB
uuur
, AC
uuur
,
BC
uuur
, AM
uuur
(M là trung điểm của BC)
b) Tìm toạ độ của vectơ:
AC+3AB
uuur uuur
, uuur AB−2AC uuur c) Tính các tích vô hướng:
AB AC
uuur uuur
, uuur uuur AB 2( AC)
TIẾT 26
Hoạt động 7: Tìm hiểu phương trình mặt cầu
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
H1 Nhắc lại phương
trình đường tròn trong
MP?
H2 Tính khoảng cách
IM?
H3 Gọi HS tính?
( − ) + − ( ) =
TL2
IM= (x a− )2+ −(y b) (2+ −z c)2
TL3.
( −1) + +( 2) + −( 3) =25
IV PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU
Định lí: Trong KG Oxyz, mặt cầu
(S) tâm I(a; b; c), bán kính r có phương trình:
x a2 y b2 z c2 r2
( − ) + −( ) + −( ) =
VD1: Viết phương trình mặt cầu
có tâm I(1; –2; 3) và bán kính
r = 5
Hoạt động 8: Tìm hiểu dạng khác của phương trình mặt cầu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
• GV hướng dẫn HS nhận
xét điều kiện để phương
trình là phương trình mặt
cầu
• GV hướng dẫn HS cách
xác định
H1 Biến đổi về dạng
tổng bình phương?
H2 Xác định a, b, c, r?
TL1.
( +2) + −( 1) + +( 3) =3
TL2 a = –2, b = 1, c = –3, r
= 3
Nhận xét: Phương trình:
x2+ + +y2 z2 2ax+2by cz d+2 + =0
với a b c d
2 + 2 + 2 − > 0
là phương trình mặt cầu có tâm I(–a; –b; –
r= a2+b2+c2−d
.
VD2: Xác định tâm và bán kính
của mặt cầu có phương trình:
x2+ + + − + + =y2 z2 4x 2 6 5 0y z
Hoạt động 9: Áp dụng phương trình mặt cầu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
H1 Gọi HS xác định?
H2 Xác định tâm và bán
kính?
TL1 Các nhóm thực hiện và
trình bày
a) I(2;1; 3),− r=8 b) I( 1;2;3),− r=3 c) I(4; 2;1),− r=5 d) I( 2;1;2),− r=2
TL2.
b) r IA= = 29
VD3: Xác định tâm và bán kính
của mặt cầu có phương trình:
( −2) + −( 1) + +( 3) =64
( +1) + −( 2) + −( 3) =9
x2+ + − +y2 z2 8x 4y− − =2 4 0z
x2+ + +y2 z2 4x− − + =2y 4 5 0z
VD4: Viết phương trình mặt cầu
(S):
a) (S) có tâm I(1; –3; 5), r = 3 b) (S) có tâm I(2; 4; –1) và đi qua điểm A(5; 2; 3)
c) (S) có đường kính AB với A(2; 4; –1), B(5; 2; 3)
Trang 6c)
I 7;3;1 ,r 29
C LUYỆN TẬP
Mục tiêu: Học sinh cần biết cách tìm tọa độ của một điểm, của vectơ trong không gian, các biểu thức tọa độ vectơ, tìm tâm, bán kính và viết được phương trình mặt cầu trong không gian
Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận cặp đôi
Phương tiện dạy học: Mô hình, phấn, bảng
Sản phẩm: Biết cách tìm được tọa độ của các điểm và các vectơ, tâm, bán kính và phương
trình mặt cầu trong không gian
TIẾT 27
Hoạt động 10: Luyện tập biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
H1 Nêu cách tính ?
H4 Nêu công thức tính ?
H5 Nêu công thức tính ?
Đ1.
d 11; ;1 55
3 3
= ÷
r
e (0; 27;3) r= −
f 5 11; ; 6
2 2
= − − ÷
r
g 4;33 17;
2 2
= ÷
r
Đ4
a) a b r.r = 6 b) a b r.r = –21
Đ5
a) cos ,( )a b 5
26.14
=
r r
b) ( )a b r,r =900.
