1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ BẢN THÂN 18

7 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 94,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dạy trẻ biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng và đủ chất - HĐ chơi; HĐ lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ lấy, cất đồ chơi, đồ dùng và làm một số việc tự phục vụ th

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN

(Thời gian thực hiện: 4 tuần: Từ ngày 25/9 đến hết ngày 20/10/2017)

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT

1 Cân nặng và chiều cao

phát triển bình thường

theo lứa tuổi

- Cân nặng:

+ Trẻ trai:16.0 - 26.6kg

+ Trẻ gái: 15.0 – 26.2kg

- Chiều cao (cm) :

+ Trẻ trai: 106.4 - 125.8

cm

+ Trẻ gái: 104.8-

124.5cm.(CT)

- Dạy trẻ nhận biết được một số thực phẩm và được gọi tên nhóm trên tháp dinh dưỡng, qua các bữa

ăn hàng ngày

- Phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm

- Dạy trẻ biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của

ăn uống đủ lượng và đủ chất

- HĐ chơi; HĐ lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ lấy, cất

đồ chơi, đồ dùng và làm một

số việc tự phục vụ theo yêu cầu

- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hàng ngày

2 Trẻ biết lựa chọn

được một số thực phẩm

khi được gọi tên nhóm

(CT)

- Dạy trẻ phân loại một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm:

Nhóm chất đạm, nhóm chất tinh bột, nhóm chất béo, nhóm Vitamin và muối khoáng

- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hàng

ngày

- HĐ chơi: đóng phân vai

theo chủ đề “ Nấu ăn”

- HĐ học: Bé cần gì để lớn và

khỏe mạnh

5 Trẻ có một số hành vi

và thói quen tốt trong vệ

sinh, phòng bệnh:

(CS15+16+17+CT)

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định

Bỏ rác đúng nơi qui định;

không nhổ bậy ra lớp

- Ra nắng đội mũ; đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh

- Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt

- Che miệng khi ho, hắt hơi

- Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định

- HĐ Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp

với cô và bạn

- HĐ chơi; HĐ lao động tự phục vụ: Yêu cầu trẻ lấy, cất

đồ chơi, đồ dùng và làm một

số việc tự phục vụ theo yêu cầu

- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hàng

ngày: Khi đi vệ sinh; Khi ăn cơm ở trường, ở nhà

Trang 2

16 Các cử động bàn

tay, ngón tay, phối hợp

tay mắt và sử dụng một

số đồ dùng, dụng cụ

(CT)

- Bẻ, nắn

- Lắp ráp

- Xé, cắt dán đường vòng cung

- Tô, đồ theo nét

- Cài, cởi cúc, kéo khoá (phéc mơ tuya), xâu, luồn, buộc dây)

- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hàng

ngày

- HĐ chơi: đóng phân vai

theo chủ đề “ Nấu ăn” Trò chơi học tập; Trò chơi xây dựng, lắp ráp các bộ phận trên

cơ thể

* Phát triển vận động:

15 Động tác phát triển

các nhóm cơ và hệ hô

hấp (CT)

- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác các bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/

bài hát Bắt đầu và kết thúc bằng bản nhạc

- Tập các động tác kết hợp với bài hát:“ Thật đáng yêu”, “Ồ sao bé không lắc’’

- HĐ thể dục sáng:

+ Tập theo bài hát: Thật đáng yêu”, “ Ồ sao bé không lắc + Tập theo động tác: H1, T1, C2, B2, B1

- HĐ học: Bài tập phát triển

chung

17 Trẻ thực hiện vận

động chạy (CT)

- Đi trên dây (Dây đặt trên sàn), đi trên ván kê dố

- HĐ học: Đi trên trên ghế

thể dục

19 Trẻ thực hiện các

vận động: bò, trườn,

trèo.(CT)

- Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5m

- Bò dích dắc qua 7 điểm

- HĐ học: - Bò dích dắc qua

7 điểm

- HĐ chơi: Trò chơi: Bò

bằng bàn tay và bàn chân 4-5m

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC

a Hoạt động khám phá

* Khám phá khoa học

27 Trẻ nhận biết các bộ

phận của cơ thể con

người ( CT)

- Chức năng các giác quan

và các bộ phận khác của

cơ thể

- HĐ học: Tìm hiểu một số

bộ phận trên cơ thể bé

- HĐ chơi:

+ Góc phân vai: trò chơi: Bạn mới

+ Góc nghệ thuật: Tô màu tranh, nối đúng các bộ phận trên cơ thể người

Trang 3

* Khám phá xã hội

41 Trẻ biết về bản thân,

gia đình, trường mầm

non, cộng đồng ( CT)

- Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài,

sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình, tên trường

- HĐ Trò chuyện hàng ngày: giao tiếp giữa cô và trẻ.

