Trong môn học giới thiệu về các loại hợp chất vô cơ, hữu cơ với các tính chất hoá học của chúng, cùng những ứng dụng trong thực tế và quy trình sản xuất.. Kiến thức: - Hiểu đợc những tí
Trang 1Kế hoạch bộ môn hoá học
Năm học 2008 - 2009
i đặc điểm tình hình
1 Đặc điểm bộ môn:
Môn hoá học là môn khoa học thực nghiệm, cung cấp cho học sinh những kiến thức phổ thông, cơ bản và thiết thực của bộ môn Hoá với những khái niệm cơ bản nhất Việc học tập của các em gắn liền với việc tiến hành các thí nghiệm chứng minh hay khai thác tìm hiểu kiến thức mới, vì vậy cần rèn luyện kỹ năng làm thí nghiệm, rèn luyện kĩ năng quan sát, phân tích so sánh.Năng lực t duy
Qua các bài học hình thành cho các em thói quen học tập, làm việc khoa học làm nền tảng giáo dục XHCN, phát triển năng lực nhận thức, năng lực hành
động cho học sinh chuẩn bị học ở bậc THPT hay đi vào cuộc sống lao động sản xuất
Trong môn học giới thiệu về các loại hợp chất (vô cơ, hữu cơ) với các tính chất hoá học của chúng, cùng những ứng dụng trong thực tế và quy trình sản xuất Qua đó hứng thú học tập cho các em
2 Tình hình học tập của học sinh:
* Thuận lợi:
- SGK đợc trang bị đầy đủ
- Học sinh ham hiểu biết, có ý thức học tập
- Thiết bị dạy họ tơng đối đầy đủ,có máy chiếu đa năng phục vụ công tác dạy học
- Giáo viên giảng dạy nhiệt tình, có kinh nghiệm và phơng pháp giảng dạy
đổi mới
*Khó khăn:
- Việc tiến hành thí nghiệm nhóm thời gian đầu gặp nhiều khó khăn
- Do hoá chất không còn nguyên tính chất ban đầu
Trang 2- Số lợng học sinh để thực hiện một tiết thực hành còn phải phân chia
- Một số bộ phận học sinh không thực sự ham học.Không chịu khó học tập rèn luyện ở nhà
3 Cơ sở vật chất và thiết bị dạy học:
- Đồ dùng thí nghiệm và hoá chất đầy đủ
-Tranh vẽ, mô hình minh hoạ đầy đủ, chính xác, rõ ràng
- Có phòng bộ môn riêng
ii Nhiệm vụ của bộ môn:
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc những tính chất chung của hợp chất vô cơ (ôxit, axit, ứng dụng
điều chế, tính chất của các hợp chất cụ thể : CaO, SO2, H2O;, CH4 , C2H4
- Hiểu đợc mối quan hệ và tính chất hoá học giữa đơn chất và hợp chất ,giữa các hợp chất với nhau và viết đợc các PTHH thể hiện mối quan hệ đó Mối quan
hệ giữa thành phần, cấu tạo, và tính chất của các hợp chất
- Biết vận dụng "Dãy hoạt động hoá học", "Bảng tuần hoàn " "Thuyết cấu tạo hoá học" để đoán biết tính chất, cấu tạo khả năng gây ô nhiễm, tránh ô nhiễm
môi trờng: đất, nớc, không khí
- Nắm đợc các phơng pháp giải các loại bài tập lý thuyết và bài tập tính toán
2 Kỹ năng:
- Biết tiến hành những thí nghiệm hoá học đơn giản, quan sát hiện tợng, nhận xét, kết luận về tính chất cần nghiên cứu
- Vận dụng những kiến thức đã học giải thích một số hiện tợng hoá học trong tự nhiên
- Biết cách làm một số bài tập: Nhận biết, mối quan hệ giữa một số chất, các loại nồng độ dung dịch
Trang 3- Có kỹ năng học tập bằng phơng pháp tự nghiên cứu.
