1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình oxyz hệ tọa độ KHÔNG GIAN OXYZ NÂNG CAO 81 BTTN ( lý thuyết + bài tập vận dụng có lời giải)

23 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành và toạ độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành này; 3.. Tìm tọa độ giao điểm của phân giác trong, phân giác ngoài gó

Trang 2

CÁC ĐỊNH TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM, TỌA ĐỘ VECTƠ

Phương pháp:

� Dựa vào định nghĩa tọa độ của điểm, tọa độ của véc tơ

� Dựa vào các phép toán véc tơ

Áp dụng các tính chất sau:

Cho các vectơ ur ( ; ; ),u u u1 2 3 vr( ; ; )v v v1 2 3 và số thực k tùy ý Khi đó ta có a)

Trang 3

Ví dụ 2 Trong không gian Oxyz , cho ba vectơ a (1;0; 2), b ( 2;1;3),c ( 4;3;5)r  r   r 

1 Tìm toạ độ vectơ 3.a 4.b 2cr r r

2 Tìm hai số thực m , n sao cho m.a n.b cr r r

2 Xác định toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

và toạ độ giao điểm hai đường chéo của hình bình hành này;

3 Xác định toạ độ điểm M sao cho MAuuuur 2MBuuur

Lời giải.

1 Xác định tọa độ trọng tâm G

Theo tính chất của trọng tâm G ,ta có :

A B C G

A B C G

2 Xác định tọa độ điểm D

Vì A,B,C là ba đỉnh của một tam giác ,do đó

2

Trang 4

ABCD là hình bình hành

Giao điểm I của hai đường chéo AC và BD của hình bình hành ABCD là

trung điểm của AC ,suy ra

A C I

A C I

A C I

3 Xác định tọa độ M.

Gọi x; y;z là toạ độ của M,ta có 

4x3

Ví dụ 4 Cho tam giác ABC có A(1;0; 2),B( 1;1;0),C( 2;4; 2)    

của tam giác ABC.

2 Tìm tọa độ giao điểm của phân giác trong, phân giác ngoài góc

A với đường thẳng BC.

Trang 5

Ta có ��AB;ACuuur uuur�   � ( 8; 6; 5). Tọa độ điểm H thỏa mãn hệ

AH.BC 0 x 3y 2z 3

29 22 2 BH.CA 0 3x 4y 7 H ; ;

25 25 5 8x 6y 5z 2

AB,AC AI 0

ngoài góc A với đường thẳng BC. Từ EB FB AB 3

A(-1,2,3) ,C(1; 4; 5) ,B’(-3;3;-2) , D’(5;3;2) Xác định toạ độ các đỉnh còn lại của hình hộp

D'

Gọi E, E’ lần lượt là trung điểm của AC và B’D’ thì ta có

EE' AA ' BB' CC' DD'uuur uuuur uuuur uuuur uuuur    và

4

Trang 6

3 x 1BB' EE' 3 y 0 B( 4;3;2)

x 1 1CC' EE' y 4 0 C'(2;4;1)

D D D

5 x 1DD' EE' 3 y 0 D(4;3;6)

Ví dụ 6 Cho hình chóp S ABCD. với điểm A(4; 1;2),  B( 1;0; 1)   và

(0;0; 2),

CD(10; 2;4)  Gọi M là trung điểm của CD Biết SM vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và thể tích khối chóp V S ABCD.  66 (đvtt) Tìm tọa độ đỉnh S

Lời giải.

Ta có uuurAB( 5;1; 3),   uuuurDC( 10;2; 6)   �DCuuuur 2.uuurAB nên ABCD là hình thang và

2 ,

ADC ABC

SS hay S ABCD  3S ABC.

Vì uuurAB( 5;1; 3),   uuuurAC( 4;1; 4)   nên ��uuur uuuurAB AC, �   � ( 1; 8; 1), do đó

S

5

Trang 7

Vì ��uuur uuuurAB AC, ��uuur uuur uuuurAB, ��AB AC, �� uuuurAC nên giá của véc tơ ��uuur uuuurAB AC, �� vuông góc với mặt phẳng (ABCD), mà SM  (ABCD) nên tồn tại số thực k sao cho:

, ( ; 8 ; ).

SMk AB AC�� ��  k kk

uuuur uuur uuuur

Suy ra 2 66  SMuuuur  ( ) k2  ( 8 )k2  ( )k2 � k  2 � k � 2.

M là trung điểm CD nên M(5; 1;1)  �SMuuuur(5 x S; 1   y S;1 z S).

� Nếu k 2 thì SMuuuur  (5 x S; 1   y S;1  z S) ( 2; 16; 2)     nên tọa độ của điểm S là S(7;15;3).

