Proton ở trong hạt nhõn cũn electron ở ngoài vỏ nguyờn tử.. Proton khú bị tỏch khỏi nguyờn tử cũn electron cú thể tỏch khỏi nguyờn tử E.. Tập hợp những nguyờn tử cựng loại cú cựng số pro
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II Mụn : HOÁ HỌC 8
A Trắc nghiệm
Hóy khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng
Cõu 1:
A Proton mang điện tớch dương, electron mang điện tớch õm
B Proton và electron cú khối lượng khỏc nhau
C Proton ở trong hạt nhõn cũn electron ở ngoài vỏ nguyờn tử
D Proton khú bị tỏch khỏi nguyờn tử cũn electron cú thể tỏch khỏi nguyờn tử
E Tất cả cỏc tớnh chất trờn đều đỳng
Cõu 2: Nguyờn tố hoỏ học là:
A Nguyờn tử cựng loại
B Phần tử cơ bản cấu tạo nờn chất
C Yếu tố cơ bản tạo nờn nguyờn tử
D Tập hợp những nguyờn tử cựng loại cú cựng số proton trong hạt nhõn
Cõu 3: Phản ứng hoá học là:
A Quá trình biến đổi nguyên tử này thành nguyên tử khác
B Quá trình biến đổi phân tử này thành phân tử khác
C Quá trình làm tăng thêm số lợng nguyên tử
D Không có sự biến đổi
Cõu 4:Trong quá trình phản ứng
A Khối lợng các chất phản ứng tăng dần, khối lợng các chất sản phẩm giảm dần
B Khối lợng các chất phản ứng giữ nguyên
C Khối lợng các chất phản ứng giảm dần, khối lợng các chất sản phẩm tăng dần
D Khối lợng các chất bị mất đi
Câu 5: Cho sơ đồ phản ứng nh sau: Cu + AgNO3 > Cux(NO3)y + Ag Các chỉ số x và y lần lợt là
Cõu 6. Phơng trình hoá học ở câu 5 có tổng hệ số cân bằng là:
Câu 7: Nhiệt phân 20 gam chất A thu đợc chất B và chất C có tỉ lệ khối lợng
1:4 Vậy khối lợng chất C và chất D lần lợt là
Câu 8: Nhiệt phân 1,92 tấn đá đôlômit (gồm canxi cacbonat CaCO3 và magiê cacbonat MgCO3) thu đợc canxi oxit, magiê oxit và 0,88 tấn khí cacbon
đioxit Khối lợng hỗn hợp canxi oxit và magiê oxit thu đợc là
Câu 9: Trong một phản ng hoá học các chất phản ứng và sản phẩm phải chứa
cùng:
C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố D Số nguyên tố tạo ra chất
Câu 10: Hãy điền các số 1,2,3,4,5 vào ô trống để đợc phơng trình đúng:
Trang 25 2AlCl3 + 3H2O
B Tự luận.
Câu 1: Hãy cho biết các hiện tợng sau đây hiện tợng nào là hiện tợng vật lí,
hiện tợng nào là hiện tợng hoá học Hãy lập PTHH của hiện tợng hoá học đó và
cho biết tỉ lệ số phân tử 1 cặp chất trong phơng trình
a/ Phôt pho cháy trong không khí tạo ra điphotpho pentaoxit (P2O5)
b/ Dây sắt bị cắt nhỏ và tán thành đinh
c/ Làm bay hơi nớc biển thu đợc muối ăn
d/ Điện phân nớc thu đợc khí hiđro và khí oxi
Câu 2: Hoàn thành phơng trình hoá học theo sơ đồ sau:
1/ CuCl2 + ? -> Cu + AlCl3
2/ FexOy + HCl -> FeCl2y/x + H2O
3/ FeS + O2 -> SO2 + Fe2O3
4/ CxHy + O2 -> CO2 + H2O
5/ ? + ? -> MgCl2 + H2
6/ Fe3O4 + ? -> FeCl3 + FeCl2 + H2O
7/ FexOy + CO -> Fe + CO2
8/ FexOy + ? -> Fe + H2O
9/ FeS2 + O2 -> SO2 + Fe2O3
10/ Al + Fe3O4 -> Al2O3 + FeO
Câu 3: Cho 7,75 gam Na2O phản ứng vừa đủ với 2,25 gam nớc thu đợc chất NaOH Chất NaOH cho phản ứng hoàn toàn với 12,25 gam H2SO4 tạo thành chất
Na2SO4 và 4,5 gam nớc
a/ Viết các PTHH của phản ứng
b/ Tính khối lợng Na2SO4
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn a gam Cu(NO3)2 thu đợc CuO, NO2 và O2 có tỉ
lệ về khối lợng là 20:23:4 Biết khí O2 thu đợc tác dụng vừa đủ với 7,5 gam cacbon thu đợc 27,5 gam khí CO2
a/ Viết PTHH xảy ra
b/ Tính a