40 km/h Câu18: Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ A.. Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động với bi
Trang 1¤n thi §H&C§ ThÇy gi¸o Bïi §øc ThuËn
KIỂM TRA DAO ĐỘNG – SÓNG( lần 2)
-Câu1 : Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g dao động trên mặt phẳng nằm
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,02, lấy g = 10m/s2 Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là:
Câu2: Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phát biểu nào sau đây t (cm) Phát biểu nào sau đây
là sai?
A.Dao động của chất điểm có độ dài quĩ đạo là 8cm B.Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.
C.Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn D.Dao động của chất điểm là dao động điều hòa.
Câu3: Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125cm treo thẳng đứng, đầu dưới treo quả
cầu m = 200 g Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên Vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt (cm) Phát biểu nào sau đây t) cm, lấy g = 10m/s2, πt (cm) Phát biểu nào sau đây 2 = 10 Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là:
A Fmin = 0 N B.Fmin = 1,2 N C.Fmin = 12 N D.Fmin = 10 N
Câu4: Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau: (li độ tính
bằng cm, thời gian t tính bằng giây s) x1 = 2acos360t và x2 = a 3cos(360t + 1500) So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp
A Trễ pha hơn một góc 300 B sớm pha hơn một góc 600
C Trễ pha hơn một góc 600 D sớm pha hơn một góc 300
Câu5: Chọn câu trả lời đúng Vận tốc sóng là :
A.Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.
B Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng và chu kì T: v = T.
C Vận tốc truyền pha dao động.
D.Đại lượng được đo bằng thương của bước sóng và tần số f : v = /f.
Câu6: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1+l2 và l1 – l2 dao động với chu kì lần lượt là 3s và 1s Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l1 và l2 lần lượt là:
Câu7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: (li độ tính bằng cm,
thời gian t tính bằng giây s) x1 = 3cos(20t - /3) và x2 = 3cos(20t + /6) Vận tốc của vật được xác định theo công thức :
A v = 20 6cos(20t + 5/12) (cm/s) B.v = 60cos(20t -/3) (cm/s)
C v = 20 3cos(20t - /12) (cm/s) D.v = 20 3cos(20t - /3) (cm/s)
Câu8 Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tốc độ truyền sóng giảm B tần số giảm C.tần số tăng lên D bước sóng tăng lên
Câu9 Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau?
A Hai sóng cùng tần số , biên độ
B Hai sóng cùng tần số và cùng pha
C Hai sóng cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu pha không đổi
D Hai sóng cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian
Câu 10 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và
phản xạ âm.Tại một điểm cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là
A. 110 dB B 100 dB C 90 dB D 120 dB
Câu 11 Vật dao động điều hoà cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động Khoảng thời gian giữa hai lần liên
tiếp mà động năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là
A 0,125s B 0,25s C 1s D 0,5s
6 5 cos
; (trong đó x tính bằng cm còn t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +3cm
Câu 13 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình
x1=9sin(20t+3/4)(cm); x2=12cos(20t-/4) (cm) Vận tốc cực đại của vật là
A 6 m/s B 4,2m m/s C 2,1m/s D 3m/s
Trang 2¤n thi §H&C§ ThÇy gi¸o Bïi §øc ThuËn
Câu 14 Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay
đổi theo thời gian?
A lực; vận tốc; năng lượng toàn phần B biên độ; tần số; gia tốc
C biên độ; tần số; năng lượng toàn phần D động năng; tần số; lực
Câu 15 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài dây treo
một đoạn l1=0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T1 = 3s Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l2 = 1,25m thì chu kì dao động bây giò là T2= 2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là
A l 3m;T 3 3s B l 4m;T 2 3s C l 4m;T 3 3s D
s T
m
l 3 ; 2 3
Câu 16 Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều
hoà với chu kì T Khi thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T' bằng
A T 2 B
2
T
C
3
2T
D
3
2
T
Câu 17 Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa
xe gặp chỗ nối nhau của các thanh ray Lấy g = 9,8m/s2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A 24km/h B 30 km/h C 72 km/h D 40 km/h
Câu18: Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
Câu19: Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ) Khi quả
cầu có vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc của nó là -3 m/s2 Độ cứng của lò xo là:
Câu20: Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động bé với chu kỳ T1 = 0,8 s, và l2 Con lắc đơn có chiều dài l = l1+ l2 dao động bé với chu kỳ 1s Con lắc có chiều dài l' = l1- l2 thì dao động bé với chu kỳ là:
A 0,6 giây B 0,2 7 giây C 0,4 giây D 0,5 giây
Câu21: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây), tại nơi
có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2) Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
Câu22: Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40 cm Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7
điểm dao động với biên độ cực đại (không kể 2 nguồn) Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60 cm/s Tần
số dao động của nguồn là:
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động cùng pha.
