1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dap an de thi thu so 04

2 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 145,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh tự giải... Vậy ta có bất đẳng thức cần chứng minh.

Trang 1

THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

——————

Câu I (2,0 điểm)

1 Học sinh tự giải

2 Đường thẳng đi qua A(0; 2) có phương trình dạng d : y = kx + 2

Đường thẳng d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi

 1

4x4− 2x2+ 2 = kx + 2 (1)

x3− 4x = k (2) có nghiệm.

Thay (2) vào (1) ta có 3x4− 8x2= 0 ⇔ x = 0 hoặc x = ±q8

3 Với x = 0 ⇒ k = 0 ⇒ d : y = 2; với x = ±q8

3 ⇒ k = ∓8 √

6

9 ⇒ d : y = ∓8 √

6

9 x + 2

Vậy có ba tiếp tuyến qua A là y = 2 và y = ∓8 √

6

9 x + 2

Câu II (2,0 điểm)

1 Phương trình đã cho tương đương với

1

4cos 3x (3 cos x + cos 3x) −

1

4sin 3x (3 sin x − sin 3x) =

1

4sin 8x +

1

2cos 4x +

1 4

⇔3 (cos 3x cos x − sin 3x sin x) = sin 8x + 2 cos 4x ⇔ 3 cos 4x = 2 sin 4x cos 4x + 2 cos 4x

⇔ cos 4x (1 − 2 sin 4x) = 0 ⇔

 cos 4x = 0 sin 4x = 1

2

x = π

8+ kπ 4

x = π

24+ kπ 2

x = 5π

24+ kπ 2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = π

8 + k

π

4, x =

π

24+ k

π

2, x =

24 + k

π

2 (k ∈ Z)

2 Hệ đã cho tương đương với

( (x + y)2− xy = 7 h

(x + y)2− 2xyi2− (xy)2= 21 . Đặt x + y = S, xy = P S2− 4P ≥ 0 Hệ đã cho trở thành



S2− P = 7 (S2− 2P )2− P2= 21 ⇔



S2= 9

P = 2 ⇔



S = 3

P = 2 hoặc



S = −3

P = 2

Với S = 3, P = 2 ⇒



x = 1

y = 2 hoặc



x = 2

y = 1 Với S = −3, P = 2 ⇒



x = −1

y = −2 hoặc



x = −2

y = −1 . Vậy hệ có bốn nghiệm (x; y) = (1; 2), (x; y) = (2; 1), (x; y) = (−1; −2) và (x; y) = (−2; −1)

Câu III (1,0 điểm) Đặt



u = ln(x − 1)

dv = x2dx ⇒

 du = x−11 dx

v = x33 , ta có:

I = x

3

3 ln(x − 1)

5

2

−1 3

5

Z

2

x3

x − 1dx =

125 ln 4

3 −1 3

5

Z

2



x2+ x + 1 + 1

x − 1

 dx

=125 ln 4

3 −1 3

 x3

3 +

x2

2 + x + ln(x − 1)



5

2

= 124 ln 4

3 −35

2 Câu IV (1,0 điểm)

A

D

A0

D0

H

Từ giả thiết có các tam giác ABD, A0AD, A0AB là các tam giác đều Gọi H là trọng tâm tam giác ABD ta có

A0H⊥(ABCD) ⇒ A0H =pA0A2− AH2=

r

a2−3a

2

9 =

a√ 6 3 Lại có SABCD= a.a sin 600= a

2√ 3

2 . Vậy thể tích khối hộp là VABCD.A0 B 0 C 0 D 0 = SABCD.A0H = a

3√ 2

2 (đvtt). Câu V (1,0 điểm) Theo bất đẳng thức Cauchy ta có

1

2x + y + z =

1

x + x + y + z ≤ 1

4√4

xxyz ≤ 1

16

 1

x+

1

x+

1

y +

1 z



1

2y + z + x =

1

y + y + z + x≤ 1

4√4

yyzx ≤ 1

16

 1

y +

1

y +

1

z+

1 x



——————

Biên soạn: Nguyễn Minh Hiếu

7

Trang 2

2z + x + y =

1

z + z + x + y ≤ 1

4√4

zzxy ≤ 1

16

 1

z +

1

z +

1

x+

1 y

 Cộng theo vế các bất đẳng thức trên được

1 2x + y + z +

1 2y + z + z +

1 2z + x + y ≤1

4

 1

x+

1

y +

1 z



= 1

Dấu bằng xảy ra khi x = y = z =4

3 Vậy ta có bất đẳng thức cần chứng minh.

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Ta có C ∈ d2⇒ C(t; 1 − t) Gọi M là trung điểm AC ⇒ M t+1

