1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi GTMT cấp TP 2004-2005

5 214 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Giải Toán Trên Máy Tính Casio Lớp 9 Cấp Thị Nh
Trường học Phòng Giáo Dục TX Tuy Hoà
Chuyên ngành Giải Toán Trên Máy Tính Casio
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2004 - 2005
Thành phố Tuy Hoà
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này... a Viết quy trình bấm phím máy liên tục để tính giá trị của Un... Gọi D và E lần lượt là các hình chiếu của H trên AB và AC.. Viết biểu t

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC TX TUY HOÀ KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

LỚP 9 CẤP THỊ NH 2004 – 2005

Thời gian làm bài: 120 phút

(không kể thời gian phát đề)

Chú ý: - Đề thi này gồm 04 trang.

-Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.

- Nếu không nói gì thêm ở mỗi bài, hãy tính đến 10 chữ số.

Bài 1: (5 điểm)

a) Tính giá trị các biểu thức sau và chỉ biểu diễn kết quả dưới dạng phân số:

3

2 2

1 3

2 2

1 3

+ + +

+

=

C

3

1 5

1 6

1 7

1 9

+ + +

+

=

D

b) Tìm các số tự nhiên a và b biết rằng:

b

a 1

1 5

1 7

1 482

67

+ + +

=

Bài 2: (5 điểm)

a) Tìm x biết:

2004 335

, 0 : 005 , 671 20

11 4 : 8

1 25

3 2 88 , 1

2

1 1 20

3 3 , 0 5

1 : 3 75 , 2 4

3

6

005 , 0 : 2

1 5

= +

×

×

×

 −x

Trang 2

x =

b) Cho tg x ≈ 0,17632698 Tính E =

x

x cos

1 sin

3

E

Bài 3: (5 điểm)

Cho dãy số xác định bởi U1 = 2, U2 = 3, Un +1 = 4 Un + Un – 1 với n ∈ N và n ≥ 2 a) Viết quy trình bấm phím máy liên tục để tính giá trị của Un

Khai báo loại máy:

Quy trình:

b) Tính giá trị U15 , U16 , U17

Bài 4: (5 điểm)

Cho đa thức: P(x) = x5 - 2x4 + 3x3 - 4x2 + 5x - m

a) Tìm số dư r trong phép chia P(x) cho x – 3,5 khi m = 2004

r = b) Tìm giá trị m để đa thức P(x) chia hết cho x – 3,5

m = c) Muốn cho đa thức P(x) có nghiệm x = 5 thì m có giá trị bao nhiêu?

m =

Bài 5: (5 điểm)

Cho đa thức: P(x) = ax3 + bx2 + cx + d

Biết: P(0) = 4; P(1) = 4; P(2) = 14; P(3) = 40

a) Xác định đa thức P(x)

Trang 3

b) Tính các giá trị: P(4), P(5), P(6)

Bài 6: (5 điểm)

Cho x và y là hai số dương thoả mãn điều kiện:



=

=

274008816 ,1

3

468 ,2

2

x y x

a) Trình bày lời giải tìm giá trị x và y

b) Giá trị của x và y là:

Bài 7: (5 điểm)

Dân số xã A hiện nay là 10000 người Người ta dự đoán sau hai năm nữa dân số xã A là 10302 người

a) Hỏi trung bình mỗi năm dân số xã A tăng bao nhiêu phần trăm?

Tỉ lệ tăng dân số hàng năm là:

b) Với tỉ lệ tăng dân số hàng năm như vậy, hỏi sau 10 năm dân số xã A là bao nhiêu?

Sau 10 năm, dân số xã A là:

Trang 4

Bài 8: (5 điểm)

a) Tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH và AC = b, AB = c Gọi D và E lần lượt là các hình chiếu của H trên AB và AC Viết biểu thức tính AD và AE theo b và c

b) Biết b = 2 3 cm, c = 3 2 cm, tính AD và AE chính xác đến 0,000 001

Một hình thang có độ dài các đáy là a và b (a > b), các góc kề với đáy lớn bằng 300 và 450

a) Viết biểu thức tính diện tích của hình thang

S =

b) Biết a = 3 3 π 2 cm, b = 2 π cm, tính diện tích của hình thang chính xác đến 0,001

S =

Bài 10: (5 điểm)

Một tứ giác lồi ABCD có các đường chéo AC = m, BD = n và hợp với nhau một góc nhọn α

a) Viết biểu thức tính diện tích của tứ giác ABCD theo m, n và α

S =

b) Biết m = 5 3 π cm, n = 3 5 π cm, α = 600 tính diện tích của tứ giác chính xác đến 0,000 001

S =

Trang 5

HEÁT

Ngày đăng: 26/08/2013, 03:10

w