Điểm M trên mặt nước thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB 0,5cm luôn không dao động Số điểm dao động cực đại trên AB là:
Câu 24: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz
đến 12,5Hz Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
Câu 25 Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường với phương trình sóng u = 5.sin ( t x
3 2
) cm Trong đó
t tính bằng giây, x tính bằng mét Hỏi vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị nào sau đây?
A v = 250 cm/s B v = 200 cm/s C v = 150 cm/s D v = 100 cm/s
Câu 26 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A mà không chịu ngoại lực tác dụng C với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 27 Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f =
5Hz Khi t = 0, chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy 2 10
Lực kéo về tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t = 1/12 s có độ lớn là:
Trang 3¤n thi §H&C§ ThÇy gi¸o Bïi §øc ThuËn
Câu 28 Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm, pha ban
đầu là 5 / 6 Tính từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:
Câu 29 Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1S2 = 9 phát ra dao động cùng pha nhau Trên đoạn S1S2, số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn(không kể hai nguồn) là:
Câu 30 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g).
Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20 πt (cm) Phát biểu nào sau đây 3 (cm/s)
hướng lên Lấy 2 = 10; g = 10(m/s2) Trong khoảng thời gian
4
1
chu kỳ quảng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
Câu 31 Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau bằng một sợi dây không giãn Treo
vật A vào một lò xo thẳng đứng Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật Gia tốc rơi tự do là g, gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là
A
2
g
và
2
g
2
g
2
g
Câu 32: Một nguồn âm phát ra âm cơ bản có tần số 2000Hz Một người có thể nghe được âm có tần số lớn nhất
17560Hz Người này có thể nghe được âm do nguồn này phát ra có tần số lớn nhất là:
Câu 33: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi:
A Dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số.
B Dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 34: Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1=5sin100πt (cm) Phát biểu nào sau đây t(mm) và u2=5sin(100πt (cm) Phát biểu nào sau đây t+πt (cm) Phát biểu nào sau đây )(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O1O2 có số cực đại giao thoa là
Câu 35: Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 100 Hz
ta có sóng dừng, trên dây có 4 múi nguyên Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?
Câu 36: Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = asin(40 t) (cm), vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm) Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10(cm) và MB = 5(cm) Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là
Câu 37: Một sóng cơ truyền từ O tới M cách nhau 15cm Biết phương trình sóng tại O là 3 os(2 )
4
O
và tốc độ truyền sóng là 60cm/s Phương trình sóng tại M là:
A 3 os(2 3 )
4
O
u c t cm B 3 os(2 )
2
O
C 3 os(2 )
4
O
u c t cm D 3 os(2 )
2
O
Câu 38: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trình sóng tại O là u= 4sinπt (cm) Phát biểu nào sau đây t/2(cm) Biết lúc t
thì li độ của phần tử M là 3cm, vậy lúc t + 6(s) li độ của M là
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn AB cách nhau 16cm dao động cùng pha với
tần số 20Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước 40cm/s Hai điểm M,N trên AB cách A là MA=2cm; NA=12,5cm
Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn thẳng MN là
Câu 40: Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm
tại đó là LA = 90(dB) Biết cường độ âm chuẩn I0 = 10-10W/m2 Tại điểm B cách N là BN = 10m có mức
cường độ âm tại B là
A 60dB B 70dB C 80dB D 90dB
Trang 4¤n thi §H&C§ ThÇy gi¸o Bïi §øc ThuËn
Câu 41: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây có dạng u4sin(4x c) os(20 )t cm Trong đó x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Tốc độ truyền sóng trên dây là:
Câu 42: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1m/s và tần số 10Hz, biên độ sóng 4cm Khi
phần tử vật chất của môi trường đi được quãng đường 8cm thì sóng truyền được quãng đường
Câu 43: Một dao động có phương trình yAsin 40 t , trong đó t tính bằng s Sau thời gian 1,7s thì sóng tạo ra
bởi dao động này sẽ truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A 17 lần B 26 lần C 40 lần D 34 lần.
