NHĨM HALOGEN 37 Khái quát về nhĩmhalogen HS biết: các ntố halogen, vtrí trong BTH, đđ chung về CH e ncùng của halogen, đđ ctạo ptử halogen,tchh cơ bản của các ntố halogen và ngnhân sự bi
Trang 1Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
KẾ HOẠCH CHUYÊN MƠN KHỐI 10 MƠN HỐ HỌC
I/ Hố 10 cơ bản
1, 2
Ơn tập đầu năm - Ơn một số kiến thức như: ĐL Avogađro, ĐL bảo tồn
khối lượng, cấu tạo nguyên tử, BTH, mol và nồng độ dd
Tranh: sơ đồ TN Thomson
về sư phát hiện tia âm cực
mơ hình TN khám phá hạt nhân ntử
6
Luyện tập: Củng cố kthức về: tphần ctạo ntử, kthước, klượng, đtích
các loại hạt tạo nên ntửĐịnh nghĩa NTHH, kí hiệu ntử, ntử khối, ntử khối tbình
Rèn luyện kỹ năng xđ số (e), số p, số n khi biết kí hiệu ntử
7, 8 Cấu tạo vỏ nguyên tử HS biết: Sự chuyển động của (e) trong ntử,Cấu tạo vỏ ntử,lớp, phân lớp (e) số (e) tối đa trong 1 phân lớp và 1 lớp Tranh sơ đồ cấu tạo vỏ nguyên tử N và Mg
9 Cấu hình electron nguyên tử HS biết qui luật sxếp các e trong vỏ ntử Viết CH e ntử
đặc điểm của lớp electron ngoài cùng
bảng cấu hình electron của 20 nguyên tố đầu
BẢNG TUẦN HỒN CÁC NTHH- ĐỊNH LUẬT TUẦN HỒN
13, 14 BTH các NTHH Hs biết ntắc sxếp các ntố trongBTH, cấu tạo BTH bảng tuần hoàn dạng dài
15
Sự biến đổi tuầnhồn cấu hìnhelectron nguyên tửcác NTHH
Hs biết CH e ntử của các nthh có sự BĐTH Số e ncùng quyết định tchh của các ntố thuộc nhóm A.Dựa vào vtrí của ntố trong nhóm A suy ra được số e ncùng của nó, từ đó dự đoán tc của ntố Gthích sự BĐTH tchất các ntố
Bảng CH e lớp ngồi cùng các ntố nhĩm A
Trang 216, 17
Sự biến đổi tuần
hồn tính chất
nguyên tố hố học
Định luật tuần hồn
Hs hiểu : tính kl, tính pk của ntố Sự BĐTH tính kl và
pk Kn đâđ Sự BĐTH đađ Sự BĐTH htrị cao nhất với oxi, htrị với hidro Sự bthiên tc oxit và hidroxit của các ntố nhóm A Vận dụng qui luật đã biết để nghiên cứu các bảng thống kê tchất, từ đó học được qui luật mới
Bảng về bán kính ntử và bảng ĐâĐ
19, 20 Luyện tập
Hs nắm vững : Ctạo củaBTH Sự BĐTH CH e ntử củacác ntố, tính kl, pk, bán kính ntử, đađ, htrị của ntố, tínhaxit, bazơ của oxit và hidroxit các ntố Đluật tuần hoàn
Có knăng sử dụng BTH: Từ vị trí ntố suy ra tc, ctạo ntử và ngược lại
21 Kiểm tra viết
Hiểu về ctạo BTH, từ ctạo suy ra vtrí ntố trong BTH Từvtrí ntố trong BTH suy ra ctạo ntử và tchh cơ bản của ntố Nêu tchh đặc trưng của ntố nhóm IA, VIIA, viết được ptrình phản ứng minh họa.Làm btập xđịnh ntố dựa vào công thức hchất với hidro của pk và oxit cao nhất của các ntố Xđịnh tên ntố dựa vào phản ứng hóa học
