1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dap an de thi thu so 01

2 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 139,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh tự giải.. Mặt khác trong ∆SBC có BC = SB.

Trang 1

THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

——————

Câu I (2,0 điểm)

1 Học sinh tự giải

2 Đạo hàm y0 = 3x2− 6x Vì A, B ∈ (C) nên A x1; x3− 3x2+ 2, B x2; x3− 3x2+ 2, (x16= x2)

Tiếp tuyến của (C) tại A và B song song ⇔ y0(x1) = y0(x2) ⇔ 3x21− 6x1= 3x22− 6x2⇔



x1= x2(loại)

x1+ x2= 2 . Suy ra−→

AB = x2− x1; (x2− x1) x2+ x2+ x1x2− 3 (x2+ x1) = (x2− x1; (x1− x2) (2 + x1x2))

Theo giả thiết AB = 4√

2 nên (x2− x1)2+ (x2− x1)2(2 + x1x2)2= 32

⇔ 4 − 4x1x2+ (4 − 4x1x2) 4 + 4x1x2+ x2x2 = 32

⇔ 4x3x3+ 12x2x2+ 4x1x2+ 12 = 0 ⇔ x1x2= −3

Ta có hệ



x1+ x2= 2

x1x2= −3 ⇔



x1= −1

x2= 3 hoặc



x1= 3

x2= −1 . Vậy A (−1; −2) , B (3; 2) hoặc A (3; 2) , B (−1; −2)

Câu II (2,0 điểm)

1 Điều kiện: tan x 6= −1 Phương trình đã cho tương đương với

sin 2x + cos 2x − 3√

2 sin x − 2 = 1 + sin 2x ⇔ 2sin2x + 3√

2 sin x + 2 = 0

"

sin x = −√

2 (loại) sin x = −

√ 2 2



x = −π4 + k2π (loại)

x = 5π4 + k2π Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 5π

4 + k2π (k ∈ Z)

2 Đặt t =√

x − 2, (t ≥ 0) Phương trình đã cho trở thành 5t4+ 10t2− t + 1 = 0 ⇔ 5t4+ 9t2+



t −1 2

2

+3

4 = 0 (vô nghiệm) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

Câu III (1,0 điểm) Ta có I =

3

Z

1

1 x(x + 1)2dx +

3

Z

1

2 ln x − 1 (x + 1)2 dx = I1+ I2.

• Tính I1

I1=

3

Z

1

(x + 1)2− x(x + 1) − x x(x + 1)2 dx =

3

Z

1

1

x− 1

x + 1− 1

(x + 1)2

! dx

=



ln |x| − ln |x + 1| + 1

x + 1



3

1

= −1

4+ ln 3 − ln 2

• Tính I2

Đặt

 u = 2 ln x − 1

dv = (x+1)1 2dx ⇒

 du = 2

xdx

v = − 1 x+1

Ta có

I2= 1 − 2 ln x

x + 1

3

1

+

3

Z

1

2 x(x + 1)dx = −

1

4−1

2ln 3 +

3

Z

1

 2

x− 2

x + 1

 dx

= −1

4 −1

2ln 3 + (2 ln |x| − 2 ln |x + 1|)|

3

1= −1

4 +

3

2ln 3 − 2 ln 2 Vậy I = −1

2 − 3 ln 2 +5

2ln 3.

Câu IV (1,0 điểm)

C D

S

300

450

Ta có SA⊥(ABCD) ⇒ [SCA là góc giữa SC và (ABCD) ⇒ [SCA = 450 Lại có BC⊥(SAB) ⇒ [CSB là góc giữa SC và (SAB) ⇒ [CSB = 300 Đặt BC = x ⇒ SA = AC =√

AB2+ BC2=√

a2+ x2

⇒ SB =√SA2+ AB2=√

2a2+ x2 Mặt khác trong ∆SBC có BC = SB tan 300⇔ x = √ 1

3

√ 2a2+ x2⇔ x = a

Từ đó có SABCD= a2 và SA = a√

2

Vậy VS.ABCD = 1

3.SA.SABCD=

a3√ 2

3 (đvtt).

——————

Biên soạn: Nguyễn Minh Hiếu

1

Trang 2

Câu V (1,0 điểm) Đặt u =p3

y3− 1 ⇔ u3= y3− 1; v =√x ⇔ v2= x, (v ≥ 0) Hệ đã cho trở thành



u + v = 3

v4+ u3= 81 ⇔



u = 3 − v

v4− v3+ 9v2− 27v − 54 = 0



u = 3 − v (v − 3) v3+ 2v2+ 15v + 18 = 0 ⇔



u = 0

v = 3 ⇒



x = 9

y = 1 Vậy hệ đã cho có nghiệm (x; y) = (9; 1)

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Đường tròn (C) có tâm I(1; −3) và bán kính R = 5

Gọi H là trung điểm AB, ta có AH = 3 và IH⊥AB ⇒ IH =√

IA2− AH2= 4

Đường thẳng d⊥∆ nên có phương trình dạng 3x + 4y + c = 0 Khi đó

d(I, d) = IH ⇔ |3 − 12 + c|

5 = 4 ⇔ |c − 9| = 20 ⇔ c = 29 hoặc c = −11 Vậy có hai đường thẳng d cần tìm là 3x + 4y + 29 = 0 và 3x + 4y − 11 = 0

