1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đh môn toán A lần 1 năm 2014 THPT Quốc Gia Chu Văn An

6 649 27
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học lần 1 năm 2014
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2014
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị C tại ba điểm phân biệt và khoảng cách từ điểm cực đại của C đến  bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của C đến .. Tìm tọa độ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2014

Môn thi: TOÁN – KHỐI A, A1, B Buổi thi: Buổi Sáng ngày 23/02/2014

Thời gian làm bài: 180 phút ,không kể thời gian phát đề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm)

Cho hàm số 2 3 6 1

x x

y (1) và đường thẳng  :ymx 2m 5 ( m là tham số thực)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tìm giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt và khoảng cách từ điểm cực đại của (C) đến  bằng 2 lần khoảng cách từ điểm cực tiểu của (C) đến .

Câu 2(1,0 điểm) Giải phương trình 3 ( 1 cos ) cot 2

2

5 sin

Câu 3 (1,0 điểm) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình sau có nghiệm

) 3

x m

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân dx

x x

4

1

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C'có đáy ABC là tam giác vuông cân với cạnh huyền AB = 2, cạnh bên của lăng trụ bằng 3 , mặt bên ABB ' A'có góc A' ABnhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, mặt phẳng (ACA ) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc ' 60 Tính 0

thể tích của lăng trụ ABC.A'B'C'và khoảng cách từ điểm B đến mặ phẳng ( ACA ).'

Câu 6 (1,0 điểm) Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện xy 2 x 2  3 y 2014  2012 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức

1

1 2

2015 1

y x

y x xy y

x S

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC, đường phân giác trong của góc A và

đường cao kẻ từ đỉnh C lần lượt có phương trình xy 0 , 2xy 3  0 Đường thẳng AC đi qua điểm M(0; -1), biết AB 3AM Tìm tọa độ đỉnh B.

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm A( 2 ; 0 ; 0 ),B(a;b; 0 ) (a 0 ,b 0 ) 4

OB và góc AOB 60 0.Tìm trên trục Oz điểm C sao cho thể tích của tứ diện OABC bằng 6.

Câu 9.a (1,0 điểm ) Gọi E là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau lập được từ các chữ

số 1, 2, 3, 4, 7 Tập E có bao nhiêu phần tử ? Chọn ngẫu nhiên một phần tử của E, tính xác suất để số được chọn chia hết cho 3.

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho elip (E): 4 2 9 36

y

x có hai tiêu điểm F1, F2 lần lượt nằm phía bên trái và bên phải của điểm O Tìm tọa độ điểm M thuộc (E) sao cho 2

2

2

MF 

đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó.

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có đỉnh

) 2

; 1

;`

5 ( ),

1

;

1

;

1

AC(x;y; 1 ) (x 0 ,y 0 ) Tìm x, ysao cho

25

12 cosA và diện

tích của tam giác ABC bằng 481 Phân giác trong góc A của tam giác ABC cắt BC tại D Tìm tọa độ điểm D.

Câu 9.b(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:

3 log

) 9 ( log 3

1 2

1

3 3

2

y x

……….Hết………

Họ và tên:……… SBD………

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2014 – MÔN TOÁN KHỐI A, A1, B

Trang 2

Câu ý Nội dung Điểm

x x

y (1) (2,0 điểm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (1) (1,0 điểm)

 TXĐ D = R

 CBT Giới hạn 



xlim , 



xlim

y'  6x2  6x, 

1

1 0

'

x

x y

x  1  y 5 ,x 1  y  3

BBT

 Đồ thị

0,25

0,25

0,25

0,25

2 Tìm giá trị của tham số m để … (1,0 điểm)

 Xét pt hoành độ giao điểm của (C) và 

) 3 ( 0 2

4 2

2 0

) 2 4 2 )(

2

m x

x

x m

x x x

Đặt g(x)  2x2  4x 2  m

  cắt (C) Tại 3 điểm phân biệt  pt (2) có 3 nghiệm phân biệt

 pt (3) có 2 nghiệm phân biệt khác 2 

0 ) 2 ( 0 '

g

18 0 0 18 0 2

m m m m

 Điểm CĐ A(-1; 5), điểm CT B(1; -3)