LIÊN KẾT HỐ HỌC
22 Liên kết ion Tinhthể ion.
Hs biết ion là gì ? Khi nào ntử biến thành ion ? Cómấy loại ion ? Lkết ion được hình thành như thế nào ?Viết ptử tạo thành ion từ ntử Gthích sự tạo thành lk ion
Vdụng : lkết ion ảnh hưởng ntn đến tc của các hchất ion
Tranh vẽ mơ tả sự hình thành cation và anion mơ hình mạng tinh thể muối
23, 24 Liên kết cộng hố trị
Hs hiểu lk CHT Ngnhân của sự hthành lk CHT, đặc điểm củalk CHT Phân biệt lk CHT với lk ion Gthích sựhthành lk CHT trong ptử Ảnh hưởng của đađ đến các kiểu lkhh Dùng hiệu số đâđ để ploại một cách tương đối : lk CHT không cực, lk CHT có cực, lk ion
25 Tinh thể nguyên tửvà tinh thể phân tử
Hs biết ctạo mạng tinh thể ntử, ptử Lk trong mạng tinh thể ntử là lk CHT, lk trong mạng tinh thể ptử là lực lk yếu giữa các ptử Tc chung của mạng tinh thể ntử, ptử
Mơ hình cấu trúc tinh thể
C, I2
26 Hố trị và số oxi hố Hs biết : Htrị của ntố trong hc ion, trong hc CHT Số oxh
Xđịnh điện htrị, CHT, số oxh của ntố trong các chất
Trang 327, 28 Luyện tập
Hs nắm vững lk ion, lk CHT Sự hthành một số loại ptử
Đặc điểm ctrúc và lk của 3 loại tinh thể Xđịnh htrị và số oxh của ntố trong đc và h Dùng hiệu đađ để ploại một cách tương đối loại lk hóa học
PHẢN ỨNG OXI HỐ- KHỬ
29, 30 Phản ứng oxi_hốkhử
Hiểu và ss được sự oxh và khử, c.khử và c.oxh Biết lập ptpứ oxh– khử Ý nghĩa pứ oxh– khử trong thực tiễn Cânbằng nhanh các pứ oxh– khử theo pp thăng bằng e
Mg cháy trong khơng khí Mg bột, muỗng sắt, đèn
31 trong hố học vơ cơPhân loại phản ứng
Pứ hhợp, pứ phân hủy có thể là pứ oxh– khử, có thể ko
Pứ thế là pứ oxh–khử và pư trao đổi ko phài pứ oxh–
khử Dựa vào số oxh có thể chia các pứhh thành hai loạichính là pư có sự thay đổi số oxh và pứ không co số oxh
32, 33 Luyện tập
Hs nắm kniệm : Sự khử, oxh, c.khử, c.oxh và pứ oxh–
khử, ĐLTH, lkhh và số oxh Nhận biết pứ oxh– khử, cbằng pứ oxh– khử, ploại các pứhh
Hĩa chất, dụng cụ như SGK
35, 35b Ơn tập học kì I
Hs hiểu và vdụng kthức về ctạo ntử, BTH và đlth các nthh, lkhh, pứ oxh – khử để làm btập.Giải btập theo ptpứ hh Cân bằng pứ oxh– khử, gthích lk ion, lk CHT
36, 36b Kiểm tra học kì I
NHĨM HALOGEN
37 Khái quát về nhĩmhalogen
HS biết: các ntố halogen, vtrí trong BTH, đđ chung về CH
e ncùng của halogen, đđ ctạo ptử halogen,tchh cơ bản của các ntố halogen và ngnhân sự biến thiên tc các ntố đĩ
38 Clo HS biết: tcvl và tchh của clo, ứng dụng của clo và phương pháp điều chế clo
-Điều chế khí clo-Đốt đồng trong khí clo
KMnO4tt, HCl đặc, Cudây, bơng tẩm sút,Ốngo, bình tam giác,
Tính axit dd HClNhận biết ion clorua
HClkhí, HCldd, Fe, CuObột, CaCO3tt, ddNaOH +pp, dd AgNO3, ddNaCl, Chậu tt, bình cầu, ống ngo, ống vuốt nhọn, nút cs, kẹp
41 Bài thực hành số 2 Củng cố thao tác TN an tồn, hướng dẫn viết tường trình
Củng cố kthức về clo và hợp chất của nĩ
Thí nghiệm như SGK Hĩa chất, dụng cụ như SGK
Trang 442 Sơ lược về hợp chấtchứa oxi của clo HS biHS biết ứng dụng và cách đchế nước giaven và clorua vôiết: tphần, ctạo và tc của nước giaven và clorua vôi
43, 44 Flo, brom, Iot HS biết tchh của FSs được tchh của flo, brom, iot với clo2, Br2, I2 Viết ptpứ, ứdụng và đc chúng -Iot thăng hoa Iot rắn, cốc tt, đèn cồn, giá đỡ, miếng kính, muỗng
Thí nghiệm như SGK
Hóa chất, dụng cụ như SGK
48 Kiểm tra viết KT kiến thức chương halogen
