1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT 12 - Chương II - Bài 3 : Lôgarit

11 1K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lôgarit
Tác giả Phạm Quốc Khánh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các ví dụ trắc nghiệm :*.

Trang 1

Chương II : Bài 3

Biên soạn : Phạm Quốc Khánh Chương trình sách giáo khoa mới của bộ GD – ĐT 2008

click

Trang 2

I - KHÁI NiỆM LÔGARIT

3

2

2

 

4

3

3

  Cho số a dương , phương trình : ab

 Đưa đến bài toán ngược nhau

• Biết  tính b ( Tính lũy thừa với số mũ thực)

• Biết b tính  ( Dẫn đến khái niệm mới là : lấy lôgarit của 1 số )

1 Định nghĩa : Cho 2 số dương a và b , với a ≠ 1 Số  thõa mãn đẳng thức a  = b , được gọi là

lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là log a b

loga b ab

Ví dụ 1 : a) Tính : 1 3

2

1 log 4 ; log

27

1 2

b) Có các số x , y nào để 3x = 0 và 2y = -3

Vì sao ? 3

1

27  b) Không có x , y nào ? Chú ý : Không có lôgarit của số âm và số 0 click

Trang 3

2 Tính chất : Cho 2 số dương a và b , a ≠ 1 Ta có các tính chất sau đây :

 

log

log

a

b

a

a

Hãy chứng minh các công thức trên

Ví dụ 2 : Tính : 2.log 5 3

1 2

) 3 ; ) log 8

 

2.log 5 log 5 2

3

1

2

b

 

  Làm bài tại lớp : Tính :

5 2

1 log

log

) 4 ; )

25

 

1

49

Cho b1 = 2 3 ; b2 = 2 5 Tính : log2b1 + log2b2 ; log2(b1b2) Và so sánh các kết quả

log b  log b  log 2  log 2    3 5 8

Vậy ta có : log2b1 + log2b2 = log2(b1b2) KQ : 2

click

Trang 4

1 Lôgarit của một tích :

Định lý 1 : Cho 3 số dương a ; b1 ; b2 với a ≠ 1 Ta có :

 1 2  1 2 loga b b  loga b  loga b

Lôgarit của một tích bằng tổng các lôgarit

Chứng minh : Đặt m = logab1 ; n = logab2 Ta có m + n = logab1 + logab2 (1)

Mặt khác b1 = am ; b2 = an nên b1 b2 = am an = am + n do đó m + n = loga(b1b2) (2)

Từ (1) và (2) có loga(b1b2) = logab1 + logab2

Ví dụ 3 : Tính : log 96  log 46

Chú ý : Định lý 1 còn mở rộng cho tích n số dương b1 , b2 , … , bn > 0 với a ≠ 1

loga b b bn  loga b  loga b   loga bn

Ví dụ minh họa : Tính : 1 1 1

1 3 log 2 log log

3 8

 

click

Trang 5

2 Lôgarit của một thương :

Cho b1 = 2 5 ; b2 = 2 3 Tính : log2b1 - log2b2 ; log2(b1 / b2) Và so sánh các kết quả

Định lý 2 : Cho 3 số dương a ; b1 ; b2 với a ≠ 1 Ta có :

1

2

loga b loga b loga b

b

Lôgarit của một thương bằng hiệu các lôgarit

Đặc biệt a > 0 , b > 0 với a ≠ 1 Ta có : 1

b



Chứng minh định lý 2 tương tự định lý 1

Ví dụ 4 : Tính : log 49 log 3437  7

click

Trang 6

3 Lôgarit của một lũy thừa :

Định lý 3 : Cho 2 số dương a ; b với a ≠ 1 Với mọi  , Ta có :

loga b .loga b

Lôgarit của một lũy thừa bằng tích của số mũ với lôgarit của cơ số

Đặc biệt a > 0 , b > 0 với a ≠ 1 Ta có : 1

n

Chứng minh : Đặt  = logab thì b = a Do đó b = (a a ) = a

Nên  = log a b hay .loga b = loga b

Ví dụ 5 : Tính giá trị của biểu thức :

1 7

1 ) log 4 ) log 3 log 15

2

1

2

1 2 5

1 log 5

2

click

Trang 7

III - ĐỔI CƠ SỐ

Gọi a = 4 ; b = 64 ; c = 2 Tính : logab ; logca ; logcb Và tìm ra hệ thức liên hệ kết quả

logab = log4 64 = log4 43 = 3 logca = log2 4 = log222 = 2 logcb = log2 64 = log226 = 6

tìm ra hệ thức liên hệ kết quả

logab logc a = logc b

Định lý 4 : Cho 3 số dương a ; b ; c với a ≠ 1 và c ≠ 1 Ta có : log

log

log

c a

c

b b

a

log

log

a

b

b

a

logab loga b

Chứng minh : Theo tính chất của lôgarit và định lý 3 ta có :

Với a ≠ 1 nên logc a ≠ 0 Do đó : a c

c

log b log b =

log a

click

Trang 8

IV - VÍ DỤ ÁP DỤNG :

Ví dụ 6 : Tính : 4 271

log 2 log 15

) 2 ) 3

1

2 Vậy có : 2log 2 15 = 15

3-3

27

Vậy có :

1

3 3 27

1

2

3

1

2

Ví dụ 7 : Cho  = log220 Hãy tính log20 5 theo 

Giải : Ta có : 2.5 

2

= log 2 + log 5

2

= 2 + log 5 Vậy : log 5 =2- 2

20

2

click

Trang 9

Ví dụ 8 : Rút gọn biểu thức : 1 9 3

3

1 log 7 2.log 49 log

7

2

3

= -log 7 + 2log 7 + 2log 7 = 3log 7

Ví dụ 9 : So sánh các số : log2 3 và log65

Giải : Đặt : = log 3 = log 526

Suy ra : = log 3 > = log 526

Ví dụ trắc nghiệm : Tập xác định của hàm số : 2

log

1

x y

x

 là :

A (-  ; 1)  (2 ; + ) B (1 ; 2)

C R \ {1} D R \ {1 ; 2}

click

Trang 10

V - LÔGARIT THẬP PHÂN – LÔGARIT TỰ NHIÊN :

1 Lôgarit thập phân : Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 và ký hiệu :

10

log b  log b  lg b

2 Lôgarit tự nhiên : Người ta chứng minh được dãy số (Un) với 1 1

n n

U

n

là một số vô tỉ là e  2 ,718 281 828 459 045

1 lim 1

n n

e

n

 

Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e và ký hiệu : loge b  ln b

• Muốn tính lôgarit cơ số khác 10 và e bằng máy tính thì dùng pp đổi cơ số

lg 2

3

ln 0,8 log 0,8 0, 203 114 013

ln 3

 

click

Trang 11

Các ví dụ trắc nghiệm :

* Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau :

ln x  0  x  1

log a  log bab  0

log a  log ba   b 0

D

Củng cố và bài tập về nhà : * Bài 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 trang 68 sách giáo khoa GT12-2008

Chúc vạn sự như ý !

Hãy Click vào ô A ; B ; C ; D tìm kết quả

click

Ngày đăng: 21/08/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w