- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo - HĐ Trò chuyện hàng ngày: giao tiếp giữa cô và trẻ... Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàng ngày + Dạy trẻ n
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG TIỂU HỌC
(Thời gian thực hiện 2 tuần: Từ ngày 7/04 đến hết ngày 18/05/2018)
I LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
12 Trẻ biết kể tên
một số thức ăn cần
có trong bữa ăn hàng
ngày
- Kể được tên một số thức
ăn hàng ngày
- HĐ trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp giữa cô và trẻ
- HĐ góc: Góc phân vai trò chơi “ Nấu ăn”
13 Trẻ biết thực hiện
một số quy định ở
trường, nơi công
cộng về an toàn
- Sau giờ học về nhà ngay, không tự ý đi chơi
- Đi bộ trên hè; Đi sang đường phải có người lớn dắt;
đội mũ an toàn khi ngồi trên
xe máy
- Không leo trèo cây, ban công, tường rào
- HĐ chơi
- HĐ mọi lúc mọi nơi
- HĐ sinh hoạt hàng ngày
* Phát triển vận
động:
15 Động tác phát
triển các nhóm cơ và
hệ hô hấp
- Thực hiện đúng, thuần thục các động tác các bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát Bắt đầu và kết thúc bằng bản nhạc
- Tập các động tác kết hợp với bài hát:“ Cháu vấn nhớ trường mầm non”
- HĐ thể dục sáng:
+ Tập theo bài hát:
‘‘Tiếng chú gà trống gọi” + Tập theo động tác: H1, T2, C2, B4, B5
- HĐ học: Bài tập phát triển chung
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
20 Trẻ thực hiện các
vận động: Ném, tung
và bắt (
- Ném xa bằng hai tay, nhảy
lò cò
- Ném trúng đích năm ngang
- HĐ mọi lúc mọi nơi
- HĐ Học: Ném xa bằng hai tay, nhảy lò cò
- Ném trúng đích năm ngang
II LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
a Hoạt động khám phá
28 Trẻ nhận biết đồ
vật: Đồ dùng, đồ chơi
- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo
- HĐ Trò chuyện hàng ngày: giao tiếp giữa cô và trẻ
- HĐ học:
+ Tìm hiểu về một số đồ
Trang 2với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng,
đồ chơi và sự đa dạng của chúng
Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu
dùng của học sinh lớp một
- HĐ góc:
+ Góc phân vai: Cửa hàng bán cặp, sách, vở, bút, và các đồ dùng của học sinh tiểu học
+ Góc nghệ thuật: Tô màu tranh về trường tiểu học
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
43 Trẻ kể được một
số địa điểm công cộng
gần gũi nơi trẻ sống
(BC)
Kể hoặc trả lời được câu hỏi của người lớn về một
số điểm vui chơi công cộng/công viên/ trường học/nơi mua sắm/ nơi khám bệnh ở nơi trẻ sống hoặc đã được đến gần nhà của trẻ (tên gọi, định hướng khu vực, không gian, hoạt động của con người và một số đặc điểm nổi bật khác)
- HĐ Trò chuyện hàng ngày: Giao tiếp giữa cô và trẻ
- HĐ học:
+ Tìm hiểu về trường tiểu học
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
55 Phân biệt được
hôm qua, hôm nay,
ngày mai qua các sự
kiện hàng ngày
+ Dạy trẻ nhận biết, phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai
+ Kể các sự kiện trong ngày theo thời gian
- Gọi tên các thứ trong tuần
- HĐ Trò chuyện hàng ngày: giao tiếp giữa cô và trẻ
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
b, Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán
48 Tập hợp, số lượng,
số thứ tự và đếm (CT)
- Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10
- Gộp/tách các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm
- Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số
- HĐ học:
+ Ôn số lượng trong phạm
vi 10
- HĐ chơi:
+ Góc học tập: Nhận biết tô màu nhóm có số lượng trong phạm vi 10
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
Trang 349 Trẻ biết Tách 10