OXI- LƯU HUỲNH
HS biết: tchh cơ bản của O2, O3, viết PTPỨ, pp đchế O2, vtrò của khí O2 đối với đời sống và sxuất O2
HS hiểu: vtrò của O3 với mối trường sống
Điều chế oxi -KMnOnước, dây dẫn, nút csu, giá 4tt, ống ngo, chậu
Hóa chất, dụng cụ như SGK
53, 54
Hiđro sunfua Lưu
huỳnh đioxit Lưu
huỳnh tri oxit
HS biết tchh của H2S, SO2, SO3 và ss tchh của chúng
HS vận dụng: viết PTPỨ thể hiện tchh
-Điều chế khí H2S-Đốt khí H2S
-FeS, dd HCl-ống nghiệm, nút cao su, ống vuốt nhọn, quẹt lửa
55, 56 Axit sunfuric Muốisunfat
HS biết và ss tchh giữa axit H2SO4 đặc và loãng
HS vận dụng: viết PTPỨ thể hiện tchh của axit H2SO4 và vai trò của chúng trong nền kinh tế quốc dân
HS biết: phương pháp sản xuất H2SO4
-Tính oxi hoá của
H2SO4 đặc-Tính háo nước của H2SO4 đặc
-H2SO4 đặc, Cu lá,
C12H22O11 rắn-ống nghiệm, kẹp
Thí nghiệm như SGK
Hóa chất, dụng cụ như SGK
60 Kiểm tra viết KT kiến thức của chương
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HOÁ HỌC
61, 62 Tốc độ phản ứng hoáhọc HS hiểu: khái niệm tốc độ pứ hh và các yếu tố ảnh hưởng đến nó
Các ytố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Na2S2O3dd, H2SOdd, HCldd, CaCO3viên,CaCO3bột, cốc tt, đèncồn
Trang 5Hóa chất, dụng cụ như SGK
64, 65 Cân bằng hoá học
HS biết: khái niệm cân bằng hh và sự chuyển dịch cbhhVận dụng nguyên lý chuyển dịch cân bằng hh để xét sự chuyển dịch cân bằng hh
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cân bằng hoá học
-Khí NO2
-Ống ngo, chậu nước đá, chậu nước nóng, nút csu
66, 67 Luyện tập củng cố kthức về tốc độ pứ và cân bằng hhrèn luyện việc vận dụng nguyên lý cdcb cho các bài tập
68, 69,
69b Ôn tập học kì II Ôn lại các kthức học kỳ II
70, 70b Kiểm tra học kì II Ktra kthức cả học kỳ II
II/ Hoá 10 nâng cao
1, 2 Ôn tập đầu năm
- Ôn một số kthức như: ĐL Avogađro, ĐL bảo toàn khối lượng, cấu tạo nguyên tử, BTH, mol và nồng độ dung dịch, mối liên hệ giữa số p- số e- STT- số hiệu nguyên tử, mối liên hệ giữa chu kỳ với lớp e, nhóm- số e ngcùng
NGUYÊN TỬ
3 Thành phần nguyêntử
- HS biết: Kích thước, KL và thành phần cấu tạo nguyên tử
- Kích thước, khối lượng và điện tích các hạt cơ bản tạo thành nguyên tử
Tranh vẽ sđồ TN Thomson
về sử phát hiện ra tia âm cực
Tranh vẽ MH TN khám phá hạt nhân ntử
4 Hạt nhân nguyên tử_
Nguyên tố hoá học
HS hiểu: sự liên quan giữa số đơn vị điện tích hạt nhân với
số P, số (e)Cách tính số khối và khái niện NTHH
6 Sự chuyển động củaelectron nguyên tử
Obital nguyên tử
Thấy có sự có sự chuyển động e trong ntử, ss chuyển động của hạt vi mô là (e) với chuyển động của vật thể lớn
Khái niệm obital ntử, hình dạng và phân loại obital ntử
Tranh mô phỏng các obital s,
px, py, pz
7, 8 Luyện tập
Củng cố kthức về TPCT ntử, hạt nhân ntử, kthước, klượng, đtích các hạt ctạo nên ntử, NTHH, kí hiệu ntử, đồng vị, ntử khối, ntử khối TB, obital ntử
Xđịnh số e, p, n và ntử khối khi có kí hiệu ntử
Kt 15’
9 Lớp và phân lớpelectron Sự phân bố e trong ntử, khái niệm lớp e, plớp eSố obital ntử trong 1 lớp e và trong 1 plớp e
Trang 610, 11 Năng lượng của cáce ntử CH- e ntử Thứ tự mức E trong ntử và sự sxếp e vào các mức EQtắc Hun và nguyên lý lơsactơlie, CH (e) ntử Tranh sơ đồ mức E, tranh CH(e) của 20 ntố đầu
12, 13 Luyện tập Củng cố kiến thức tphần ctạo ntử, đđ các hạt cấu tạo nên
