1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai 8 - Tiet 10

2 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 10: Phân Tích Đa Thức = Phương Pháp Dùng Hằng Đẳng Thức
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 106 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy.. + HS biết sử dụng các HĐT mà một vế chính là có dạng đa thức còn vế kia chính là đã đ ợc phân tích thành nhân tử.. + Biết tìm ra HĐT phù hợp để phân tích, biết cách bi

Trang 1

Ngày soạn : / / 200 …

Ngày dạy : / / 200 … Tiết 10: phân tích Đa thức = phơng pháp dùng hằng đẳng thức ================ I Mục tiêu bài dạy. + HS biết sử dụng các HĐT mà một vế chính là có dạng đa thức còn vế kia chính là đã đ ợc phân tích thành nhân tử + Biết tìm ra HĐT phù hợp để phân tích, biết cách biến đổi để áp dụng đợc linh hoạt + Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong việc đa ra HĐT, vận dụng tốt để làm BT II chuẩn bị của GV và HS. GV: + Bảng phụ ghi các VD và BT + Kiến thức và kỹ năng tổng hợp, sử dụng tốt tính chất phân phối của phép nhân và cộng HS: + Nắm vững yêu cầu của bài học trớc, biết tách 1 đơn thức thành tích của 2 đơn thức + Làm đủ bài tập cho về nhà, nhớ chính xác và đầy đủ 7 HĐT đã học III ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ. 1 ổn định tổ chức: GV kiểm tra sĩ số HS, tạo không khí học tập 2 Kiểm tra bài cũ: 5 phút viết các HĐT theo quy tắc mà vế phải là các đa thức đợc phân tích thành nhân tử: HĐT1: a + 2ab + 2 b =(a +b)2 2 (chú ý: luỹ thừa thực chất là hai nhân tử giống nhau nhân với nhau) HĐT2: a – 2ab + 2 b = (a – b)2 2

HĐT3: a –2 b = (a + b).(a – b) 2

HĐT4: a + 3a3 2b + 3ab2 + b = (a + b)3 3

HĐT5: a – 3a3 2b + 3ab2 – b = (a – b)3 3

HĐT6: a + 3 b = (a + b).( 3 a – ab + 2 b ) 2

HĐT7: a –3 b = (a – b).( 3 a + ab + 2 b ) 2

 GV củng cố ngay kiến thức vào hớng vào bài học mới: Nếu có 1 đa thức mà có dạng Vế trái của 1

Hoạt động 1: Xét các ví dụ

:

+VD1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2– 4x + 4

b) x2– 2

c) 1 – 8x3

+ Gv yêu cầu học sinh quan sát và cho biết môi đa thức

có dạng của HĐT nào?

+ GV hớng dẫn: viết 1 = 13 ; 2 = ( 2)2 ; 8x3= (2x)3

thì các đa thức trên rơi vào những HĐT nào?

+ VD2: Phân tích các đa tứhc sau thành nhân tử:

a) x3+ 3x2+ 3x + 1

b) (x + y)2 – 9x2

(GV chú ý cho hS viết dạng khai triển đầy đủ)

+ VD3: Tính nhanh 1052 – 25 = ?

Kết quả: = 105 2 – 5 2 = (105 + 5).(105 – 5)

= 110.100 = 11 000

+ HS thực hiện quan sát và trả lời:

 câu a) có dạng HĐT BP của 1 hiệu

 câu b) có dạng HĐT hiệu 2 lập phơng

+ 3 Học sinh lên bảng thực hiện:

a) x2– 4x + 4 = x2 – 2.x.2 + 22

= (x – 2)2 b) x2– 2 = x2 – ( 2)2

= (x + 2)(x – 2) c) 1 – 8x3 = 13 – (2x)3

= (1 – 2x) [12 + 1.2x + (2x)2] = (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)

+ HS đợc hớng dẫn và thực hiện tơng tự, kết quả là:

a) = x3+ 3.x2.1 + 3.x.12 + 13 = (x + 1)3

b) = (x + y)2 – (3x)2 = (x + y + 3x).( x + y - 3x) = (4x + y).( y – 2x)

Hoạt động 2: áp dụng

Trang 2

+GV cho HS làm BT:

Chứng minh rằng: (2n + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với

mọi số tự nhiên n

+ GV phân tích yc của bài tập: ta phải chỉ ra biểu thức

trên phải phân tích thành nhân tử trong đó có thừa số 4

+ HS thực hiện phân tích:

(2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52

= (2n + 5 + 5).(2n + 5 – 5)

= 2n.(2n + 10) = 4n.(n + 5)= 4.n.(n + 5)

Rõ ràng biểu thức đợc phân tích thành nhân tử

có chứa thừa số 5 nên nó luôn chia hết cho 5 với mọi n  Điều phải chứng minh.iều phải chứng minh.

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố:

+GV cho HS làm BT43:

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phơng

pháp dùng HĐiều phải chứng minh.T:

a) x2+ 6x + 9

( HĐT bình phơng của 1 tổng)

b) 10x – 25 – x2

(Đổi dấu dể đa về HĐT bình phơng của 1 hiệu)

c) ) 8x3– 1

8

( HĐT hiệu hai lập phơng)

d) 1 x 64y2 2

25 

(HĐT hiệu hai bình phơng

+ Giáo viên củng cố toàn bài, giao bài tập về nhà

+ HS thực hiện dùng các HĐT theo hớng dẫn của giáo viên để đi dến keest quả:

a) x2+ 6x + 9 = x2+ 2.x.3 + 32

= (x + 3)2

b) 10x – 25 – x2 = – ( 25 – 10x + x2 ) = – (5 – x)2

c) 8x3– 1

8= (2x)

2 –  1 3 2 = 2x 1 2x2 2x.1  1 2

= 2x 14x2 x 1

d) =  1x 2 8y2 1x 8y  1x 8y

5   5  5 

V Hớng dẫn học tại nhà.

+ Nắm vững khái niệm PT đa thức thành nhân tử Biết đa đa thức về áp dụng đợc HĐT để phân tích

+ BTVN: 44, 45, 46 Hoàn thanh các phần BT còn lại

+ Chuẩn bị cho tiết sau; Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử.

Ngày đăng: 27/08/2013, 01:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w