2 ;3−t

2 

Lại có M ∈ d1nên t + 1 + 3−t

2 + 1 = 0 ⇔ t = −7 ⇒ C(−7; 8)

Gọi K là hình chiếu của A trên d2⇒ K(t; 1 − t) ⇒−−→AK = (t − 1; −t − 1)

Khi đó−−→

AK.−u→

2= 0 ⇔ t − 1 + t + 1 = 0 ⇒ t = 0 ⇒ K(0; 1)

Gọi A0 là điểm đối xứng với A qua d2⇒ A0(−1; 0)

Đường thẳng BC qua C và có véctơ chỉ phương −→u =−−→CA0 = (6; −8) nên có phương trình



x = −7 + 6t

y = 8 − 8t .

2 Gọi véctơ pháp tuyến của (α) là −→n = (a; b; c) 6=−→0

Mặt phẳng (α) qua A nên có phương trình ax + by + cz − 2a + b = 0

Hơn nữa (α) qua B nên 5a + b + c − 2a + b = 0 ⇔ c = −3a − 2b ⇒ (α) : ax + by − (3a + 2b) − 2a + b = 0 Lại có d(M ; (α)) = 7

6√

3 ⇔

−7

2a q

a2+ b2+ (3a + 2b)2

= 7

6√

3 ⇔



a = b 17a = −5b . Với a = b, chọn a = b = 1 ⇒ (α) : x + y − 5z − 1 = 0

Với 17a = −5b, chọn a = 5, b = −17 ⇒ (α) : 5x − 17y + 19z − 27 = 0

Câu VII.a (1,0 điểm) Ta có z =

5 − i (1 + i)

1 − i2 +

3 + i (−i)

−2i2 = 2 +

√ 5

5 −√

3 − 1

Vậy phần thực là 2 +

√ 5

2 , phần ảo là

5 −√

3 − 1

2 và |z| =

s

9 +√

3 +√

5 −√ 15

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Ta có A ∈ ∆1⇒ A(t; t + 1) Vì M là trung điểm AB ⇒ B(4 − t; 1 − t)

Mặt khác B ∈ ∆2nên 8 − 2t + 1 − t + 1 = 0 ⇔ t = 103 ⇒ A 10

3;133 ⇒−−→M A = 43;103

Do đó d qua M và có véctơ chỉ phương −→u = (2; 5) nên có phương trình x = 2 + 2t

y = 1 + 5t .

2 Vì A, B, C lần lượt thuộc các tia Ox, Oy, Oz nên A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) (a, b, c > 0)

Suy ra OA = a, OB = b, OC = c, do đó thể tích tứ diện OABC là V =16abc

Lại có (α) có phương trình đoạn chắn x

a +

y

b +

z

c = 1.

Vì (α) qua M nên 9

a+

1

b +

1

c = 1 ≥ 3

3

r 9 abc⇔ abc ≥ 243

Dấu bằng xảy ra khi 9

a =

1

b =

1

c =

1

3 ⇔ a = 27, b = c = 3

Vậy mặt phẳng (α) cần tìm là x

27+

y

3 +

z

3 = 1 ⇔ x + 9y + 9z − 27 = 0.

Câu VII.b (1,0 điểm) Ta có z =

212−

√ 3

2 i

2

√ 3

2 +12i =

cos −π3 + i sin −π

3

 cosπ6 + i sinπ6 = cos



−π 2

 + i sin−π

2



——— Hết ———

——————

Biên soạn: Nguyễn Minh Hiếu

8

...

z+

1 x



——————

Biên so? ??n: Nguyễn Minh Hiếu

7

Trang 2

2z +... IV (1,0 điểm)

A

D

A0

D0

H

Từ giả thi? ??t có tam giác ABD, A0AD, A0AB tam giác Gọi H trọng tâm tam giác ABD ta... nên có phương trình x = + 2t

y = + 5t .

2 Vì A, B, C thu? ??c tia Ox, Oy, Oz nên A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) (a, b, c > 0)

Suy OA = a,

Ngày đăng: 21/03/2019, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w