1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kế hoạch bộ môn hóa 8 - 2010

15 525 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn hóa 8
Tác giả Đỗ Thị Hậu
Trường học Trường THCS Văn Lương
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010
Thành phố Châu
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 295,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực - H/s ôn lại kiến thức- chuẩn bị btập Bài:9 -Công thức hóa học 12 - Biết CTHH dùng để biểu diễn chất - Biết ý nghĩa CTHH và áp dụng làm bài tập

Trang 1

Kế hoạch bộ môn hoá 8

g

1

Bài:1 - Mở

đầu môn

hóa học

1

- Biết môn khoa học n.cứu cắc chất,

sự biến đổi và ứng của chúng Là môn quan trọng bổ ích

-Bớc đầu biết là môn có vai trò quan trọng trọng trong cuộc sống nên phải

có kiến thức để phân biệt và sử dụng

-Biết phơng pháp để học tốt bộ môn

đàm thoại, hoạt động nhóm

1 bộ : 1giá để ông nghiệm , 3 ống nghi nhãn :

ống 1: D d CuSO4 và 1 đinh

Fe hoặc 1dây Al ,1ống hút , 1khay

ống 2: dd NaOH ống 3: d d HCl ( làm 3 thí nghiệm)

- Tranh ứng dụng H,O ,SX gang, chất dẻo

- Đọc trớc bài học

- Nớc sạch

Bài:2

- Chất(T1) 2

- H/s biết k/niệm vật thể , phân biệt

đ-ợc 2 loại vật thể

- Nắm mối quan hệ vật thể – chất -Biết quan sát thí no , thao tác 1 số thao tác thí no rễ

-Biết mỗi chất đèu có 2 nhóm t/c và luôn có 1 số t/c nhất định

đàm thoại, hoạt động nhóm

GV: Giấy viết nhận xét có băng dính 2 mặt

-D/cụ: Cân, cốc t/tinh, kiềng

đun, nhiệt kế, đũa t/tinh,dụng

cụ thử tính dẫn diện

- H/c: S,P,Al,Cu, NaCl, cồn

- Đọc trớc bài học

2

Bài:2

- Chất(T2)

3

- Biết k/niệm chất tinh khiết , chất h/hợp thông qua các thí nghiệm -Phân biệt sự khác về t/chất của 2 khái niệm

-Biết dựa vào t/c khác nhau của các chất để phân biệt các chất, Tách riêng các chất

-Làm quen 1 số thao tác ,dụng cụ thí

đàm thoại, hoạt động nhóm

- 1 bộ chng cất nớc tự nhiên,

đèn cồn,kiềng đun, cốc t/tinh, nhiệt kế, 3 tấm kính, kẹp gỗ đũa t/tinh, ống hút t/tinh, nhiệt kế, 3 tấm kính, kẹp gỗ đũa t/tinh, ống hút

- Nớc cất , nớc ao, muối ăn

- Bảng fụ, bút dạ

- Đọc trớc bài học

- Nớc sạch

Bài 3; Bài - Làm quen 1số dụng cụ, sử dụng thiết đàm thoại, - H/s : 2

Trang 2

thực hành

1 4 bị thao tác thí no đơn giản.- Biết – Hiểu qui tắc an toàn khi thí

no -Rèn kỹ năng hoạt động nhóm năng

động sáng tạo

hoạt động nhóm ,trực quan,quan sát

- Tranh vẽ 1 số thao tác thí no

đơn giản

- (4 bộ)Gồm: Bột S , fa ra fin3 ống no, 2 nhiệt kế, 3 chiếc cốc, 1 đũa t/tinh,giấy lọc, 1

đèn cồn, kẹp gỗ, 1 kiềng , 1

l-ới ,

châu nớc sạch, H/hợp muối cát

3

Bài:4 -

Nguyên tử 5

Biết k/n nguyên tử biết sơ đồ về cấu tạo của n/tử, đặc điểm của hạt electron -Biết hạt nhân tạo bởi hạt P và hạt n,Biết đặc điểm của 2 loại hạt Biết

đặc chng của nguyên tử là gì

- Biết ứng dụng làm 1 số bài tập

Quan sát Nêu vấn đề

Đàm thoại Thuyết trình

-Vẽ sẵn(GV) sơ đồ nguyên tử,H2,Mg,O2,N2,Si,K,Ca, Al

-Bảng nhóm phiếu học tập

- Nghiên cứu bai tr-ớc

Bài:5

-Nguyên tố

hóa học

6 + 7

Biết n/tố h/học là tập hợp các n/tử cùng loại có cùng số p

-Biết ý nghĩa của KHHH -Hiểu đợc k/lợng n/tử đợc tính bằng

đvc , n/tử khác nhau có NTK khác nhau

- Biết “ N/tử khối là k/lợng n/tử tính bằngđvC

-Biết mỗi đvc=

12

1

k/lợng n/tử C -Mỗi n/tố có 1 k/lợng n/tử riêng

- Rèn kỹ năng viết KHHH, làm BT xác định nguyên tố

-Rèn kỹ nă viết KHHH của n/tố

đàm thoại, hoạt động nhóm ,trực quan,quan sát

-Tranh : Tỷ lệ về thành phần k/lợng các n/tố trong vỏ trái

đất -Bảng 1 số n/tố h/học hoặc bảng hệ thống t/hoàn

-Bảng nhóm – bút dạ

- Bảng trang 42 SGK

- Nghiên cứu bai tr-ớc

4

( T7

+T8)

Bài:6

- đơn chất

và hợp

chất- phân

tử(T1) 8

-Biết k/niệm đ/chất h/chất Phân biệt

đợc kloại phi kim -Biết đợc : 1 mẫu chất,ng/tử không tách rời mà l/kết với nhau hoặc xắp xếp liền nhau

-Rèn kỹ năng phân biệt các loại chất,cách viết KHHH của ng/tố

-Hình vẽ: 1.10 ; 1.11 ; 1.12 ; 1.13

- Nghiên cứu bai tr-ớc

Trang 3

5

Bài:6

- đơn chất

và hợp

chất- phân

tử(T2)

9

-Biết k/niệm phân tử -So sánh k/n phân tử và k/n ng/tử

-Biết trạng thái của các chất -Tính đợc PTKvà so sánh phân tử này nặng nhẹ hơn phân tử kia bao nhiêu lần

đàm thoại, hoạt động nhóm ,trực quan,

-Tranh vẽ : 1.11, 1.12, 1.13, 1.14;

-Bảng fụ chép bài tập

- Nghiên cứu bai tr-ớc

Bài:7

- Bài

Thực hành

số 2

10

-Biết thao tác thí no ,hiểu đợc 1 số p/

có khả năng khuyếch tán đợc

-Làm quen bớc đầu với nhận biết 1 số chất = quì tím

-Rèn kỹ năng sử dụng d/cụ thí no ,hóa chất

( làm 3 thí no): Lan tỏa a mô ni ác và thuốc tím;Thăng hoa chất rắn

đàm thoại, hoạt động nhóm ,trực quan,quan sát ,thực hành

-( làm 3 thí no): Lan tỏa a mô

ni ác và thuốc tím;Thăng hoa

chất rắn

-GV:4 bộ mỗi bộ gồm:

-1 giá ống no, 2 ống no có nút,

1 kẹp gỗ , 2 cốc t/tinh,1 đũa t/tinh,1 đèn cồn, diêm

H/s : chuẩn bị nớc, bông

6

Bài:8

- Bài luyện tập

1

11

-Củng cố lại đợc 1 số k/n h/học cơ

bản:Chất,chất tinh khiết , đ/c, h/c, n/tử, p/tử,n/tổ h/học

-Biết áp dụng làm 1 số btập xác định n/tố hóa học dựa vào NTK

-Rèn kỹ năng làm btập tách các chất

ra khỏi h/hợp

đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực

- H/s ôn lại kiến thức- chuẩn bị btập

Bài:9

-Công thức

hóa học

12

- Biết CTHH dùng để biểu diễn chất

- Biết ý nghĩa CTHH và áp dụng làm bài tập

-Rèn kỹ năng viết CTHH khi biết KHHH, số n/tử của mỗi n/tố với đ/chất

và h/chất

-Rèn kỹ năng tính PTK của các chất

-

đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực

-Tranh:mô hình cấu tạo của

KL đồng, khí H , khí O , nớc , muối ăn

- H/s: Ôn lại k/n đ/chất, h/chất, p/tử

- Nghiên cứu bai tr-ớc

Bài:10 –

13

- Biết đợc hóa trị là gì , biết qui tắc h/trị

- Làm quen đợc hóa trị của 1 số n/tố,

1 số nhóm n/tử

đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực

Bài tập ở bảng fụ hoặc fiếu

tr-ớc

Trang 4

Hoá

TRị(t1) -Rèn kỹ năng tính hóa trị theo qui tắc hóa trị

-Rèn kỹ năng viết CTHH

Bài:10–

Hoá TRị

(t2)

14

-Biết lập công thức của h/chất dựa vào qui tắc h/trị Khi biết hóa trị của n/tố

và h/trị của nhóm n/tử -Rèn kỹ năng lập công thức, tính hóa trị của n/tố

-H/s viết thạo KHHH, bớc đầu viết nhanh đợc CTHH

đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực

Bảng fụ , bút chép bài tập, 4 bớc lập c/ thức - Nghiên cứu bai

tr-ớc

tập 2

15 -Củng cố về đ/chất h/chất, cách lập CTHH, cách tính PTK -Rèn kỹ năng làm bài tập xác định n/tố cha biết, Viết CTHH

-Rèn h/s làm btập tìm tên tên n/tố cha biết

ph/pháp đàm thoại, hoạt

động nhóm -Bảng fụ fiếu học tập -H/s ôn bài

Kiểm tra

viết

16

- H/ s tự đánh giá kết quả và chất lợng học tập của mình về

n/tử p/tử; CTHH; hóa trị -Rèn kỹ năng trình bày bài ; tính tự giác ;khả năng làm bài độc lập Rèn kỹ năng tính toán tìm h/trị n/tố, Viết CTHH

II/ Kiểm tra: Sự chuẩn bị giấy nháp- bút

9

Bài:12 –

Sự biến

đổi chất

17

- Biết phân biệt h/tợng vật lý, hiện t-ợng h/học áp dụng phân biệt đợc hiện tợng ở quanh ta

-Rèn kỹ năng làm thí no , quan sát thí

no để đa ra đợc kiến thức B/ Chuẩn bị : 3 thí no

Sử dụng ph/pháp đàm thoại, hoạt

động nhóm

GV: Bột S td bột Fe

Đồ dùng: + Bột : Fe, S Đ-ờng , NaCl , Nớc

-1 đèn cồn, nam châm , kẹp

gỗ , kiềng, bát sứ, thìa ,diêm, cốc TT, giá

ống no ,5 ống no

H/s: Đun nớc muối;Đốt cháy đờng

Phản ứng

hóa học

18

- Hiểu và biết k/niệm về PƯHH

- Biết bản chất PƯ là sự biến đổi về liên kết giữa n/tử,p/tử nàythành p/tử khác

Sử dụng phơng pháp

đàm thoại, hoạt động

- Hình 36 ;38 ; 40 Sơ đồ tợng trng PƯHH giữa H và O tạo nớc

Trang 5

- Củng cố k/niệm h/tợng hóa học, h/t-ợngvật lý

- Rèn kỹ năng viết PT chữ và phân biệt

đợc chất mới và s/ph

nhóm, gráp

10 Phản ứng hóa học

-Học sinh biết khi nào có PƯHH xảy ra( điều kiện có p)

-Biết quan sát và nhận biết khi có p xảy ra

-Rèn kỹ năng viết PT chữ

-Rèn kỹ năng q/sát và làm thí nghiệm B/ Chuẩn bị:

Sử dụng ph pháp đàm thoại, thực

nghiệm theo nhóm pp tích cực

-D/cụ - h/c : 6 ống no , kẹp

gỗ , Giá ống nghiệm, ống hút,

1 cốc nớc, thìa sắt HCl, Zn, d

d BaSO4, P, S, C

Bài thực

hành 3

20

- Phân biệt đợc hiện tợng vật lý h/t-ợng h/học

-Nhận biết đợc dấu hiệu có p h/học xảy ra

-Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ h/chất chính xác khoa học tiết kiệm

-Rèn tính cẩn thận sáng tạo cho h/s

- Hoạt động nhóm, thực

nghiệm

-D/cụ: 1 giá ống no, ống thủy tinh chữ L,1 ống hút, ống no

đánh số ( 1,23,4,5) ống1,3đựng nớc.ống 4,5 đựngCa(OH)2.2 Kẹp gỗ

đèn cồn, muôi

- H/c : d.d (Na2CO3 ,Ca(OH)2 , KMnO4

H/s : chậu nớc,

đóm , đọc bài

T/nghiệm

11

Định luật

bảo toàn

khối lợng 21

-Hiểu nội dung định luật, giải thích

đ-ợc định luật dựavào sự bảo toàn khối lợng

- Biết vận dụng định luật vào làm bài tập

-Rèn kỹ năng viết pt chữ phh

- Hoạt động nhóm, thực

nghiệm

+ GV: Cân điện tử , 2 cốc thủy tinh,

- H/chất: d,d BaCl2 , Na2SO4

- TRanh: Sơ đồ t/trng phh oxi và H

Phơng

trình hóa

học ( T1 ) 22

- Biết PTHH dùng biểu diễn phh gồm CTHH của các chất t/gia, s/phẩm cùng các hệ số thích hợp

-Biết lập PTHH khi biết các chất t/gia

và s/phẩm -Rèn kỹ năng lập CTHH

ph/pháp đàm thoại, hoạt

động nhóm

Tranh vẽ hình 2.5 T48

4 bảng nhóm

Phơng

trình hóa

học ( T2) 23

-Củng cố cách lập PTHH -Biết đợc ý nghĩa của PTHH: Xác định

đợc số n/tử p/tử theo tỷ lệ ( hệ số) ở - Hoạt độngnhóm, hoạt Phiếu chép bài tập

Trang 6

-Rèn kỹ năng lập PTHH, viết CTHH

-

nhân, quan sát thực tế

Bài luyện

tập 3

24

- Củng cố k/n h/tợng v/lý; h/tợng h/học; PTHH ,CTHH

-Rèn kỹ năng viết CTHH, PTHH

- Sử dụng thành thạo biểu thức của

định luật bảo toàn vào 1 số BT

- Làm quen 1 số BT tìm tên n/tố

Hoạt động nhóm, hoạt

nhân, quan sát thực tế

-Bảng nhóm chép kiến thức ghi nhớ- 1 số BT

- Câu hỏi thảo luận

13

Kiểm tra 1

- Củng cố kiến thức lý thuyết CTHH,PƯHH, PTHH , đ/ luật bảo toàn

-Khả năng tính toán áp dụng giải BT -H/s tự đánh gi-á đợck kiến thức của mình

-Rèn kỹ năng trình bày bài, tính t/ giác

đ/ lập làm bài

- Hoạt động nhóm, quan

nghiệm

Đề bài + đáp án

Mol

26

- Biết k/niệm mol, khối lợng mol, thể tích mol của chất

-Vận dụng đợc k/niệm tính đợc khối l-ợng molcủa các chất

-Biết thể tích khí ở ĐKTC áp dụng làm đợc bài tập

Hoạt động nhóm, quan sát, Nêu vấn

đề

Bảng fụ chép bài tập

14

Chuyển

đổi giữa

khối lợng ,

thể tích

và l-ợngchất

– Luyện

tập (T1)

27

- Hiểu công thức chuyển đổi giữa khối lợng và thể tích, lợng chất

-Vận dụng công thức làm đợc bài tập ch/đổi

-Củng cố kỹ năng tìm K/lợng mol.k/niệm mol thể tích mol, CTHH

- Hoạt động nhóm, quan

nhân

- Bảng fụ chép bài tập

Chuyển

đổi giữa - Củng cố kiến thức về 5 CT chuyển đổi giữa n ,m, M - Hoạt độngnhóm, quan Fiếu học tập – Bảng fụ chép bài tập

Trang 7

khối

l-ợng ,thể

tích

và lợng

chất –

Luyện tập

(T2)

28 - Củng cố 1 số dạng bài tập với hỗn hợp nhiều khí

- Bài tập xác định CTHH của 1 chất khi biết m,n

- Rèn kỹ năng giải bài tập cho h/s

nhân

15

Tỷ khối

của chất

-Biết: Cách xác định tỷ khối khí A với khí B và đối không khí

-Biết vận dụng các CT vào làm 1 số bài tập tính tỷ khối

-Củng cố k/n mol khối lợng mol và cách tính toán Liên hệ giải thích ,đc

số hiện tợng xảy ra trong tế

Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ

-Vẽ cách thu khí ở SGK ,tranh ứng dụng của H2

- Bảng f ụ

Tính theo

công thức

hóa học

-Biết xác định thành phần % Theo khối lợngcủa n/tố

-Biết suy % theo k/lợng của n/tố tạo h/

chất XĐ CTHH của h/chất - Biết cách tính k/lợng của n/tố trọng

1 lợng của h/c và ngợc l

- Rèn kỹ năng làm BT tỷ khối và k/l-ợng mol

Hoạt động nhóm, quan

nhân

Bảng nhóm Ôn bài T 29

16

Tính theo

công thức

hóa học

( T2)

31

-Củng cố các CT chuyển đổi m,V , n -H/s đợc luyện các dạng bài tập về các

đại lợng -Rèn kỹ năng viết CTHH tính m và tính theo CTHH cách tính toán khoa học trình bày bài

H/s học các CT chuyển

đổi

Tính theo

phơng

trình

hóa học

(T1)

32 -Củng cố các lập PT, tìm tỷ lệ số p/tử-Biết cách xác định m ,v , n từ các giữ

liệu của bài toán của chất t/gia, s/p -Rèn kỹ năng lậpvà sử dụng PTHH qua CT chuyển đổi

- Hoạt động nhóm, quan

nhân

Bảng nhóm

Tính theo

phơng

trình ( T2) 33

- Biết cách tính V hoặc m theo PTHH của các chất t/g và chất s/p

-Rèn kỹ năng lập PTHH và sử dụng Hoạt độngnhóm, quan

- Bảng fụ chép bài tập, fiếu học tập

Trang 8

thành thạo các công thức chuyển đổi -Kỹ năng trình bày bài toán khoa học ,ngắn gọn ,đủ ý

nhân

Bài luyện

tập 4

34

- Biết cách chuyển đổi CT, mối quan

hệ giữa các công thức chuyển đổi n,m V

-Biết ý nghĩa của tỷ khối chất khí, XĐ

thạo toán tỷ khối của chất khí tính đợc

M ,Làm thạo toán tính theo CTHH, PTHH

Hoạt động nhóm, quan

nhân, thực hành hóa học

Bảng fụ chép bài tập:

18

ôn tập học

kỳ

35

- Củng cố c/tạo n/tử ,p/tử Ôn đợc CT chuyển đổi quan trọng

- Luyện kỹ năng lập CTHH, Tính theo CTHH, PTHH, tính tỷ khôi của chất khí

- Ôn luyện về các CT chuyển đổi

Hoạt động nhóm, quan

nhân, thực hành hóa học

PP tích cực

- Bảng fụ chép bài tập

Kiểm tra

học kỳ I

36

- Củng cố kiến thức , kiểm tra đợc kiến thức của h/s n/tử p/tử , đ/c ,h/c, cthh,pthh

- Rèn cách trình bày bài, cách làm bài tập định lợng , địnhtính

Hoạt động nhóm, quan

nhân, thực hành hóa học

- đề ,đáp án

19

Tính chất

của o xi

- Biết đợc trạng thái của o xi ở đkt

- Qua thí nghiệm, và hoạt động nhóm h/s biết đợc tính chất vật lý ,hóa học của o xi , Viết đợc PTPƯ minh họa cho tính chất

-Rèn kỹ năng viết ptp, làm bài tập đ/

tính liên quan O2

Hoạt động nhóm, Nêu

và giảI quyết vấn đề , hoạt

nhân

lọ đựng o xi nguyên chất

-Dây Fe, than củi ,S ,P,3 lọ

đựng o xi nguyên chất

- D/c: Đèn cồn , diêm,3 muôi sắt, chậu t/tinh đựng nớc Tín

h chất hóa

học của o 38

Củng cố t/chất của o xi

- Biết quan sát thí no rút ra t/chất hóa học còn lại của o xi

Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt +-D/c : đèn cồn ,tranh, muôi

Trang 9

xi (T2) - Rèn kỹ năng làm thực hành , q/sát ,

viết pthh -Củng cố kỹ năng làm bài tập định l-ợng

nhân, pp tích cực

sắt

+ -H/c: 2 bình o xi , dây lò so bút bi , than củi , diêm

20

Sự o xi

hoá phản

ứng hoá

hợp ,ứng

dụng của

o xi

39

H/s biết , hiểu k/n sự oxi hoá , PUHH

và p toa nhiệt

Từ tính chất tìm ra đợc ứng dụng

của oxi -Biết ứng dụng của oxi Tiếp tục rèn luyện kĩ năng PTPƯcủa oxi với các đơn chất và hợp chất

Hoạt động nhóm, quan

nhân

-Tranh ứng dụng của oxi

- Phiếu học tập

- H/s hiêu và biết định nghĩa của của o xít

- Sự fân loại của o xít và dẫn ra đợc

VD vận dụng thành thạo qui tắc , lập

đợc CTHH.để viết pthh của o xít

Ôn bài bài h/trị L8 Bảng fụ ghi Btập

21

:

Điều chế

khí o xi

Phản ứng

phân huỷ

41

- Biết p/pháp đ/chế o xi, cách thu o xi

ở PTN

- Biết PƯ phân huỷ,Viết đợc PTPƯ

minh hoạ ,củng cố các loại p hh -Có k/niệm ban đầu về chất xúc tác, g/

thích đợc vì sao -Rèn kỹ năng thao tác , quan sát TN

Hoạt động nhóm, quan sát, Đthoai KClO3 , MnO2- H/c: KMnO4 , Hoặc KClO3 ,

MnO2

- D/c: Đèn cồn 3 bình tam giác,kẹp, Chậu t/tinh, ống

dẫn khí Tranh T 92

Không khí

- sự cháy

(T1)

42 - Biết k/khí là 1 hỗn hợp nhiều chất khí, biết tỉ lệ thành fần k/khí

-Biết fân biệt sự khác giã sự cháy , sự oxi hoá chậm ,củng cố kiến thức về sự

ox hoá

- H/s hiểu và biết bảo vệ m/ trờng trong lành, biết fòng chống cháy

Hoạt động nhóm, quan sát, Đthoai

- H/c : P

- D/c: 1ống t/tinh chia 5 fần

có nắp , chậu t/tinh, muôi sắt,

đèn

Không khí

- sự cháy

- Củng cố kiến thức thành phần không khí

-Biết k.n sự cháy , phân biệt đợc với sự oxh chậm

-Biết , hiểu về điều kiện phát sinh sự

Hoạt động nhóm, quan

- g/án

Trang 10

22 cháy và cách dập tắt đám cháy-Biết bảo vệ MT không khí trong lành nhân, pp tíchcực

Bài luyện

Củng cố , hệ thống hoá kiến thức, các k/niệm hoá học, đ/chế , ứng dụng , t/chất o xi

- Rèn kỹ năng tính toán BT định tính theo công thức ,

-PTHH ,Luyện khả năng vật dụng kiến thức làm BT

Hoạt động nhóm, quan

nhân, Nêu , giảI quyết vấn đề đàm thoại

- Bảng ghi kiến thức cần nhớ , các btập

23

Bài thực

hành 4

45 - Nắm vững nguyên tắc điều chế oxi trong phòng tn Củng cố tính chất lí , hoá học

-Rèn kĩ năng lắp ráp dụng cụ tn Điều chế và thu khí oxi kĩ năng làm một

số tn đơn giản

Hoạt động nhóm, thực

nghiệm pp tích cực

-Dụng cụ : giá sứ , kẹp gỗ , muối TT(2 muôi sắt ) , chậu ,

4 ống n0, 2 ống dẫn khí bằng

TT và cao su , nút ống n0 , bình tam giác có nút , đèn cồn -H/chất : P, S , dây sắt nối que KMnO4

- Mẫu bản tờng trình

H/s: 1 chậu nớc

Kiểm tra

- Củng cố kiến thức về chơng o xi , k/khí

-Rèn cho h/s tự lập làm bài – t duy, trình bày về các loại PƯHH T/c , thành fần k/khí

-Kỹ năng viết pt, làm cá bài tập định l-ợng ,định tính

- Giáo án : đề bài , bài tập

24

Tính chất

-ứng dụng

của hiđro

47 -H/s nhận thức đợc t/c của hiđro qua q/sát

- Nắm đợc t/c qua TN h/học

- Rèn kỹ năng q/sát, thao tác TN, biết thu hiđrô tinh khiết

- ứng dụng làm 1 số bài tập định tính ,định lợng

Hoạt động nhóm, quan

nhân, pp tích cực

- Tranh : Qủa bóng bơm khí H2

-H/c: 1 ống ng chứa sẵn H2 , 1 bình miệng rộng chứa o xi

HCl loãng , Zn

- D/c: 2 ống ng nhỏ, 1 ống dẫn khí , 2 ống dẫn khí thuỷ tinh 1 đầu nhọn , nắp , đèn cồn

Tính chất - H/s biết theo dõi và làm TN H t/dụngCuO NX và viết đợc PƯ minh hoạ , Hoạt động

Ngày đăng: 26/09/2013, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng fụ , bút chép bài tập, 4 - kế hoạch bộ môn hóa 8 - 2010
Bảng f ụ , bút chép bài tập, 4 (Trang 4)
Bảng fụ chép bài tập - kế hoạch bộ môn hóa 8 - 2010
Bảng f ụ chép bài tập (Trang 6)
Bảng   phụ, bảng   nhóm, bút dạ. - kế hoạch bộ môn hóa 8 - 2010
ng phụ, bảng nhóm, bút dạ (Trang 7)
Bảng fụ chép bài tập: - kế hoạch bộ môn hóa 8 - 2010
Bảng f ụ chép bài tập: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w