ntử, NTHH, cấu trúc vỏ ntử (CH-e) Làm BT
14 Kiểm tra viết Kiểm tra, đánh giá các kthức đã học trong chương
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NTHH- ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN
15, 16 Bảng tuần hoàn cácnguyên tố hoá học Nguyên tắc sxếp các NTHH vào BTH, Cấu tạo BTH BTH dạng dài, tranh về
Tiến hành thí nghiệm đơn giản
-Sự biến đổi tc của các ntố trong nhóm-Sự biến đổi tc của các ntố trong chu kì
-dd phenol phtalein, Na rắn,
K rắn, nước, Mg rắn-Cốc thủy tinh, muỗng sắt, dao
LIÊN KẾT HOÁ HỌC
25, 26 Khái niệm về liên kết
hoá học- liên kết ion
Sự hthành các ion khái niệm về ion dương, ion âm, ion đơn ntử, ion đa ntử
Sự hthành LK ion, cấu tạo mạng tinh thể ion và tc chung của mạng tinh thể ion
Tranh sự hthành ion dương, âm từ Na, Cl, Ca
Mô hình mạng tinh thể NaCl
27, 28 Liên kết cộng hoá trị Sự hthành LKCHT của đơn chất và hchất
Sự phân cực của LKCHT
Tranh sự hthành LKCHT của H2, Cl2, HCl, H2S KT 15’
29 Hiệu độ âm điện và
liên kết hoá học Δχ ảnh hưởng đến LK hh và phân loại LK hh theo Δχ
Trang 7Khái niệm LK đơn, đôi, ba, LK σ, LK π
Tranh lai hoá sp, sp2, sp3 và
sự hthành LK 1 số ptử BeH2,
NF3 CH4 Tranh về sự xenphủ bên, xen phủ trục
32, 33 Luyện tập Củng cố: LK hh, sự hthành và bản chất lk ion, sự hthành và bản chất lk CHT các kiểu lai hoá sp, sp2, sp3 Làm BT
34 Kiểm tra viết Kiểm tra, đánh giá kết quả htập của HS sau chương 2
35 Mạng tinh thể ntử.mạng tinh thể ptử Khái niệm tinh thể ntử, tinh thể phân tử, tc chung của mỗi loại tinh thể Mô hình mạng tinh thể kimcương I
2
36 Liên kết kim loại Khái niệm về LK kl, các kiểu mạng tinh thể phổ biến của kl, tc của tinh thể kl
Mô hình tinh thể kl, tranh cấu trúc mạng tinh thể phổ biến của 1 số kl trong HTTH
37 Hoá trị và số oxi hoá Xđịnh htrị ntố trong hchất hh (lk ion, lk CHT) khái niệm về số oxh và cách xđịnh số oxh
38, 39 Luyện tập SS lk ion với lk CHT và lk kl, sự chuyển tiếp giữa lk CHTsang lk ion Làm BT
PHẢN ỨNG OXI HOÁ- KHỬ
40, 41 Phản ứng oxi hoá_khử Khái niệm chất oxh, chất khử, sự oxh, sự khử, pứ
oxh- khử Cân bằng pứ oxh- khử
Fe tác dụng với ddCuSO4
-Fe đinh, dd CuSO4
46 Bài thực hành số 2 Luyện kỹ năng làm TN vận dụng các kthức đã học
gthích htượng trong các pứ oxh-khử
Thí nghiệm như SGK
Hóa chất, dụng cụ như SGK
NHÓM HALOGEN
47 Khái quát về nhómhalogen Giới thiệu các ntố halogen, vtrí mỗi ntố trong BTH, Ch-e ntử vàctạo ptử halogen Tchất cơ bản của halogen và ptử halogen
48, 49 Clo Luyện tập TCHH, vlý, ứng dụng và đchế clo -Đốt Fe trong khí clo Cl2, Fe dây, Ống ngo, nút cs,
-Nhận biết ion clorua
-HCl khí, HCldd, Fe, CuObột, CaCO3 tt, ddNaOH chứa vài giọt pp, ddAgNO3, ddNaCl, Chậu tt, bình cầu, ống ngo, ống vuốt nhọn, nút cs, kẹp
51 Hợp chất có oxi củaclo Xđịnh số oxh của clo trong các hchất đó, đọc tên và nêu tchh, pp đchế các hchất đó, ứng dụng và viết pt minh hoạ
Trang 852 Luyện tập
Ôn tcvl, tchh của clo, viết ptpứ, nguyên tắc đchế clo trong PTN và công nghiệp
Tchh của HCl(k) và dd HCl, nhận biết ion clorua Đọc tên
và ứng dụng của các hchất chứa oxi của clo
53 Ôn học kì I Ôn toàn bộ kthức HKI
54 Kiểm Tra học kì I Kiểm tra đánh giá kthức HKI
55 Bài thực hành số 3 Củng cố kỹ năng làm TN, củng cố tính axit của dd HCl, tính tẩy màu của nước giaven
Làm Bt thực nghiệm về nhận biết dd, nhận biết ion Cl
