đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực - H/s ôn lại kiến thức- chuẩn bị btập Bài:9 -Công thức hóa học 12 - Biết CTHH dùng để biểu diễn chất - Biết ý nghĩa CTHH và áp dụng làm bài tập
Trang 1Kế hoạch bộ môn hoá 8
g
1
Bài:1 - Mở
đầu môn
hóa học
1
- Biết môn khoa học n.cứu cắc chất,
sự biến đổi và ứng của chúng Là môn quan trọng bổ ích
-Bớc đầu biết là môn có vai trò quan trọng trọng trong cuộc sống nên phải
có kiến thức để phân biệt và sử dụng
-Biết phơng pháp để học tốt bộ môn
đàm thoại, hoạt động nhóm
1 bộ : 1giá để ông nghiệm , 3 ống nghi nhãn :
ống 1: D d CuSO4 và 1 đinh
Fe hoặc 1dây Al ,1ống hút , 1khay
ống 2: dd NaOH ống 3: d d HCl ( làm 3 thí nghiệm)
- Tranh ứng dụng H,O ,SX gang, chất dẻo
- Đọc trớc bài học
- Nớc sạch
Bài:2
- Chất(T1) 2
- H/s biết k/niệm vật thể , phân biệt
đ-ợc 2 loại vật thể
- Nắm mối quan hệ vật thể – chất -Biết quan sát thí no , thao tác 1 số thao tác thí no rễ
-Biết mỗi chất đèu có 2 nhóm t/c và luôn có 1 số t/c nhất định
đàm thoại, hoạt động nhóm
GV: Giấy viết nhận xét có băng dính 2 mặt
-D/cụ: Cân, cốc t/tinh, kiềng
đun, nhiệt kế, đũa t/tinh,dụng
cụ thử tính dẫn diện
- H/c: S,P,Al,Cu, NaCl, cồn
- Đọc trớc bài học
2
Bài:2
- Chất(T2)
3
- Biết k/niệm chất tinh khiết , chất h/hợp thông qua các thí nghiệm -Phân biệt sự khác về t/chất của 2 khái niệm
-Biết dựa vào t/c khác nhau của các chất để phân biệt các chất, Tách riêng các chất
-Làm quen 1 số thao tác ,dụng cụ thí
đàm thoại, hoạt động nhóm
- 1 bộ chng cất nớc tự nhiên,
đèn cồn,kiềng đun, cốc t/tinh, nhiệt kế, 3 tấm kính, kẹp gỗ đũa t/tinh, ống hút t/tinh, nhiệt kế, 3 tấm kính, kẹp gỗ đũa t/tinh, ống hút
- Nớc cất , nớc ao, muối ăn
- Bảng fụ, bút dạ
- Đọc trớc bài học
- Nớc sạch
Bài 3; Bài - Làm quen 1số dụng cụ, sử dụng thiết đàm thoại, - H/s : 2
Trang 2thực hành
1 4 bị thao tác thí no đơn giản.- Biết – Hiểu qui tắc an toàn khi thí
no -Rèn kỹ năng hoạt động nhóm năng
động sáng tạo
hoạt động nhóm ,trực quan,quan sát
- Tranh vẽ 1 số thao tác thí no
đơn giản
- (4 bộ)Gồm: Bột S , fa ra fin3 ống no, 2 nhiệt kế, 3 chiếc cốc, 1 đũa t/tinh,giấy lọc, 1
đèn cồn, kẹp gỗ, 1 kiềng , 1
l-ới ,
châu nớc sạch, H/hợp muối cát
3
Bài:4 -
Nguyên tử 5
Biết k/n nguyên tử biết sơ đồ về cấu tạo của n/tử, đặc điểm của hạt electron -Biết hạt nhân tạo bởi hạt P và hạt n,Biết đặc điểm của 2 loại hạt Biết
đặc chng của nguyên tử là gì
- Biết ứng dụng làm 1 số bài tập
Quan sát Nêu vấn đề
Đàm thoại Thuyết trình
-Vẽ sẵn(GV) sơ đồ nguyên tử,H2,Mg,O2,N2,Si,K,Ca, Al
-Bảng nhóm phiếu học tập
- Nghiên cứu bai tr-ớc
Bài:5
-Nguyên tố
hóa học
6 + 7
Biết n/tố h/học là tập hợp các n/tử cùng loại có cùng số p
-Biết ý nghĩa của KHHH -Hiểu đợc k/lợng n/tử đợc tính bằng
đvc , n/tử khác nhau có NTK khác nhau
- Biết “ N/tử khối là k/lợng n/tử tính bằngđvC
-Biết mỗi đvc=
12
1
k/lợng n/tử C -Mỗi n/tố có 1 k/lợng n/tử riêng
- Rèn kỹ năng viết KHHH, làm BT xác định nguyên tố
-Rèn kỹ nă viết KHHH của n/tố
đàm thoại, hoạt động nhóm ,trực quan,quan sát
-Tranh : Tỷ lệ về thành phần k/lợng các n/tố trong vỏ trái
đất -Bảng 1 số n/tố h/học hoặc bảng hệ thống t/hoàn
-Bảng nhóm – bút dạ
- Bảng trang 42 SGK
- Nghiên cứu bai tr-ớc
4
( T7
+T8)
Bài:6
- đơn chất
và hợp
chất- phân
tử(T1) 8
-Biết k/niệm đ/chất h/chất Phân biệt
đợc kloại phi kim -Biết đợc : 1 mẫu chất,ng/tử không tách rời mà l/kết với nhau hoặc xắp xếp liền nhau
-Rèn kỹ năng phân biệt các loại chất,cách viết KHHH của ng/tố
-Hình vẽ: 1.10 ; 1.11 ; 1.12 ; 1.13
- Nghiên cứu bai tr-ớc
Trang 3
5
Bài:6
- đơn chất
và hợp
chất- phân
tử(T2)
9
-Biết k/niệm phân tử -So sánh k/n phân tử và k/n ng/tử
-Biết trạng thái của các chất -Tính đợc PTKvà so sánh phân tử này nặng nhẹ hơn phân tử kia bao nhiêu lần
đàm thoại, hoạt động nhóm ,trực quan,
-Tranh vẽ : 1.11, 1.12, 1.13, 1.14;
-Bảng fụ chép bài tập
- Nghiên cứu bai tr-ớc
Bài:7
- Bài
Thực hành
số 2
10
-Biết thao tác thí no ,hiểu đợc 1 số p/
có khả năng khuyếch tán đợc
-Làm quen bớc đầu với nhận biết 1 số chất = quì tím
-Rèn kỹ năng sử dụng d/cụ thí no ,hóa chất
( làm 3 thí no): Lan tỏa a mô ni ác và thuốc tím;Thăng hoa chất rắn
đàm thoại, hoạt động nhóm ,trực quan,quan sát ,thực hành
-( làm 3 thí no): Lan tỏa a mô
ni ác và thuốc tím;Thăng hoa
chất rắn
-GV:4 bộ mỗi bộ gồm:
-1 giá ống no, 2 ống no có nút,
1 kẹp gỗ , 2 cốc t/tinh,1 đũa t/tinh,1 đèn cồn, diêm
H/s : chuẩn bị nớc, bông
6
Bài:8
- Bài luyện tập
1
11
-Củng cố lại đợc 1 số k/n h/học cơ
bản:Chất,chất tinh khiết , đ/c, h/c, n/tử, p/tử,n/tổ h/học
-Biết áp dụng làm 1 số btập xác định n/tố hóa học dựa vào NTK
-Rèn kỹ năng làm btập tách các chất
ra khỏi h/hợp
đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực
- H/s ôn lại kiến thức- chuẩn bị btập
Bài:9
-Công thức
hóa học
12
- Biết CTHH dùng để biểu diễn chất
- Biết ý nghĩa CTHH và áp dụng làm bài tập
-Rèn kỹ năng viết CTHH khi biết KHHH, số n/tử của mỗi n/tố với đ/chất
và h/chất
-Rèn kỹ năng tính PTK của các chất
-
đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực
-Tranh:mô hình cấu tạo của
KL đồng, khí H , khí O , nớc , muối ăn
- H/s: Ôn lại k/n đ/chất, h/chất, p/tử
- Nghiên cứu bai tr-ớc
Bài:10 –
13
- Biết đợc hóa trị là gì , biết qui tắc h/trị
- Làm quen đợc hóa trị của 1 số n/tố,
1 số nhóm n/tử
đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực
Bài tập ở bảng fụ hoặc fiếu
tr-ớc
Trang 4Hoá
TRị(t1) -Rèn kỹ năng tính hóa trị theo qui tắc hóa trị
-Rèn kỹ năng viết CTHH
Bài:10–
Hoá TRị
(t2)
14
-Biết lập công thức của h/chất dựa vào qui tắc h/trị Khi biết hóa trị của n/tố
và h/trị của nhóm n/tử -Rèn kỹ năng lập công thức, tính hóa trị của n/tố
-H/s viết thạo KHHH, bớc đầu viết nhanh đợc CTHH
đàm thoại, hoạt động nhóm , p/p tích cực
Bảng fụ , bút chép bài tập, 4 bớc lập c/ thức - Nghiên cứu bai
tr-ớc
tập 2
15 -Củng cố về đ/chất h/chất, cách lập CTHH, cách tính PTK -Rèn kỹ năng làm bài tập xác định n/tố cha biết, Viết CTHH
-Rèn h/s làm btập tìm tên tên n/tố cha biết
ph/pháp đàm thoại, hoạt
động nhóm -Bảng fụ fiếu học tập -H/s ôn bài
Kiểm tra
viết
16
- H/ s tự đánh giá kết quả và chất lợng học tập của mình về
n/tử p/tử; CTHH; hóa trị -Rèn kỹ năng trình bày bài ; tính tự giác ;khả năng làm bài độc lập Rèn kỹ năng tính toán tìm h/trị n/tố, Viết CTHH
II/ Kiểm tra: Sự chuẩn bị giấy nháp- bút
9
Bài:12 –
Sự biến
đổi chất
17
- Biết phân biệt h/tợng vật lý, hiện t-ợng h/học áp dụng phân biệt đợc hiện tợng ở quanh ta
-Rèn kỹ năng làm thí no , quan sát thí
no để đa ra đợc kiến thức B/ Chuẩn bị : 3 thí no
Sử dụng ph/pháp đàm thoại, hoạt
động nhóm
GV: Bột S td bột Fe
Đồ dùng: + Bột : Fe, S Đ-ờng , NaCl , Nớc
-1 đèn cồn, nam châm , kẹp
gỗ , kiềng, bát sứ, thìa ,diêm, cốc TT, giá
ống no ,5 ống no
H/s: Đun nớc muối;Đốt cháy đờng
Phản ứng
hóa học
18
- Hiểu và biết k/niệm về PƯHH
- Biết bản chất PƯ là sự biến đổi về liên kết giữa n/tử,p/tử nàythành p/tử khác
Sử dụng phơng pháp
đàm thoại, hoạt động
- Hình 36 ;38 ; 40 Sơ đồ tợng trng PƯHH giữa H và O tạo nớc
Trang 5- Củng cố k/niệm h/tợng hóa học, h/t-ợngvật lý
- Rèn kỹ năng viết PT chữ và phân biệt
đợc chất mới và s/ph
nhóm, gráp
10 Phản ứng hóa học
-Học sinh biết khi nào có PƯHH xảy ra( điều kiện có p)
-Biết quan sát và nhận biết khi có p xảy ra
-Rèn kỹ năng viết PT chữ
-Rèn kỹ năng q/sát và làm thí nghiệm B/ Chuẩn bị:
Sử dụng ph pháp đàm thoại, thực
nghiệm theo nhóm pp tích cực
-D/cụ - h/c : 6 ống no , kẹp
gỗ , Giá ống nghiệm, ống hút,
1 cốc nớc, thìa sắt HCl, Zn, d
d BaSO4, P, S, C
Bài thực
hành 3
20
- Phân biệt đợc hiện tợng vật lý h/t-ợng h/học
-Nhận biết đợc dấu hiệu có p h/học xảy ra
-Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ h/chất chính xác khoa học tiết kiệm
-Rèn tính cẩn thận sáng tạo cho h/s
- Hoạt động nhóm, thực
nghiệm
-D/cụ: 1 giá ống no, ống thủy tinh chữ L,1 ống hút, ống no
đánh số ( 1,23,4,5) ống1,3đựng nớc.ống 4,5 đựngCa(OH)2.2 Kẹp gỗ
đèn cồn, muôi
- H/c : d.d (Na2CO3 ,Ca(OH)2 , KMnO4
H/s : chậu nớc,
đóm , đọc bài
T/nghiệm
11
Định luật
bảo toàn
khối lợng 21
-Hiểu nội dung định luật, giải thích
đ-ợc định luật dựavào sự bảo toàn khối lợng
- Biết vận dụng định luật vào làm bài tập
-Rèn kỹ năng viết pt chữ phh
- Hoạt động nhóm, thực
nghiệm
+ GV: Cân điện tử , 2 cốc thủy tinh,
- H/chất: d,d BaCl2 , Na2SO4
- TRanh: Sơ đồ t/trng phh oxi và H
Phơng
trình hóa
học ( T1 ) 22
- Biết PTHH dùng biểu diễn phh gồm CTHH của các chất t/gia, s/phẩm cùng các hệ số thích hợp
-Biết lập PTHH khi biết các chất t/gia
và s/phẩm -Rèn kỹ năng lập CTHH
ph/pháp đàm thoại, hoạt
động nhóm
Tranh vẽ hình 2.5 T48
4 bảng nhóm
Phơng
trình hóa
học ( T2) 23
-Củng cố cách lập PTHH -Biết đợc ý nghĩa của PTHH: Xác định
đợc số n/tử p/tử theo tỷ lệ ( hệ số) ở - Hoạt độngnhóm, hoạt Phiếu chép bài tập
Trang 6-Rèn kỹ năng lập PTHH, viết CTHH
-
nhân, quan sát thực tế
Bài luyện
tập 3
24
- Củng cố k/n h/tợng v/lý; h/tợng h/học; PTHH ,CTHH
-Rèn kỹ năng viết CTHH, PTHH
- Sử dụng thành thạo biểu thức của
định luật bảo toàn vào 1 số BT
- Làm quen 1 số BT tìm tên n/tố
Hoạt động nhóm, hoạt
nhân, quan sát thực tế
-Bảng nhóm chép kiến thức ghi nhớ- 1 số BT
- Câu hỏi thảo luận
13
Kiểm tra 1
- Củng cố kiến thức lý thuyết CTHH,PƯHH, PTHH , đ/ luật bảo toàn
-Khả năng tính toán áp dụng giải BT -H/s tự đánh gi-á đợck kiến thức của mình
-Rèn kỹ năng trình bày bài, tính t/ giác
đ/ lập làm bài
- Hoạt động nhóm, quan
nghiệm
Đề bài + đáp án
Mol
26
- Biết k/niệm mol, khối lợng mol, thể tích mol của chất
-Vận dụng đợc k/niệm tính đợc khối l-ợng molcủa các chất
-Biết thể tích khí ở ĐKTC áp dụng làm đợc bài tập
Hoạt động nhóm, quan sát, Nêu vấn
đề
Bảng fụ chép bài tập
14
Chuyển
đổi giữa
khối lợng ,
thể tích
và l-ợngchất
– Luyện
tập (T1)
27
- Hiểu công thức chuyển đổi giữa khối lợng và thể tích, lợng chất
-Vận dụng công thức làm đợc bài tập ch/đổi
-Củng cố kỹ năng tìm K/lợng mol.k/niệm mol thể tích mol, CTHH
- Hoạt động nhóm, quan
nhân
- Bảng fụ chép bài tập
Chuyển
đổi giữa - Củng cố kiến thức về 5 CT chuyển đổi giữa n ,m, M - Hoạt độngnhóm, quan Fiếu học tập – Bảng fụ chép bài tập
Trang 7khối
l-ợng ,thể
tích
và lợng
chất –
Luyện tập
(T2)
28 - Củng cố 1 số dạng bài tập với hỗn hợp nhiều khí
- Bài tập xác định CTHH của 1 chất khi biết m,n
- Rèn kỹ năng giải bài tập cho h/s
nhân
15
Tỷ khối
của chất
-Biết: Cách xác định tỷ khối khí A với khí B và đối không khí
-Biết vận dụng các CT vào làm 1 số bài tập tính tỷ khối
-Củng cố k/n mol khối lợng mol và cách tính toán Liên hệ giải thích ,đc
số hiện tợng xảy ra trong tế
Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ
-Vẽ cách thu khí ở SGK ,tranh ứng dụng của H2
- Bảng f ụ
Tính theo
công thức
hóa học
-Biết xác định thành phần % Theo khối lợngcủa n/tố
-Biết suy % theo k/lợng của n/tố tạo h/
chất XĐ CTHH của h/chất - Biết cách tính k/lợng của n/tố trọng
1 lợng của h/c và ngợc l
- Rèn kỹ năng làm BT tỷ khối và k/l-ợng mol
Hoạt động nhóm, quan
nhân
Bảng nhóm Ôn bài T 29
16
Tính theo
công thức
hóa học
( T2)
31
-Củng cố các CT chuyển đổi m,V , n -H/s đợc luyện các dạng bài tập về các
đại lợng -Rèn kỹ năng viết CTHH tính m và tính theo CTHH cách tính toán khoa học trình bày bài
H/s học các CT chuyển
đổi
Tính theo
phơng
trình
hóa học
(T1)
32 -Củng cố các lập PT, tìm tỷ lệ số p/tử-Biết cách xác định m ,v , n từ các giữ
liệu của bài toán của chất t/gia, s/p -Rèn kỹ năng lậpvà sử dụng PTHH qua CT chuyển đổi
- Hoạt động nhóm, quan
nhân
Bảng nhóm
Tính theo
phơng
trình ( T2) 33
- Biết cách tính V hoặc m theo PTHH của các chất t/g và chất s/p
-Rèn kỹ năng lập PTHH và sử dụng Hoạt độngnhóm, quan
- Bảng fụ chép bài tập, fiếu học tập
Trang 8thành thạo các công thức chuyển đổi -Kỹ năng trình bày bài toán khoa học ,ngắn gọn ,đủ ý
nhân
Bài luyện
tập 4
34
- Biết cách chuyển đổi CT, mối quan
hệ giữa các công thức chuyển đổi n,m V
-Biết ý nghĩa của tỷ khối chất khí, XĐ
thạo toán tỷ khối của chất khí tính đợc
M ,Làm thạo toán tính theo CTHH, PTHH
Hoạt động nhóm, quan
nhân, thực hành hóa học
Bảng fụ chép bài tập:
18
ôn tập học
kỳ
35
- Củng cố c/tạo n/tử ,p/tử Ôn đợc CT chuyển đổi quan trọng
- Luyện kỹ năng lập CTHH, Tính theo CTHH, PTHH, tính tỷ khôi của chất khí
- Ôn luyện về các CT chuyển đổi
Hoạt động nhóm, quan
nhân, thực hành hóa học
PP tích cực
- Bảng fụ chép bài tập
Kiểm tra
học kỳ I
36
- Củng cố kiến thức , kiểm tra đợc kiến thức của h/s n/tử p/tử , đ/c ,h/c, cthh,pthh
- Rèn cách trình bày bài, cách làm bài tập định lợng , địnhtính
Hoạt động nhóm, quan
nhân, thực hành hóa học
- đề ,đáp án
19
Tính chất
của o xi
- Biết đợc trạng thái của o xi ở đkt
- Qua thí nghiệm, và hoạt động nhóm h/s biết đợc tính chất vật lý ,hóa học của o xi , Viết đợc PTPƯ minh họa cho tính chất
-Rèn kỹ năng viết ptp, làm bài tập đ/
tính liên quan O2
Hoạt động nhóm, Nêu
và giảI quyết vấn đề , hoạt
nhân
lọ đựng o xi nguyên chất
-Dây Fe, than củi ,S ,P,3 lọ
đựng o xi nguyên chất
- D/c: Đèn cồn , diêm,3 muôi sắt, chậu t/tinh đựng nớc Tín
h chất hóa
học của o 38
Củng cố t/chất của o xi
- Biết quan sát thí no rút ra t/chất hóa học còn lại của o xi
Hoạt động nhóm, quan sát, hoạt +-D/c : đèn cồn ,tranh, muôi
Trang 9xi (T2) - Rèn kỹ năng làm thực hành , q/sát ,
viết pthh -Củng cố kỹ năng làm bài tập định l-ợng
nhân, pp tích cực
sắt
+ -H/c: 2 bình o xi , dây lò so bút bi , than củi , diêm
20
Sự o xi
hoá phản
ứng hoá
hợp ,ứng
dụng của
o xi
39
H/s biết , hiểu k/n sự oxi hoá , PUHH
và p toa nhiệt
Từ tính chất tìm ra đợc ứng dụng
của oxi -Biết ứng dụng của oxi Tiếp tục rèn luyện kĩ năng PTPƯcủa oxi với các đơn chất và hợp chất
Hoạt động nhóm, quan
nhân
-Tranh ứng dụng của oxi
- Phiếu học tập
- H/s hiêu và biết định nghĩa của của o xít
- Sự fân loại của o xít và dẫn ra đợc
VD vận dụng thành thạo qui tắc , lập
đợc CTHH.để viết pthh của o xít
Ôn bài bài h/trị L8 Bảng fụ ghi Btập
21
:
Điều chế
khí o xi
Phản ứng
phân huỷ
41
- Biết p/pháp đ/chế o xi, cách thu o xi
ở PTN
- Biết PƯ phân huỷ,Viết đợc PTPƯ
minh hoạ ,củng cố các loại p hh -Có k/niệm ban đầu về chất xúc tác, g/
thích đợc vì sao -Rèn kỹ năng thao tác , quan sát TN
Hoạt động nhóm, quan sát, Đthoai KClO3 , MnO2- H/c: KMnO4 , Hoặc KClO3 ,
MnO2
- D/c: Đèn cồn 3 bình tam giác,kẹp, Chậu t/tinh, ống
dẫn khí Tranh T 92
Không khí
- sự cháy
(T1)
42 - Biết k/khí là 1 hỗn hợp nhiều chất khí, biết tỉ lệ thành fần k/khí
-Biết fân biệt sự khác giã sự cháy , sự oxi hoá chậm ,củng cố kiến thức về sự
ox hoá
- H/s hiểu và biết bảo vệ m/ trờng trong lành, biết fòng chống cháy
Hoạt động nhóm, quan sát, Đthoai
- H/c : P
- D/c: 1ống t/tinh chia 5 fần
có nắp , chậu t/tinh, muôi sắt,
đèn
Không khí
- sự cháy
- Củng cố kiến thức thành phần không khí
-Biết k.n sự cháy , phân biệt đợc với sự oxh chậm
-Biết , hiểu về điều kiện phát sinh sự
Hoạt động nhóm, quan
- g/án
Trang 1022 cháy và cách dập tắt đám cháy-Biết bảo vệ MT không khí trong lành nhân, pp tíchcực
Bài luyện
Củng cố , hệ thống hoá kiến thức, các k/niệm hoá học, đ/chế , ứng dụng , t/chất o xi
- Rèn kỹ năng tính toán BT định tính theo công thức ,
-PTHH ,Luyện khả năng vật dụng kiến thức làm BT
Hoạt động nhóm, quan
nhân, Nêu , giảI quyết vấn đề đàm thoại
- Bảng ghi kiến thức cần nhớ , các btập
23
Bài thực
hành 4
45 - Nắm vững nguyên tắc điều chế oxi trong phòng tn Củng cố tính chất lí , hoá học
-Rèn kĩ năng lắp ráp dụng cụ tn Điều chế và thu khí oxi kĩ năng làm một
số tn đơn giản
Hoạt động nhóm, thực
nghiệm pp tích cực
-Dụng cụ : giá sứ , kẹp gỗ , muối TT(2 muôi sắt ) , chậu ,
4 ống n0, 2 ống dẫn khí bằng
TT và cao su , nút ống n0 , bình tam giác có nút , đèn cồn -H/chất : P, S , dây sắt nối que KMnO4
- Mẫu bản tờng trình
H/s: 1 chậu nớc
Kiểm tra
- Củng cố kiến thức về chơng o xi , k/khí
-Rèn cho h/s tự lập làm bài – t duy, trình bày về các loại PƯHH T/c , thành fần k/khí
-Kỹ năng viết pt, làm cá bài tập định l-ợng ,định tính
- Giáo án : đề bài , bài tập
24
Tính chất
-ứng dụng
của hiđro
47 -H/s nhận thức đợc t/c của hiđro qua q/sát
- Nắm đợc t/c qua TN h/học
- Rèn kỹ năng q/sát, thao tác TN, biết thu hiđrô tinh khiết
- ứng dụng làm 1 số bài tập định tính ,định lợng
Hoạt động nhóm, quan
nhân, pp tích cực
- Tranh : Qủa bóng bơm khí H2
-H/c: 1 ống ng chứa sẵn H2 , 1 bình miệng rộng chứa o xi
HCl loãng , Zn
- D/c: 2 ống ng nhỏ, 1 ống dẫn khí , 2 ống dẫn khí thuỷ tinh 1 đầu nhọn , nắp , đèn cồn
Tính chất - H/s biết theo dõi và làm TN H t/dụngCuO NX và viết đợc PƯ minh hoạ , Hoạt động