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 15cm dao động ngược pha.
Điểm M trên AB gần trung điểm I của AB nhất, cách I là 1cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:
Câu 45: Một người quan sát sóng truyền trên mặt hồ thấy có 6 đỉnh sóng đi qua trong thời gian 24 s và khoảng
cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp là 12m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là:
Câu 46: Âm sắc là:
A Một tính chất sinh lý của âm giúp ta nhận biết các sóng âm B Màu sắc của âm.
C Một tính chất vật lý của âm D Tính chất sinh lý và vật lý của âm.
Câu 47: Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng.
B Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng.
C Pha dao động được lan truyền theo sóng.
D Năng lượng được lan truyền theo sóng.
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động cùng pha
với bước sóng 2cm Điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của AB gần A nhất dao động ngược pha với A cách A là:
Câu 49: Một dây đàn hồi dài 100cm treo lơ lửng Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây hình thành 9 nút
sóng, khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Tốc độ truyền sóng trên dây là:
Câu 50: Một sóng cơ lan truyền từ M đến N với bước sóng 8cm, biên độ 4cm, tần số 2Hz, khoảng cách
MN=2cm Tại thời điểm t phần tử vật chất tại M có li độ 2cm và tốc độ đang tăng thì phần tử vật chất tại N có
A li độ 2 3 cm và tốc độ đang giảm B li độ 2 cm và tốc độ đang giảm.
C li độ 2 3 cm và tốc độ đang tăng D li độ 2 2 cm và tốc độ đang tăng.
ĐÁP ÁN
Đáp án
KIỂM TRA DAO ĐỘNG SÓNG LẦN 2
Trang 5
-¤n thi §H&C§ ThÇy gi¸o Bïi §øc ThuËn
Câu1 : Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g dao động trên mặt phẳng nằm ngang, hệ số ma sát
giữa vật và mặt phẳng ngang là = 0,02, lấy g = 10m/s 2 Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật
đã đi cho đến khi dừng hẳn là:
A.s = 25 cm B.s = 25 m. C.s = 2,5 m D.s = 250 cm.
Câu2: Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm) Phát biểu nào sau đây t (cm) Phát biểu nào sau đây là sai?
A.Dao động của chất điểm có độ dài quĩ đạo là 8cm B.Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.
C.Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn D.Dao động của chất điểm là dao động điều hòa.
Câu3: Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l0 = 125cm treo thẳng đứng, đầu dưới treo quả cầu m = 200 g Chọn
gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên Vật dao động với phương trình x = 10cos(2πt (cm) Phát biểu nào sau đây t) cm, lấy g
= 10m/s2, πt (cm) Phát biểu nào sau đây 2 = 10 Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá trình dao động là:
A Fmin = 0 N B. F min = 1,2 N C.Fmin = 12 N D.Fmin = 10 N
Câu4: Một vật thực hiên đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, theo các phương trình sau: (li độ tính bằng cm, thời gian t tính
bằng giây s) x 1 = 2acos360t và x 2 = a 3 cos(360t + 150 0 ) So với dao động thứ nhất, dao động tổng hợp
A chậm pha hơn một góc 300 B sớm pha hơn một góc 600
C chậm pha hơn một góc 600 D sớm pha hơn một góc 300
Câu5: Chọn câu trả lời đúng Vận tốc sóng là :
A.Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.
B Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng và chu kì T: v = T.
C Vận tốc truyền pha dao động.
