TUẦN 17 TIẾT 35 : LUYỆN TẬP Ngày soạn : A.Mục tiêu : HS tập luyện kĩ năng biến đổi dạng toán biểu thức hữu tỉ ở các dạng có ngoặc và không có ngoặc, nắm vững cách thực hiện tính giá tr
Trang 1TUẦN 17 TIẾT 35 : LUYỆN TẬP
Ngày soạn :
A.Mục tiêu :
HS tập luyện kĩ năng biến đổi dạng toán biểu thức hữu tỉ ở các dạng có ngoặc và không có ngoặc, nắm vững cách thực hiện tính giá trị phân thức, rèn luyện đức tính khoa học thông qua việc thực hiện
có thứ tự theo phép tính
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS làm bài tập SGK
D Tiến trình: I Ổn định lớp.
II Bài cũ:
1 Kiểm tra các hằng đẳng thức : HS trung bình, Yếu
2 Kiểm tra MTC; áp dụng tìm MTC 12x4y
7
− ; 15 2 4
20
y x
Áp dụng tìm MTC 2 2 2
6
y xy
x − + ; 7 ( )
5 2
2 y
x −
3 Nêu qui tắc chia PTĐS
Thực hiện phép tính sau : : ( 1 )
1
3
+
−
−
+
x x x
x
III Bài mới:
Hoạt động GVvà HS
Nêu phương pháp tìm điều kiện xác định
HS cho mẫu phân thức đại số khác 0
HS1 , HS2 giải a, b
GV gọi HS nêu cách giải
+ Qui đồng mẫu thức
+ Thực hiện ước lược các tử
+ Sử dụng qui tắc chia
+ Rút gọn phân thức đại số
HS khá thực hiện qui đồng trong ( )
HS ước lược tử thức
HS thực hiện phép nhân
HS phân tích nhân tử
Rút gọn
Nội dung kiến thức
Bài 1: Số 47 SGK trang 57 a) 2x + 4 ≠ 0⇒2x ≠ -4 ⇒x = -2 b) x2 – 1 ≠ 0 ⇒x2 ≠ 1 ⇒x ≠ ±1
Bài 2 : Số 50a SGK (LT) trang 58 (
1 +
x
x
+ 1) : ( 1 - 2
2
1
3
x
x
− )
=
1
1 +
+ +
x
x x
2 2
1
3 1
x
x x
−
−
−
= 1
2 +
x
x
22
4 1
1
x
x
−
−
= (((2x x+1)(x1).(−12x)(x)(11+2x x))
+
− +
=
x
x
2 1
1
−
− Bài 3: Số 52
(a -
a x
a x
+
+ 2
2 ).(
x
a
2
-
a x
a
−
4 )
=
a x
a x a x a
+
+
−
2a(x x(x a−)a)4ax
−
−
=
a x
a x a ax
+
−
−
) (
4 2
a x x
ax a
ax
−
−
−
=
a x
x ax
+
− 2
) (
2
a x x
a ax
−
−
−
=
) )(
(
) )(
( 2
a x a x x
a x x a ax
− +
−
−
−
=
a x
a x a
+
− ) ( 2
= 2
a x
a x a
+
− ) (
Trang 2Nêu nhận xét 2.
a x
a x a
+
− ) (
GV hướng dẫn HS biến đổi về dạng ( )
Nêu cách thực hiện
IV Củng cố:
Nêu cách thực hiện bài toán biến đổi các biểu
thức hữu tỉ
Nêu cách tìm điều kiện xác định
Biểu thức 2
a x
a x a
+
− ) (
luôn luôn là số chẵn Bài 4: Số 53
1 +
x
1 1
1
+ = 1 + 1 : (1 + x
1 )
= 1 + 1 :
x
x+ 1 = 1 + 1
1 +
x x
= 1 +
1 +
x
x
=
1
1 +
+ +
x
x x
=
1
1 2 +
+
x x
V.BÀI TẬP VỀ NHÀ
Số 50 b , 51 b , 53 LTập trang 58 SGK
Số 59 abc , 61 , 57 SBT
TUẦN 17 TIẾT 36: KIỂM TRA 45 PHÚT
Ngày soạn :
A.Mục tiêu :
Kiểm tra KTCB và cách thực hiện phép toán phân thức đại số Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS Ôn lí thuyết
D Tiến trình: I Ổn định lớp.
