ĐIỂM Lời phê của Thầy: Chữ ký phụ huynhA- TRẮC NGHIỆM : 3đ Bài 1: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức sau : A... TRẮC N
Trang 1Trường THCS Nghị Đức
Tổ Toán – Thể dục
KIỂM TRA 1 TIẾT Môn : Đại Số 8 (Tiết 36 tuần 17) Năm học : 2008 – 2009
MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Mức độ Hình thức
Nội dung
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp cao Tổng
1 Tính chất cơ bản
của phân thức
2 1
2 1
2 Rút gọn phân thức 1
0.5
1 0.5
3 Quy đồng mẫu thức
nhiều phân thức
1 0.5
1 0.5
4 Cộng trừ các phân
thức đại số
1 2
1 1,5
1 0.5
1 1
4 5.0
5 Nhân , chia các
phân thức đại số
1 1
1 0.5
1 1,5
3 3.0
3.0
4 3.5
3 2.5
1
1
11 10
* Chú ý : Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là tổng số điểm cho các câu ở ô đó.
Họ và tên : ………… Môn: Đại 8 ( Tiết 36-Tuần 17 )
Lớp 8… Năm 08-09
Trang 2ĐIỂM Lời phê của Thầy: Chữ ký phụ huynh
A- TRẮC NGHIỆM :( 3đ)
Bài 1: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức
sau :
A
1 1 1 2 x x B x x x x
5 5 3 2 Bài 2 : Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 4: Câu 1 Kết quả của phép tính : 4 3 4 5 5x y x y là : A –x+2y B 2x+y C 2x-y D x-2y Câu 2 Phân thức rút gọn của phân thức 2 2 2 4 8 x y x x y x là : A 2(x – y) B 2(x – y)2 C x 2 y D 2 y x Câu 3: Kết quả của phép tính : x y y x 15 2 30 5 2 3 là : A 60x3y3 B 4x2y2 C 2x2y3 D 4x2y3 Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức và x y y x2 3 2 5 18 7 là : A 3x2y B 6x2y C 18x2y D 24x2y B- TỰ LUẬN: (7đ) Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính sau : 5 2 5 18 5 5 x x x x x x Bài 2 (2.5đ) Thực hiện các phép tính sau : a) 3x2xy2 22xy x (1.5 đ) b) x x xy y x x y x x xy y 2 2 2 2 2 2 4 16 2 2 (1 đ) Bài 3: ( 2.5 đ) Thực hiện các phép tính sau : a) 2 3 4 5 3 20 x y y x (1đ) b) 3 7 : 14 2 49 2 x x x (1.5 đ) Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên : ………… Môn: Đại 8 ( Tiết 36-Tuần 17 )
Lớp 8… Năm 08-09
Trang 3A TRẮC NGHIỆM :( 3đ)
Bài 1: Dùng tính chất cơ bản của phân thức, hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống trong mỗi đẳng thức
sau :
A
x x x
x
5 5 3 2 B
1 1 1 2 x x Bài 2 : Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 4: Câu 1 Kết quả của phép tính : 4 3 4 5 5x y x y là : A 2x-y B x-2y C –x+2y D 2x+y Câu 2 Phân thức rút gọn của phân thức 2 2 2 4 8 x y x x y x là : A. x 2 y B 2 y x C 2(x – y) D 2(x – y)2 Câu 3: Kết quả của phép tính : x y y x 15 2 30 5 2 3 là : A 2x2y3 B 4x2y3 C 60x3y3 D 4x2y2 Câu 4: Mẫu thức chung của hai phân thức và x y y x2 2 3 5 18 7 là : A.18x2y B 24x2y C 3x2y D 6x2y B TỰ LUẬN : (7đ) Bài 1 (2đ) Thực hiện phép tính sau : 3 5 3 18 3 4 x x x x x x Bài 2 (2.5đ) Thực hiện các phép tính sau : a) x x2y 3x x2y 1 7 3 1 4 (1.5 đ) b) x x xy y x x y x x xy y 2 2 2 2 2 2 4 16 2 2 (1 đ) Bài 3: ( 2.5 đ) Thực hiện các phép tính sau : a) 2 2 3 2 7 15 x y y x (1đ) b) 3 6 : 12 2 36 2 x x x (1.5 đ) Bài làm : ………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Môn : Đại số 8- Tiết 36- tuần 17 Năm học 2008-2009
A- TRẮC NGHIỆM (3đ)
Bài 1 : ( 1 đ) Mỗi ý đúng 0,5
Trang 4Bài 2 :
Mỗi câu đúng 0,5
B- TỰ LUẬN 1 : (7đ)
Bài 1 (2đ)
Thực hiện phép tính :
5
2 5
18 5
5
x
x x
x x
x
=
5
2 18 5
x
x x
x
1 đ
=
5
15 3
x
x
0.5 đ
=
5
) 5 (
3
x
x
= 3 0.5 đ
Bài 2 (2.5đ) Thực hiện các phép tính sau :
a) 3x2xy2 22xy x
b) x x xy y x x y x x xy y
2 2 2
2 4
16 2
2
= x(22x x y y) (2x y16)(x2x y) x(22x x y y)
0.25 đ
=
) 2 )(
2
(
) 2 ( 16 )
2
y x y x x
y x x y
x
0.25 đ
=
) 2 )(
2 (
4 4 16 4
y x y x x
y xy x x y xy
x
=
) 2 )(
2 (
2
y x y x x
y x
0.25 đ
=
) 2 )(
2
(
) 4
(
y x y
x
x
y x
=
x
2
0.25 đ
Bài 3 : ( 2.5 đ) Thực hiện các phép tính sau :
a) 2 4 3
5
3
20
x
y
y
x
= 3 2.4 3
5 20
x y
y x
0.5 đ
= 3x2y
25
b)
3
7
:
14
2
49
x
= x x x x
7
3 ) 7 (
2
) 7 )(
7
(
0.5 đ
= 2((77 x x)()(x7 7x).)3
0.5 đ
=
2
3
0.5 đ
Trang 5Người ra đề
Đặng Thị Thu Lan