3 Thái độ:
- Gây hứng thú, ham thích học tập môn Hoá học
- Tạo niền tin về sự tồn tại về sự biến đổi vật chất, về khả năng nhận thức của con ngời Vai trò của hoá học với đời sống con ngời
- ý thức tuyên truyền và vận dụng những tiến bộ của khoa học nói chung
và hoá học nói riêng vào đời sống, sản xuất của gia đình
- Rèn luyện những phẩm chất, thái độ tình cảm, kiên trì, tỉ mỉ
iii chỉ tiêu phấn đấu
1 Kết quả khảo sất đầu năm
9A 33 0 0.0 6 18.2 16 48.4 9 27.3 2 6.1 9B 34 1 2.9 7 20.6 15 44.2 10 29.4 1 2.9 9C 36 1 2.8 7 19.4 16 44.5 10 27.8 2 5.5 Cả
khối
103 2 1.9 20 19.4 47 45.8 29 28.1 5 4.8
2 Chỉ tiêu phấn đấu
9A 33 3 9.1 11 33.3 17 51.5 2 6.1 0 0.0 9B 34 4 11.7 13 38.2 16 47.2 1 2.9 0 0.0 9C 36 3 8.3 13 36.1 18 50.1 2 5.5 0 0.0 Cả
khối
103 10 9.7 37 35.8 51 49.7 5 4.8 0 0.0
Trang 4IV biện pháp thực hiện:
1 Giáo viên:
- Soạn bài đầy đủ, đúng chơng trình, theo hớng tích cực của học sinh
- Giảng dạy nhiệt tình Gắn lý thuyết với thực tế
- Chuẩn bị các thí nghiệm đầy đủ
- Thăm lớp , dự giờ thờng xuyên
2 Học sinh:
- Chú ý nghe giảng, vận dụng lý thuyết vào thực tế bài học
- Quan sát thí nghiệm và làm các thí nghiệm thực hành
- Làm bài tập đầy đủ khi đến lớp
- Làm thực hành đảm bảo chính xác, tỉ mỉ
V Kế hoạch cụ thể
Trang 5Chơng Mục tiêu cơ bản Đồ dùng dạy
Chơng 1:
Các hợp
chất vô
cơ
- Biết nắm đợc tính chất hóc học chung của mỗi loại hợp chất vô cơ Viết đúng PTHH
-Qua nghiên cứu các hợp chất
cụ thể biết dợc vai trò của các chất đó với nền kinh tế quốc dân và phơng pháp sản xuất của chúng
-Biết mối quan hệ về sự biến
đổi hoá học giữa các loại hợp chất vô cơ Viết đợc các PTHH chuyển đổi
- Rèn kỹ năng làm thí nghiệm, an toàn, tiết kiệm
- Vận dụgn các kiến thức đã
học để làm bài tập và giải thích hiện tợng
- Hoá chất: CaO, HCl, H2O4, Cu,
Zn, CaCO3, CuSO4, NaOH,
Na2CO3; NaOH,
Ca (OH)2, FeCl2
NaCl, Pđỏ, S bôtọ -Dụng cụ: ống nghiệm ,thìa kẹp
gỗ, đèn cồn, giá
đỡ, qùy tím, dung dịch
phenolphtalein
- Kiềng sắt, đế,
sứ, lới, bình cầu,
lọ chứa dung dịch
- Tranh vẽ
-Thảo luận nhóm
Thực hành Trực quan Vấn đáp
Chơng 2:
Kim loại
Nắm đợc tính chất vật lý và ứng dụng của các kim loại Các tính chất hoá học cụ thể
và viết đúng PTPU minh hoạ
Hiểu đợc ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học, suy đoán
đợc tính chất hoá học của kim loại, cụ thể là Al và Fe Nắm đợc một số nguyên tắc cơ bản của quá trình luyện gang thép và sản xuất nhôm Nhận biết đợc nguyên nhân của sự ăn mòn, các yếu tố
ảnh hởng đến tốc độ ăn mòn