1 Cho ba vectơ a (2; 5;3) r = − ,
b (0;2; 1) r= − , c (1;7;2) r= Tính toạ
độ của các vectơ:
d 4a 1b 3c
3
e a r r= −4b r−2c r
f a 2b 1c
2
= − + −
g 1a b 3c
2
= − +r
4 Tính a b r.r với:
a)a (3;0; 6) r = − , b (2; 4;0) r= − b) a r = −(1; 5;2),b r=(4;3; 5)−
5 Tính góc giữa hai vectơ a b r,r
a) a r =(4;3;1),b r = −( 1;2;3) b) a r =(2;5;4),b r=(6;0; 3)−
Hoạt động 11: Luyện tập phương trình mặt cầu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Trang 7H1 Nêu cách xác định ?
H2 Nêu cách xác định
mặt cầu?
Đ1.
a) I (4;1;0), R = 4 b) I ( 2; 4;1)− − , R = 5 c) I (4; 2; 1)− − , R = 5
Đ2.
a) Tm I(3; –2; 2), bk R = 3
( −3) + +( 1) + −( 5) =9 b) Bn kính R = CA = 5
( −3) + +( 3) + −( 1) =5
6 Tìm tâm và bán kính của các
mặt cầu có phương trình:
a) x2+y2+ −z2 8x−2y+ =1 0 b) x y z2+ + + + − − =2 2 4 8 2 4 0x y z c) x y z2+ + − + + − =2 2 8 4 2 4 0x y z
7 Lập phương trình mặt cầu:
a) Có đường kính AB với A(4; – 3; 7), B(2; 1; 3)
b) Đi qua điểm A(5; –2; 1) và có tâm C(3; –3; 1)
TIẾT 28
Hoạt động 12: Luyện tập biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ trong không gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Nhắc lại các tính chất của
véc tơ
Hướng đẫn kĩ năng đánh
trắc nghiệm và sử dụng
máy tính
Thực hiện các bài tập trắc
Câu 1 Cho các vectơ a r = ( 1,2,1 , ) uur b = ( 2,1,2 , ) c r = ( 3,2,1 )
a b b c c a r r r r r r + +
là một vec tơ có tọa độ bằng:
A (53, -52, -17) B (53, 52, -17) C (53, 52, 17) D (53, -52, 17)
Câu 2 Tìm câu sai:
A Ba véc tơ a r = − ( 1, 1,1 , ) uur b = ( 0,1,2 , ) c r = ( 4,2,3 )
không đồng phẳng
B Ba véc tơ a r = ( 4,3,4 , ) uur b = ( 2, 1,2 , − ) c r = ( 1,2,1 )
đồng phẳng
C Ba véc tơ a r = ( 4,2,5 , ) uur b = ( 3,1,3 , ) c r = ( 4,0,2 )
đồng phẳng
D Ba véc tơ a r = ( 3, 1,2 , − ) uur b = ( 1,4,1 , ) c r = − ( 1, 2,1 )
đồng phẳng
Câu 3 Cho tam giác ABC với A (1,-4,2), B(-3,2,-1) , C(3,-1,-4) Diện tích tam giác ABC
bằng:
A 7 5
B
21 5 2
C 8 5
D 9 5
Câu 4.Kết luận nào sai:
Ba vectơ a r = ( 1,2,3 , ) ( b r = 3, 1,2 , − ) ( c r = 2,3, 1 − )
không đồng phẳng
Ba vectơ a r = ( 4, 1,2 , − ) ( b r = 2, 1,4 , − ) ( c r = 3, 1,3 − )
đồng phẳng
Trang 8Ba vectơ a r = ( 3, 2, 1 , − − ) ( b r = − − 1, 3, 2 , ) ( c r = 2,1,4 )
đồng phẳng
Ba vectơ a r = − ( 2,3,2 , ) ( ) ( b r = 1,1,1 , c r = 1,2, 1 − )
không đồng phẳng
Câu 5 Cho ba vectơ a r = − ( 1,2, 1 , − ) ( b r = 2, 1,1 , − ) ( c r = − 3,4,5 )
Vectơ d ur = 2 a r − 3 b r + 5 c r
là vectơ nào ?
