LÔGARIT I Mục tiêu: 1 Về kiến thức : - Biết khái niệm lôgarit cơ số a a > 0, a1 của một số dương - Biết các tính chất của logarit so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgarit, đ
Trang 1Trường THPT Bảo Lâm Giải tích 12
Chương II:
§3 LÔGARIT I) Mục tiêu:
1) Về kiến thức :
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a1) của một số dương
- Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgarit, đổi cơ số lôgarit)
- Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
2) Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3) Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen Rèn luyện tư duy lôgic
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án, phiếu học tập
HS: SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III) Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV) Tiến trìnnh bài học:
1) Ổn định: (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : (4’)
Câuhỏi1: Phát biểu khái niệm hàm số lũy thừa
Câuhỏi2: Phát biểu và viết lại biểu thức biểu diễn định lý về cách tính đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số chứa căn thức bậc n
3) Bài mới:Tiết 1:
GV định hướng HS nghiên cứu định
nghĩa lôgarit bằng việc đưa ra bài
toán cụ thể.Tìm x biết :
a) 2x = 8 b) 2x = 3
Dẫn dắt HS đến định nghĩa
SGK, GV lưu ý HS: Trong biểu
thức log ba cơ số a và biểu
thức lấy logarit b phải thõa mãn
a 0,a 1
b 0
Tính các biểu thức:
a
log 1 = ?, log aa = ?
a
log b
a = ?, log aa
= ? (a > 0, b > 0, a 1)
GV phát phiếu học tập số 1
và hướng dẫn HS tính giá
trị biểu thức ở phiếu này
- Đưa 58 về lũy thừa cơ
số 2 rồi áp dụng công thức
a
log a
= để tính A
Áp dụng công thức về phép
tính lũy thừa cơ số 2 và 81
rồi áp dụng công thức
a
log b
a = b để tính B
HS tiến hành nghiên cứu nội dung ở SGK
- HS trả lời a) x = 3 b) x = ? chú ý GV hướng dẫn
- HS tiến hành giải dưới
sự hướng dẫn của GV
- Hai HS trình bày
- HS khác nhận xét
B = 2 log 4 + 4log 2 3 81 9
= 92 log 4 3 94 log 2 81 = 2 2 log 4 3 2 2log 2 81
= 34 log 4 3 812 log 2 81 = log 43 4 log 281 2
HS rút ra kết luận Phép lấy lôgarit là phép ngược của phép nâng lên lũy thừa
HS thực hiện yêu cầu của GV
I) Khái niệm lôgarit:
1) Định nghĩa: Cho 2 số dương a, b với
a 1 Số thỏa mãn đẳng thức a = b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là log ba
a
2 Tính chất:Với a > 0, b > 0, a 1
Ta có tính chất sau:
a
log 1 = 0, log aa = 1, alog b a = b, log aa
=
*) Đáp án phiếu học tập số 1
2
2
1
3 5 2
3 5 2
log 2 = 35
B = 2 log 4 + 4log 2 3 81
9 = 4 24 2= 1024 Chú ý :
b ab
b
*) Đáp án phiếu học tập số 2
Lấy lôgarit cơ số a
Nâng lên lũy thừa cơ số a
a
log b Nâng lên lũy thừa cơ số a
Lấy lôgarit cơ số a
Trang 2Sau khi HS trình bày nhận
xét, GV chốt lại kết quả
cuối cùng
Yêu cầu HS xem vd2 sgk
GV phát phiếu học tập số 2
và hướng dẫn HS giải bài
tập trong phiếu học tập số
2
- So sánh 1
2
2 log
3 và 1
- So sánh log 43 và 1 Từ
đó so sánh 1
2
2 log
3 và
3
log 4
GV nêu nội dung của định
lý 1 và yêu cầu HS chứng
minh định lý 1
GV định hướng HS chứng
minh các biểu thức biểu
diễn các qui tắc tính logarit
của 1 tích
Chú ý : định lý mở rộng
GV nêu nội dung định lý 2
và yêu cầu HS chứng minh
tương tự định lý 1
Yêu cầu HS xem vd 4 SGK
trang 64
-GV nêu nội dung định lý3
và yêu cầu HS chứng minh
định lý 3
Yêu cầu HS xem vd5 SGK
trang 65
HS tiến hành giải dưới sự hướng dẫn của GV
1 HS trình bày
HS khác nhận xét
Đặt log ba 1= m, log ba 2
= n Khi đó
log b + log ba 2 = m +
n và
log (b b )= log (a a )a m n
=
= log aa m n
= m + n
log (b b ) = log b + log b
HS tiếp thu định lý 2 và thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS tiếp thu định lý và thực hiện yêu cầu của GV
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
=
3
14
56
Vì 1
1
2 và
3 2 nên 12 12
Vì 3 > 1 và 4 > 3 nên log 4 > log 3 = 13 3
2
2 log < log 4 3
II Qui tắc tính lôgarit
1 Lôgarit của một tích Định lý 1: Cho 3 số dương a, b1, b2 với a1, ta có :