� Nếu k  2 thì SMuuuur  (5 x S; 1   y S;1 z S) (2;16;2)  nên tọa độ của điểm

SS(3; 17; 1)  

Vậy tọa độ các điểm S cần tìm là S(7;15;3) hoặc S(3; 17; 1)  

Ví dụ 7 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,cho tam giác ABC có

A(2; -1;3) , B(3;0; -2) , C(5; - 1; -6)

1 Tính cos �BAC ,suy ra số đo của �BAC ;

2.Xác định toạ độ hình chiếu vuông góc H của A trên BC và toạ độ

điểm A’ đối xứng của A qua đường thẳng BC

Lời giải.

1.Tínhcos �BAC và số đo của �BAC

Ta có : AB (1;1; 5) , AC (3;0; 9)uuur  uuur  ,suy ra

cos BAC cos(AB, AC)� AB.AC

AB AC

uuur uuuruuur uuur

2 Tọa độ hình chiếu vuông góc H của A lên đường thẳng BC.

Kí hiệu (x;y;z) là toạ độ của H ,tacó

A' B

C

Trang 8

AH (x 2;y 1;z 3),BC (2; 1; 4)uuur    uuur   , BHuuuur (x 3; ;y z2)

AH BCuuur uuur �AH.BC 0uuur uuur �2(x 2) (y 1) 4(z 3) 0     

Tọa độ A’ đối xứng của A qua BC

A’ là điểm đối xứng của A qua đường thẳng BC�H là trung điểm của AA’

Ví dụ 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho tam giác ABC có

A(4;2;0) , B(2;4;0) và C(2;2;1) Xác định tọa độ trực tâm và tâm

đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC

Lời giải.

Toạ độ trực tâm của tam giác ABC

Gọi H(x;y;z) là trực tâm của tam giác ABC ,ta có

Trong đó AH (x 4; y 2;z)uuur   , BCuuur(0; -2;1) , BH (x 2; y 4;z)uuur   , AC ( 2;0;1)uuur 

* AH BCuuur uuur �AH.BC 0uuur uuur �2(y 2) z 0   � 2y z 4 

* BH ACuuur uuur �BH.AC 0uuur uuur �2(x 2) z 0   �2x z 4. 

* BC,AC,AHuuur uuur uuurđồng phẳng �[BC,AC].AH 0uuur uuur uuur (trong đó [BC,AC] ( 2; 2; 4)uuur uuur     )�- 2(x – 4) -2(y – 2) – 4z =0

7

Trang 9

�x + y + 2z = 6

Giải hệ:

2y z 42x z 4

Toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Gọi I(x;y;z) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ,ta có

Trang 10

Câu 4 Cho A 1; 2;0 , B 3;3;2 ,C( - ) ( ) (- 1;2; 2 , D 3;3;1) ( ) Thể tích của tứ diện ABCD bằng

Câu 5 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD Độ dài đường cao vẽ từ D của tứ diện ABCD

cho bởi công thức nào sau đây:

Câu 6 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A 1; 2;0 , B 3;3;2 ,C( - ) ( ) (- 1;2;2 , D 3;3;1) ( )

Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng (ABC là)

Câu 7 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(1;0;2), B( 2;1;3),C(3; 2;4), D(6;9; 5)- -

Tìm tọa độ trọng tâm G của tứ diện ABCD

Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;1), B(2; 1; 2)- Điểm M trên trục Ox và cách

đều hai điểm A, B có tọa độ là

Trang 11

Câu 10 Trong không gian Oxyz cho ba điểm A( 1; 2;3), B(0;3;1),C(4;2;2)- - Cosin của góc

Câu 11 Tọa độ của vecto nr

vuông góc với hai vecto ar=(2; 1;2), b- r=(3; 2;1)- là

A nr=(3; 4; 1- ) B nr=(3; 4;1) C nr= -( 3; 4; 1- ) D nr=(3; 4; 1- - ).

Câu 12 Cho ar =2; br =5, góc giữa hai vectơ ar và br bằng 2

3

p, ur=ka b; vr r r- = +a 2b.r r Để urvuông góc với vr thì k bằng

6.45-

Câu 13 Cho ur=(2; 1;1 , v- ) r=(m;3; 1 , w- ) ur=(1; 2;1) Với giá trị nào của m thì ba vectơ trên đồng phẳng

Câu 17 Trong không gian Oxyzcho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;0;1),C(2;1;1) Tam giác ABC

có diện tích bằng

10

Trang 12

sao cho vectơ xr

đồng thời vuông góc với a, b,cr r r

Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2; 1)- , B(2; 1;3)- ,

C( 2;3;3)- ĐiểmM a;b;c là đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCM , khi đó ( ) P=a2+ -b2 c2 có giá trị bằng

Câu 23 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyzcho ba điểm A(1; 2; 1)- , B(2; 1;3)- ,C( 2;3;3)

- Tìm tọa độ điểmD là chân đường phân giác trong góc A của tam giác ABC

A D(0;1;3). B D(0;3;1). C D(0; 3;1)- D D(0;3; 1)-

Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A( 1;3;5) , B( 4;3;2) , C(0;2;1) Tìm tọa độ điểm I tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

11

Trang 13

8 8 5I( ; ; )

3 3 3 .

