1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai 8 - Tiet 17

2 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có d.. + Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp xếp.. + Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác tr

Trang 1

Ngày soạn : / / 200 …

Ngày dạy : / / 200 … Tiết 16: chia đa thức một biến đã sắp xếp ================

I Mục tiêu bài dạy.

+ HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia có d

+ Nắm vững điều kiện và quy tắc chia 2 đa thức một biến cùng loại đã sắp xếp

+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc thực hiện các phép tính chia khi làm các BT vận dụng

II chuẩn bị của GV và HS

GV: + Bảng phụ ghi các VD và BT

HS: + Nắm vững quy tắc chia đa cho đơn thức

+ Làm đủ bài tập cho về nhà

III ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ.

1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B?

Hãy thực hiện các phép chia:

a) (– 2x 2x 5 + 3x2– 2x4x3) : x2

b) (x3– 2x 4x2y + 3x y ): ( 2x)2 – 2x

HS2: làm 2 tính chia 962 : 26 và 1527 : 48

+ GV củng cố kiến thức trong bài học trớc, sau đó đặt

vấn đề và vào bài học mới

1 Học sinh áp dụng quy tắc để chia:

(không trình bày ở đây)

1 HS (học lực yếu) lên thực hiện phép chia 2 số

tự nhiên:

IV tiến trình bài dạy

Hoạt động 1: Phép chia hết

+ Giáo viên cho HS thực hiện phép chia:

(2x4 – 2x 13x3 + 15x2 + 11x – 2x 3) : (x2– 2x 4x – 2x 3)

GV yêu cầu HS trình bày các đặc điểm của 2 da thức

GV hớng dẫn học sinh thựchiện phép chia "nh" chia 2

số tự nhiên

 Chia hạng tử cao nhất của đa thức bị chia cho hạng

tử cao nhất của đa thức chia

 Nhân ngợc lại và sắp xếp các đơn thức đồng dạng

theo cột

 Trừ theo cột các hạng tử, sau đó tiếp tục quá trình

đến khi bậc của d nhỏ hơn bậc của đa thức chia

+ Học sinh trình bày các đặc điểm: đã sắp sếp, cùng 1 biến, hạng tử cao nhất của đa thức chia không vợt quá hạng tử cao nhất của đa thức bị chia

+ HS trình bày phép chia:

2x4 – 2x 13x3 + 15x2 + 11x – 2x 3

2

x – 2x 4x – 2x 3

2x4 – 2x 8x3 – 2x 6x2 2x2– 2x 5x +

1 – 2x 5x3 + 21x2 + 11x – 2x 3

– 2x 5x3 + 21x2 + 11x – 2x 3

0 Vậy:

(2x4 – 2x 13x3 + 15x2 + 11x – 2x 3) : (x2– 2x 4x – 2x 3)

= 2x2– 2x 5x + 1 Hay: (2x4 – 2x 13x3 + 15x2 + 11x – 2x 3) = (x2– 2x 4x – 2x 3) (2x2– 2x 5x + 1)

Hoạt động 2: áp dụng làm các bài tập

Trang 2

+ GV cho học sinh thực hiện phép chia:

(5x3– 2x 3x2 + 7) : (x2 + 1)

+ Sau khi củng cố các kỹ năng chia, GV đặt vấn đề:

vậy số d (đa thức d) chứng tỏ điều gì?

 Không phải phép chia nào cũng hết (d 0) Đối với

phép chia có d này thì ta biểu diễn ntn?

GV đa ra tổng quát:

A = B.Q + R

(R = 0 hoặc R có bậc nhỏ hơn bậc của B)

Khi R = 0 ta có phép chia hết.

+ GV cho HS làm BT 67:

 Các đa thức đã sắp xếp cha?

 Thực hiện chia theo cột:

2x4 – 2x 3x3 – 2x 3x2 + 6x – 2x 2 x2 – 2x 2

2x4 – 2x 4x2 2x2 – 2x 3x + 1

– 2x 3x3 + x2 + 6x – 2x 2

– 2x 3x3 + 6x

x2 – 2x 2

x2 – 2x 2

0

+ Cho HS áp dụng hằng đẳng thức để thực hiện các

phép chia:

a) (x2 + 2xy + y ) : (x + y)2

b) (125x3 + 1) : (5x + 1)

c) (x2 – 2x 2xy + y ) : (y – 2x x)2

Nếu còn thời gian cho HS làm tiếp BT69:

3x4 +x3 + 6x – 2x 5 x2 + 1

3x4 + 3x2 3x2 + x – 2x 3

x3– 2x 3x2+ 6x – 2x 5

x3 + x

– 2x 3x2+ 5x – 2x 5

– 2x 3x2 – 2x 3

5x – 2x 2

+ Giáo viên củng cố toàn bài

+ HS đặt phép chia theo cột:

5x3 – 2x 3x2 + 7 x2 + 1

5x3 + 5x 5x – 2x 3 – 2x 3x2 – 2x 5x + 7

– 2x 3x2 – 2x 3 – 2x 5x + 10

HS: Số bị chia = (số chia x thơng) + số d

Vậy: (5x3– 2x 3x2 + 7) : (x2 + 1) = 5x – 2x 3

(d – 2x 5x + 10) Hay:

5x3– 2x 3x2 + 7 = (x2 + 1) (5x – 2x 3) + (– 2x 5x + 10)

+ HS thực hiện 2 phép chia trong BT68:

3

x – 2x x2 – 2x 7x + 3 x – 2x 3 3

x – 2x 3x2 x2 + 2x – 2x

1

2x2 – 2x 7x + 3

2x2 – 2x 6x – 2x x + 3 – 2x x + 3 0

3 HS thực hiện:

a) (x2 + 2xy + y ) : (x + y)2

= (x + y)2 : (x + y) = x + y b) (125x3 + 1) : (5x + 1)

= [(5x)3 + 13 )] : (5x + 1)

= (5x + 1)[ (5x)2 – 2x 5x.1 + 12 ) : (5x + 1)

= (5x + 1)(25x2 – 2x 5x + 1) : (5x + 1)

= 25x2 – 2x 5x + 1 c) (x2 – 2x 2xy + y ) : (y – 2x x)2

= c) (y – 2x 2xy + 2 x2) : (y – 2x x)

= (y – 2x x)2 : (y – 2x x)

= y – 2x x

V Hớng dẫn học tại nhà.

+ Nắm vững cách chia 1 đa thức cho 1 đa thức theo 2 cách

+ BTVN: BT trong SGK phần luyện tập

+ Chuẩn bị cho tiết sau: Luyện tập chia 2 đa thức.

Ngày đăng: 27/08/2013, 01:10

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w