Kiến thức: HS biết được : - Khái niệm về chất nguyên chất tinh khiết - Trực quan - Đàm thoại - Thảo luận nhóm GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất.. Kiến thức
Trang 1Họ và tên giáo viên: Phan Tuấn Hải
Tổ: Tự nhiên Nhóm: Hóa - Sinh
Trang 3I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY:
1 Thuận lợi:
- Đa số học sinh ở trường cố đầy đủ sách vở để học tập môn hoá học như: sách giáo khoa, sách bài tập
- Chương trình hoá học đã có sự đổi mới, nội dung phù hợp với đặc điểm của từng học sinh và giáo viên
- Được sự quan tâm, chỉ đạo của các cấp đến việc dạy và học trong nhà trường
- Các giáo viên đều được tham gia đầy đủ các lớp tập huấn thay sách giáo khoa
- Giáo viên đã được dạy học phương pháp đổi mới Có nhiều đồ dùng trực quan, sôi động
2 Khó khăn:
- Phương tiện, đồ dùng giảng dạy như đèn chiếu, tranh ảnh, hoá chất, dụng cụ dạy học chưa đáp ứng được nhu cầu
- Phân phối chương trình một số tiết chưa phù hợp
- Đa số học sinh là dân tộc ít người nên việc tiếp thu kiến thức còn nhiều hạn chế Nhiều học sinh chưa có phương pháp học, chưa hứng thútrong việc học tập môn hoá học
- Đa số học sinh còn thụ động trong việc học tập Kĩ năng tính toán còn yếu
II THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG:
Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú
III BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
1 Biện pháp dạy cho đối tượng khá giỏi:
- Hướng dẫn HS suy nghĩ, trả lời các câu hỏi khó ở SGK
- Đặt câu hỏi tổng hợp, khái quát, phân tích
- Giới thiệu tài liệu để HS tìm đọc nâng cao hiểu biết, nâng cao tư duy sáng tạo
- Cho các em làm bài tập nghiên cứu khoa học nhỏ
- Phân bố chỗ ngồi hợp lý, để em giỏi có điều kiện giúp đỡ em yếu kém
2 Biện pháp dạy cho đối tượng trung bình :
Động viên khuyến khích HS phát biểu xây dựng bài ở lớp, theo dõi bài ở nhà, có khen thưởng và xử phạt thích đáng
- Thành lập tổ nhóm học tập
- Cho bài tập nghiên cứu khoa học ở dạng TB
Trang 4
3 Biện pháp dạy cho đối tượng yếu kém:
- Phân công HS khá giỏi kèm cặp
- Theo dõi sát sao để kịp thời uốn nắn trong quá trình học tập
- Cho bài tập vừa phải, chi tiết, cụ thể
- Động viên khuyến khích, chê trách, phê bình
- Cho bài tập ở dạng câu hỏi cơ bản
IV KẾT QUẢ THỰC HIỆN :
Lớp Sĩ số TB Sơ kết học kỳ 1 K G TB Tổng kết cả năm K G Ghi chú
V NHẬN XÉT – RÚT KINH NGHIỆM :
1 Cuối học kỳ I: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cáo chất lượng trong học kỳ II):
2 Cuối học kỳ II: (So kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm cho năm học sau):
Trang 5
VI KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY:
Tuần chương/bài Tên Tiết Mục tiêu của chương/bài Kiến thức trọng Tâm pháp GD Phương Chuẩn bị của GV, HS Chú Ghi
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
2 Kỹ năng: Quan sát, nhận xét, kết luận.
3 Thái độ: Bước đầu các em biết cần phải
làm gì để học tốt môn hóa học, trước hếtphải có lòng say mê môn học, ham thíchđọc sách, rèn luyện tư duy
- Hoá học làkhoa học nghiêncứu các chất, sựbiến đổi và ứngdụng của chúng
- Cần phải làm gì
để học tốt mônhoá học?