Chủ đề Số câu
Điểm
Nhân
chia
Biến đổi
hữ tỉ
Đề ra :
I Phần trắc nghiệm khách quan : HS khoanh tròn A , B , C , D nếu chọn đúng :
Câu 1: Kết quả của
3
3 3
5 3
2
−
+
−
−
− +
−
+
−
x
x x
x x
x
bằng :
Câu 2: Rút gọn
x
x
−
−
5
) 5 ( 4
có kết quả là :
Trang 3A 4 B
5
4
Câu 3: Rút gọn
1
7
7 2
−
−
x
x x
có kết quả là :
Câu 4: Kết quả của 3 2
4 2
3
x
y y
x −
bằng :
A
x
2
−
Câu 5: Rút gọn
2
4 2
−
−
x
x
có kết quả là :
Câu 6: Rút gọn
1 7
1 6
7 2 +
+
−
x
x x
có kết quả là :
Câu 7: Kết quả của
4 4
9 6 : 2
3
2
2 +
−
+
−
−
−
x x
x x x
x
bằng :
A
3
2
−
−
x
x
B
2
3
−
−
x
x
C x - 2 D x - 3
II Bài toán :
Bài1: Rút gọn biểu thức sau :
1
2 1
1 1
1
2 −
− +
+
Bài2: Rút gọn biểu thức sau :
2
: 3
2 : 9
2
+
x x
x x
x
Bài3: Rút gọn
x x
x F
+
−
−
−
−
=
1
1 1
1 1
1 1
-Đáp án và biểu điểm
Câu (+ ) : 1đ Câu (: ) : 2đ còn lại mỗi câu 0,5 đ
Bài1: Biến đổi theo qui tắc trừ : 0,5đ qui đồng và kết quả : 0,5đ
Bài 2: Biến đổi theo qui tắc chia: 1đ qui tắc nhân và kết quả : 1 đ
Bài 2: Biến đổi
x
−
− 1
1
1 theo qui tắc chia: 1đ
x
x− +
1 1
1
qui tắc nhân và kết quả : 1 đ
TUẦN 17 TIẾT 36: ÔN TẬP
Ngày soạn :
A.Mục tiêu :
HS luyện tập cách thực hiện phép trừ phân thức đại số, có kĩ năng biến đổi, viết phân thức đối, phân tích nhân tử Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS làm bài tập.
D Tiến trình: I Ổn định lớp.
Trang 4II Bài cũ:
1 Nêu cách qui đồng mẫu thức
2.Tìm MTC và qui đồng :
4
6
2 −
x
x
;
x x
x
2
7
2 − 3.Nêu qui tắc trừ phân thức đại số
Tính 9−12xy - 7xy−−xy9
Hoạt động GV- HS
GV nêu bài 1 :
Nêu nhận xét các mẫu ?
HS x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1)
Vậy đổi dấu
x
− 1
6 =
1
6
−
−
x
HS tìm MTC ( HS Yếu)
HS qui đồng ( HS Khá)
HS biến đổi, ước lược phép toán
GV nêu bài 2 :
a) GV gọi HS Khá giải :
Nêu phương pháp ? ( Biến đổi về dạng
A.B = 0 )
HS TB1 biến đổi : nhóm hạng tử
HS TB2 đặt NTC ?
HS TB3 áp dụng A.B = 0 để tìm x
b) HS TB nhóm hạng tử
HS phân tích nhân tử
GV nêu bài 3 :
Nêu phương pháp ?
( Thực hiện phép tính trong ( )
đền phép phân )
+ Thực hiện phép tính trong ( )
HS qui đồng
HS làm tính nhân
HS rút gọn
Nội dung kiến thức
Bài 1: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức khi
x = 2 1
A =
1
7 8 6
3
2
−
+ +
x
x x
+
1
2+x+
x
x
+
x
− 1 6
Giải :
Đổi dấu :
A =
1
7 8 6
3
2
−
+ +
x
x x
+
1
2+x+
x
x
+ 1
6
−
−
x
MTC : x3 – 1 = (x2 + x + 1)(x – 1) Qui đồng mẫu thức :
A =
1
7 8 6
3
2
−
+ +
x
x x
+
1
) 1 (
3 −
−
x
x x
+
1
) 1 (
6 3
2
−
+ +
−
x
x x
=
1
6 6 6 7
8 6
3
2 2
2
−
−
−
−
− + + +
x
x x x x x x
=
1
1
3
2
−
+ +
x
x x
=
) 1 )(
1 (
1 2
2
+ +
−
+ +
x x x
x x
= 1
1
−
x
Bài 2 : Tìm x biết
a) (x – 1 )(x + 2) – x – 2 = 0 b) (x – 5)5 – x2 + 25 = 0
Giải : a) (x – 1)(x + 2) – (x+2) = 0
(x + 2)(x – 1 – 1) = 0 (x + 2)(x – 2) = 0
Vậy x= -2 , x=2
b) (x-5)2 – (x2-25) = 0 (x-5)2 - (x+5)(x-5)=0 (x-5)[(x-5)-(x+5)]=0 (x-5)(x-5-x-5)=0 x-5=0
Vậy x=5
Bài 3: Rút gọn rồi tính giá trị của A khi x=2007
A=
5
4 4 ) 2 2
3 1
3 2 2
1
+
+
−
−
+
−
x
x x
x x
Giải:
A=
5
) 1 ( 4 )
1 ( 2
) 1 )(
3 ( 6 ) 1
2
−
−
−
− +
x
x x x
= 26( 2 −41).