-Thí nghiệm như SGK
Hóa chất, dụng cụ như SGK
TCHH của brom và ss tchh đó với clo, flocác hchất quan trọng của brom và ss tc của hchất đó với hchất tương ứng của clo
Tchh I2 , ss tchh iot với flo, clo, brom
một số hchất quan trọng của iot và ss hchất này với hchất tương ứng của clo về tchh Ứng dụng của iot -Iot thăng hoa
61 Bài thực hành số 4 Kỹ năng lắp 1 số dụng cụ TN, rèn thao tác thực hành TN Khắc sâu kthức về tính oxh của halogen Thí nghiệm như SGK Hóa chất, dụng cụ như SGK
OXI- LƯU HUỲNH
62 Khái quát về nhóm
oxi
Ctạo ntử các ntô nhóm oxi
sự ảnh hưởng ctạo đến tchh các ntố đó
63 Oxi CH-e của oxi, tchh của oxi và ptpứ Vai trò của oxi trong
đời sống và sxuất Điều chế oxi KMnOddẫn, nút cs, giá đỡ, đèn cồn4 tt, ống ngo, chậu,
64 Ozon và Hiđro
peoxit Tchh của ozon và H2O2 ss tchh của oxi và ozon Phân hủy H2O2 -H2O2, MnO2
-ống nghiệm
65 Luyện tập Ôn tch của oxi, ozon, H2O2 và viết ptpứ, làm BT
66 Kiểm tra viết Kiểm tra, đánh giá HS phần flo, clo, brom, iot, oxi, ozon,
H2O2
67
Lưu huỳnh Ctạo ptử, tcvl, tchh của S Viết ptpứ Sự biến đổi trạng thái theo nhiệt độ Tranh ctạo ptừ S8
Trang 9Bài thực hành số 5 Luyện thao tác thực hành TN CM: oxi, S là đchất có tính oxh mạnh, ngoài ra S còn có tính khử Sự biến đổi trạng
thái của S theo nhiệt độ
Thí nghiệm như SGK
Hóa chất, dụng cụ như SGK
69 Hiđro sunfua Tchh đặc trưng của H2S Viết ptpứ CM tchh đó
70, 71 SO2, SO3 Luyện tập Cấu tạo ptử, tchh SO2, SO3 và viết ptpứ KT 15’
72, 73
Axit sunfuric Muối
sunfat Luyện tập
Tchh H2SO4loãng, ss với HClTchh H2SO4đặc , ss với H2SO4 loãng Điều chế H2SO4 và nhận biết ion sunphat
-Toxh của H2SO4đặc
-Tính háo nước của
H2SO4 đặc-Nbiết ion sunfat
-H2SO4 đặc, Cu lá,
C12H22O11 rắn, Na2SO4, BaCl2
-ống nghiệm, kẹp
74, 75
Luyện tập chương 6 Ôn tchh đặc biệt là tính oxh của oxi, ozon, S Tchh của H
2O2, SO2, SO3, H2SO4 rèn luyện kỹ năng viết ptpứ
76 Bài thực hành số 6 Rèn luyện thao tác TN, CM: tính khử H2S, tính oxh- khử
SO2, tính oxh, háo nước của H2SO4đặc
Thí nghiệm như SGK Hóa chất, dụng cụ như SGK
77 Kiểm tra viết Kiểm tra đánh giá kết quả chương
-Na2S2O3 dd, H2SO4dd, HCl dd, CaCO3 viên, CaCO3 bột, cốc tt, đèn cồn
80, 81,
82 Cân bằng hoá học
Cần làm rõ: thế nào là cân bằng hh và hằng số cân bằng
hh Sự biến đổi cân bằng hh theo nhiệt độ, nồng độ, áp suất, áp dụng công thức làm BT
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến cân bằng hoá học
-Khí NO2, Ống nghiệm, chậu nước đá, chậu nước nóng, nút cao su
Hóa chất, dụng cụ như SGK
Trang 10Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
KẾ HOẠCH CHUYÊN MƠN KHỐI 11 MƠN HỐ HỌC
I/ Hố 11 cơ bản
1, 2 Ôn tập lớp 10
Củng cố và hệ thống lại các kthức cơ bản về NTHH, pthh và các cơng thức tính tốn dùng trong hh Nhắc lại một số khái niệm c.khử, c.oxh, sự khử, sự oxh, pứ oxh khử.Các pp xđịnh số oxh, Các bước cân bằng phản ứng oxh- khử
SỰ ĐIỆN LI
3 Sự điện li TN chứng minh tính dẫn điện của dung dịch muối,axit, bazơ Định nghĩa sự điện ly, chất điện ly
- Khái niệm chất điện ly mạnh, chất điện ly yếu
Tranh vẽ bộ dụng cụ CM tính dẫn điện của dd cđli
4 Axít – bazơ – muối HS biết thế nào là axit , bazơ, hidroxit lưỡng tính, muối theo thuyết Arêniut Axit một nấc, axit nhiều
nấc, muối trung hồ, muối axit
CM tính lưỡng tính củaZn(OH)2 Dd HCl; dd NaOH; dd
