1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH ĐHSP 1 08 lần 2

5 528 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Môn Toán
Tác giả Ngô Xuân Ái
Trường học Trường THPT Chuyên Lam Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Thành phố Thanh Hoá
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz.. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của O lên AD và BD.. a Vi

Trang 1

Đề số: Họ tên: Lớp: Trường:

Ngày:

Câu I:

Cho (Cm): y = x3 + 2(m – 1)x2 + (m2 – 4m + 1)x – 2(m2 + 1)

1 Khảo sát khi m = 0

2 Tìm m để hàm số có cực trị tại x1, x2 đồng thời  1 2

Câu II:

Giải các phương trình:

1 2cos13x + 3cos3x + 3cos5x – 8cosx cos34x = 0

2

2

9 x

4 2x 3 4x

2x 3

Câu III:

1 Tính:

3

dx I

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số: f x  x3 6x2 9x 3 trên đoạn [– 1; 4]

Câu IV:

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Cho tam giác ABC có C 1; 3   , trọng tâm G 4; 2  

và đường trung trực của BC có phương trình 3x + 2y – 4 = 0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu V:

1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho các điểm: A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(1; 1; 0) và D(0; 0; m), m > 0 Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của O lên AD và BD

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa OE và OF.

b) Tìm m để EOF 45 

2 Giải hệ phương trình

2 2

- Hết

Trang 2

-LỜI GIẢI

Câu I:

Cho (C m ): y = x 3 + 2(m – 1)x 2 + (m 2 – 4m + 1)x – 2(m 2 + 1).

1 Khảo sát khi m = 0.

2 Tìm m để hàm số có cực trị tại x 1 , x 2 đồng thời  1 2

Giải:

1 Khi = 0, ta có y = x3 – 2x2 + x – 2

 TXĐ: D = 

 SBT: y’ = 3x2 – 4x + 1; y’ = 0 1

x 3

 hoặc x = 1

Hàm số đồng biến trong khoảng ;1

3

 

  và 1; ; nghịch biến trong khoảng 1;1

3

Điểm cực đại của đồ thị A 1; 50

 ; điểm cực tiểu B(1; –2)

Giới hạn vô cực xlim y    ; lim yx  

Bảng biến thiên

 Đồ thị: (h.1)

2 Hàm số có cực trị tại x1, x2 phương trình y’(x) = 3x2 + 4(m – 1)x + m2 – 4m +1 = 0 (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2   ' 0  4(m – 1)2 – 3(m2 – 4m + 1) > 0

 m2 + 4m + 1) > 0  m  2 3 hoặc m  2 3 (*)

Khi đó áp dụng Viet đối với (1) suy ra thoả mãn yêu cầu:  1 2

x x 2 

2

m 1

m 1 0

–2

50 27

 



y’ – 0 + 0 –

x 1

y

y

x O

1 3

–2

1

(h.1)

(C)

50 27

Trang 3

Kết hợp (*) suy ra thoả mãn yêu cầu bài toán khi chỉ khi: m = 1 hoặc m = 5.

Câu II:

Giải các phương trình:

1 2cos13x + 3cos3x + 3cos5x – 8cosx cos 3 4x = 0.

2

2

9 x

4 2x 3 4x

2x 3

Giải:

1 Ta có: 8cos34x = 4cos 4x 1 cos8x   4cos 4x 2cos12x 2cos 4x 6cos 4x 2cos12x    2cos13x + 3cos3x + 3cos5x – 8cosx cos34x = 0

 2cos(12x + x) + 6cos4xcosx – cosx(6cos4x + 2cos12x) = 0

 – sin12xsinx = 0 sin12x = 0 x = k

12

2 Cách 1: t 2x 3, t 0  (*) Phương trình trở thành: 4t2 – 4xt + x2 – 9 = 0 x 3

t 2

Kết hợp (*) ta được:

Hoặc:

 

hoặc x 3

Vậy phương trình đã cho có nghiệm: x 7 2 13  ; x1 hoặc x 3

2

9 x

4 2x 3 4x

2x 3

Cách 2:

2

9 x

4 2x 3 4x

2x 3

2x 3 0

 

 

 

Trang 4

Câu III:

1 Tính:

3

dx I

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số: f x  x3 6x29x 3 trên đoạn [– 1; 4].

Giải:

I

x

2

3 3

x 2d

x

2 6

Cách 2:

I

6

2

2

x

2 Gọi g x  x3 6x29x 3;g ' x   3x2 12x 9 , g’x) = 0x = 1 hoặc x = 3

Ta lại có g(– 1) < 0, g(1) > 0, g(3) < 0 và g(4) > 0; suy ra g(x) = 0 có đúng 3 nghiệm x1, x2, x3 thoả mãn – 1 < x1 < 1 < x2 < 3 < x3 < 4

Ta có bảng biến thiên của hàm số f(x):

Suy ra:

     

1;4

 1;4    i

xi (i = 1,2, 3) là nghiệm của g(x) = 0

Câu IV:

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy Cho tam giác ABC có A 1; 3  , trọng tâm G 4; 2   và đường trung trực của AB có phương trình 3x + 2y – 4 = 0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Giải:

g’(x) 0 0

x – 1 x1 1 x2 3 x3 4

1

1 3

19 f(x)

Trang 5

Toạ độ trung điểm D của AB thoả mãn hệ:

Gọi C(x; y) ta có CD 3GD 

Phương trình trung trực của AC Toạ độ tâm I(x; y) đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC thoả mãn hệ:

Bán kính của (C) là IA = Phương trình (C):

Câu V:

1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(1; 1; 0) và D(0; 0; m),

m > 0 Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của C lên AD và BD.

a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa CE và CF.

b) Tìm m để ECF 45 .

2 Giải hệ phương trình

2 2

Giải:

1

G C

d

Ngày đăng: 25/08/2013, 23:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - Đề thi thử ĐH ĐHSP 1 08 lần 2
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w