Đàm thoại,thí nghiệmbiểu diễn
GV: - Tranh ảnh, tưliệu về vai trò to lớncủa hóa học (Cácngành dầu khí, gangthép, xi măng, caosu…)
- Dụng cụ: giá ốngnghiệm, 2 ốngnghiệm nhỏ
- Hóa chất: ddNaOH, dd CuSO4,axit HCl, đinh sắt
Chất 2 1 Kiến thức: HS biết được :
Khái niệm chất và một số tính chất của chất
(Chất có trong các vật thể xung quanh ta
Chủ yếu là tính chất vật lí của chất )
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình ảnh,
mẫu chất rút ra được nhận xét về tính chấtcủa chất
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
Tính chất củachất
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ: Dụng cụ
đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh Dụng cụ thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối, một
ít đường
2 Chất (tt) 3 1 Kiến thức: HS biết được :
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết)
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV: Một số mẫuchất: S, P, Cu, Al,chai nước khoáng, 5ống nước cất
- Dụng cụ: Dụng cụ
đo nhiệt độ nóngchảy của lưu huỳnh,
Trang 6khiết và hỗn hợp
- Tách được một chất rắn ra khỏi hỗn hợpdựa vào tính chất vật lí Tách muối ăn rakhỏi hỗn hợp muối ăn và cát
- So sánh tính chất vật lí của một số chấtgần gũi trong cuộc sống, thí dụ đường, muối
ăn, tinh bột
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
dụng cụ thử tính dẫnđiện
HS: một ít muối, một
ít đường
Bài thực
hành số 1
4 1 Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc an toàn trongphòng thí nghiệm hoá học; Cách sử dụngmột số dụng cụ, hoá chất trong phòng thínghiệm
- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
+ Quan sát sự nóng chảy và so sánh nhiệt
độ nóng chảy của parafin và lưu huỳnh
+ Làm sạch muối ăn từ hỗn hợp muối ăn
và cát
2 Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất đểthực hiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ởtrên
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Rèn luyện lòng yêu thích say
mê môn học, ham hiểu biết, khám phá kiếnthức qua thí nghiệm thực hành
- Nội quy và quytắc an toàn khilàm thí nghiệm
- Các thao tác sửdụng dụng cụ vàhóa chất
- Cách quan sáthiện tượng xảy ratrong thí nghiệm
và rút ra nhận xét
- Thực hành
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Một số dụng cụ thínghiệm, hóa chất
3 Nguyên tử 5 1 Kiến thức: HS biết được :
- Các chất đều được tạo nên từ các nguyêntử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà
về điện, gồm hạt nhân mang điện tíchdương và vỏ nguyên tử là các electron (e)mang điện tích âm
- Cấu tạo củanguyên tử gồmhạt nhân và lớp
vỏ electrron
- Hạt nhânnguyên tử tạo bởiproton và nơtron
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
GV:
- Sơ đồ minh họathành phần cấu taọ 3nguyên tử H, O, Na
- Phiếu học tập:
HS:
Xem lại phần sơ lược
Trang 7- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tíchdương và nơtron (n) không mang điện.
- Vỏ nguyên tử gồm các eletron luônchuyển động rất nhanh xung quanh hạtnhân và được sắp xếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điệntích của 1p bằng điện tích của 1e về giá trịtuyệt đối nhưng trái dấu, nên nguyên tửtrung hoà về điện
(Chưa có khái niệm phân lớp electron, têncác lớp K, L, M, N)
2 Kỹ năng: Xác định được số đơn vị điện
tích hạt nhân, số p, số e, số lớp e, số etrong mỗi lớp dựa vào sơ đồ cấu tạonguyên tử của một vài nguyên tố cụ thể(H, C, Cl, Na)
3 Thái độ: Giúp học sinh có thái độ yêu
mến môn học, từ đó luôn tư duy tìm tòi sángtạo trong cách học
- Trongnguyên tử cácelectron chuyểnđộng theo cáclớp
về cấu tạo nguyên tử
Nguyên tố
hóa học
6 1 Kiến thức: HS biết được :
Những nguyên tử có cùng số proton tronghạt nhân thuộc cùng một nguyên tố hoáhọc Kí hiệu hoá học biểu diễn nguyên tốhoá học
2 Kỹ năng: Đọc được tên một nguyên tố
khi biết kí hiệu hoá học và ngược lại
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS
lòng yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềnguyên tố hóahọc và cách biểudiễn nguyên tốdựa vào kí hiệuhóa học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