- HĐ học:

+ Tìm hiểu tên, tuổi, sở thích, tính cách, đặc điểm riêng của các bạn trong lớp

- HĐ chơi: Trò chơi: Bạn

trai, bạn gái

+ Góc nghệ thuật: Tô màu tranh trường mầm non

11 Sử dụng được các từ

như: “mời cô”

“mời bạn” “xin phép”

“thưa” “dạ” “vâng”…

phù hợp với tình huống

- Sử dụng các từ biểu thị

sự lễ phép

- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hàng

ngày

- HĐ chơi: đóng phân vai

theo chủ đề “ Cô giáo” “ Người bán hàng” “ Mẹ và con”…

b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán:

51 Trẻ biết cách đo độ

dài và nói kết quả đo

( Bc)

- Lựa chọn và sử dụng một số dụng cụ làm thước

đo (đoạn que, đoạn dây, mẩu gỗ, cái thước, bước chân, gang tay ) để đo độ dài của một vật VD: cạnh bàn, quyển sách, chiều cao giá để đồ chơi…

- Đo đúng cách như đặt thước đo nối tiếp đúng vị trí

- Nói đúng kết quả đo (Ví

dụ bằng, 5 bước chân, 4 cái thước)

- Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau

- Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt kết quả đo

- HĐ chơi: Trẻ đo độ dài

bước chân, bàn ghế

- HĐ học: Dạy trẻ đo độ dài

một đối tượng bằng một đơn

vị đo khác nhau Nhận biết kết quả đo

+ Dạy trẻ đo độ dài một đối tượng bằng nhiều đơn vị đo khác nhau Nhận biết kết quả đo

54 Trẻ biết định hướng

trong không gian và thời

gian

- Xác định vị trí của đồ vật (phía trước - phía sau;

phía trên - phía dưới; phía

- HĐ chơi: Xác định phía

phải, trái của bản thân, của bạn khác

Trang 4

phải - phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn

- HĐ học: + Xác định vị trí

của đồ vật (phía trước - phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ

59 Trẻ biết nói và hiểu

các từ tiếng việt theo yêu

cầu cô ( CT- TTĐP

(Tập nói tiếng việt)

- Trẻ nói các từ theo chủ

đề, chủ điểm

- Trẻ thực hiện các chỉ dẫn liên quan 2-3 hành động liên quan, liên tiếp

- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp với cô

và bạn

- HĐ chơi:

+ Dạo chơi trong trường

- HĐ chiều: Dạy trẻ làm quen

các từ: Mắt; Mũi; Miệng; Răng; Lưỡi; Môi; Chân/ Bàn chân; Tay/ Bàn tay; ngón tay; Thịt; Trứng; Cá; Dầu; Mỡ; Lạc; Vừng; Gạo; Ngô; Sắn;

Cà rốt; Bắp cải; Đầu;Tóc; Buộc Tóc; Chải tóc;

Bụng;Lưng; Ngực; Tai; Cằm; Cổ

+ TC: Ai đoán giỏi, Ai giỏi nhất, Ai nhanh nhất

60 Trẻ hiểu các từ khái

quát, từ trái nghĩa

- Trẻ hiểu được 1 số từ khái quát như: Phương tiện giao thông, động vật, thực vật, đồ dùng (đồ dùng học tập, đồ dùng cá nhân )

- Từ trái nghĩa như: (Xấu đẹp, cao - thấp, rộng - hẹp…)

Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp với cô

và bạn

- HĐ giờ ăn, sinh hoạt hằng ngày.

- HĐ chơi: TC đóng vai theo

chủ đề: Cô giáo; bán hàng; nấu ăn

Trang 5

61 Trẻ nghe hiểu nội

dung truyện kể, truyện

đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi

- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi

- Trẻ hiểu được nội dung câu chuyện, thơ, ca dao, đồng dao dành cho lứa tuổi của trẻ

- HĐ học:

+ Đọc bài thơ: Xòe tay; Thỏ bông bị ốm

+ Chuyện: Gấu con bị đau răng; Món quà cô giáo

+ Đồng dao ca dao, tục ngữ: Rềnh rềnh, ràng ràng

- HĐ chơi: Nghe các bài hát,

bai thơ về chủ đề

62 Trẻ nghe các bài hát,

bài thơ, ca dao, đồng

dao, tục ngữ, câu đố, hò,

vè phù hợp với độ tuổi

- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè

- Nghe kể chuyện đọc thơ không ngắt lời, thể hiện cảm xúc khi nghe (gật đầu, nét mặt cử chỉ )

- Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…

- Trẻ hiểu được nội dung câu chuyện, thơ, ca dao, đồng dao dành cho lứa tuổi của trẻ

- HĐ học:

+ Đọc diễn cảm bài thơ: Xòe tay; Thỏ bông bị ốm

- HĐ chiều: ôn thơ: Xòe tay; + Chuyện: Gấu con bị đau răng; Mèo con và quyển sách; Tay phải tay trái

74 Trẻ bắt chước hành

vi viết và sao chép từ,

chữ cái

- Cầm bút viết và ngồi để viết đúng cách

- Sao chép các từ theo trật

tự cố định trong các hoạt động

HĐ chiều: Làm bài vở tập tô

các chữ cái a; ă; â

- Vẽ chữ cái trên sân

75 Trẻ nhận dạng được

chữ cái trong bảng chữ

cái tiếng việt( CT)

- Nhận dạng và phát âm các chữ cái đúng, rõ ràng

- Phát âm rõ khi nói Phát

âm các từ có chứa âm gần giống nhau: a; ă; â và các thanh điệu

- Phát âm các tiếng có phụ

âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu

- HĐ học:

+ Làm quen chữ cái a, ă, â + Trò chơi chữ cái a, ă, â

- HĐ chơi:

+Trò chơi đóng vai theo chủ đề: Bán hàng

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM-XÃ HỘI

84 Trẻ ý thức về bản

thân

- Sở thích, khả năng của bản thân

- Điểm giống và khác

- HĐ chơi:

+ Trò chơi đóng vai theo chủ đề: Cô giáo, bán hàng, nấu

Trang 6

nhau của mình với người khác

Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học

- Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi )

- Chủ động và độc lập trong một số hoạt động

Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến

ăn, bác sỹ

+ Trò chơi xây dựng:

+ Góc nghệ thuật: vẽ, tô màu trường MN

89 Trẻ biết và thể hiện

cảm xúc, tình cảm với

con người, sự vật và

hiện tượng xung quanh.(

CT)

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui, buồn,

sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh, âm nhạc

- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau

Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác

- HĐ mọi lúc mọi nơi:

- HĐ góc:

- HĐ lao động, vệ sinh:

Lau đồ dùng, đồ chơi và xắp xếp đồ chơi theo yêu cầu

91 Ửng xử phù hợp với

giới tính của bản thân

- Trẻ biết cách ứng xử phù hợp với bạn khác giới

- HĐ giờ ăn, ngủ, sinh hoạt hằng ngày: Biết giúp cô xếp

bàn, trải chiếu (thảm), gối

- HĐ góc:

+ Trò chơi xây dựng:

+ Góc nghệ thuật: vẽ, tô màu tranh bạn trai, bạn gái

LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ

104.Trẻ vận động nhịp

nhàng theo giai điệu,

nhịp điệu và thể hiện sắc

thái phù hợp với các bài

hát, bản nhạc.(CT)

- Thể hiện nét mặt, động tác vận động phù hợp với nhịp, sắc thái của bài hát hoặc bản nhạc

(VD: Vỗ tay, vẫy tay, lắc

lư, cười, nhắm mắt )

- HĐ học: Nghe hát bài:

+ Dạy hát múa: Múa cho mẹ xem

+ Nghe các bản nhạc không lời

+ Trò chơi: Nghe giai điệu

Trang 7

đoán tên bài hát; Ai nhanh nhất

110 Trẻ hát đúng giai

điệu, lời ca, hát diễn cảm

phù hợp với sắc thái, tình

cảm của bài hát qua giọng

hát, nét mặt, điệu bộ, cử

chỉ

- Vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu

và thể hiện sắc thái phù hợp với các bài hát, bản nhạc

- HĐ học:

+ Dạy hát: Rước đèn dưới trăng; Cái mũi;

+ Nghe các bản nhạc không lời

+ Trò chơi: Nghe giai điệu đoán tên bài hát; nghe âm thanh đoán nhạc cụ

- HĐ chơi:

+ Trò chơi: Tai ai tinh

117 Trẻ thể hiện được

một số hiểu biết về vẽ,

cắt (BC)

- Vẽ, trang trí Sử dụng, kết hợp nguyên vật liệu tạo hình đa dạng ( màu nước, sáp bút chì, thiên nhiên…)

- HĐ học:

+ Tô màu tranh bé trai, bé gái Vẽ khuôn mặt cười + Vẽ, tô màu đèn lồng

+ HĐ chơi: vẽ theo ý thích,

vẽ tự do trên sân; Vẽ tô màu tranh tranh bạn trai, bạn gái

122 Tô màu kín, không

chườm ra ngoài đường

viền các hình vẽ

Cầm bút đúng: bằng ngón trỏ và ngón cái, đỡ bằng ngón giữa,

- Tô màu đều, không chườm ra ngoài nét vẽ

+ HĐ Học: Tô màu tranh bạn trai, bạn gái

Ngày đăng: 28/03/2019, 10:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w