ZnCl2, ống nghiệm
5 Sự điện li của nước
HS biết: tích số ion của nước và ý nghĩa, Khái niệm
về pH Đnghĩa mtrường axit, mtrường trung tính, mtrường kiềm Chất chỉ thị màu: quỳ tím, pp, giấy chỉ thị vạn năng, tính pH của dd axit mạnh, bazơ mạnh, Xđịnh mtrường của 1 dd bất kỳ bằng cách sử dụng chất chỉ thị: quỳ tím, pp, giấy chỉ thị vạn năng
6, 7 Pứ trao đổi ion trongdd các chất điện li Hiểu được bản chất của pứ trong dd các cđli là pứgiữa các ion, Điều kiện xảy ra pứ trao đổi trong dd
các cđli Viết pt ion đầy đủ và thu gọn
Thí nghiệm về điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion
Các dd Na2SO4; BaCl2 ; HCl; NaOH; Na2CO3 ,Chỉ thị phenolphtalein
8 Luyện tập: Axít –bazơ – muối Củng cố hthống các kthức về axit, bazơ, hiđrơxit lưỡng tính, muối trên cơ sở thuyết A- rê- ni- ut
pứ giữa các cđli, viết ptpứ ptử và ion rút gọn, giải 9
BTB 1: tính axít –
bazơ Pứ trao đổi
ion trong dd các cđli
Củng cố các kthức về axit - bazơ và đkiện xảy ra phản ứng trong dd các chất điện li
Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí Thí nghiệm như SGK Hĩa chất, dụng cụ như SGK
10 Bài Kiểm tra 1 tiết KT đánh giá chương
NITƠ–PHOTPHO
11 Nitơ Vtrí trong BTH, CH-e của Nitơ, Ctptử, tcvl, ứdụng, trạng thái tự nhiên, đchế Nitơ trong PTN và trong
cơng nghiệp Tc đặc trưng của Nitơ: tính oxh– khử
Trang 1112, 13 Amoniac và muốiamoni
Tcvl, ứng dụng của Amoniac và muối AmoniBiết pp đchế Amoniac trong PTN và CN, Hiểu được tchh của amoniăc và muối amoni, Viết các pthh, pt trao đổi ion, Nhận biết amoniăc, muối amoni
+ tính bazo của dd NH3
+dd NH3 tác dụng với muối, axit
+ CM tính axit của muối amoni
Quì tím, ddMgCl2, dd FeCl3; ddNH3; HClđặc, ddNH3đặc, ddNH4Cl, ddNaOH, ống ngo, đũa tt, giá ống ngo, Tranh vẽ
về chu trình nitơ trong tnhiên
14, 15 Axít nitric và muốinitrat
Tcvl, hh của axit nitric, Pp đchế axit nitric
Tc lý, hĩa cơ bản của muối nitrat, Cân bằng pứ oxh- khử, Viết pthh dạng ptử và ion, Giải bài tốn hỗn hợp
k loại tác dụng với axit
H2O, Kim loại Cu, Fe
16 Photpho Vị trí, ctạo, tcvl của Photpho, Tchh của Photpho- Điều chế và ứng dụng của Photpho Mẫu P trắng, mơ hình ptử P
4 và P đỏ
17 Axít photphoric vàmuối photphat Cấu tạo, TCVL, hh của dd axit HTC của muối photphat, PP đchế axit photphoric và 3PO4
ứng dụng, cách nhận biết muối photphat
+ TCVL của H3PO4
+ Tính axit của H3PO4
+ Nhận biết ion PO4
3-Dd H3PO4, Quì tím, dd AgNO3, dd Na3PO4, ống nghiệm, giá ống nghiệm
18 Phân bón hoá học Khái niệm và vai trị của phân bĩn hĩa học- Tc của loại phân bĩn hh: phân đạm, phân lân, phân
kali, phân vi lượng, phân hỗn hợp
Thử tính tan của một
số loại phân
NH4Cl rắn, (NH2)2COrắn, NaNO3 rắn, Ca3(PO4)2 rắn,
K2CO3 rắn, Cốc tt, đũa tt
19, 20
Luyện tập: Tc của
nitơ – photpho và
các hchất của chúng
Củng cố: các tc của nitơ, photpho, amoniăc, muối amoni, axit nitric, muối nitrat, axit photphoric, muối photphat Ss tchh của các đchất và hchất, Viết pthh, cân bằng oxh- khử, Giải bài tốn hĩa học
21 BTH 2: Tc của mộtsố hchất của nitơ,
photpho
Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí nghiệm, Củng cố cáckiến thức về tính oxi hĩa của axit nitric và muối nitrat, Nhận biết các loại phân bĩn hĩa học Thí nghiệm như SGK Hĩa chất, dụng cụ như SGK
22 Bài kiểm tra 1 tiết Kiểm tra đánh giá chương 2
CACBON – SILIC.