Bảng một số nguyên
tố hóa học SGK Tr42
4 Nguyên tố
hóa học
(tiếp)
7 1 Kiến thức: HS biết được : Khối lượng
nguyên tử và nguyên tử khối
2 Kỹ năng: Tra bảng tìm được nguyên tử
khối của một số nguyên tố cụ thể
3 Thái độ: Qua bài học rèn luyện cho HS
lòng yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềnguyên tử khối
và cách so sánhđơn vị khốilượng nguyên tử
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thảo luận nhóm
- Hình vẽ 1.8 SGK
- HS xem lại các kiếnthức về NTHH
Trang 8
- Đơn chất là những chất do một nguyên
tố hoá học cấu tạo nên
- Hợp chất là những chất được cấu tạo từ hainguyên tố hoá học trở lên
2 Kỹ năng: Xác định được trạng thái vật lý
của một vài chất cụ thể Phân biệt một chất
là đơn chất hay hợp chất theo thành phầnnguyên tố tạo nên chất đó
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất
xung quanh, tạo hứng thú say mê môn học
- Khái niệm đơnchất và hợp chất
- Đặc điểm cấutạo của đơn chất
và hợp chất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Hình vẽ: Môhình nẫu các chất:Kim loại đồng, khíoxi, khí hidro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2
5 Đơn chất
và hợp chất
– phân tử
(tiếp)
9 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phân tử là những hạt đại diện cho chất,gồm một số nguyên tử liên kết với nhau vàthể hiện các tính chất hoá học của chất đó
- Phân tử khối là khối lượng của phân tửtính bằng đơn vị cacbon, bằng tổngnguyên tử khối của các nguyên tử trongphân tử
3 Thái độ: Có thái độ tìm hiểu các chất
xung quanh, tạo hứng thú say mê môn học
Khái niệm phân
tử và phân tửkhối
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Hình vẽ: Môhình mẫu các chất:Kim loại đồng, khíoxi, khí hdro, nước
và muối ăn
HS: ôn lại phần tínhchất của bài 2
Bài thực
hành số 2
10 1 Kiến thức: HS biết được :
Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuậtthực hiện một số thí nghiệm cụ thể:
- Sự khuếch tán của các phân tử một chấtkhí vào trong không khí
- Sự khuếch tán của các phân tử thuốc tímhoặc etanol trong nước
- Sự lan tỏa củamột chất khítrong không khí
- Sự lan tỏa củamột chất rắn khitan trong nước
- Thực hành
- Hoạt động nhóm
GV: Chuẩn bị chomỗi nhóm một bộ thínghiệm bao gồm:
- Dụng cụ: Giá ốngnghiệm, ống nghiệm(2 cái) , kẹp gỗ, cốcthủy tinh (2 cái), đũa
Trang 92 Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất tiến hành thànhcông, an toàn các thí nghiệm nêu ở trên
- Quan sát, mô tả hiện tượng, giải thích vàrút ra nhận xét về sự chuyển động khuếchtán của một số phân tử chất lỏng, chất khí
- Viết tường trình thí nghiệm
3 Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận tiết
kiệm trong học tập và trong thực hành hóahọc
thủy tinh, đèn cồn,diêm
- Hóa chất: DDamoniac đặc, thuốctím, quì tím, iot, giấytẩm tinh bột
HS: Mỗi tổ một ítbông và một chậunước
6 Bài luyện
tập 1 11 1 Kiến thức: HS biết được : - Học sinh ôn một số khái niệm cơ bản của
hóa học như: chất, chất tinh khiết, hỗn hợp,đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử,nguyên tố hóa học
- Hiểu thêm được nguyên tử là gì? Nguyên
tử được cấu tạo bởi những loại hạt nào? Đặcđiểm của các loại hạt đó
tử, nguyên tố hóahọc
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: + Sơ đồ câm, ô
chữ, phiếu học tập + Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
HS: Ôn lại các khái
niệm cơ bản của mônhóa
Công thức
hóa học
12 1 Kiến thức: HS biết được :
- Công thức hoá học (CTHH) biểu diễnthành phần phân tử của chất
- Công thức hoá học của đơn chất chỉ gồm
kí hiệu hoá học của một nguyên tố (kèmtheo số nguyên tử nếu có)
- Công thức hoá học của hợp chất gồm kíhiệu của hai hay nhiều nguyên tố tạo rachất, kèm theo số nguyên tử của mỗinguyên tố tương ứng
- Cách viết công thức hoá học đơn chất và
- Cách viết côngthức hóa học củamột chất
- Ý nghĩa củacông thức hóahọc
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Tranh vẽ: Mô
hình tượng trưng củamột số mẫu kim loạiđồng, khí hidro, khíoxi, nước, muối ăn
HS: Ôn kỹ các khái
niệm đơn chất, hợpchất, phân tử
Trang 10
hợp chất.
