1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De KT HK II TOAN 7 NH 2016 2017 (da sua)

7 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 230 KB
File đính kèm De KT HK II TOAN 7 NH 2016-2017 (da sua).rar (56 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AI, trọng tâm G.. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic.. Nếu học sinh làm cách khác

Trang 1

Họ và tên: ………

Lớp: Trường THCS : … …

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÙ NINH

BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán - Lớp 7 - Năm học 2016-2017

( Thời gian : 90 phút )

Người coi: Câu TN TL Tổng điểm

1 2 3 4 Người chấm: Điểm

NHẬN XÉT VỀ BÀI LÀM:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1: Hệ số cao nhất và hệ số tự do của đa thức

P(x) = -2x4 + 5x2 + 3x4 - x2 + x3 - 2x3 lần lượt là:

Câu 2: Giá trị của biểu thức 3x3y – 2y2 + 1 tại x = -2; y = -1 là :

A -23 B 23 C 27 D -27

Câu 3: Số nào sau đây là nghiệm của đa thức f(x) = 3

5x + 1 :

A 3

5 B -

3

5 C

5

3 D

-5 3

Câu 4: Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AI, trọng tâm G Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

A 2

3

AI

2

GI

AI  D 1

3

AI

GI

Câu 5: Đa thức x 2 + 4x có nghiệm là :

A -1

4và 4 B 2 và -2 C 4 và 0 D -4 và 0

Câu 6: Kết qủa phép tính  3x y2 5  4x y2 5  2x y2 5

A 9x y2 5 B 5x y2 5 C 5x y2 5 D 6x y2 5

Câu 7 Cho ABC cân tại A, có Â = 30o thì mỗi góc ở đáy có số đo là:

A 75o B 35o C 110o D Một kết quả khác

Câu 8: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức 3 2

5xy

A 3

5xy

5x y

5xy y

( )

5 xy

Câu 9 Cho hàm số y = ax có đồ thị đi qua điểm 1 3;

2 5

P  

  Thì giá trị của a là:

A 5

1 1

1 1 5

Câu 10: Đa thức g(x) = x 2 + 4

A Có nghiệm là -2 B Có nghiệm là 2 C Có 2 nghiệm D Không có nghiệm

Câu 11: Bậc của đa thức: x4 + 2x 5 - x 3 + 4x 2 - 11 - 2x 5 là :

A 0 B 2 C 4 D 5

Trang 2

A BC = 12cm B BC = 81cm C BC = 9cm D BC = 369 cm

TRẢ LỜI PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm) BÀI 1 (2 điểm): Câu 1 (1,0 điểm) Cho đơn thức              x y xy M 3 2 2 1 2 a) Thu gọn đơn thức, chỉ rõ phần hệ số, phần biến và tìm bậc của đơn thức ………

……

………

………

………

………

………

……… ………

b) Tính giá trị của đơn thức tại x = - 1, y = 2 ………

………

………

………

………

………

Câu 2 (1,0 điểm) a) Tính tổng:          2 2 2 2 1 4 1 5xy xy xy ………

………

………

………

……… …

……… …

……… …

b) Thu gọn đa thức: A = 2x3 – 5y2 + 2x + x3 + 3y2 – 4x

Trang 3

………

………

………

……… …

……… …

Bài 2 (1,5 điểm) : Cho hai đa thức 3 2 ( ) 2 4 7 P xxxx và 3 2 ( ) 2 2 14 Q x  xx  x a) Tính P x( )  Q x( ) ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

b) Tìm x để 2 ( )P xQ x( ) 0  ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 (3,0 điểm): Cho tam giác ABC cân tại A và hai đường trung tuyến BM,

CN cắt nhau tại K

a, Chứng minh BNC = CMB

b, Chứng minh BKC cân tại K

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… ………

………

………

………

… ……… …

………

………

………

Trang 5

………

… ………

………

………

… ……… …

Bài 4 (0,5 điểm) Tính tỉ số y x biết 2 3 4 2     y x y x và y 0 ………

………

………

… ………

………

… ………

………

………

… ……… …

……… …

……… …

………

………

………

………

………

BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016-2017 MÔN: TOÁN LỚP 7

Lưu ý khi chấm bài:

Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp logic Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Trang 6

A

PHẦN II: TỰ LUẬN

1

(2,0đ)

1a)

(0, 5đ)

3

1 3

2 2

1

y x xy y

x

Phần hệ số:

3

1

, phần biến: x3y2 ,

1b)

(0,5đ)

b) Tại x = -1, y = 2 ta có M 34 0,5đ

2a)

(0,5đ)

 

2

2

1 4

1

4

19

xy

0,5đ

2b)

(0,5đ)

A = 2x3 – 5y2 + 2x + x3 + 3y2 – 4x

2

(1,5đ)

a

a) Tính P x( )  Q x( )

Tính đúng P x( )  Q x( ) 3  x3  3x2  6x 21

0,7

b

b) Tìm x để 2 ( )P xQ x( ) 0  Tính được 2 ( )P xQ x( ) 3  x2  6x

Từ2 ( )P xQ x( ) 0  suy ra 3x2  6x 0

Tìm được x 0hoặc x 2

0.25 đ 0.5đ

3

(3,0đ)

Vẽ

hình

đúng

0,5 đ

Vẽ hình đúng

0.5

b)

(0,75đ)

b, BNC = CMB  BM = CN ( hai cạnh tương ứng)

K là trọng tâm  ABC  BK = CK = 2/3 BM

 BKC cân tại K

0.5 0.25

c) (0,75 đ)

c, BKC có BC < BK + CK = 2BK

Mà BK = 2KM (tính chất trọng tâm tam giác)

Do đó BC < 4KM

0.5 0.25

Trang 7

(0,5

điểm)

a) từ 2 2 2 ( 4 3 )

3 4

2 2

3 4

2

y

x y

x y

x y x y

x

y x

(y≠0)

… Từ đó tính được 94

y

Ngày đăng: 19/03/2019, 14:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w