D.Đại lượng được đo bằng thương của bước sóng và tần số f : v = /f.
Câu6: Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 Tại cùng một nơi các con lắc có chiều dài l1+l2 và l1 – l2 dao động với chu kì lần lượt là
3s và 1s Chu kì dao động của hai con lắc có chiều dài l1 và l2 lần lượt là:
Câu7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình: (li độ tính bằng cm, thời gian t tính bằng
giây s) x 1 = 3 cos(20t -
3
) và x 2 = 3 cos(20t +
6
).
Vận tốc của vật được xác định theo công thức :
A v = 20 6 cos(20t +
12
5
) (cm/s) B.v = 60cos(20t
-3
) (cm/s)
C v = 20 3 cos(20t -
12
) (cm/s) D.v = 20 3 cos(20t -
3
) (cm/s)
Câu8 Khi một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A tốc độ truyền sóng giảm B tần số giảm C.tần số tăng lên D bước sóng tăng lên.
Câu9 Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau?
A Hai sóng cùng tần số , biên độ C Hai sóng cùng tần số, cùng năng lượng, có hiệu pha không đổi.
B Hai sóng cùng tần số và cùng pha D Hai sóng cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian.
Câu 10 Một nguồn âm là nguồn điểm phát âm đẳng hướng trong không gian Giả sử không có sự hấp thụ và phản xạ âm.Tại một điểm
cách nguồn âm 10m thì mức cường độ âm là 80 dB Tại điểm cách nguồn âm 1m thì mức cường độ âm là
B 110 dB B 100 dB C 90 dB D 120 dB.
Câu 11 Vật dao động điều hoà cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà động năng của
vật bằng một nửa cơ năng của nó là
A 2s B 0,25s C 1s D 0,5s
Câu 12 Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình ( )
6 5 cos
; (trong đó x tính bằng cm còn t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x= +3cm.
Câu 13 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có phương trình x1 =9sin(20t+
4
3
)(cm);
x 2
=12cos(20t-4
) (cm) Vận tốc cực đại của vật là
A 6 m/s B 4,2m m/s C 2,1m/s D 3m/s
Câu 14 Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?
A lực; vận tốc; năng lượng toàn phần B biên độ; tần số; gia tốc
C biên độ; tần số; năng lượng toàn phần D động năng; tần số; lực.
Câu 15 Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một đoạn l1 =0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T 1 = 3s Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l 2 = 1,25m thì chu kì dao động bây giò là T 2 = 2s Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là
A l 3m;T 3 3s B l 4m;T 2 3s C l 4m;T 3 3s D l 3m;T 2 3s
Câu 16 Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà với chu kì T Khi
thang máy đi lên thẳng đứng, nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T' bằng
A T 2 B
2
T
C
3
2T
D
3 2
T
Trang 6¤n thi §H&C§ ThÇy gi¸o Bïi §øc ThuËn
Câu 17 Một con lắc đơn dài 56 cm được treo vào trần một toa xe lửa Con lắc bị kích động mỗi khi bánh của toa xe gặp chỗ nối nhau
của các thanh ray Lấy g = 9,8m/s 2 Cho biết chiều dài của mỗi thay ray là 12,5m Biên độ dao động của con lắc sẽ lớn nhất khi tàu chạy thẳng đều với tốc độ
A 24km/h B 30 km/h C 72 km/h D 40 km/h
Câu18: Khi đưa một con lắc lò xo lên cao theo phương thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ
A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
Câu19: Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ) Khi quả cầu có vận tốc 0,1 m/s
thì gia tốc của nó là -3 m/s 2 Độ cứng của lò xo là:
Câu20: Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động bé với chu kỳ T 1 = 0,8 s, và l 2 Con lắc đơn có chiều dài l = l 1 + l 2 dao động bé với chu kỳ 1s Con lắc có chiều dài l' = l 1 - l 2 thì dao động bé với chu kỳ là:
A 0,6 giây B 0,2 7 giây C 0,4 giây D 0,5 giây
Câu21: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây), tại nơi có gia tốc trọng trường
9,8 (m/s 2 ) Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở vị trí cân bằng là
Câu22: Hai nguồn kết hợp trên mặt nước cách nhau 40 cm Trên đường nối hai nguồn, người ta quan sát được 7 điểm dao động với
biên độ cực đại (không kể 2 nguồn) Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 60 cm/s Tần số dao động của nguồn là:
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động cùng pha Điểm M trên mặt nước
thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB 0,5cm luôn không dao động Số điểm dao động cực đại trên AB là:
Câu 24: Trong hiện tượng truyền sóng cơ với tốc độ truyền sóng là 80cm/s, tần số dao động có giá trị từ 10Hz đến 12,5Hz Hai điểm
trên phương truyền sóng cách nhau 25cm luôn dao động vuông pha Bước sóng là
Câu 25 Một sóng cơ học lan truyền trong môi trường với phương trình sóng u = 5.sin ( t x
3 2
) cm Trong đó t tính bằng giây, x tính bằng mét Hỏi vận tốc truyền sóng trong môi trường đó có giá trị nào sau đây?