- Công thức hoá học cho biết: Nguyên tốnào tạo ra chất, số nguyên tử của mỗinguyên tố có trong một phân tử và phân tửkhối của chất
2 Kỹ năng:
- Nhận xét công thức hoá học, rút ra nhậnxét về cách viết công thức hoá học củađơn chất và hợp chất
- Viết được công thức hoá học của chất cụthể khi biết tên các nguyên tố và sốnguyên tử của mỗi nguyên tố tạo nên mộtphân tử và ngược lại
- Nêu được ý nghĩa công thức hoá học củachất cụ thể
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , trình
bày khoa học
7 Hóa trị 13 1 Kiến thức: HS biết được :
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết củanguyên tử của nguyên tố này với nguyên
tử của nguyên tố khác hay với nhómnguyên tử khác
- Quy ước: Hoá trị của H là I, hoá trị của
O là II; Hoá trị của một nguyên tố tronghợp chất cụ thể được xác định theo hoá trịcủa H và O
2 Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng viết
(tiếp theo) 14 1 Kiến thức: HS biết được : Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2 nguyên
tố AxBy thì: a.x = b.y (a, b là hoá trị tươngứng của 2 nguyên tố A, B)
(Quy tắc hóa trị đúng với cả khi A hay B
Cách lập côngthức hóa học củamột chất dựa vàohóa trị
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Bộ bìa để tổ
chức trò chơi lậpCTHH
- Phiếu học tập
HS: Bảng nhóm.
Trang 11
2 Kỹ năng: Rèn luyện khả năng làm bài tập
XĐ NTHH
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính
xác
- Công thức củađơn chất và hợpchất
- Cách lập CTHH,cách tính PTK
- Cách xác địnhhóa trị của 1nguyên tố
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Phiếu học tập.,bảng phụ
HS: Ôn các kiếnthức: CTHH, ý nghĩacủa CTHH, hóa trị,qui tắc hóa trị
- GV đánh giá lại chất lượng dạy của mình
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày
bài, làm bài của HS
3 Thái độ: Sự nghiêm túc, tính thật thà ,
nhanh nhẹn trong kiểm tra, thi cử
Tổng hợp cáckiến thức chương
I : Chất - Nguyên
tử - Phân tử
Kiểm traviết
17 1 Kiến thức: HS biết được :
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đókhông có sự biến đổi chất này thành chấtkhác
- Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong
đó có sự biến đổi chất này thành chấtkhác
2 Kỹ năng:
- Khái niệm vềhiện tượng vật lí
và hiện tượnghóa học
- Phân biệt đượchiện tượng vật lí
và hiện tượnghoá học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Hóa chất: Bột
sắt, S, đường, nước,NaCl
- Dụng cụ: Đèn cồn,nam châm, kẹp gỗ,kiềng đun, ốngnghiệm, cốc thủytinh
Trang 12
- Quan sát được một số hiện tượng cụ thể,rút ra nhận xét về hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học.
- Phân biệt được hiện tượng vật lí và hiệntượng hoá học
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
HS: Xem trước bàimới ở nhà
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
Khái niệm vềphản ứng hóahọc (sự biến đổichất và sự thayđổi liên kết giữacác nguyên tử)
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Hình vẽ sơ đồ
tượng trưng cho phảnứng hóa học giữa khíhiđro và oxi tạo ranước
- Bảng phụ
HS: Học bài và chuẩn
bị bài, kẻ bảng vàovở
- Để nhận biết có phản ứng hoá học xảy
ra, dựa vào một số dấu hiệu có chất mớitạo thành mà ta quan sát được như thayđổi màu sắc, tạo kết tủa, khí thoát ra…
2 Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm, hình vẽ
hoặc hình ảnh cụ thể, rút ra được nhận xét
về phản ứng hoá học, điều kiện và dấuhiệu để nhận biết có phản ứng hoá học xảyra
3 Thái độ: Nghiêm túc tìm tòi, giáo dục
lòng yêu thích say mê môn học
Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra và dấuhiệu để nhận biếtphản ứng hóahọc xảy ra
Thực hànhQuan sát , hoạt động nhóm
GV: - Chuẩn bị thí
nghiệm cho 4 nhóm
HS mỗi nhóm baogồm:
- Dụng cụ: ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn, muôi sắt
- Hóa chất: Znhoặc Al, dd HCl, P
đỏ, dd Na2SO4, ddBaCl2, dd CuSO4
Trang 13hành số 3 Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật
- Quan sát, mô tả, giải thích được các hiệntượng hoá học
- Viết tường trình hoá học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học, ý
thức sử dụng hợp lý, tiết kiệm, cẩn thậntrong thực hành và học tập hóa học
tượng vật lí vàhiện tượng hóahọc
- Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra và dấuhiệu để nhận biếtphản
ứng hóa học xảyra
Quan sát , hoạt động nhóm
nhóm mỗi nhóm một
bộ thí nghiệm sau:
- Dụng cụ: Giá thínghiệm, ống thủytinh, ống hút, ốngnghiệm, kẹp gỗ, đèncồn
- Hóa chất: ddNa2CO3, dd nước vôitrong
HS: Kẻ phiếu học tậpvào vở bài tập
11 Định luật
bảo toàn
khối lượng
21 1 Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một phản ứng hoá học,tổng khối lượng của các chất phản ứngbằng tổng khối lượng các sản phẩm
- Tính được khối lượng của một chất trongphản ứng khi biết khối lượng của các chấtcòn lại
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
- Nội dung địnhluật bảo toànkhối lượng
- Vận dụng địnhluật trong tínhtoán
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: - Dụng cụ: Cân,
2 cốc thủy tinh
- Hóa chất: ddBaCl2, dd Na2SO4
- Tranh vẽ: sơ đồtượng trưng choPTHH giữa khí oxi
22 1 Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học biểu diễn phản ứnghoá học
- Các bước lập phương trình hoá học
Biết cách lậpphương trình hóahọc
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Tranh vẽ trang55
HS: Kẻ phiếu học tậpvào vở bài tập.
