[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
1/ Phát triển thể chất:
CS: 1 - Bật xa tối thiểu 50cm - Bật xa 40 - 50cm.- Bật qua vật cản 15 - 20cm
Thông qua hoạt động học, hoạt động chơi, tham quan dã ngoại
- Trò chơi:
CS: 11- Đi thăng bằng được
trên ghế thể dục (2m x 0,25m
x 0,35m)
- Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (2m
x 0,25m x 0,35m) đầu đội túi cát
- Hoạt động học, khi chơi, khi đi tham quan đi qua những chiếc cầu
- Trò chơi vận động: Đi qua cầu khỉ
CS: 6- Tô màu kín, không
chờm ra ngoài đường viền các
hình vẽ;
- Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay
- Tô, đồ theo nét
- Hoạt động học tạo hình, tập tô chữ cái, làm quen với toán, góc chơi tô, vẽ
CS: 15- Biết rửa tay bằng xà
phòng trước khi ăn, sau k hi đi
vệ sinh và khi tay bẩn;
CS: 16- Tự rửa mặt, chải răng
hàng ngày
- Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt
- Tập luyện kĩ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng hàng ngày
- Sinh hoạt hàng ngày qua các hoạt động của trẻ; trước, sau khi ăn, khi thấy tay trẻ bẩn,
CS: 21 - Nhận ra và không
chơi một số đồ vật có thể gây
nguy hiểm
- Giữ gìn sức khoẻ và an toàn
- Nhận biết và phòng tránh những hành động
CS: 23 - Không chơi ở những
nơi mất vệ sinh, nguy hiểm
nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp
và gọi người giúp đỡ
2/ Phát triển tình cảm xã hội:
CS: 27 - Nói được một số
thông tin quan trọng về bản
thân và gia đình;
- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình
CS: 28 - Ứng xử phù hợp với - Biết ứng xử phù hợp với sở thích, trang
Trang 2giới tính của bản thân; phục với giới tính của bản thân như( trẻ
trai: mạnh mẽ dứt khoát; trẻ gái dịu dàng )
CS: 29 - Nói được khả năng
và sở thích riêng của bản thân
- Nói được những việc khả năng của bản thân.mình có thể làm được và sở thích của mình
CS: 32 - Thể hiện sự vui thích
khi hoàn thành công việc
CS: 50 - Thể hiện sự thân
thiện, đoàn kết với bạn bè;
- Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn đồ chơi )
Chủ động và độc lập trong một số hoạt động
- Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến
CS: 37 - Thể hiện sự an ủi và
chia vui với người thân và bạn
bè;
- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau
- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác
CS: 35- Nhận biết các trạng
thái cảm xúc vui, buồn, ngạc
nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ
của người khác;
- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau
- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác
3/ Phát triển ngôn ngữ
CS: 61: Nhận ra được sắc thái
biểu cảm của lời nói khi vui,
buồn, tức, giận, ngạc nhiên, sợ
hãi;
- Hiểu các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và các từ biểu cảm
- Nghe và hiểu nội dung các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò,
vè phù hợp với độ tuổi nhận ra được 2-3 cảm xúc vui, buồn, giận , giữ qua ngữ điệu, lời nói của các nhân vật
CS: 62 - Nghe hiểu và thực
hiện được các chỉ dẫn liên
- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp
Trang 3quan đến 2, 3 hành động - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
CS: 63 - Hiểu nghĩa một số từ
khái quát chỉ sự vật, hiện
tượng đơn giản, gần gũi;
- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa
- Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp
CS: 65 - Nói rõ ràng - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ
âm cuối gần giống nhau và các thanh điệu
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau
CS: 75 - Chờ đến lượt trong
trò chuyện, không nói leo,
không ngắt lời người khác
- Mạnh dạn tự tin chia sẽ suy nghĩ, chờ đến lược trao đổi, bổ sung ý kiến với bạn khi giao tiếp
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp
CS: 77: Sử dụng một số từ
chào hỏi và từ lễ phép phù hợp
với tình huống
- Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép, các từ biểu cảm, hình tượng
- Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau
CS: 80 - Thể hiện sự thích thú
với sách
- Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và “đọc” truyện Giữ gìn sách
4/ Phát triển nhận thức:
CS: 101 - Thể hiện cảm xúc
và vận động phù hợp với nhịp
điệu của bài hát hoặc bản
nhạc;
- Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật
CS: 102 - Biết sử dụng các vật
liệu khác nhau để làm một sản
- Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên, phế
Trang 4phẩm đơn giản liệu để tạo ra các sản phẩm.
- Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục
CS: 103 - Nói được ý tưởng
thể hiện trong sản phẩm tạo
hình của mình
- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục
- Nói lên ý tưởng tạo hình của mình
CS: 104 - Nhận biết con số
phù hợp với số lượng trong
phạm vi 10;
Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
- Nhận biết các chữ số, số lượng và số thứ
tự trong phạm vi 10
CS: 108 - Xác định được vị trí
(trong, ngoài, trên, dưới, trước,
sau, phải, trái) của một vật so
với một vật khác
- Xác định vị trí của đồ vật (phía trước phía sau; phía trên - phía dưới; phía phải - phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn
CS: 112 - Hay đặt câu hỏi; - Đặt các câu hỏi: tại sao? như thế nào?
làm bằng gì?
- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: tại sao? có gì giống nhau? có gì khác nhau? do đâu mà có?
CS: 119 - Thể hiện ý tưởng của
bản thân thông qua các hoạt
động khác nhau;
- Thể hiện những ý tưởng sáng tạo thông qua các hoạt động tạo hình,âm nhạc