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho 3 vectơ aur= -( 1;1;0 , b) r=(1;1;0 , c) r=(1;1;1) Cho hình hộpOABC.O A B C���� thỏa mãn điều kiện OA a, OB b, OC' cuuur=r uuur=r uuur=r Thể tích của hình hộp nói trên bằng:

13

Câu 26 Trong không gian với hệ trục Oxyz cho tọa độ 4 điểm A 2; 1;1 , B 1;0;0 ,( - ) ( )

C 3;1;0 , D 0;2;1 Cho các mệnh đề sau:

1) Độ dài AB= 2

2) Tam giác BCD vuông tại B

3) Thể tích của tứ diện ABCD bằng 6

13

3 13.13

Câu 29 Cho hình chóp tam giác S.ABC với I là trọng tâm của đáy ABC Đẳng thức nào sau đây

ur uur uur uur

12

Trang 14

C SI SA SB SC.ur=uur uur uur+ + D SI SA SB SC 0.ur uur uur uur+ + + =r

Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D( 2;1; 1)- - Thể tích của tứ diện ABCD bằng

Câu 34 Cho hình chóp S.ABCD biết A(- 2;2;6 , B) (- 3;1;8 ,C) (- 1;0;7 , D 1;2;3) ( ) Gọi H là trung

điểm của CD, SH^(ABCD) Để khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 27

Trang 15

Câu 36 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(2;1; 1), B(3;0;1), C(2; 1;3)- - và D

thuộc trục Oy Biết VABCD= và có hai điểm 5 D 0; y ;0 , D 0; y ;0 thỏa mãn yêu cầu bài toán 1( 1 ) 2( 2 )

Khi đó y1+ bằng y2

Câu 37 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A( 1;2;4), B(3;0; 2), C(1;3;7)- - Gọi D

là chân đường phân giác trong của góc A Tính độ dài OD uuur

207.3

Câu 38 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC , biết A(1;1;1), B(5;1; 2)- ,

C(7;9;1) Tính độ dài phân giác trong ADcủa gócA

3 74

Câu 39 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 4 điểm A(2;4; 1)- ,B(1;4; 1)- , C(2;4;3)

D(2;2; 1)- Biết M x; y;z , để( ) MA2+MB2+MC2+MD2 đạt giá trị nhỏ nhất thì x+ + bằngy z

Câu 40 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;3;1), B( 1; 2;0)- ,C(1;1; 2)- .

H là trực tâm tam giác ABC , khi đó, độ dài đoạn OH bằng

A 870

870

870

870.12

Câu 41 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(3;1;0), B nằm trên mặt

phẳng (Oxy) và có hoành độ dương, C nằm trên trục Oz và H(2;1;1) là trực tâm của tam giác

ABC Toạ độ các điểm B, C thỏa mãn yêu cầu bài toán là:

Trang 16

Câu 42 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD , B(3;0;8), D( 5; 4;0)- -

Biết đỉnh A thuộc mặt phẳng (Oxy) và có tọa độ là những số nguyên, khi đó CA CBuuur uur+ bằng:

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC , biết A(5;3; 1)- ,B(2;3; 4)- ,C(3;1; 2)- Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng:

Câu 44 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm M 3;0;0 , N m, n, 0 , P 0;0;p ( ) ( ) ( )

Biết MN= 13, MON� =600, thể tích tứ diện OMNP bằng 3 Giá trị của biểu thức

Câu 46 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho điểm A(1;1;0), B(0;1;1), C(1;0;1) và gốc tọa độ

O(0;0;0) goim M, N, P, Q, E, F lần lượt là trung điểm của OA, OB, OC, AB, BC, CA Thể tích của

15

Trang 17

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;2;1), B(1;1;0), C(1;0;2) Khoảng

cách từ trọng tâm của tam giác ABC đến trung điểm cạnh AB bằng:

A 3

2B

2

3C

3

2 2D

Trang 18

Câu 52 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 0;–3) và B(2; 0;–1) Tìm toạ độ

điểm M thuộc mặt phẳng (P): 3x y z   1 0 để MAB là tam giác đều.

Câu 53 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(3;5;4) , (3;1;4)B Tìm tọa độ điểm

C thuộc mặt phẳng( ):P x y z   1 0 sao cho tam giác ABC cân tại C và có diện tích bằng 2 17.