23 Cacbon Trạng thái tự nhiên, điều chế và ứng dụng của Cacbon, Tchất lý, hh của Cacbon, Rèn kỹ năng dự
đốn tchh của cacbon, Viết ptpứ, pt oxh- khử
Mơ hình cấu trúc tt kim cương, than chì và fuleren
24 Hợp chất củacacbon
HS hiểu CO cĩ tính khử, CO2 là oxit axit,cĩ tính oxh,
H2CO3 là axit kém bền, tính axit yếu và là axit 2 nấc,
Tc cbản của muối cacbonat, HS biết tcvl, điều chế và ứdụng của các oxit của cacbon và muối cacbonat
Tính chất của muối cacbonat
Dd NaHCO3, dd Na2CO3,
dd HCl, ống nghiệm, ống nhỏ giọt
25, 26 Silic và hợp chấtcủa silic Công
nghệ silicat
HS biết tcvl, hh, trạng thái tnhiên,ứdụng và ĐC silic,
Tc 1 số hchất của Silic.Biết TP hh và tchh của thủy tinh , xi măng ,gốm Biết pp SX các vật liệu thủy tinh, gốm xi măng từ nguồn nguyên liệu tự nhiên
Sơ đồ lị quay sản xuất
27 Luyện tập: Tc của
cacbon, silic và các
Củng cố kiến thức cơ bản về cacbon, silic và các hợpchất oxit, axit và muối của chúng
Trang 12hợp chất của chúng - Vận dụng kiến thức để giải bài tập
MỞ ĐẦU VỀ HOÁ HỌC HỮU CƠ
28 Mở đầu về hoá họchữu cơ. HS biết các đặc điểm của hchất hcơ Phân loại hchất hcơ theo tphần hoặc theo mạch cacbon., Pp xđịnh
định tính, định lượng các ntố trong hchcơ
29, 30 Công thức phân tửhợp chất hữu cơ HS biết các loại cthức và ý nghĩa của mỗi cthức Lập CTPT hchc theo pp phổ biến Giải BT lập CTPT
31 Cấu trúc phân tửhợp chất hữu cơ Các nội dung cơ bản của thuyết cấu tạo hh, Khái niệm đồng phân, đồng đẳng, cấu trúc phân tử hchc Mơ hình Lk 3 ptử
32 Phản ứng hữu cơ HS biết một số phản ứng hữu cơ: phản ứng thế, phản ứng cộng, phản ứng tách, Đặc điểm của phản ứng
hữu cơ HS hiểu bản chất của các pứ
Kt 15’
33 hcơ, CTPT và CTCTLuyện tập: Hchất Củng cố khái niệm: HCHC, các loại HCHC, các loại phản ứng của HCHC.Rèn kỹ năng giải bài tập CTPT,
viết CTCT của 1 số hợp chất đơn giản
34, 35,
35b Ôn tập học kì I
Củng cố khái niệm axit, bazơ, muối, hidroxit lưỡng tính, phản ứng trao đổi ion TC của Nitơ, P, C, Si và các hchất của chúng CTPT, cấu trúc ptử của HCHC
36, 36b Kiểm tra học kì I Kiểm tra đánh giá kiến thức tồn HK
HIĐRO CACBON NO
HS biết CT chung của dãy ĐĐ ankan, CTCT, gọi tên
1 số ankan đơn giản Tchh của ankan và pứ thế Tầm quan trọng của ankan trong CN và trong đsống HS hiểu, gthích được tại sao ankan cĩ pứ thế
Mơ hình ptử C3H8
39 Xicloankan Đđiểm ctạo của xicloankan, Tc của xicloankan Viết CTCT và gọi tên các xicloankan
40 Luyện tập: Ankanvà xicloankan Củng cố viết CTCT và gọi tên các đồng phân ankan- Lập CTPT, viết phương trình phản ứng
41
BTH3: Ptích định
tính ntố Đchế và
tính chất metan
Rèn luyện kỹ năng thực hành với hĩa chất hữu cơ
Thí nghiệm như SGK Hĩa chất, dụng cụ như SGK
HIĐRO CACBON KHÔNG NO
đá bọt, MH ptử buten
Trang 1344 Ankađien Khái niệm ankadien- Tính chất hĩa học của buta-1,3-dien và isopren
Viết phương trình hĩa học
45 Luyện tập: Ankenvà ankađien Củng cố tính chất của anken và ankadien- Phương pháp phân biệt ankan, anken và ankadien Kt 15’
46 Ankin Viết CTCT và gọi tên một số ankinTCHH và ứng dụng quan trọng của ankin, đặc biệt là
axetilen Phân biệt ankin với ankan, anken
Tính chất của ankin
C2H2
CaC2 , H2O, dd KMnO4, ống nghiệm, giá đỡ, mơ hình ptử C2H2
47 Luyện tập: Ankin Củng cố tính chất hĩa học của ankin- Phương pháp phân biệt ankan, anken, ankin
48 của etilen, axetilenBTH số 4: Đc và tc Biết làm việc với các dụng cụ thí nghiệm Biết cách điều chế và thử TC của etilen và axetilen Thí nghiệm như SGK Hĩa chất, dụng cụ như SGK
49 Kiểm tra viết Kiểm tra đánh giá chương
HIĐRO CACBON THƠM NGUỒN H-C THIÊN NHIÊN HỆ THỐNG HOÁ VỀ H-C
50, 51 Benzen và ĐĐ Mộtsố HC thơm khác - Đặc điểm cấu tạo của benzen, danh pháp của 1 sốhidrocacbon thơm đơn giản
- TCHH của benzen và 1 số hidrocacbon thơm khác
tnhiên và hthống
hoá về hiđrocacbon
Các nguồn hidrocacbon thiên nhiên, tphần và các pp chế biến chúng, Các ứng dụng quan trọng của hidrocacbon trong cơng nghiệp và trong đời sống
Tranh sơ đồ chưng cất, chếhố dầu mỏ
DẪN XUẤT HALOGEN–ANCOL–PHENOL.