A v = 250 cm/s B v = 200 cm/s C v = 150 cm/s D v = 100 cm/s
Câu 26 Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A mà không chịu ngoại lực tác dụng C với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
B với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D với tần số bằng tần số dao động riêng
Câu 27 Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz Khi t = 0, chất điểm
qua vị trí cân bằng theo chiều dương Lấy 2 10
Lực kéo về tác dụng lên chất điểm tại thời điểm t = 1/12 s có độ lớn là:
Câu 28 Con lắc lò xo dao động điều hoà trên mặt phẳng ngang với chu kì T = 1,5 s và biên độ A = 4cm, pha ban đầu là 5 / 6 Tính
từ lúc t = 0, vật có toạ độ x = -2 cm lần thứ 2005 vào thời điểm nào:
Câu 29 Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một đoạn S1 S 2 = 9 phát ra dao động cùng pha nhau Trên đoạn S 1 S 2 , số điểm có biên độ cực đại cùng pha với nhau và cùng pha với nguồn(không kể hai nguồn) là:
Câu 30 Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng m = 100(g) Kéo vật theo phương
thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho nó vận tốc 20 πt (cm) Phát biểu nào sau đây 3 (cm/s) hướng lên Lấy 2 = 10; g = 10(m/s 2 ) Trong khoảng thời gian
4
1
chu kỳ quảng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
Câu 31 Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau bằng một sợi dây không giãn Treo vật A vào một lò xo
thẳng đứng Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai vật Gia tốc rơi tự do là g, gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là
A
2
g
và
2
g
2
g
2
g
Câu 32: Một nguồn âm phát ra âm cơ bản có tần số 2000Hz Một người có thể nghe được âm có tần số lớn nhất 17560Hz Người này
có thể nghe được âm do nguồn này phát ra có tần số lớn nhất là:
A 16000Hz B 17000Hz C 17500Hz D 2000Hz
Câu 33: Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi:
A Dao động cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số.
B Dao động cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C Cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D Cùng biên độ và cùng tần số. .
Câu 34: Tại hai điểm O1 , O 2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u 1 =5sin100πt (cm) Phát biểu nào sau đây t(mm) và u 2 =5sin(100πt (cm) Phát biểu nào sau đây t+πt (cm) Phát biểu nào sau đây )(mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O O có số cực đại giao thoa là
Trang 7¤n thi §H&C§ ThÇy gi¸o Bïi §øc ThuËn
Câu 35: Một dây AB dài 90 cm có đầu B thả tự do Tạo ở đầu A một dao động điều hòa ngang có tần số 100 Hz ta có sóng dừng, trên
dây có 4 múi nguyên Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?