log (b b ) = log ba 1 + log ba 2
Chú ý: (SGK)
2 Lôgarit của một thương Định lý2: Cho 3 số dương a, b1, b2 với a1, ta có :
1 a 2
b log
b = log ba 1 - log ba 2
3 Lôgarit của một lũy thừa Định lý 3:
Cho 2 số dương a, b với
a 1 Với mọi số , ta có
log b = log b
Đặc biệt:
n
1
n
*) Đáp án phiếu học tập số 3
A = log 8 + log 12510 10
= log (8.125)10 10 = log 10 = 310 3
log 14 - log 56
3
log 7 =
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn học sinh về nhà
Trang 3Trường THPT Bảo Lâm Giải tích 12
Chương II:
§3 LÔGARIT I) Mục tiêu:
1) Về kiến thức :
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a1) của một số dương
- Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgarit, đổi cơ số lôgarit)
- Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
2) Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3) Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen Rèn luyện tư duy lôgic
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án, phiếu học tập
HS: SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III) Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV) Tiến trìnnh bài học:
4) Ổn định: (1’)
5) Kiểm tra bài cũ : (4’)
Câuhỏi1: Phát biểu khái niệm hàm số lũy thừa
Câuhỏi2: Phát biểu và viết lại biểu thức biểu diễn định lý về cách tính đạo hàm của hàm số lũy thừa, hàm số chứa căn thức bậc n
6) Bài mới:Tiết 2:
GV nêu nội dung của định
lý 4 và hướng dẫn HS
chứng minh
GV phát phiếu học tập số 4
và hướng dẫn HS giải bài
tập ở phiếu học tập số 4
Áp dụng công thức
a a
1
để chuyển lôgarit cơ số 4
về lôgarit cơ số 2 Áp
dụng công thức
GV nêu định nghĩa lôgarit
thập phân và lôgarit tự
nhiên cơ số của lôgarit thập
HS tiếp thu, ghi nhớ
HS tiến hành làm phiếu học tập số 4 dưới sự hướng dẫn của GV
Đại diện 1 HS trình bày trên bảng
HS khác nhận xét
HS tiếp thu , ghi nhớ Lôgarit thập phân là
III Đổi cơ số
Định lý 4: Cho 3 số dương a, b, c với a 1, c 1 ta
có
c a
c
log b log b =
log a Đặc biệt:
a
b
1 log b =
log a(b1)
a a
1
*) Đáp án phiếu học tập số 4
4
log 1250 = log2 21250=
1
1
2
= 1
2 + 4log2 = 4a + 1
2
IV Lôgarit thập phân- Lôgarit tự nhiên
1 Lôgarit thập phân: là lôgarit cơ số 10 log b10 được
Trang 4phân và lôgarit tự nhiên lớn
hơn hay bé hơn 1 ?
Nó có những tính chất
nào ?
GV phát phiếu học tập số 5
và hướng dẫn HS làm bài
tập ở phiếu học tập số 5
Viết 2 dưới dạng lôgarit
thập phân của một số rồi áp
dụng công thức
1
a
2
b
log
b =log ba 1- log ba 2
để tính A
Viết 1 dưới dạng lôgarit
thập phân của 1 số rồi áp
dụng công thức
log (b b )=log ba 1+
log b
và a 1
2
b
log
b = log ba 1
log b
để tính B
So sánh
lôgarit cơ số 10 tức nó có
cơ số lớn hơn 1 Lôgarit tự nhiên là lôgarit
cơ số e tức nó có cơ số lớn hơn 1
Vì vậy logarit thập phân
và lôgarit tự nhiên có đầy
đủ tính chất của lôgarit với cơ số lớn hơn 1
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Đại diện 1 HS trình bày trên bảng
HS khác nhận xét
viết là logb hoặc lgb
2 Lôgarit tự nhiên : là lôgarit cơ số e log be được viết là lnb
*) Đáp án phiếu học tập số 5
A = 2 – lg3 = 2lg10 – lg3 = lg102 – lg3 = lg100 – lg3 = lg100
3
B = 1 + lg8 - lg2 = lg10 + lg8 - lg2 = lg 10.8
2
= lg40
Vì 40 > 100
3 nên B > A
4) Củng cố toàn bài
- GV tóm tắt lại các vấn đề trọng tâm của bài học :
1 Định nghĩa, các công thức biểu diễn tính chất của lôgarit và các hệ quả suy ra từ các tính chất đó
2 Các biểu thức biểu diễn qui tắc tính lôgarit( lôgarit của một tích, lôgarit của một thương và lôgarit của một lũy thừa)
3 Các biểu thức đổi cơ số của lôgarit Định nghĩa lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà SGK trang 68
V Phụ lục:
* Phiếu học tập số 1 :
Tính giá trị các biểu thức
a) A = 5
2
log 8 b) B = 92 log 4 3 + 4log 81 2
* Phiếu học tập số 2: So sánh 1
2
2 log
3 và log 43
* Phiếu học tập số 3: Tính giá trị biểu thức A = log 810 + log 12510 B = log 147 + 1log 567
3
* Phiếu học tập số 4: Cho a = log 52 Tính log 12504 theo a ?
