Học sinh tự giải.. Tam giác ABC cân tại A và ABC⊥SBC nên AH⊥BC ⇒ AH⊥SBC.
Trang 1THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN
——————
Câu I (2,0 điểm)
1 Học sinh tự giải
2 Ta có y0= 3x2− 6mx; y0= 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2m
Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi
2m 6= 0 y(0).y(2m) < 0 ⇔
m 6= 0 4(8m3− 12m3+ 4) < 0 ⇔ m > 1
Khi đó các giao điểm có hoành độ nhỏ hơn 4 khi và chỉ khi
2m < 4 y(4) > 0 ⇔
m < 2
64 − 48m + 4 > 0 ⇔ m < 17
12. Kết hợp ta có 1 < m < 17
12. Câu II (2,0 điểm)
1 Phương trình đã cho tương đương với
1 + cosπ
2 − 4x+√
3 cos 4x = 4cos2x − 1 ⇔ sin 4x +√
3 cos 4x = 2 cos 2x
⇔ cos4x −π
6
= cos 2x ⇔
x = 12π + kπ
x = 36π + kπ3 Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = π
12+ kπ; x =
π
36+ k
π
3 (k ∈ Z)
2 Điều kiện: x 6= 1, x > −12 Phương trình đã cho tương đương với
2(x − 1)2− (2x + 1) = log(2x + 1) − log2(x + 1)2
⇔2(x − 1)2+ log2(x + 1)2= 2x + 1 + log(2x + 1) (1)
Xét hàm số f (t) = t + log t trên (0; +∞) có f0(t) = 1 + 1
t ln 10 > 0, ∀t > 0 ⇒ f (t) đồng biến trên (0; +∞).
Do đó (1) ⇔ f (2(x − 1)2) = f (2x + 1) ⇔ 2(x − 1)2= 2x + 1 ⇔ x = 3 ±
√ 7
2 (thỏa mãn).
Vậy phương trình có nghiệm x = 3 ±
√ 7
2 . Câu III (1,0 điểm) Đặt u = 1 +√
1 + 2x ⇔ x = u2−2u2 ⇒ dx = (u − 1) du
Đổi cận x = 0 ⇒ u = 2; x = 4 ⇒ u = 4 Ta có:
I = 1 2
4
Z
2
u2− 2u + 2
u2 (u − 1) du = 1
2
4
Z
2
u − 3 + 4
u− 2
u2
du
= 1 2
u2
2 − 3u + 4 ln |u| + 2
u
4
2
= 2 ln 2 −1
4 Câu IV (1,0 điểm)
A
S
H
M
I
Gọi H là trung điểm của BC Tam giác ABC cân tại A và (ABC)⊥(SBC) nên AH⊥BC ⇒ AH⊥(SBC) Khi đó HB, HC, HS lần lượt là hình chiếu của AB, AC, AS trên (SBC) mà AB = AC = AS ⇒ HB = HC = HS ⇒ tam giác SBC vuông tại S Do đó BH = 12BC = 12√
a2+ x2 ⇒ AH = 1
2
√ 3a2− x2 Gọi M trung điểm
AB, kẻ M I⊥AB, I ∈ AH ⇒ I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC Lại có
∆AM I ∼ ∆AHB ⇒ AI = AB.AM
a.a2
1 2
√ 3a2− x2 = a
2
√ 3a2− x2 Vậy mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC có bán kính R = AI = a
2
√ 3a2− x2 Câu V (1,0 điểm) Theo bất đẳng thức Cauchy ta có (x + 2y)2≥ 8xy (2)
Từ giả thiết suy ra x + 2y = xy thay vào (2) được
(xy)2− 8(xy) ≥ 0 ⇔ xy ≥ 8 (do x, y > 0)
——————
Biên soạn: Nguyễn Minh Hiếu
5
Trang 2Ta có
P = x
2
4 + 8y+
y2
1 + x =
x2
4 + 8y +
4y2
4 + 4x Lại theo bất đẳng thức Cauchy có
P ≥ 2
s
x2.4y2
(4 + 8y)(4 + 4x) ≥ 8xy)
8 + 4(x + 2y) ≥ 8xy
5(x + 2y) ≥8
5
Dấu bằng xảy ra khi x = 4; y = 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 8
5. Câu VI.a (2,0 điểm)
1 Tọa độ A là nghiệm hệ
x − y − 1 = 0 2x + y − 5 = 0 ⇔
x = 2
y = 1 ⇒ A(2; 1)
