1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Các đề thi hsg cấp huyện

31 433 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các đề thi HSG cấp huyện
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 884 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường kính BC của đường tròn.. Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của đường tròn O; OA2.. Gọi H là tiếp điểm của CD với đường tròn O; OA.. Cho đườ

Trang 2

a) Biết rằng cosα – sinα = 0,2 Tính cotgα .

b) Tính sin210 + sin220 + sin230 + ……….+ sin2870 + sin2880 + sin2890

Trang 3

2 a) Với a, b tùy ý, chứng minh rằng: a + ≥ +b a b

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: M = ( )2 ( )2

Bài 3: (3 điểm)

1 Tìm x, biết sinx.cosx = 0,5 và sin2x +cos2x = 1

2 Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB và C là điểm bên ngoài nửa đường tròn

CA, CB lần lượt cắt nửa đường tròn tại N và M Gọi H là giao điểm của AM và BN

a) Chứng min CH ⊥ ABb) Giả sử CH = 2R Tính tang ·ACB

Bài 4: (2 điểm)

Tử điểm A ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC tới đường tròn

( B và C là hai tiếp điểm Gọi E là hình chiếu của C trên đường kính BD của

đường tròn (O) AD cắt CE ở K

Chứng minh K là trung điểm CE

==== HẾT=====

Trang 4

1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 − 4x+ 3

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B = (x− 2 6) ( −x)

Bài 4: (2 điểm)

Cho đường tròn (O), đường kính AB và tiếp tuyến d tại B Trên d lấy hai điểm C và D

(B nằm giữa C và D) CA và DA cắt đường tròn (O) lần lượt tại M và N

Chứng minh AM AC = AN AD

Bài 5: (2 điểm)

Từ điểm P nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến PA và PB tới đường tròn (A,B

là hai tiếp điểm) Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến đường kính BC của đường tròn Chứng minh PC cắt AH tại trung điểm I của AH

=== HẾT===

Trang 6

2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A = x+ 2y− 6 x− 10 y+ 2 xy+ 2023 với x, y là các số thực không âm

Trang 7

Bài 1: (1,5 điểm)

1.Cho x và y là hai số khác nhau sao cho x2 – y = y2 – x

Tính giá trị của biểu thức A = x2 + 2xy + y2 – 3x – 3y

Qua một điểm M ở ngoài đường tròn (O; R) kẻ đường thẳng qua O cắt đường tròn ở

A và B, kẻ qua M một đường thẳng khác cắt đường tròn ở C và D

1 So sánh các tích MA MB và MC MD

2 Kẻ tiếp tuyến MT với đường tròn (T là tiếp điểm) Chứng minh ∆MTCMDT

===HẾT====

Trang 8

Bài 1: (1,5 điểm)

Cho biểu thức : A = x(x + 1)(x + 2)(x + 3) + 1

1 Chứng tỏ rằng với mọi số nguyên x, giá trị của A là số chính phương

2 Tìm số nguyên x sao cho A = 25

2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức S = x− + 3 y− 4, biết x + y = 8

3 Giải phương trình sau: x− + 2 10 − =x x2 − 12x+ 40

1 AB

S = = Tính S ABCD theo m và n (với S AOB , S COD, S ABCDlần lượt

là diện tích tam giác AOB, diện tích tam giác COD, diện tích tứ giác ABCD)

Bài 6: (1,0 điểm)

Chứng minh rằng a3b – ab3 chia hết cho 6 với mọi số nguyên a và b

=== HẾT====

Trang 10

a) Tìm các giá trị của x để y có nghĩa ?

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho

Trang 11

1 Chứng minh a3 + ≥b3 ab a b( + ) với mọi a b, ≥0

2 Áp dụng kết quả trên, chứng minh bất đẳng thức :

1 Chứng minh rằng 16n – 1 chia hết cho 15 nhưng không chia hết cho 17 với n lẻ

2 Chứng minh rằng: (x3m+ 2 +x3n+ 1 + 1) (Mx2 + +x 1) với mọi số tự nhiên m và n

======HẾT=====

Trang 12

1 Chứng minh rằng CD là tiếp tuyến của đường tròn (O; OA)

2 Gọi H là tiếp điểm của CD với đường tròn (O; OA) Gọi K là giao điểm của AC

Và BD Chứng minh rằng KH song song với AD

3 Cho biết AB = 2a Tính tích của hai đoạn thẳng AD và BC theo a

==== HẾT======

Trang 13

Câu 1( 3điểm ):

