Trắc nghiệm3điểm:Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu 1: A có nghĩa khi : A.. Kết quả rút gọn của biểu thức lă: A.. Số đm không có căn bậc ba
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:01 I Trắc nghiệm(3điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu 1: Với a≥0 , x = a khi : A x2 = a ; B x 0 vă x2 = a ; C x2 = a vă x>0 ; D x ≥ 0 vă x2 = a Cđu 2: Cho 5 3 2 3 Kết quả rút gọn của biểu thức lă: A 5 B 6- 5 C ( 5-3)2 +3 D 2 5 Cđu3 : Cho 25 x 4 x 3 Số x bằng: A x = ±1 ; B x = 1 ; C x = 9 D x = 81 Cđu4: Cho biểu thức B = 45 63 7 5 Kết quả rút gọn của B lă: A 6 B -6 C 7 45 - 5 63 D 2 - 63 Cđu5 : Cho biểu thức C = 2x – 5 - 4 4x x 2 (Với x < -2) Kết quả rút gọn biểu thức C lă: A 3x – 3 B x – 7 C x – 3 D 3x – 2 Cđu6 : Căn bậc ba của 8 lă: A ±2 B 2 C 512 D -512 II.Tự luận (7 điểm) : Băi 1 :Cho câc biểu thức : A= 45 63 7 5 ; B= 1 1 1 1 x x +1 a/ Tìm điều kiện xâc định của B b/Rút gọn A ,B c/ Tìm x để A = B Băi2:Tìm x Z để A = 2 1 x x nguyín Băi 3 :Rút gọn câc biểu thức sau 3 3 3 3 375 24 9 3 BĂI LĂM :
ĐIỂM:
Trang 2
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
B/ Tự luận: (7đ):Được phân cụ thể như sau:
Bài 1
a
b
c
= 3( 7 – 5 ) = 3.2 = 6
1 1
x
1
1
x x
<=> 6x – 6 = x + 1
<=> 5x = 7 <=> x = 7/5(thỏa mãn ĐK x 0 và x 1)
Vậy x= 7/5 thì A = B
4 0,5 0,5 0,5
0,5
0,25 0,5 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
1
x x
1
x x
1
x
X 0; 4;16 thỏa mãn ĐK Vậy với X 0; 4;16 thì A
Z
0,25 0,25 0,25 0,5
0,25
3
375
24 9 3
= 3 375 3
24.9 3
= -5 – 6 = -11
0,25 0,25 0,5
Trang 4TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
I Trắc nghiệm(3điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn:
Cđu 1: A có nghĩa khi :
A A 0 B A > 0 C A 0 D A < 0
Cđu 2:
Điều kiện để 2
3 2x
có nghĩa lă:
A x 3/2 B x > 3/2 C x < 3/2 D x 3/2
Cđu 3:
Trong công thức a a
b b Ta phải hiểu lă:
A a R , b 0 B a 0 , b > 0 C a R , b > 0 D a 0 , b 0
A 5 3 B -5 3 C 5 6 D 5 12
: 3
Kết quả rút gọn của biểu thức lă:
A 2 B 2 3 - 1 C 2 3 D 1
Cđu 6: Cđu năo sau đđy đúng nhất:
A Số đm không có căn bậc ba B Số dương có hai căn bậc ba lă hai số đối nhau
C Căn bậc ba của một số đm lă một số đm D Cả hai cđu a, b đều đúng
II/ Tự luận: (7điểm)
:
1
a/ Tìm điều kiện xâc định của B
b/ Rút gọn A , B
c/ Tìm x để A = 6B
Băi 3: Rút gọn câc biểu thức sau:
3
3 3
3
500
250 4 4
ĐIỂM:
Trang 5BÀI LÀM :
Trang 6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2
B/ Tự luận: (7đ)
Bài1
a
b
c
:
3 2
1
=
1
x x x
x x
2
1 1
x
x
(với x > 0 và x 1)
với x > 0 và x 1 A = 6B <=> -3 = 6 x 1
x
<=> -3 x = 6 x 1 <=> -3 x = 6 x 6
<=> 9 x = 6 <=> x = 2/3 <=> x = 4/9 (thỏa mãn ĐK)
Vậy x = 4/9 thì A = 6B
4 0,5 0,5 0,5
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
1
3
0,25 0,25 0,25
Trang 7=> 2
2
x
3
3
3 3
3
500
250 4 4
= 3 500 3
250.4 4
= -5 – 10 = -15
0,25 0,25 0,5
Trang 8TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:03 I Trắc nghiệm(3điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1: x = a khi vă chỉ khi : A a 0 vă x2 = a ; B x 0 vă x2 = a ; C x2 = a ; D x 0 vă x2 = a Cđu2: (-5) bằng : 2 A -5 B - 5 C 5 D - 5