* Phiếu học tập số 5: Hãy so sánh hai số A và B biết A = 2 - lg3 và B = 1 + log8 – log2
Chương II:
BÀI TẬP LÔGARIT I) Mục tiêu:
Trang 5Trường THPT Bảo Lâm Giải tích 12
1) Về kiến thức :
- Giúp HS hệ thống lại kiến thức đã học về lôgarit trên cơ sở đó áp dụng vào giải các bài tậpcụ thể
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào việc giải bài tập cho HS
2) Về kỹ năng:
- Áp dụng được các công thức vào từng dạng bài tập cụ thể
- Rèn luyện kĩ năng trao đổi thảo luận thông qua phiếu học tập
3) Về tư duy và thái độ:
- Rèn luyện khả năng tư duy sáng tạo cho HS thông qua các bài tập từ đơn giản đến phức tạp
- Khả năng tư duy hợp lí và khả năng phân tích tổng hợp khi biến đổi các bài tập phức tạp
- Trao đổi thảo luận nhóm nghiêm túc
- Khi giải bài tập cần tính cẩn thận chính xác
II) Chuẩn bị của GV và HS
GV: Giáo án, phiếu học tập
HS: Học bài cũ và làm bài tập SGK
III) Phương pháp :
- Gợi mở, vấn đáp
- Trao đổi thảo luận thông qua phiếu học tập
- Phương pháp phân tích tổng hợp thông qua các bài tập phức tạp
IV) Tiến trìnnh bài học:
1) Ổn định: (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : (4’)
3
1 log 5.log
27; B = 43log 3 + 2log 5 8 16
3) Bài mới:
Họat động 1: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgarit
GV yêu cầu HS nhắc lại các
công thức lôgarit
HS tính giá trị A, B
HS - alog b a = b
- log (b b ) = log b + log ba 1 2 a 1 a 2
2
b
b
- log b = log ba a
c
log b log b =
log a
3
1 log 5.log
27
-3
3 log 5.log 3 =
2
B = 43log 3 + 2log 5 8 16
= 2.3log 323 2.2log 524
Hoạt động 2: Vận dụng công thức rèn luyện kĩ năng giải bài tập cơ bản cho HS
Trang 6TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV cho HS nhận dạng công
thức và yêu cầu HS đưa ra
cách giải
GV nhận xét và sửa chữa
GV cho HS làm phiếu học
tập số 1
HS áp dụng công thức và trình bày lên bảng
HS trao đổi thảo luận nêu kết quả 1) A = 4
3 2) x = 512 3) x = 11
7
Bài1
1
8
4
-1 log 2 =
2
3
1
4 d) log 0,125 = 30,5
Bài 2 a) 4log 3 2 = 22log 3 2 = 9
9
3 log 2
c) log 3 2
Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng tư duy của HS qua các bài tập nâng cao
GV cho HS nhắc lại tính
chất của lũy thừa với số mũ
thực
GV gọi HS trình bày cách
giải
- a >1, a > a
- a < 1, a > a
HS trình bày lời giải a) Đặt log 5 = , 3 log 4 = 7
Ta có 3 = 5 > 3 1 > 1
7 = 4 < 7 1 < 1
Vậy log 5 > 3 log 47
b) log 30 < 5 log 102
Bài 3(4/68SGK)
So sánh a) log 5 và 3 log 47
b) log 10 và 2 log 305
GV gọi HS nhắc lại công
thức đổi cơ số của lôgarit
GV yêu cầu HS tính log 53
theo C từ đó suy ra kết quả
GV cho HS trả lời phiếu
học tập số 2 và nhận xét
đánh giá
c
log b log b =
log a
HS áp dụng
25
HS sinh trình bày lời giải lên bảng
Bài4(5b/SGK) Cho C = log 3 Tính 15 log 1525
3
1 + log 5 log 15 =
2log 5
Mà C = log 3 =15
3
1 log 15=
3
1
1 log 5 = - 1
C
Vậy log 15 = 25 1
2(1 - C) 4) Củng cố :
- Nhắc lại cách sử dụng công thức để tính giá trị biểu thức
- So sánh hai lôgarit
5) Bài tập về nhà :
2
log 8 b) Cho log 25 = và 7 log 5 = Tính 2 3 5
49 log
8 theo và
Trang 7Trường THPT Bảo Lâm Giải tích 12
-PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 1) Tính A = log 4.log 93 8
2) Tìm x biết : a) log x = 2log 4 + 5log 2 b) 3 3 3 102 lg 3 = 7x - 2
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Cho log 5 = a Đặt M = 2 log 1250 Khi đó 4
A) M = 1 + 4a B) M = 1(1 + 4a)