Trang 142 Kỹ năng: Biết lập phương trình hoá học
khi biết các chất phản ứng (tham gia) vàsản phẩm
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
12 Phương
trình hóa
học (tt)
23 1 Kiến thức: HS biết được :
Ý nghĩa của phương trình hoá học: Chobiết các chất phản ứng và sản phẩm, tỉ lệ
số phân tử, số nguyên tử giữa các chấttrong phản ứng
2 Kỹ năng: Xác định được ý nghĩa của
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Kiến thức về
PTHH; Bảng phụ;Phiếu học tập
- Định luật bảo toàn khối lượng
- Phương trình hóa học
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng phân biệt
hiện tượng hóa học
- Lập PTHH khi biết các chất tham gia vàsản phẩm
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, phát huy
tính tích cực, sáng tạo
- Phản ứng hóahọc (định nghĩa,bản chất, điềukiện xảy ra vàđiều kiện nhậnbiết)
- Định luật bảotoàn khối lượng
- Phương trìnhhóa học
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Nội dung kiếnthức chương II; Bảngphụ
HS: Kẻ phiếu họctập; Xem lại toàn bộkiến thức chương II
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học; Sự
nghiêm túc trong kiểm tra, thi cử
Kiến thức chương
II : Phản ứng hóahọc
Kiểm traviết GV: Đề in sẵn.HS: Ôn tập nội dung
kiến thức chương II
Mol 26 1 Kiến thức: HS biết được :
Định nghĩa: mol, khối lượng mol, thể tích
Ý nghĩa của mol,khối lượng mol,
Trực quan Đàm thoại -
-GV: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ.
Trang 15mol của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn(đktc): (0oC, 1 atm).
2 Kỹ năng: Tính được khối lượng mol
nguyên tử, mol phân tử của các chất theocông thức
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
nhóm
- Tranh vẽ: trang
62 SGK
HS: Đọc và chuẩn bịbài mới
27 1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữalượng chất (n), khối lượng (m) và thể tích(V)
2 Kỹ năng: Tính được m (hoặc n hoặc V)
của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn khibiết các đại lượng có liên quan
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học,
tính cẩn thận, tỉ mỉ khi làm bài toán hóahọc
Biết cách chuyểnđổi giữa mol,khối lượng, thểtích của chất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-GV: Bảng phụ, bảngnhóm, bút dạ
HS: Học kỹ các kháiniệm về mol
Luyện tập 28 1 Kiến thức: HS biết được :
- Học sinh biết vận dụng các công thứcchuyển đổi về khối lượng thể tích và lượngchất để làm các bài tập
- Tiếp tục củng cố các công thức trên dướidạng các bài tập hỗn hợp nhiều chất khí vàcác bài tập xác định các công thức hóa họccủa một chất khí khi biết khối lượng và sốmol
- Củng cố các kiến thức hóa học về CTHHcủa đơn chất và hợp chất
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng viết CTHH,
PTHH, tính toán hóa học
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu môn học.
Công thức chuyểnđổi giữa mol,khối lượng, thểtích của chất
Trực quan Đàm thoại -Thảo luậnnhóm
-Gv: - Bảng phụ ,bảng nhóm, bút dạ
- Phiếu học tập.Hs: Ôn tập các kiếnthức trong chương
15 Tỷ khối của
chất khí
29 1 Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức tính tỉ khối của khí A đối vớikhí B và đối với không khí
2 Kỹ năng: Tính được tỉ khối của khí A
đối với khí B, tỉ khối của khí A đối với
Biết cách sửdụng tỉ khối để
so sanh khốilượng các khí
- Thực hành
- Quan sát
- Hoạt động nhóm
GV: - Bảng nhóm,bảng phụ
- Hình vẽ cách thumột số chất khí HS: Đọc và chuẩn bị