đối tượng thành 2
nhóm bằng ít nhất 2
cách và so sánh số
lượng của các nhóm (
Bc)
- Tách 10 đồ vật (hột hạt, nắp bia, cúc áo, ) thành 2 nhóm ít nhất bằng 2 cách khác nhau (Ví dụ: nhóm có
3 và 7 hạt và nhóm có 5 và
5 hạt v v )
- Nói được nhóm nào có nhiều hơn / ít hơn/ hoặc bằng nhau
- HĐ học:
+ Chia 9 đối tượng thành 2 phần
- HĐ chơi:
+ Góc học tập: Biết chia tách nhóm trong phạm vi 9 thành hai phần bằng nhiều cách
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
58 Trẻ gọi tên khối
cầu, khối vuông, khối
chữ nhật và khối trụ
theo yêu cầu ( Bc)
+ Dạy trẻ nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ
- Lấy ra hoặc chỉ được các hình khối có màu sắc / kích thước khác nhau khi được yêu cầu
- Nói được hình dạng tương tự của một số đồ chơi, đồ vật quen thuộc khác (ví dụ: quả bóng có dạng hình cầu, cái tủ hình khối chữ nhật v v )
- HĐ học:
+ Ôn nhận biết 4 khối
- HĐ chơi:
+ Góc học tập: Nhận biết đặc điểm khối cầu, khối trụ
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
III LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ
61 Trẻ nghe hiểu nội
dung truyện kể,
truyện đọc phù hợp
với độ tuổi
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ,
ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với
độ tuổi
- Trẻ hiểu được nội dung câu chuyện, thơ, ca dao, đồng dao dành cho lứa tuổi của trẻ
- HĐ học:
+ Đọc bài thơ: Bàn tay cô giáo
+ Chuyện: Mèo con và quyển sách
- HĐ chiều:
+ Đồng dao ca dao, tục ngữ nói về chủ đề
- HĐ chơi: Nghe các bài thơ về chủ đề
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
Trang 467 Trẻ điều chỉnh
giọng nói phù hợp
với tình huống và
nhu cầu giao tiếp
- Giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp
- Điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh
- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp với cô
và bạn
- HĐ chơi:
+ Dạo chơi trong trường
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
68 Trẻ không nói leo
không ngăt lời người
khác khi nói chuyện
- Dạy trẻ giơ tay khi muốn nói, tôn trọng người nói, không nói chen khi người khác đang nói
- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp với cô
và bạn
- HĐ chơi:
+ Dạo chơi trong trường
- HĐ mọi lúc, mọi nơi 71.Trẻ biết cách
khởi xướng cuộc trò
chuyện
- Dạy trẻ biết khởi xướng cuộc trò chuyện Bắt chuyện với người lớn và bạn bè theo nhiều cách khác nhau
- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp với cô
và bạn
- HĐ chơi:
+ Dạo chơi trong trường
- HĐ mọi lúc, mọi nơi + TC: Ai đoán giỏi, Ai giỏi nhất, Ai nhanh nhất
72 Trẻ thích đọc
những chữ đã biết
trong môi trường
xung quanh
+ Dạy trẻ đọc các chữ cái trong môi trường lớp học + Chơi xem truyện tranh ở góc sách, tìm kiếm sách
+ Dạy trẻ sử dụng các dụng cụ viết, vẽ để viết vào giấy một cách thoải mái
- Đón, trả trẻ, trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp với cô
và bạn
- HĐ chơi:
+ Dạo chơi trong trường
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
74 Trẻ bắt chước
hành vi viết và sao
chép từ, chữ cái ( Bc)
- Cầm bút viết và ngồi để viết đúng cách
- Sao chép các từ theo trật
tự cố định trong các hoạt động
- HĐ chiều: Trẻ thực hiện các bài tập trong vở tập tô
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
72 Trẻ thích đọc
những chữ đã biết
trong môi trường
xung quanh
+ Dạy trẻ đọc các chữ cái trong môi trường lớp học + Chơi xem truyện tranh ở góc sách, tìm kiếm sách
+ Dạy trẻ sử dụng các dụng cụ viết, vẽ để viết vào giấy một cách thoải mái
- HĐ góc:
+ Góc học tập: đọc các chữ cái, xem tranh ảnh về chủ đề