A d ur = ( 23, 27,20 − )
B d ur = ( 23,27, 20 − )
C d ur = − − ( 23, 27,20 )
D d ur = − ( 23,27,20 )
Câu 6 Cho các vectơ a r = − − ( 1, 1, 2 , ) ( b r = 3,2, 1 , − ) ( c r = − 2,3,1 )
và d ur = − ( 19,4,15 )
Hệ thức liên hệ giữa d ur
với các vectơ a b c r r r , ,
là hệ thức nào ?
A d ur = 3 a r + 4 b r − 5 c r
B d ur = 3 a r + 4 b r + 5 c r
C d ur = 3 a r − 4 b r − 5 c r
D d ur = 3 a r − 4 b r + 5 c r
Câu 7 Cho tam giác ABC có A(2,-1,6), B(-3, -1, -4), C(5, -1,0) Trong các nhận định về
hình dạng của tam giác ABC sau đây, nhận định nào đúng ?
A ABC là tam giác thường B ABC là tam giác vuông tại B
C ABC là tam giác vuông tại C D ABC là tam giác vuông tại A
Câu 8 Cho hình bình hành ABCD với A (-1;0;2), B(3;4;0) D (5;2;6) Tìm khẳng định sai.
A Tâm của hình bình hành có tọa độ là (4;3;3) B Vectơ AB
uuur
có tọa độ là (4;-4;-2)
C Tọa độ của điểm C là (9;6;4) D Trọng tâm tam giác ABD có tọa độ là (3;2;2)
Câu 9 Cho ar =(2; 1;0),− br=(3,1,1),cr=(1, 0, 0)
.Tìm khẳng định đúng
A a br r. =7
B ( )a c br uurr=(6, 2, 2)−
C
26
a br r+ =
D
2.( ) 15
a b c = uur urr
Câu 10: Cho 3 vectơ ri (1;0;0)=
, rj (0;1;0)=
và k (0;0;1)r=
Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ v 2i j 3kr = − +r r r
A ri 3j k+ −r r
B r r ri j k− −
C i 2 jr+ r
D 3i 2kr− r
Câu 11: Cho tam giác ABC có A(0;0;1) , B(– 1;2;1) , C(– 1;0;4) Diện tích của tam giác
ABC là:
A
7
2
B
8 3
C 3 D 7
Trang 9Câu 12: Trong không gian Oxyz cho 2 vectơ
→
a
= (1; 2; 2) và
→
b
= (1; 2; -2); khi đó :
→
a
(
→
a
+
→
b
) có giá trị bằng :
Câu 13: Trong không gian Oxyz cho 2 vectơ
→
a
= (3; 1; 2) và
→
b
= (2; 0; -1); khi đó vectơ
→
→
−b
a
2
có độ dài bằng :
Câu 14: Trong không gian Oxyz ; Cho 3 điểm: A(-1; 1; 4) , B(1;- 1; 5) và C(1; 0; 3), toạ độ
điểm D để ABCD là một hình bình hành là:
A D(-1; 2; 2) B D(1; 2 ; -2) C D(-1;-2 ; 2) D D(1; -2 ; -2)
Câu 15: Trong không gian Oxyz cho 2 điểm A (1;–2;2) và B (–2;0;1) Toạ độ điểm C nằm
trên trục Oz để ∆ ABC cân tại C là :
A C(0;0;2) B C(0;0;–2) C C(0;–1;0) D C(3
2
;0;0)
Hoạt động 13: Luyện tập phương trình mặt cầu
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung ghi bảng
Nhắc lại pt mặt cầu
Hướng đẫn kĩ năng đánh
trắc nghiệm và sử dụng máy
tính
Thực hiện các bài tập trắc nghiệm Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 16 Cho tứ diện ABCD với A ( 1,0,-1), B (1,2,1) , C (3,2,-1), D( 2,1, 2 1−
) Tâm I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là điểm có tọa độ:
A I (0,3,-1) B I (2,1,-1) C I (1,2,-1) D I (1,-2,1)
Câu 17 Cho tứ diện ABCD với A ( 3,2,6), B (3,-1,0) , C (0,-7,3), D( -2,1,-1) Tâm I của
mặt cầu ngoại tiếp tứ diện là điểm có tọa độ:
A I
3 5 9
, ,
2 2 2
−
B I
3 5 9 , ,
2 2 2
− −
C I
3 5 9 , ,