1 Rút gọn các biểu thức sau:

a) A =

3 5

12 6 3 20 10 3

1 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ta có:

A(n) = 7.5 2n + 12.6n chia hết cho 19

2 Tìm các số nguyên x và y sao cho xy – x – y = 6

1 Chứng minh hai điểm D và E ở ngoài đường tròn (O)

2 Kẻ CH ⊥ AB (H ∈ AB) Chứng minh AD BE = CH2

Câu 6: (4 điểm)

Cho hình thang cân ABCD ( BC // AD) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của hai

đáy BC và AD Trên tia đối của tia AB lấy điểm P bất kì, PN cắt BD tại Q

Chứng minh MN là tia phân giác của góc ·PMQ

&&&&&&& HẾT&&&&&&&

Trang 14

a) Chứng minh rằng 11n+ 2 + 12 2n+ 1 chia hết cho 133 với mọi số tự nhiên n.

b) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình xy – 4x = 35 – 5y

b) Cho a, b, c ≥ 0 Chứng minh rằng a + b + c ≥ ab+ bc+ ca

Bài 5: (3,5 điểm)

Cho nửa đường tròn (O; R) , đường kính AB, M là điểm di chuyển trên nửa đường tròn

Vẽ tiếp tuyến tại M cắt các tiếp tuyến với nửa đường tròn tại A và tại B theo thứ tự ở C

Trang 15

Cho đường tròn tâm O, đường kính AB, kẻ dây CD tùy ý không vuông góc với AB

và cắt AB tại I Gọi M và N lần lượt là hình chiếu của A và B trên CD

Chứng minh CM = DN

Bài 5: (4 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có AC > BD Kẻ CE ⊥ AB, CF ⊥ AD

Chứng minh : AB AE + AD AF = AC2

Trang 16

từ A và B của nửa đường tròn lần lượt ở C và D Gọi H là hình chiếu của E trên AB.

a) Chứng minh HE là phân giác của ·CHD.b) Chứng minh CD EH không đổi khi E di chuyển trên nửa đường tròn

HẾT

Trang 17

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB = 2R, CD là dây cung song song với AB

và khoảng cách từ O tới CD cũng dài bằng CD

Trang 18

a) Tìm số dư khi chia 31993 cho 7

b) Giải phương trình nghiệm nguyên xy + 3x – 2y – 9 = 0

Trang 19

a) P và S ở bên ngoài đường tròn (O).

b) SAPSB =S ACB+S ADB

Trang 20

-HẾT -Bài 1: (5 điểm)

a) Cho biểu thức P = a 1 : 2 1

+ + + − (với 0 < a ≠ 1)

Rút gọn P và tính giá trị của P khi a = 1 2 6

Chứng minh rằng: M là trung điểm của đoạn thẳng BC

Bài 5: (4 điểm)

a) Giải phương trình nghiệm nguyên: xy – 2y – 3 = 3x – x2

b) Tìm số dư trong phép chia A = 38 + 36 + 32004 cho 91

Trang 21

Cho tam giác ABC Gọi P là điểm nằm trong tam giác sao cho PAC PBC· = ·

L và M theo thứ tự là chân đường vuông góc vẽ từ P đến BC và AC

Chứng minh rằng nếu D là trung điểm của AB thì DL = DM

Bài 5: (4 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB Vẽ tiếp tuyến Ax, By cùng

phía với nửa đường tròn Gọi M là điểm bất kì thuộc nửa đường tròn Tiếp

tuyến tại M cắt Ax, By theo thứ tự tại C và D

a) Chứng minh rằng đường tròn có đường kính CD tiếp xúc với AB

b) Tìm vị trí của C để hình thang để tứ giác ABCD có chu vi bằng 14 cm

Trang 22

Cho tam giác ABC Gọi M, N , P là các điểm lần lượt nằm trên các cạnh BC,

CA, AB của tam giác ABC sao cho các đường thẳng AM, BN, CP đồng qui tại O

Chứng minh : AP BM CN 1

Bài 5: (3,,5 điểm)

Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với

B, C là các tiếp điểm Trên đoạn OB lấy điểm N sao cho BN = 2ON Đường trung trực của đoạn thẳng CN cắt OA tại M Hãy tính tỉ số AM

AO

Bài 6: (2 điểm)

Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 2(x + y) + 16 = 3xy

Trang 23

c)Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức: Q = − +x2 4x+ 5

Bài 3: (3điểm)

Cho một điểm P nằm trong đường tròn (O; R) Hai dây cung di động AB

và CD cùng đi qua P và vuông góc với nhau tại P

Chứng minh AB2 + CD2 có giá trị không đổi

Bài 4: (4điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 2BC Trên cạnh BC lấy điểm E Tia AE cắt

đường thẳng CD tại F Chứng minh 2 2 2

Trang 24

DE lấy điểm S (S khác I) , tiếp tuyến tại S của nửa đường tròn cắt CD và CE lần lượt tại H và K Tính số đo góc HOK.