- Hoá chất: Al,
Fe, Zn, Cu, dung dịch AgNO3, CuSo4dung dịch HCl, H2SO4đặc
H2O
- Dụng cụ : ống nghiệm ,kẹp gỗ,
đèn cồn, lọ thuỷ tính, bình cầu, bình
Tranh vẽ; sản xuât ganh thép
-Thảo luận nhóm
Thực hành Trực quan Vấn đáp
Trang 6và biện pháp bảo vệ kim loại Khai thác thí nghiệm chủ yếu hớng nghiên cứu, quan sát hiện tợng ,gỉải thích, dự
đoán, rút ra kết luận
- Biết làm thí nghiệm đôí chứng để rút ra kết luận
Chơng 3:
Phi kim
Biết đợc tính chất của phi kim nói chung, tính chất, ứng dụng, Clo, Cacbon, silic, Viết đợc các PTPƯ minh hoạ -Biết các dạng thù hìnhchính của C một số tính chất vật lý tiêu biểu và ứng dụng
- Nêu đợc tính chất hoá học cơ bản của CO, CO2, H2CO3, muối cacbonnat Viết các PTPU
-Biết ứng dụng của SiO2 sơ
l-ợc về công nghệ silicat Sơ lợc về bảng hệ thống tuần hoàn các nguuyên tố hoá học:
Nguyên tắc sắp xếp cấu tạo,
sự biến thiên tuần hoàn các nguyên tố, ý nghĩa
Hoá chất:
KMnO4, HCl đ, cácbon, Na, Fe,
- Dụng cụ: ống nghiệm , bình giá đỡ, đèn cồn
- Tranh vẽ:
1- Công nghệ silicat
2 Bảng hệ thống
Mô hình cách sắp xếp của nguyên
tử C
-Thảo luận nhóm
Thực hành Trực quan Vấn đáp
Chơng 4:
Hiđrocac
bon
- Hiểu đợc định nghĩa, cách phân loại hợp chất hữu cơ
- Biết đợc tính chất của các hợp chất hữu cơ không chỉ phụ thuộc vào thành phần phân tử mà còn phụ thuộc vào cấu tạo phân tử của chúng
- nắm đợc cấu tạo, tính chất của hiđrocacbon tiêu biểu
- Hộp mô hình phân tử hợp chất hữu cơ, dầu mỏ
- H/c: NaOH, CaO, CH3OONa,
C2H5OH, H2SO4
đ, CaC2, C6H6
dung dịch brôm -Dụng cụ: Đèn
-Thảo luận nhóm
- Vấn đáp
- Trực quan
- Nêu và giải quyết vấn đề
Trang 7trongdãy đồng đẳng.
-Biết đợc thành phần của dầu
mỏ, khí thiên nhiên và tầm quan trọng của nó đối với nền kinh tế
- Biết đợc một số loại nhiên liệu thông thờng và nguyên tắc sử dụng nhiên liệu 1 cách
có hiệu quả
cồn, ống nghiệm, kẹp gỗ giá đỡ
Chơng 5:
Dẫn xuất
hợp chất
- Polime
- Trang bị những kiến thức cơ
bản về:
+ Hợp chất có nhóm chức quan trọng (Rợi, axit axetic, chất béo)
+ Hợp chất thiên nhiên có vai trò quan trọng với đời sống con ngời
+ Một số Poline có nhiều ứng dụng trong thực tiễn (chất dẻo, tơ ,cao su)
Nắm đợc CTPT, CTCT, tính chất vật lý, tính chất hoá học của chất
-Viết đơc PTHH minh hoạ cho các tính chất
-Vận dụng các kiến thức đã
học để giải thích 1 số vấn đề trong thực tiễn
Hợp chất Cồn 900
Axitaxetic(giấm) Lipít, đờng Glucô, tinh bột, iot trứng gà
Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn, giá đỡ
Thảo luận nhóm
- Vấn đáp
- Trực quan