1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi GTMT cấp TP 2005-2006

2 303 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Giải toán trên máy tính Casio cấp thành phố 2005-2006
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thành Phố
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005-2006
Thành phố TPHCM
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hạy xây dựng công thức tính số dân của quốc gia C đến hết năm thứ n.. Tính tích CR.. Hãy tính giá trị của tích CE.CD.. Tiếp tuyến của đường tròn tại M và đường thẳng song song với OA kẻ

Trang 1

KỲ THI HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ 2005-2006

Môn thi : Giải toán trên máy tính Casio Thời gian : 120 phút _ Ngày thi 16/12/2005

Bài 1 : ( 5 điểm )

1.1) Tính : A =

2005

1.2) Tính : B =

2

 +  × −   + 

 −   +  × + 

Bài 2 : (5 điểm )

2.1) Biết tgx ≈ 0,700207538 ( 00 <x < 900 ) , tính :

2 cos x 3sin x sin x

5sin x 2 cos x cosx

2.2) Tính : D = 2 3 00 2 20 0 3 20 0

tg 25 7sin 65 cos 20 cos 45 sin 85 : 0,2 cot g 50

+

Bài 3 : (5 điểm )

3.1) Tìm x biết :

3.2) Tìm x ( tính chính xác đến đến 4 chữ số ở phần thập phân )

5 2 x 7 4 x 9 5 12 10

Bài 4 : (5 điểm )

Cho đa thức P(x) = x4 + bx3 + cx2 + dx + e

Biết P(0) = 3 , P(1) = 19 , P(2) = 89 ; P(3) = 291

4.1) Tính các giá trị : P(4) , P(5) , P(6) , P(7)

4.2) Tìm số dư r trong phép chia P(x) cho 2x + 5

Bài 5 : (5 điểm )

Cho dãy số xác định bởi : U1 = 1 , U2 = 2 , Un+1 = Un + 5Un-1 với n∈N và n≥2 5.1) Lập qui trình bấm phím liên tục để tính giá trị của Un

5.2) Tính giá trị của U15,U20

Bài 6 : (5 điểm )

6.1) Nếu E = 0,6060606 là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kỳ (06) được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng của tử và mẫu là bao nhiêu ?

6.2) Tìm số tự nhiên n (100 ≤ n ≤ 200 ) để a = 19026 25n + cũng là số tự nhiên

Trang 2

Bài 7 : (5 điểm )

7.1) Hiện nay dân số quốc gia C là a người , tỉ lệ tăng dân số mỗi năm là r % hạy xây dựng công thức tính số dân của quốc gia C đến hết năm thứ n

7.2) Áp dụng bằng số với a = 83 triệu người ; r = 1,4 ; n = 5 năm

Bài 8 : (5 điểm )

Cho đường tròn tâm O , bán kính R , đườngkính AB Từ một điểm C trên tia đối của tia BA , kẻ một cát tuyến cắt đường tròn ở E và D ( E nằm giữa C và D ) , biết DOE = 900 và OC = 3R

8.1 ) Tính tích CR CD theo R

8.2) Với R = 3 cm

2

π Hãy tính giá trị của tích CE.CD

Bài 9 : (5 điểm )

Cho đường tròn (O;R) A và M là hai điểm thuộc đường tròn sao cho AOM= ∝ ( 00 < ∝ < 900 ) Tiếp tuyến của đường tròn tại A cắt tia OM ở T Tiếp tuyến của đường tròn tại M và đường thẳng song song với OA kẻ từ T cắt nhau tại

N , MH là đường cao của tam giác MNT

9.1) Tính các đoạn NT, MH theo R và ∝

9.2) Tính giá trị của góc ∝ để NT = 2R

Bài 10 : (5 điểm )

Cho tam giác ABC có các góc B và C nhọn , BC = a, đường cao AH = h Xét hình chữ nhật MNPQ nội tiếp tam giác, có M thuộc AB , N thuộc AC , PQ thuộc BC

10.1) Tính chu vi hình chữ nhật MNPQ nếu a = h = 3,1 cm

10.2) Tính diện tích MNPQ trong trường hợp nó là hình vuông theo a,h

HẾT

Ngày đăng: 26/08/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w