Với mọi số tự nhiên n ta có: 21 2n+ 1 + 17 2n+ 1 + 15 không chia hết cho 19

b) Giải phương trình nghiệm nguyên: 5x + 25 = – 3xy + 8y2

Trang 26

b) Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của biểu thức P = 42 3

1

x x

+ +

Trang 27

Từ một điểm A ở ngoài đường tròn tâm O, kẻ hai tiếp tuyến AB và AC với

B, C là các tiếp điểm Trên đoạn OB lấy điểm N sao cho BN = 2ON Đường trung trực của đoạn thẳng CN cắt OA tại M Hãy tính tỉ số AM

AO

Câu 5: (4 điểm)

a) Chứng minh rằng với n là số tự nhiên thì: 5n+ 2 + 26.5n + 8 2n+ 1 M 59

b) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n ≥ 3:

Trang 28

E sao cho AB = CE Gọi M là trung điểm AC, I là trung điểm BE

MI cắt AB tại H.Tính số đo góc BHI (3 điểm) Câu 6: Cho hai đường tròn (O; R) và (O1; R1) tiếp xúc ngoài tại A Tiếp tuyến chung ngoài CD ( C thuộc (O); D thuộc (O1)) Chứng minh CD là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO1 (5 điểm)

======== hết=====

Trang 29

a) Tìm số dư của phép chia 3444444444028 chia cho 31 (1,5điểm)

b) Giải phương trình nghiệm nguyên:

3x – 2y = 11 – xy (1,5điểm) c) Chứng minh rằng : x5y – xy5 chia hết cho 30 ; với x ; y ∈ Z ( 1điểm)

Câu 5: (4điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH vuông góc với BD tại H Gọi E; K lần lượt

là trung điểm của DH và BC

Chứng minh AE ⊥ EK

Câu 6: (4điểm)

Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O)(A; B là hai tiếp điểm) Trên cung nhỏ AB lấy điểm N, tiếp tuyến tại điểm N củađường tròn (O) cắt MA tại E, MB tại K; đường vuông góc với MO tại O cắt tia

MA tại C, tia MB tại D

Chứng minh : Tam giác CEO và tam giác DOK đồng dạng

*** HẾT***

PGD & ĐT THĂNG BÌNH ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9

SỞ GD QUẢNG NAM NĂM HỌC :2008-2009

Trang 30

Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC của hình

chữ nhật ABCD Trên tia đối của tia DC lấy điểm P bất kì Giao

điểm của AC và đường thẳng PM là Q

Chứng minh rằng : QNM· =MNP·

Hết

Ngày đăng: 02/12/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình thoi ABCD có µ A= 120 0. Tia Ax tạo với tia AB góc BAx bằng 150 và cắt           cạnh BC tại M, cắt đường thẳng DC tại N. - Bài giảng Các đề thi hsg cấp huyện
ho hình thoi ABCD có µ A= 120 0. Tia Ax tạo với tia AB góc BAx bằng 150 và cắt cạnh BC tại M, cắt đường thẳng DC tại N (Trang 18)
Cho hình chữ nhật ABCD có A B= 2BC. Trên cạnh BC lấy điểm E. Tia AE cắt đường thẳng CD tại F - Bài giảng Các đề thi hsg cấp huyện
ho hình chữ nhật ABCD có A B= 2BC. Trên cạnh BC lấy điểm E. Tia AE cắt đường thẳng CD tại F (Trang 23)
Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm AD, N là trung điểm BC. Trên tia đối           của tia DC lấy điểm P - Bài giảng Các đề thi hsg cấp huyện
ho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm AD, N là trung điểm BC. Trên tia đối của tia DC lấy điểm P (Trang 27)
Cho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH vuông góc với BD tại H. Gọi E; K lần lượt là trung điểm của DH và BC. - Bài giảng Các đề thi hsg cấp huyện
ho hình chữ nhật ABCD, kẻ AH vuông góc với BD tại H. Gọi E; K lần lượt là trung điểm của DH và BC (Trang 29)
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC của hình               chữ nhật ABCD - Bài giảng Các đề thi hsg cấp huyện
i M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC của hình chữ nhật ABCD (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w