55 Dẫn xuất halogencủa hiđrocacbon Khái niệm, ploại dxuất halogen của hidrocacbon, TC đặc trưng và ứdụng của 1 số DX halogen
56, 57 Ancol Khái niệm, đặc điểm cấu tạo phân tử ancol- Tính chất hĩa học đặc trưng của ancol
+ Cm C2H5OH td với Kim loại
+ Tc riêng của glixerol
C2H5OH, Na, H2O, cốc tt, ống ngo, glixerol, ddCuSO4,
dd NaOH MH ptử C2H5OH
58 Phenol Khái niệm về loại hợp chất phenol Ctạo, tính chất hĩa học của phenol đơn giản nhất, Viết PTPỨ Phenol tác dụng với ddbazo, dd brom Phenolrắn, ddphenol,ddNaOH,
ddBrom, ống ngo, MH phenol
59 LT: dxuất halogen,phenol - ancol Củng cố, hthống hĩa tchh và pp đchế ancol, phenol- Rèn kỹ năng viết phương trình hĩa học
60 BTH5: Tc của etanol,glixerol, phenol - Biết tiến hành 1 số thí nghiệm về tính chất hĩa học đặc trưng của etanol, phenol, glixerol Thí nghiệm như SGK Hĩa chất, dụng cụ như SGK
61 Kiểm tra viết KT đánh giá kiến thức từ RCl đến phenol
Trang 14ANĐEHIT – XETON – AXIT CACBOXYLIC
62, 63 Anđehit và xeton - Khái niệm, đặc điểm cấu tạo ptử andehit và xeton- Tính chất hĩa học đặc trưng của andehit và xeton Phản ứng tráng bạc ddAgNO3,ddNH3,ddHCHO,
đèn cồn, kẹp, Mh HCHO
64, 65 Axít cacboxilyic Khái niệm, phân loại và gọi tên axit cacboxylic, Ctạo,tchh đặc trưng và ứdụng của axit cacboxylic Thử tính axit Quì tím, dd CH3COOH,
CaCO3, MH CH3COOH
66, 67 Luyện tập Hệ thống hĩa kthức về TCHH và PP đchế andehit, axit cacboxylic Nhận biết các chất và giải bài tập KT 15’
68 BTH 6: Tc anđehitvà axít cacboxylic Biết tiến hành 1 số thí nghiệm về tính chất hĩa họccủa andet fomic, axit axetic
- Rèn luyện kỹ năng tiến hành thí nghiệm Thí nghiệm như SGK Hĩa chất, dụng cụ như SGK
69, 69b Ôn tập học kì II Ơn tồn bộ kthức từ ankan đến axit cacboxylic
70, 70b Kiểm tra học kì II KT đánh giá HKII
II/ Hố 11 nâng cao
1 Ôn tập lớp 10 Ơn CH-e, LKHH: CHT, ion, HCl, H2SO4, CBHH
SỰ ĐIỆN LI
2 Sự điện li KniHiểu nguyên nhân tính dẫn điện của dd cđliệm cđli và sự đli
Sơ đồ pli ptử HCl, NaClTranh bộ dụng cụ CM tính dẫn điện của dd cđli
3 Phân loại các chấtđiện li Độ điện li, CB đli là gì?Khái niêm chất đli mạnh, chất đli yếu
4, 5 Axít – bazơ – muối
Khái niệm axit- bazơ theo arheniut và theo brontes
Viết pt đli các axit, bazơ, muốiHằng số pli axit, hằng số pli bazơ
+CM tính lưỡng tính của Zn(OH)2
+ tính bazo của NH3
Dd HCl; dd NaOH; dd ZnCl2, ống nghiệm, dd NH3,Quì tím
6 nước pH Chất chỉSự điện li của
thị axit – bazơ
Tích số ion của nước, đánh giá độ axit, bazơ theo H+
và pH, màu của chất chỉ thị trong mỗi khoảng pH
7, 8 Luyện tập: Axít –bazơ – muối Củng cố kthức về axit, bazơ, muối, kỹ năng tính pH của axit bazơ 1 nấc
9, 10 Phản ứng trao đổiion trong dd các
chất điện li
Hiểu được bản chất của pứ trong dd các cđli là pứgiữa các ion, Điều kiện xảy ra pứ trao đổi trong ddcác cđli Viết pt ion đầy đủ và thu gọn
+Thí nghiệm về đk để xảy ra pứ trao đổi ion+ Sự thủy phân của muối
ddNa2SO4; BaCl2; HCl; pp, NaOH; Na2CO3, Nước cất, dd
CH3COONa, Fe(NO3)3, NaCl, quì tím
11 Luyện tập: Pứ trao Củng cố hthống các kthức về axit, bazơ, hiđrơxit KT 15’