16 5

16 8

2 3 ) , ( 2 ) , (

m

m m

m B

d A

d

Chỉ có

5

16

m thỏa mãn Vậy

5

16

m

0,25

0,25

0,5

Trang 3

Giải pt 3 ( 1 cos ) cot 2

2

5 sin

(1) (1,0 điểm) ĐKXĐ xk ,kZ

cos 1

cos ) cos 1 ( 3 cos

2

x

x x

x

2 cos 1

cos 3 cos 5

2

x

x

x  2 cos 2x 3 cosx 2  0

2

1 cos

2 cos

x x

 cosx  2 vô nghiệm

x  x  l2 ,lZ

3 2

1 cos   , thỏa mãn điều kiện

0,5

0,5

3 Tìm các giá trị của tham số m để… (1,0 điểm)

) 3

x

ĐKXĐ  4 x 1

Đặt 4  3xx2 tvới  

2

5

; 0

t và có x2  3x 4  t2 pt(1) trở thành :

m t t mt t

m t t

m(4 2) 34 1 31 2   12 

(2) (do t  0không là nghiệm)

Pt (1) có nghiệm  pt (2) có nghiệm  

2

5

; 0

Xét hàm số ( ) 12

t t t

f   liên tục trên  

 2

5

;

0 và có

3

3 3

2 2

1 ) (

'

t

t t t

4

3 ) 2 ( , 2 0

) ( ' t  tf

hàm số f(t) trên  

 2

5

;

0 , từ BBT suy ra pt(2) có nghiệm  

2

5

; 0

và chỉ khi 3

4

3

m

Vậy 3

4

3

m thì phương trình (1) có nghiệm

0,25

0,25

0,25

0,25

4

x x

4

1

(1,0 điểm)

3

1 , 2

1 3

1 6

2

1

0  

x ,x 4  t 5

dt t

t

dt t

t dt

t

t



5 1

2 5

1

2 5

1

1 1

1 3

2 )

1 (

1 1 3

2 )

1 ( 3 2

9

2 3 ln 3

2 1

5 1

1 3

2 1

5 1 ln 3

2

t t

0,25 0,25 0,5

5 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' (1,0 điểm)

Trang 4

Kẻ A'HAB,Hđoạn AB (do A' ABnhọn)

Kẻ HMACA'MAC(đlí 3 đường vuông góc)

0

60

A MH Đặt A'Hh

2 2

AA

3 60 cot

A

HM  

AHM

 vuông cân tại M nên có

5

3 3

3

2

MH

1 2 2

1 2

BC

5

3 '

.

' ' '

V ABC A B C ABC (đvtt)

5

6 2

1 ))

' ( , (

)) ' ( , ( , 5

6 5

9

AB

AH ACA

B d

ACA H d AH

)) ' ( , ( 6

5 2 ) ' ( , (B ACA d H ACA

AC (A'HM)  (ACA' )  (A'HM)

Kẻ HKA'MHK  (ACA' )  HKd(H, (ACA' ))

HM A'

 vuông tại H có

5 2

3 9

20 9

5 3

5 1 '

1 1

2 2

HM HA

HK

Vậy

2

6 5 2

3 6

5 2 )) ' ( ,

d B ACA

0,25 0,25

0,25

0,25

6 Tìm minS, maxS…

xy y

x y

y x x

1

2015 1

2 1

2

( ) 2 2 ( ) 2 2015 1

y x y

x y

x

1

2015 5

) 1 (

4 ) 1

y x y

x y

t t

t

S 4 4 2 5 2015

 Ta tìm đk cho t Từ gt, đặt ax 2  0,

0

2014 

a y b

) (

13 3

2 2012

3 2 2014

Suy ra 0 2 2 13

a b , 1 2 2 2013 2013 ; 2026

y a b x

y x

 1 2013 ; 2026

0 0

b a b

a t

Trang 5

 

 

 

2023 3

3 2 2026

y b b

a t

Xét hàm số

t t

t t

f( ) 4 4 2 5 2015

liên tục trên J và có

J t t

t t t

t t t

t t t

f'( )4  8  20154  8  20154 (  22) 20150 

3 2

3 4 2

2 3

)

(t f

 đồng biến trên J

2013

2015 4044122

) 2013 (

J

2026

2015 4096577

) 2026 (

J

2013

2015 4044122

minS 

2026

2015 4096577

maxS  

0,5

0,5

7.a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC… (1,0 điểm)