Lấy E(3; 2) ∈ d1 và F (t; 5 − 2t) ∈ d2 sao cho EF song song BC
Vì BC = 3AB nên EF = 3AE ⇔ (x − 3)2+ (3 − 2x)2= 18 ⇔ x = 0 hoặc t = 185
Với t = 0 ⇒ F (0; 5) ⇒−→
EF = (−3; 3) ⇒ ∆ : x + y = 0; với t = 185 ⇒ F 18
5; −115 ⇒ ∆ : 7x + y − 6 = 0
Vậy có hai đường thẳng ∆ cần tìm là x + y = 0 và 7x + y − 6 = 0
2 Đường thẳng d1 qua M1(0; 0; 4) và có véctơ chỉ phương −→u
1(2; 1; 0)
Đường thẳng d2qua M2(0; 3; 0) và có véctơ chỉ phương −→u
2(1; −1; 0)
Ta có [−→u
1, −→u
2] = (0; 0; −3),−→
AB = (0; 3; −4) ⇒ [−→u
1, −→u
2] −→
AB = 12 6= 0 ⇒ d1, d2chéo nhau
Do đó mặt phẳng cần tìm qua trung điểm I của đoạn vuông góc chung M N và vuông góc với M N
Khi đó M ∈ d1⇒ M (2t; t; 4), N ∈ d2⇒ N (t0; 3 − t0; 0) ⇒−−→
M N = (t0− 2t; 3 − t0− t; −4)
Vì M N là đoạn vuông góc chung của d1, d2nên
( −−→
M N −→u
1= 0
−−→
M N −→u
2= 0 ⇔
2t0− 4t − 3 − t0− t = 0
t0− 2t − 3 + t0+ t = 0 ⇔
t = 1
t0 = 2 . Suy ra M (2; 1; 4), N (2; 1; 0), I(2; 1; 2),−−→
M N = (0; 0; −4) Vậy mặt phẳng cần tìm có phương trình z − 2 = 0 Câu VII.a (1,0 điểm) Phương trình đã cho tương đương với
(z − 2i) z2+ 2z + 5 = 0 ⇔
z = 2i
z2+ 2z + 5 = 0 ⇔
z = 2i
z = −1 ± 2i Câu VI.b (2,0 điểm)
1 Gọi tâm đường tròn cần tìm là I(a; b) và ∆ : 3x − y + 9 = 0
Ta có−→
AI = (a − 2; b − 5) ⇒ AI =√
a2+ b2− 4a − 10b + 29,−→BI = (a − 4; b − 1) ⇒ BI =√
a2+ b2− 8a − 2b + 17 Lại có d(I, ∆) = |3a − b + 9|
√
10 Do đó
AI = BI
AI = d(I, ∆) ⇔
−4a − 10b + 29 = −8a − 2b + 17 10(a2+ b2− 4a − 10b + 29) = (3a − b + 9) = 0 ⇔
a = 2b − 3
b = 2
b = 10 Với b = 2 ⇒ a = 1 ⇒ R =√
10 ⇒ đường tròn cần tìm là (x − 1)2+ (y − 2)2= 10
Với b = 10, a = 17 ⇒ R =√
250 ⇒ đường tròn cần tìm là (x − 17)2+ (y − 10)2= 250
2 Giao tuyến của (P ) và (Q) là d :
x = 5 − 4t
y = t
z = −13 + 13t
Vì M ∈ d ⇒ M (5 − 4t; t; −13 + 13t) Khi đó d(M, (R)) = 2 ⇔ |30 − 23t| = 10 ⇔ t = 20
23 hoặc t =
40
23. Vậy có hai điểm M cần tìm là 35
23;
20
23; −
39 23
và 35
23;
40
23;
221 23
Câu VII.b (1,0 điểm) Xét khai triển (1 + x)n= C0
n+ C1
nx + C2
nx2+ + Cnxn Lấy tích phân hai vế cận từ 0 đến 2 ta được
3n+1− 1
n + 1 = 2C
0
n+2
2
2C
1
n+2
3
3 C
2
n+ + 2
n+1
n + 1C
n
n ⇔ 3
n+1− 1 2(n + 1) = C
0
n+2
2C
1
n+2
2
3C
2
n+ + 2
n
n + 1C
n n
⇔ 3
n+1− 1 2(n + 1) =
121
n + 1 ⇔ 3n+1= 243 ⇔ n = 4 Vậy n = 4
——— Hết ———
——————
Biên soạn: Nguyễn Minh Hiếu
6
...Từ giả thi? ??t suy x + 2y = xy thay vào (2)
(xy)2− 8(xy) ≥ ⇔ xy ≥ (do x, y > 0)
——————
Biên so? ??n: Nguyễn Minh Hiếu
5
Trang...——————
Biên so? ??n: Nguyễn Minh Hiếu
5
Trang 2Ta có
P = x
2...
y = ⇒ A(2; 1)
Lấy E(3; 2) ∈ d1 F (t; − 2t) ∈ d2 cho EF song song BC
Vì BC = 3AB nên EF = 3AE ⇔ (x − 3)2+ (3 − 2x)2= 18 ⇔ x =