A C (4;3;0) ;1 C (7;3;3) 2 B C (4;3;0) ;1 C (7;0;3) 2

C C ( 4;3;0)1 - ;C (7;3;3) 2 D C (4;3;0) ;1 C ( 7;3;3)2 -

Câu 54 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 2;1), (2;0;3) B và mặt phẳng

( ) : 2P x y z   4 0 Tìm điểm M thuộc (P) sao cho MA =MB và (ABM)( )P

Trang 19

điểm A(–1;2;3), (3;0;–1) B Tìm điểm M (P) sao cho MA 2 MB2 nhỏ nhất.

Câu 58 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 2; 5), B(1; 4; 3),

C(5; 2; 1) và mặt phẳng (P): x y z– – – 3 0 Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng (P) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức F MA 2MB2MC2 Khi đó tìm toạ độ của M

Câu 59 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A(3; 1; 1), B(7; 3; 9), C(2; 2; 2) và mặt

phẳng (P) có phương trình: x y z 3 0    Tìm trên (P) điểm M sao cho MA uuur2MB uuur3uuur MC nhỏnhất

Câu 60 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A 1;1;1 ; ( ) B 1; 2;1 ; ( ) C 1;1; 2 ; ( ) D 2;2;1 Tâm I của ( )

mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có tọa độ là:

Câu 61: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 5; 4), B(0; 1; 1), C(1; 2; 1) Tìm

tọa độ điểm D thuộc đường thẳng AB sao cho độ dài đoạn thẳng CD nhỏ nhất

Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;1;1 ,( ) B(- -1; 1;0),C 3;1; 1( - ) Tọa

độ điểm N thuộc (Oxy) cách đều A, B,C là :

Trang 20

A 6 B. 33

50 C.5 3 D. 50

33

Câu 64: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 0;0;2 , ( ) C 1;1;0 và ( ) D 4;1;2 ( )

Tính độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mp(ABC)?

A 11 B. 11

11 C 1 D 11

Câu 65: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểmB( 1; 1;0)- - ,C(3;1; 1)- Tìm tọa độ

điểm M thuộc Oyvà cách đều B,C?

Câu 67: Trong mặt phẳng Oxyz, Cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D(3;2;1) Độ

dài đường cao kẻ từ D của tứ diện là

A

37

C. 3

7

3

Câu 68: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0), M(1;1;1) và mặt phẳng (P)

qua A, M cắt oy, oz tại B(0;b;0), C( 0;0;c) (b>0;c>0) Diện tích tam giác ABC nhỏ nhất khi

A b=c=3 B b=c=4 C b=4, c=3 D b= 3, c=4

Câu 69 Trong không gian Oxyz, gọi I, J, K là các điểm sao cho OI iuur r uur r uuur r , OJ j OK, k

Gọi M là trung điểm của JK, G là trọng tâm của IKJ Xác định tọa độ của MGuuuur

Trang 21

Câu 70.Trong không gian Oxyz, cho A(-1;0;-3), B(0;-2;0), C(3;2;1) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ

-Câu 72: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;1),C(3;1; 1)- Tìm tọa độ điểm

P thuộc (Oxy) sao cho PA PC+ ngắn nhất ?

A (2;1;0) B ( 2;1;0)- C (2; 1;0)- D ( 2; 1;0)-

-Câu 73 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;2)- ,B( 5;6; 4)- ,C(0;1; 2)- .

Độ dài đường phân giác trong của góc A của ABCD là:

Câu 74: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1),B( 1; 1;0)- - ,C(3;1; 1)- Tọa

độ điểm N thuộc (Oxy) cách đều A, B,C là :

A (0; ; 2)7

4 B.

7(2; ;0)

4 C.

7(2; ;0)4

Câu 76: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A 1;0;1 ,( ) B 0;2;3 , ( ) C 2;1;0( )

Độ dài đường cao kẻ từ C của tam giác ABC là:

Trang 22

Câu 77: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A( 2;2; 1)- - , B(- 2;3;0 ,) C x;3; 1( - ).Giá trị

của x để tam giác ABC đều là

Câu 78: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;1;1),B( 1; 1;0)- - ,C(3;1; 1)- Tìm

tọa độ điểm N thuộc (Oxy) và cách đều A, B,C ?

A (0; ; 2)7

4 B.

7(2; ;0)

4 C.

7(2; ;0)4

- D.( 2; 7;0)

4

-

-Câu 79: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;1;1), B 0;3; 1( - )và điểm C nằm

trên mặt phẳng Oxy sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng Điểm C có tọa độ là

Câu 81: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm M 2; 3;5 , N 4;7; 9 ,( - ) ( - ) P 3;2;1 ,( )

21

Trang 23

60A 61D 62C 63D 64B 65A 66A 67 68 69

22

Ngày đăng: 02/05/2018, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w