Đặt AD:xy 0 ,CH: 2xy 3  0 Gọi M là điểm đối xứng với M '

qua đường phân giác AD  M ' AB Ta tìm được M'  ( 1 ; 0 ) Đường

thẳng AB qua M’ và vuông góc với CH nên có pt AB:x 2y 1  0

AH AB

A  nên tọa độ A là nghiệm của hệ pt

) 1

; 1 ( 1 1 0 1 2 0

A y x y x

y x

gt AB 3AMAB 3 5  B thuộc đường tròn (C’) tâm A bán kính

5 3

R , pt (C’):( 1 ) 2 ( 1 ) 2 45

AB (C' )

B tọa độ B là nghiệm của hệ pt

4 7 45 ) 1 ( ) 1 (

0 1 2

2 2

y x y

x

y x

hoặc 

 2 5

y x

Vậy B(7; 4) hoặc B(-5; -2)

0,25 0,25

0,25 0,25

8.a Trong không gian tọa độ Oxyz cho hai điểm… (1,0 điểm)

) 0

;

; ( ),

0

; 0

; 2

4 2

2 2

1

60

cos 0

OB OA

OB OA

3 2 16

4 16

2

Giả sử C( 0 ; 0 ;c) OzOC ( 0 ; 0 ;c)

OA,OB  ( 0 ; 0 ; 4 3 ), OA,OB.OC  4 3c. Mà V OABC  6 suy ra

3

2 3 4 6

1

, 6

1

OC OB

) 3 3

; 0

; 0

C

0,25

0,25 0,25 0,25

9.a Gọi E là tập hợp các số tự nhiên có… (1,0 điểm)

Trang 6

Số phần tử của E là 5 60

A E

Từ 5 chữ số đã cho ta có 4 bộ gồm ba chữ số có tổng chia hết cho 3 là (1, 2, 3),

(1, 4, 7), (2, 3, 4), (2, 3, 7) Mỗi bộ ba chữ số này ta lập được 6 số thuộc tập hợp

E Vậy trong tập hợp E có 6.4 = 24 số chia hết cho 3

Xác xuất để số được chọn chia hết cho 3 là

5

2 60

24

0,5 0,25 0,25

7.b Trong mặt phẳng tọa độ Oxy Cho elip… (1,0 điểm)

Giả sử M(x0;y0)  (E),ta có 1

4 9

2 0

2

0  y

x , ta có

3

5

e

0

2 0 2

2 0

2 0

2 2

2

MF

5

81 5

3 2 3

5 9

5 3 3

5 3 2

0 2

0 2

0

x

5

3 2 )

0

x

f trên đoạn  3 ; 3 có

5

6 2

) ( ' x0  x0 

f

5

3 0

) ( ' x0   x0 

f Lập BBT của hàm số f (x0)trên  3 ; 3

5

108 3

5 min 5

108 5

3 )

(

3

; 3

0

x

Vậy minP36 khi

5

3

5

4

; 5

3

0,25

0,25 0,25 0,25

8.b Trong không gian tọa độ… (1,0 điểm)

Ta có AB ( 4 ; 0 ;  3 ),AC  (x 1 ;y 1 ; 0 )

25

12 ) 1 ( ) 1 ( 25

) 1 ( 4 25

12 ) , cos(

cos

2

y x

x AC

AB A

2

) 1 (

2

1 ))

1 ( 4 ), 1 ( 3 ), 1 ( 3 (

Ta có 481 25 ( 1 ) 2 9 ( 1 ) 2 4 481

Từ (1), (2) và gt x > 0, y > 0 ta có x 7 ,y 9 và C( 7 ; 9 ; 1 )

Ta có

2

1 ,

10 ,

AC

AB DC

DB AC

2

1

 1

; 3

11

; 3

17

D

0,25

0,25 0,25 0,25

9.b Giải hệ phương trình… (1,0 điểm)

) 2 ( 3 log

) 9 ( log 3

) 1 ( 1 2

1

3 3 2

y x

ĐKXĐ x 1 , 0  y 2

y x y

x y

x

pt( 2 )  3 ( 1  log 2 )  3 log3  3  1  log3  log3  1  

9 Kết hơp (1) ta được x 1  2  x  1  x 1 ;x 2

Hệ phương trình có hai nghiệm (x;y)  ( 1 ; 1 ), ( 2 ; 2 ) 0,5

0,5

Ngày đăng: 25/02/2014, 19:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5 Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A' B' C' (1,0 điểm) - Đề thi thử đh môn toán A  lần 1 năm 2014 THPT Quốc Gia Chu Văn An
5 Cho hình lăng trụ tam giác ABC. A' B' C' (1,0 điểm) (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w