2 Đường thẳng d1 qua M1(1; 0; −1) và có VTCP −→u

1= (1; 1; −1)

Đường thẳng d2qua M2(0; 2; −1) và có VTCP −→u

2= (2; 1; 1)

Gọi mặt phẳng cần tìm là (P ) và gọi VTPT của (P ) là −→n (a; b; c) 6=−→0

Vì (P ) chứa d1 nên (P ) qua điểm M1(1; 0; −1) và −→n −u→

1= 0 ⇔ a + b − c = 0 ⇔ c = a + b

Gọi góc giữa P ) và d2 là α ta có: sin α = |~n.−u→

2|

|~n| |−→u

2| =

|2a + 2b + c|

3.√

a2+ b2+ c2 = |a + b|

p2 (a2+ b2+ ab). Theo giả thiết α = 450 nên ta có: |a + b|

p2 (a2+ b2+ ab) =

1

2 ⇔ (a + b)2= a2+ b2+ ab ⇔ ab = 0 ⇔



a = 0

b = 0 . Với a = 0, chọn b = 1 ⇒ c = 1 ⇒ −→n (0; 1; 1) ⇒ (P ) có phương trình: y + z + 1 = 0.

Với b = 0, chọn a = 1 ⇒ c = 1 ⇒ −→n (1; 0; 1) ⇒ (P ) có phương trình: x + z = 0.

Vậy có hai mặt phẳng (P ) cần tìm là: y + z + 1 = 0 và x + y = 0

Câu VII.a (1,0 điểm) Gọi z = a + bi, (a, b ∈ R) ⇒ z = a − bi Ta có

z3= z − 12i ⇔ (a + bi)3= a − bi − 12i ⇔ a3− 3ab2− a + 3a2b − b3+ b + 12 i = 0



a3− 3ab2− a = 0 3a2b − b3+ b + 12 = 0 ⇔



a2= 3b2+ 1 8b3+ 4b + 12 = 0 ⇔



a = 2

b = −1 ⇒ z = 2 − i Vậy |z| =√

5

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Gọi d1: 2x − y + 5 = 0 và d2: 7x − y + 15 = 0

Tọa độ B là nghiệm của hệ

 2x − y = −5 7x − y = −15 ⇔



x = −2

y = 1 ⇒ B(−2; 1)

Gọi H là hình chiếu của A trên d1⇒ H (t; 2t + 5) ⇒−−→AH = (t − 1; 2t + 3)

Khi đó−−→

AH.−→ud1 = 0 ⇔ t − 1 + 4t + 6 = 0 ⇔ t = −1 ⇒ H(−1; 3)

Gọi A0 là điểm đối xứng với A qua d1⇒ A0(−3; 4)

Khi đó A0∈ BC ⇒ −−→uBC=−−→

BA0 = (−1; 3) ⇒ BC có PTTS là



x = −2 − t

y = 1 + 3t .

Vì C ∈ BC ⇒ C(−2 − t; 1 + 3t) Gọi M trung điểm AC ⇒ M −t−12 ;3t+3

2 

Khi đó M ∈ d2nên 7(−t − 1) − (3t + 3) + 30 = 0 ⇔ t = 2 ⇒ C(−4; 7)

Ta có AB =√

10; AC = 5√

2; BC = 2√

10 Do đó tam giác ABC vuông tại B nên có diện tích là S∆ABC = 10

2 Vì A ∈ d1⇒ A(−1 + t1; −2 + 2t1; t1); B ∈ d2⇒ B(2 + 2t2; 1 + t2; 1 + t2)

Suy ra−→

AB = (3 − t1+ 2t2; 3 − 2t1+ t2; 1 − t1+ t2)

Vì d song song với (P ) nên−→

AB.−n→

P = 0 ⇔ t1= t2+ 4

Do đó−→

AB = (t2− 1; −t2− 5; −3) ⇒ AB =p2t2+ 8t2+ 35 =p2(t2+ 2)2+ 27 ≥ 3√

3

Khi đó AB đạt giá trị nhỏ nhất khi t2= −2 ⇒ t1= 2 ⇒ A(1; 2; 2),−→

AB = (−3; −3; −3)

Chọn −u→

d= (1; 1; 1) ta có phương trình đường thẳng d là x − 1

y − 2

z − 2

2 . Câu VII.b (1,0 điểm) Gọi z = a + bi, (a, b ∈ R) ⇒ z2= a2− b2+ 2abi

Khi đó z2=pz2+ z2⇔ a2− b2+ 2abi =√

2a2− 2b2⇔



a2− b2=√

2a2− 2b2

a2− b2=√

2a2− 2b2



a = 0

b = 0 Với a = 0 ⇒ b = 0; với b = 0 ⇒ a = 0 hoặc a = ±√

2 Vậy z = 0 và z = ±√

2

——— Hết ———

——————

Biên soạn: Nguyễn Minh Hiếu

2

...

3 (đvtt).

——————

Biên so? ??n: Nguyễn Minh Hiếu

1

Trang 2

Câu V... − 2t1+ t2; − t1+ t2)

Vì d song song với (P ) nên−→

AB.−n→

P = ⇔ t1= t2+... c2 = |a + b|

p2 (a2+ b2+ ab). Theo giả thi? ??t α = 450 nên ta có: |a + b|

p2 (a2+ b2+ ab)

Ngày đăng: 21/03/2019, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w