A 40 m/s B 20 m/s C 30 m/s D 60 m/s
Câu 36: Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = asin(40t) (cm), vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm) Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10(cm) và MB = 5(cm) Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là
Câu 37: Một sóng cơ truyền từ O tới M cách nhau 15cm Biết phương trình sóng tại O là 3 os(2 )
4
O
u c t cm và tốc độ truyền sóng là 60cm/s Phương trình sóng tại M là:
A 3
3 os(2 )
4
O
u c t cm B 3 os(2 )
2
O
u c t cm C 3 os(2 )
4
O
u c t cm D 3 os(2 )
2
O
Câu 38: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc v=40cm/s, phương trình sóng tại O là u= 4sinπt (cm) Phát biểu nào sau đây t/2(cm) Biết lúc t thì li độ của phần tử M
là 3cm, vậy lúc t + 6(s) li độ của M là
A -3cm B 2cm C -2cm D 3cm
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn AB cách nhau 16cm dao động cùng pha với tần số 20Hz, tốc độ
truyền sóng trên mặt nước 40cm/s Hai điểm M,N trên AB cách A là MA=2cm; NA=12,5cm Số điểm dao động cực tiểu trên đoạn thẳng MN là
A 10 điểm B 8 điểm C 9 điểm D. 11 điểm
Câu 40: Tại điểm A cách một nguồn âm N (coi là nguồn điểm) một khoảng NA = 1m có mức cường độ âm tại đó là LA =
90(dB) Biết cường độ âm chuẩn I 0 = 10 -10 W/m 2 Tại điểm B cách N là BN = 10m có mức cường độ âm tại B là
B 60dB B 70dB C 80dB D 90dB
Câu 41: Phương trình sóng dừng trên một sợi dây có dạng u4sin(4x c) os(20 )t cm Trong đó x tính bằng mét(m), t tính bằng giây(s) Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 500 cm/s B 5cm/s C 100cm/s D 25cm/s
Câu 42: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 1m/s và tần số 10Hz, biên độ sóng 4cm Khi phần tử vật chất của
môi trường đi được quãng đường 8cm thì sóng truyền được quãng đường
A 4 cm B 10 cm C 8 cm D 5 cm.
Câu 43: Một dao động có phương trình yAsin 40 t , trong đó t tính bằng s Sau thời gian 1,7s thì sóng tạo ra bởi dao động này
sẽ truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A 17 lần B 26 lần C 40 lần D 34 lần.
Câu 44: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 15cm dao động ngược pha Điểm M trên AB gần
trung điểm I của AB nhất, cách I là 1cm luôn dao động cực đại Số điểm dao động cực đại trên đường elíp thuộc mặt nước nhận A, B làm tiêu điểm là:
A 16 điểm B 30 điểm C 28 điểm D 14 điểm.
Câu 45: Một người quan sát sóng truyền trên mặt hồ thấy có 6 đỉnh sóng đi qua trong thời gian 24 s và khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng
liên tiếp là 12m Tốc độ truyền sóng trên mặt hồ là:
A 0,83m/s B 1,5m/s C 1m/s D 1,25m/s
Câu 46: Âm sắc là:
A Một tính chất sinh lý của âm giúp ta nhận biết các sóng âm B Màu sắc của âm.
C Một tính chất vật lý của âm D Tính chất sinh lý và vật lý của âm.
Câu 47: Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng B Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng.
C Pha dao động được lan truyền theo sóng D Năng lượng được lan truyền theo sóng.
Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 14,5cm dao động cùng pha với bước sóng 2cm.
Điểm M thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của AB gần A nhất dao động ngược pha với A cách A là:
A 9 cm B 8,25 cm C 10 cm D 8,5 cm
Câu 49: Một dây đàn hồi dài 100cm treo lơ lửng Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây hình thành 9 nút sóng, khoảng thời gian
giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là 0,05s Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 2,5 cm/s B 125 m/s C 5 m/s D Đáp án khác.
Câu 50: Một sóng cơ lan truyền từ M đến N với bước sóng 8cm, biên độ 4cm, tần số 2Hz, khoảng cách MN=2cm Tại thời điểm t
phần tử vật chất tại M có li độ 2cm và đang tăng thì phần tử vật chất tại N có
A li độ 2 3 cm và đang giảm. B li độ 2 cm và đang giảm.
C li độ 2 3 cm và đang tăng. D li độ 2 2 cm và đang tăng.