+ HĐ Chiều:Tập viết chữ cái
75 Trẻ nhận dạng
được chữ cái trong
- Nhận dạng và phát âm các chữ cái đúng, rõ ràng
- HĐ học:
+ Trò chơi chữ cái v, r
Trang 5bảng chữ cái tiếng
việt
- Phát âm rõ khi nói Phát
âm các từ có chứa âm gần giống nhau; l- n, s-x, p, d-đ
và các thanh điệu
- Phát âm các tiếng có phụ
âm đầu, phụ âm cuối gần giống nhau và các thanh
+ Ôn tất cá 29 chữ cái đẫ học
- HĐ chơi:
+ Hoạt động góc: Tô, nối các chữ cái theo yêu cầu + Tô, viết chữ cái trên sân
76 Trẻ biết tô, đồ
các nét chữ, sao chép
một số ký hiệu, chữ
cái, tên của mình
- Trẻ biết cách cầm bút tô, đồ các nét, các chữ, biết sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình
- HĐ chiều:
+ Vẽ chữ cái trên sân
- HĐ mọi lúc, mọi nơi
IV LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
88 Trẻ biết một số
hành vi và quy tắc
ứng xử xã hội
- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói, cử chỉ,
lễ phép, lịch sự
Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận
Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình
Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn
Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng” “sai”, “tốt”
-“xấu”
- HĐ chơi:
+ Trò chơi đóng vai theo chủ đề: Cô giáo, bán hàng, nấu ăn, bác sỹ
+ Trò chơi xây dựng: Xây dựng trường tiểu học + Góc nghệ thuật: Vẽ, tô máu tranh, ảnh về chủ đề
92.Thể hiện sự an ủi
và chia vui với
người thân và bạn
bè
- Nhận ra tâm trạng của bạn
bè, người thân (buồn hay vui)
- Biết an ủi/chia vui phù hợp với họ
- An ủi người thân hay bạn bè khi họ ốm mệt hoặc buồn rầu bằng lời nói, hoặc cử chỉ
- Chúc mừng, động viên, khen ngợi, hoặc reo hò, cổ vũ bạn, người thân khi có niềm vui: ngày sinh nhật, có em bé mới sinh, có bộ quần áo mới, chiến thắng trong một cuộc thi , hoàn thành một sản phẩm tạo hình …
- HĐ Trò chuyện hằng ngày: Giao tiếp giữa cô và bạn
- HĐ mọi lúc mọi nơi:
- HĐ góc:
101 Biết kiềm chế
cảm xúc tiêu cực
- Trấn tĩnh lại, hạn chế cảm xúc và những hành vi tiêu cực
- HĐ giờ ăn, ngủ, sinh hoạt hằng ngày: Biết giúp
Trang 6khi được an ủi, giải
thích
(như đánh bạn, cào cấu, cắn, gào khóc, quăng quật đồ chơi, ) khi được người khác giải thích, an ủi chia sẻ
- Biết sử dụng lời nói diễn tả cảm xúc tiêu cực (khó chụi, tức giận )của bản thân khi giao tiếp với bạn bè, người thân
cô xếp bàn, bát, thìa khi
ăn cơm; trải chiếu (thảm), gối khi ngủ
- HĐ Lao động, vệ sinh: Lau chùi các góc trong lớp học nhặt rác bỏ vào thùng rác
V LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
102 Trẻ Thích hát,
nghe hát, nghe
nhạc; chăm chú
lắng nghe, nhận ra
những giai điệu
khác nhau của các
bài hát, bản nhạc
Nghe và nhận biết các thể loại
âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, dân ca, nhạc cổ điển)
Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc
- HĐ học:
+ Nghe hát bài: Cháu vẫn nhớ trường mầm non; Tạm biệt búp bê
+ Dạy vận động: Tạm biệt búp bê
+ Nghe các bản nhạc không lời
+ Trò chơi: Nghe giai điệu đoán tên bài hát; Ai nhanh nhất, Ai đoán giỏi
103.Trẻ biết một số
kĩ năng hoạt động
âm nhạc
- Trẻ hát đúng giai điệu, thể hiện sắc thái, tình cảm qua giai điệu bài hát
- HĐ học:
+ Nghe các bản nhạc không lời
+ Trò chơi: Nghe tiếng kêu đoán tên con vật; nghe
âm thanh đoán nhạc cụ
- HĐ chơi:
+ Trò chơi: Tai ai tinh; Nghe tiếng hát tìm đồ vật
107 Trẻ có một số
kỹ năng trong hoạt
động tạo hình.( CT)
- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục
- HĐ học:
+ Tô màu trường tiểu học + Vẽ đồ dùng học sinh lớp 1
- HĐ chơi: vẽ theo ý thích, vẽ tự do trên sân;
Vẽ tô màu tranh về chủ đề