Cđu3: x = 3a khi vă chỉ khi : A x 0 vă x2 = a ; B a 0 vă x2 = a ; C x3 = -a ; D x3 = a Cđu4: ( 3) 2 2 bằng : A 3 2 B - 3 2 C - 3 2 D 9 2 Cđu5: Cho M = 3 2vă N = 2 3 Vậy : A M < N B M = N C M > N D M N Cđu6: Giâ trị của biểu thức : 5 15 3 6 2 : 5 3 2 3 5 3 bằng : A -1 B 1 C 2 D -2 B/ Tự luận: (7điểm) 1/ Níu định lý so sânh câc căn bậc hai số học (1đ) 2/ Níu qui tắc khai phương một tích (1đ) 3/ Thực hiện phĩp tính : a/ 3 27 3 8 (1đ) ; b/ 4 48 3 (1,5đ) 4/ Tìm x , biết : 9 12 x 4 x2 - 5 = 0 (1đ) 5/ Chứng minh : 2 : ( 0) 2 a a b b b a ab a b a b a b a b b a b (1,5đ) BĂI LĂM :
ĐIỂM:
Trang 9
Trang 10
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 3
B/ Tự luận: (7đ)
= 5
16.3
3
= 4 3 - 2 3
3
= 10 3
3
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
2 x 3 2 = 5
2 x 3 =5
2x – 3 = 5 hoặc -5
Tính đúng x = 4 hoặc -1
0,25
0,25 0,25 0,25
2
= a 2 ab b a b
= a – b bằng vế phải (điều phải chứng minh)
0,5
0,5 0,5
Trang 11TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:04 I Trắc nghiệm(3điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1: x = a khi vă chỉ khi : A a 0 vă x2 = a ; B x 0 vă x2 = a ; C x2 = a ; D x 0 vă x2 = a Cđu2: (-25) bằng : 2 A 25 B - 5 C 5 D - 5
Cđu3: x = 3a khi vă chỉ khi : A x 0 vă x2 = a ; B a 0 vă x2 = a ; C x3 = -a ; D x3 = a Cđu4: ( 3) 2 2 bằng : A 3 2 B - 3 2 C - 3 2 D 9 2 Cđu5: Cho N = 3 2vă M = 2 3 Vậy : A M < N B M = N C M > N D M N Cđu6: Giâ trị của biểu thức : 5 15 3 6 2 : 5 3 2 3 5 3 bằng : A -1 B 1 C 2 D -2 B/ Tự luận: (7điểm) 1/ Níu định lý so sânh câc căn bậc hai số học (1đ) 2/ Níu qui tắc khai phương một thương (1đ) 3/ Thực hiện phĩp tính : a/ 3125 3 27 (1đ) ; b/ 4 48 3 (1,5đ) 4/ Tìm x , biết : 16 8x x 2 - 5 = 0 (1đ) 5/ Chứng minh : 2 : ( 0) 2 a a b b b a ab a b a b a b a b b a b (1,5đ) BĂI LĂM :
ĐIỂM:
Trang 12
Trang 13
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 4
B/ Tự luận: (7đ)
= 8
16.3
3
= 4 3 - 2 3
3
= 10 3
3
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
4 x 2 = 5
4 x =5
4 – x = 5 hoặc -5
Tính đúng x = 1 hoặc 9
0,25
0,25 0,25 0,25
2
= a 2 ab b a b
= a – b bằng vế phải (điều phải chứng minh)
0,5
0,5 0,5
Trang 14TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:05 I Trắc nghiệm(3điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1: x = a khi vă chỉ khi : A a 0 vă x2 = a ; B x 0 vă x2 = a ; C x2 = a ; D x 0 vă x2 = a Cđu2: (-7) bằng : 2 A -5 B - 5 C 5 D 7
Cđu3: x = 3a khi vă chỉ khi : A x 0 vă x2 = a ; B a 0 vă x2 = a ; C x3 = -a ; D x3 = a Cđu4: ( 3) 2 2 bằng : A 3 2 B - 3 2 C - 3 2 D 6 Cđu5: Cho N = 3 5vă M = 5 3 Vậy : A M < N B M = N C M > N D M N Cđu6: Giâ trị của biểu thức : 5 15 3 6 2 : 5 3 2 3 5 3 bằng : A -1 B 1 C 2 D -2 B/ Tự luận: (7điểm) 1/ Níu định lý so sânh câc căn bậc hai số học (1đ) 2/ Níu qui tắc khai phương một tích (1đ) 3/ Thực hiện phĩp tính : a/ 3 216 364 (1đ) ; b/ 1 72 2 (1,5đ) 4/ Tìm x , biết : 9 12 x 4 x2 - 5 = 0 (1đ) 5/ Chứng minh : 2 : ( 0) 2 a a b b b a ab a b a b a b a b b a b (1,5đ) BĂI LĂM :
ĐIỂM:
Trang 15
Trang 16
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 5
B/ Tự luận: (7đ)
= 2
36.2
2
= 6 2 - 2
2
= 11 2
2
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
2 x 3 2 = 5
2 x 3 =5
2x – 3 = 5 hoặc -5
Tính đúng x = 4 hoặc -1
0,25
0,25 0,25 0,25
2
= a 2 ab b a b
= a – b bằng vế phải (điều phải chứng minh)
0,5
0,5 0,5