−
x
x
5
) 1 (
4 x2 −
= 5 8
12x−
Trang 5IV Củng cố:
+Nêu các bước qui đồng mẫu thức
+Nêu cách thực hiện bài toán phối hợp
có ( ) , [ ] , { }, và có nhiều phép tính :
+ ; - ; × ; ÷ ; luỹ thừa
A= 4815
5
8 2007
V.Bài tập về nhà: 61, 62, 63 SGK
TUẦN 18 TIẾT 38: ÔN TẬP KÌ 1
Ngày soạn :
A.Mục tiêu :
HS luyện tập cách thực hiện phép toán trên phân thức đại số, có kĩ năng biến đổi, củng cố biến đổi theo các qui tắc của phép toán , phân tích nhân tử Giáo dục đức tính cẩn thận, đức tính khoa học thông qua giải toán
B Phương pháp: Phân tích
C Chuẩn bị: HS làm bài tập, ôn các qui tắc dã học
D Tiến trình: I Ổn định lớp.
II Bài cũ: Không kiểm tra đầu giờ
III BÀI MỚI :
Hoạt động GV- HS
Giáo viên nêu bài1:
HS1 nêu cách giải
(biến đổi vế trái có dạng
A.B.C =0)
HS 2 biến đổi
Giáo viên nêu bài 2:
HS nêu nhận xét các bài toán?
Thứ tự thực hiện như thế nào?
HS thực hiện phép nhân
Nội dung kiến thức
Bài1.Tìm x biết:
a) 2(x+5) – x2 – 5x = 0 b) x3 +x2 – 4x -4 = 0
Giải:
a)2(x+5) – x(x+5) =0 <=> (x+5)(2 – x) = 0
<=> x+5 = 0 ; 2 – x = 0
<=> x = -5; x= 2 b) x2 (x+1) – 4(x+1) =0 <=> (x+1)(x2 – 4) =0
<=> x+1 = 0; x2 – 4 = 0 <=> x = -1;x =2; x = -2
Bài 2 Cho biểu thức:
P=
1 2
1 2 : 1
1
* 1 1
1
2
2
+
+
+ +
−
−
x x
x x x
x x
(x ≠ 1,-1,-1/2) a) Rút gọn P
b) Tính giá trị P khi x=1 2
Giải:
2
1 2 : 1
1
) 1
)(
1 ( 1
1
+
+
+
+ + +
+
−
−
x x
x x x x x x x
Trang 6HS biến đổi phép chia
HS quy đồng
HS rút gọn
HS tìm giá trị
HS tìm giá trị
Giáo viên nêu bài 3:
HS nêu cách tìm tập xác định ?
( cho mẫu khác 0 )
HS biến đổi
x 2 – 1 ≠ 0
4x2 – 3x – 1 ≠ 0
Có dạng : A B ≠ 0 ?
IV Củng cố :
Nêu các ph.pháp phân tích thành nhân
tử
Nêu các hẳng đẳng thức
Nêu các qui tắc của 4 phép toán PTĐS
) 1 ( ) 1 )(
1 ( 1
+
+
+
−
−
x x x
x x
P=
1 2
) 1 ( ) 1 )(
1 ( 1
+
+
+
−
+
x x
x
x x
P= .(2 1)1
) 1 )(
1 (
+
+ +
−
+ +
x
x x
x
x x
P=
) 1 2 )(
1 )(
1 (
) 1 )(
1 2
+ +
−
+ +
x x
x
x x
= 1
1
−
+
x x
Thay x=1/2 thì giá trị của
P=
1 2 1
1 2 1
−
+
2 1 2
3
−
=
−
Bài 3:Tìm tập xác định:
A=
3
1 +
+
x
x
B=
1
1
2 −
−
x
x
C=
1 3 4
2
−
x x x
Giải: A có nghĩa <=> x+3 ≠ 0 nên x ≠ -3
B có nghĩa <=> x 2 – 1 ≠ 0 nên x ≠ 1,-1
C có nghĩa <=> 4x2 – 3x – 1 ≠ 0 <=> 3x2 – 3x +x – 1 ≠ 0
<=> 3x(x – 1)+(x – 1) ≠ 0 <=> (x – 1)(3x+1) ≠ 0 <=> x – 1 ≠ 0 ;3x+1 ≠ 0 <=> x ≠ 1; x ≠ -1/3
V Bài tập về nhà :
Số 58 ; 59 ; 60 ; 61 ; 62