2 2 2
D I
3 5 9 , ,
2 2 2
− −
Câu 18 Cho tam giác ABC có A(2,-1,6), B(-3, -1, -4), C(5, -1,0) Bán kính đường tròn nội
tiếp tam giác ABC bằng:
A 2
B 3
C 5
D 6 Mặt cầu (S):
2 2 2 8 2 1 0
x +y + − +z x z+ =
có tâm và bán kính lần lượt là:
A I (4;-1;0), R=4 B I (4;0;-1); R=4 C I (-4;0;1); R=4 D I (8;0;2); R=4
Câu 19: Trong không gian Oxyz ,cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 4x – 2z – 4 = 0, (S) có toạ
độ tâm I và bán kính R là:
A I (–2;0;1) , R = 3 B I (4;0;–2) , R =1 C I (0;2;–1) , R = 9 D I (–2;1;0) , R = 3
Trang 10Câu 20: Trong không gian Oxyz ,phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;- 2; 4) và đi qua
A(3;0;3) là :
A (x-1)2 + (y+2) 2 + (z-4) 2 = 9 B (x- 1)2 + (y+2) 2 + (z- 4) 2 = 3
C (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 9 D (x+1)2 + (y-2) 2 + (z+4) 2 = 3
Câu 21: Trong không gian Oxyz ,mặt cầu (S) có đường kính OA với A(-2; -2; 4) có phương
trình là:
A x2 + y2 + z2 + 2x + 2y – 4z = 0 B x2 + y2 + z2 - 2x - 2y + 4z = 0
C x2 + y2 + z2 + x + y – 2z = 0 D x2 + y2 + z2 + 2x + 2y + 4z = 0
D VẬN DỤNG, TÌM TÒI, MỞ RỘNG
Mục tiêu: Học sinh cần biết cách tìm tọa độ của một điểm, của vectơ trong không gian Phương pháp: Nêu vấn đề, vấn đáp
Hình thức tổ chức hoạt động: Thảo luận nhóm
Phương tiện dạy học: Mô hình, phấn, bảng
Sản phẩm: Biết được tọa độ của các điểm và các vectơ trên các hình vẽ trong không gian Bài tập trắc nghiệm
Câu 1 Cho ba vectơ a r = − ( 1,2, 1 , − ) ( b r = 2, 1,1 , − ) ( c r = − 3,4,5 )
Vectơ d ur = 2 a r − 3 b r + 5 c r
là vectơ nào ?
A d ur = ( 23, 27,20 − )
B d ur = ( 23,27, 20 − )
C d ur = − − ( 23, 27,20 )
D d ur = − ( 23,27,20 )
Câu 2 Cho tam giác ABC có A(2,-1,6), B(-3, -1, -4), C(5, -1,0) Trong các nhận định về
hình dạng của tam giác ABC sau đây, nhận định nào đúng ?
A ABC là tam giác thường B ABC là tam giác vuông tại B
C ABC là tam giác vuông tại C D ABC là tam giác vuông tại A
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S)
x +y + −z x+ y− z+ =
Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt mặt cầu (S)
A I(1; -3; 4) và R=5
B I(1; 3; 4) và R=5
C. I(1; -3; -4) và R=5
D I(-1; -3; 4) và R=5
Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I(1; 2; 3) bán kính R=3
có phương trình là
A ( ) (2 ) (2 )2
x 1 + + − y 2 + − z 3 = 3
B ( ) (2 ) (2 )2
x 1 + + − y 2 + − z 1 = 9
C ( ) (2 ) (2 )2
x 1 + + − y 2 + + z 1 = 3
D ( ) (2 ) (2 )2
x 1 − + − y 2 + − z 3 = 9
E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
* Củng cố và dặn dò: Nhấn mạnh:
- Các biểu thức toạ độ các phép toán vectơ trong KG
- Liên hệ với toạ độ của điểm, của vectơ trong MP
- Các dạng phương trình mặt cầu
- Cách xác định mặt cầu
* Hướng dẫn học tập ở nhà: