1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA TOAN DAI 9 TIET 66 (pp moi ma tran 2011)

4 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Kiểm tra, việc nắm toàn bộ kiến thức về tính chất của hàm số y = ax2, khái niệm phương trình bậc hai một ẩn, hiểu định lí vi-ét, nhận dạng phương trình quy về phương trình bậ

Trang 1

Ngày giảng:

KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV

I Mục tiêu:

Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN môn Đại Số Lớp 9 trong chương 4

1 Kiến thức:

Kiểm tra, việc nắm toàn bộ kiến thức về tính chất của hàm số y = ax2, khái niệm phương trình bậc hai một ẩn, hiểu định lí vi-ét, nhận dạng phương trình quy về phương trình bậc hai, biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai đối với ẩn phụ Biết chọn ẩn, đặt điều kiện cho ẩn để giải bài toán bằng cách lập phương trình

2 Kĩ năng:

Vận dụng giải phương trình bậc hai một ẩn, Biết sử dụng công thức nghiệm để giải phương trình bậc hai một ẩn Vận dụng định lí Vi-ét tính nhẩm nghiệm của phương trình bạc hai một ẩn Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng Giải phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai.Vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai

3 Thái độ:

Tính toán một cách chính xác, cẩn thận

II Chuẩn bị

1 Giáo viên:

Đề kiểm tra kết hợp TNKQ+ TL

2 Học sinh:

- Học sinh làm bài ở lớp trong thời gian 45 phút

- Dụng cụ học tập: MTCT, thước kẻ, bút chì

III Tiến trình dạy - học

1 Ổn định:

Lớp 9A: Tổng số:……/……vắng:………

2 Kiểm tra

A Ma trận:

Mức

độ

Chủ đề

Cấp dộ thấp Cấp độ cao TNKQ TNTL TNK Q TNTL TNK Q TNTL TNK Q TNT L

1 Hàm số y =

ax 2

Nhận dạng được

đồ thị hàm số y

= ax 2 , tính chất

của hàm số

Số câu : 2

Số điểm : 1,5

Tỉ lệ %

2(c1,c5 a,b) 1,5

2 1,5điểm

=15%

Trang 2

2 Phương trình

bậc hai một ẩn

Nhận dạng được phương trình bậc hai một ẩn

Hiểu cách giải

1 phương trình bậc hai dạng chuẩn tắc

Số câu : 3

Số điểm : 3

Tỉ lệ %

2(c2,3)

1

1(c6a) 1,5

3 2,5 điểm

= 25%

3 Hệ thức vi-ét

và ứng dụng

Biết được hệ thức vi-ét

Vận dụng hệ thức vi-ét giải phương trình bậc hai

Số câu : 2

Số điểm : 2,5

Tỉ lệ %

1(c4) 0,5

1(c7) 2

2 2,5 điểm

= 25%

4.Phương trình

quy về phương

trình bậc hai

Biết đặt ẩn phụ để đưa phương trình về phương trình bậc hai đối với ẩn phụ

Số câu : 1

Số điểm : 1

Tỉ lệ %

1(c6b)

1

1 1điểm =10%

5 Giải bài toán

bằng cách lập

phương trình.

Vận dụng giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Số câu : 1

Số điểm : 2

Tỉ lệ %

1(c8) 2,5

1 2,5điểm

= 25%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

3 1,5 15%

1

1,5 15%

2

60%

1 1 10%

9 10điểm

= 100%

B Đề kiểm tra

I Trắc nghiệm khách quan:

(Khoanh vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng: Từ câu 1 đến câu 4)

Câu 1 Vị trí đồ thị của hàm số y = 5x2

A Nằm phía trên trục Ox và khi đó y = 0 là điểm cao nhất

B Nằm phía trên trục Ox và khi đó y = 0 là điểm thấp nhất.

C Nằm phía dưới trục Ox và khi đó y = 0 là điểm thấp nhất

D Nằm phía dưới trục Ox và khi đó y = 0 là điểm cao nhất

Câu 2 Nghiệm của phương trình x2 – 4x + 3 = 0 là:

A x1 = - 1; x2 = - 3 B x1 = 1; x2 = - 3

Trang 3

C x1 = 1; x2 = 3 D x1 = - 1; x2 = 3

Câu 3 Phương trình bậc hai một ẩn nào có nghiệm:

A 2x2 - x + 1 = 0 B 2x2 + x + 1 = 0

C -2x2 - x - 1 = 0 D 2x 2 - x - 1 = 0

Câu 4 Trong các phương trình bậc hai một ẩn sau phương trình nào áp dụng được định

lý Vi-ét

A 3x2 - x + 4 = 0 B 3x 2 - x - 4 = 0

C -3x2 - x - 4 = 0 D 3x2 + x + 4 = 0

Câu 5 Điền dấu (x) vào ô Đ (Đúng), S (Sai) với các khẳng định sau:

a) Hàm số y = - 2x2 đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0

b) Hàm số y = - 2x2 đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

II Tự luận:

Câu 6 Giải các phương trình sau:

a) x2 – x - 2 = 0

b) 2x2 + 1 = 12

Câu 7 Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

Cho biết ;

=

= +

12

7

2 1

2 1

x x

x x

Hãy lập phương trình bậc hai ứng với hệ thức trên

Câu 8 Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109 Tìm hai số đó.

* ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Câu 5 (1 điểm)

II Tự luận (7 điểm)

Câu 6 (2 điểm )

a) x2 – x - 2 = 0 (1 điểm) ∆ = 9

ra x1 = 2, x2 = -1

b) 2x2 + 1 = 12

x - 4 (1điểm) ⇔ 4x4 + 5x2 – 1 = 0

Đặt x2 = t (t ≥ 0) pt: 4t2 + 5t – 1 = 0 (1)

∆ = 41 > 0 suy ra t1 = 5 41

8

− − (loại); t2 = 5 41

8

− + (nhận)

Trang 4

Với t = 5 41

8

− + suy ra x2 = 5 41

8

− +

suy ra x1 = 41 5

2 2

− , x2 = - 41 5

2 2

Vậy pt đã cho có hai nghiệm: x1 = 41 5

2 2

− ; x2 = - 41 5

2 2

Câu 7 (1,5 đ) Ta thấy:

=

= +

12

7

2 1

2 1

x x

x x

Khi đó áp dụng hê thức Vi-ét nhẩm nghiệm có: x1 = -3, x2 = -4

Do vậy: a = 1, b = -7,c = 12

Phương trình bậc hai cần lập: x2 – 7x +12 = 0

Câu 8 (2,5 điểm)

Gọi số tự nhiên thứ: x (Đk: 0 < x < 109, x thuộc N) (0,5 điểm)

Số thứ hai là: x +1

Theo bài ra ta có pt:

x(x+1) – (x+ x+1) = 109

⇔x2 – x – 110 = 0 (1 điểm)

∆ = 441

⇒ x = 11, x = -10 (loại) (0,5 điểm) Trả lời: Hai số tự nhiên phải tìm: 11, 12 (0,5 điểm)

3 Củng cố:

Thu bài - nhận xét giờ kiểm tra

4 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại kiến thức chương III

- Đọc, chuẩn bị bài chương IV

* Những lưu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ dạy:

Ngày đăng: 04/11/2015, 22:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  y - DE KIEM TRA TOAN DAI 9 TIET  66 (pp moi ma tran 2011)
th ị hàm số y (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w