1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 81 tiết Đại 8 T36-17 (08-09).doc

6 178 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Đại Số lớp 9 Tuần 9 (08-09)
Trường học Trường THCS Nghị Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Nghị Đức
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm: Lời phê của Thầy Cô Chữ ký phụ huynh:A – Trắc nghiệm : 3đ Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.. a là căn bậc hai số học của số không âm a.. Số a có duy nhất một căn bậ

Trang 1

Trường THCS Nghị Đức KIỂM TRA 1 TIẾT

GV: Lê Quang Hùng MÔN : Đại Số 9

Tiết 18 - Tuần 9 (08-09)

 Ma trận (Bảng hai chiều) :

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp thấp Vận dụng cấp cao Tổng

TN TL TN TL TN TL TN TL

1 Căn bậc hai 2

1

1 0.5

3 1.5

2 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn thức bậc hai

1 1

1 0.5

2 1.5

3.5

3 2.5

5 6

1

1 1 Tổng 3 2 4 4.5 3 2.5 1 1 11 10.0

Trang 2

Điểm: Lời phê của Thầy (Cô) Chữ ký phụ huynh:

A – Trắc nghiệm : ( 3đ ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 4 )

Câu 1 : (0.5đ) a có nghĩa khi :

A a > 0 B a < 0 C a 0 D a 0

Câu 2 : (0.5đ) Cho số a > 0, câu nào sau đây là câu sai?

A a là căn bậc hai số học của số không âm a

B Số a có hai căn bậc hai là a và - a.

C Số a có duy nhất một căn bậc hai

D Số a có duy nhất một căn bậc ba

Câu 3 : (0.5đ) Biểu thức 3  x có nghĩa khi :

A x > 3 B x 3 C x < -3 D x 3

Câu 4 : (0.5đ) Tổng 8  18 bằng :

A 26 B 5 2 C 2 5 D 2 ( 2+ 3)

Câu 5 : (1đ) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp :

Với a 0, b0 ; aba. b

Với a 0 , b > 0 ;

b

a b

a

Với a < 0 , b 0 ; a b a2b  

Với ab 0 ; b ab b aB Tự luận : (7đ) Bài 1 : (4,5đ) Thực hiện phép tính : a ) A= 25 24 1 81 64 16 9   b ) B= ( 2  2 8  32  10 ) 2  2 5 c ) C= 2 1 3 1 3 3 1 3 1 3       Bài 2 : (1,5đ) Cho biểu thức : M = ( 1 1 1    a a a ) : 1 2 1    a a a với a > 0, a 1  a ) Rút gọn biểu thức M b ) So sánh M với 1 Bài 3 : (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : N = 2 1 3    x x với x 1 ,x 3 Bài làm : ………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Câu 2 : (0.5đ) Cho số a > 0, câu nào sau đây là câu sai?

A Số a có duy nhất một căn bậc hai

B Số a có duy nhất một căn bậc ba

C a là căn bậc hai số học của số không âm a

D Số a có hai căn bậc hai là a và - a.

Câu 3 : (0.5đ) Biểu thức 3  x có nghĩa khi:

A x < -3 B x 3 C x > 3 D x 3

Câu 4 : (0.5đ) Tổng 8  18 bằng :

A 2 5 B 2 ( 2+ 3) C 26 D 5 2

Câu 5 : (1đ) Đánh dấu “X” vào ô thích hợp :

Với a < 0 , b 0 ; a b a2b

Với ab 0 ; b ab b a  Với a 0, b0 ; aba. b

Với a 0 , b > 0 ; b a b a

B Tự luận : (7đ) Bài 1 : (4,5đ) Thực hiện phép tính : a ) A= 16 9 1 49 36 9 4   b ) B= ( 3  2 12  27  15 ) 3  3 5 c ) C= 5 2 2 5 5 2 5 2 5       Bài 2 : (1,5đ) Cho biểu thức : M = ( a a a   1 1 1 ) : 1 2 1    a a a với a >0, a 1  a ) Rút gọn biểu thức M b ) So sánh M với 1 Bài 3 : (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : N = 2 1 3    x x với x 1 ,x 3 Bài làm : ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN

A Trắc nghiệm : (3 đ) ( Mỗi đáp án đúng 0.5đ)

Câu 5 : ( Mỗi đáp án đúng 0.25 đ )

Với a 0 , b > 0 ;

b

a b

a

X

Trang 6

=

5

7 9

8 4

3

 ( 0.5 đ) =

15

14 ( 0.5 đ)

b ) B= ( 2  2 8  32  10 ) 2  2 5=( 2  4 2  4 2  2 5 ) 2  2 5 ( 1đ ) = 2 + 2 5- 2 5 ( 0.75đ) = 2 (0.25đ)

c ) C=

2

1 3 1 3

3 1

3

1

=

2

1 3 1

3

) 1 3 ( 3 1

3

) 1 3

=

2

) 1 3 )(

1 3 ( 2

) 1 3

 (0.25đ)

=

2

) 1 3 1 3 )(

1 3 (     (0.25đ) = 3  1 (0.25đ) Bài 2 : a ) M = (

1

1 1

1

a a

a

=

) 1 (

1

a a

a

1

) 1

a

a

( 0.5đ)

=

a

a 1) ( 

(0.25đ)

=

a

a

a  (0.25đ)

b ) Do a>0 nên a- a< a vậy

a

a

a  < 1 hay M <1 ( 0.5đ) Bài 3 : ( 1 đ ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

N =

2 1

3

x

x

=

2 1

2 ) 1

x

x

(0.25đ)

=

2 1

) 2 1 )(

2 1 (

x

x x

(0.25 = x 1  2  2 ( vì x 1) (0.25đ) Vậy giá trị nhỏ nhất của N= 2 khi x=1 (0.25đ)

Ngày đăng: 19/09/2013, 22:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w