-Học sinh vận dụng tính chất của hàm số lũy thừa để kết luận các câu ở ví dụ 2.nghiệm của phương trình ax = b -Qua ví dụ 2 giáo viên phát biểu các a 1... -Giáo viên nhận xét và giải th
Trang 1A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
2.Kỷ năng -Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp: -Gợi mở,vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ: Tìm x biết: 2x 8
, 3x 81
125
x
?
3.Nội dung bài mới.
với a cho trước biết tính b và biết b tính Để làm rõ vấn đề này chúng ta đi vào bài học hôm nay
b.Triển khai bài
I.Khái niệm lôgarit.
1.Định nghĩa Cho 2 số dương a, b với
Tiết 27
Trang 2-Giáo viên phát biểu khái niệm
lôgarit cơ số a của số b
-Học sinh vận dụng định nghĩa tính
các bài toán ở ví dụ 1
-Học sinh vận dụng tính chất của
hàm số lũy thừa để kết luận các câu ở
ví dụ 2.(nghiệm của phương trình ax
= b )
-Qua ví dụ 2 giáo viên phát biểu các
a 1 Số thỏa mãn đẳng thức a = b
được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu
= log b a a b
*Ví dụ 1.
a log 8 32 vì 23 8
b log 81 43 vì 33 81
c 1
2
log 4 , đặt
2 1
2
1
2
x
x
2
x
2
log 4 2
d.log3 1 3
27
không?
Giải.
vì 3x 0,x , 2y 0,y nên không có x,y thỏa mãn
*Chú ý:
+Không có lôgarit của cơ số âm và số 0
Trang 3chú ý.
-Chia học sinh thành từng nhóm tư
duy,
thảo luận tìm phương pháp chứng
minh các bài toán ở ví dụ 3
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày
kết quả
-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ
sung nếu cần
-Giáo viên nhận xét và giải thích cho
học sinh cả lớp được hiểu sau đó phát
biểu các tính chất của lôgarit
a.log 1 0a b.loga a 1
c.aloga b b d.loga a
Giải.
a.Đặt: log 1 x 1 0
vậy, log 1 0a b.Đặt: log x 1
vậy,loga a 1 c.Đặt: log z loga b
a
z b a b a b vậy,aloga b b
d.Đặt: log x
vậy,loga a
2 Tính chất.
Với 0a1,b0 ,ta có:
+log 1 0a +loga a 1 +aloga b b +loga a
*Ví dụ 4.Tính:
a 1 3
log 27 b.
2
1 log 8
c 6 3
log 9 d log2 1
7
4 e
5 1 log 3
1 25
Trang 4-Học sinh vận dụng các tính chất để
giải ví dụ 4
4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm và các tính chất của lôgarit
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Đọc trước phần tiếp theo của bài học
Trang 5LÔGARIT (tt)
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
2.Kỷ năng: -Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp: -Gợi mở, vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1.Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ: Tính log 16 , 2 log 32 , 2 log 512 ?2
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề.Các em đã được học khái niệm, tính chất của lôgarit Hôm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu các quy tắc tính lôgarit và công thức đổi cơ số của nó
b.Triển khai bài
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
-Học sinh nhận xét mối quan hệ
II.Quy tắc tính lôgarit.
1.Lôgarit của tích.
Tiết 28
Trang 6của log 16,2 log 32 với2
2
log 512
log 16 log 32 log 512 9
-Giáo viên phân tích hình thành
và phát biểu công thức lôgarit
của tích sau đó hướng dẫn học
sinh vận dụng định nghĩa để
chứng minh
-Học sinh giải ví dụ 1 nhằm làm
rõ hơn công thức lôgarit của
tích
*Định lí 1.0a1,b1 0,b2 0 log (a b b1 2) log a b1loga b2
Chứng minh:Đặt:
1 2
log log
a a
1 2
1 2 1 2 log (a 1 2)
mặt khác:1 2 loga b1loga b2
nên log (a b b1 2) log a b1loga b2
*Ví dụ 1.Tính.
a.log 16 log 48 8 b 1 1 1
log 2 2log log
Giải.
log 2 2log log
(log 2 log ) (log log )
log log
2
1 log 2 4
*Chú ý:
+0a1,b b1 2 0:
log (a b b ) log a b loga b
+với 0a1,b i 0,i1,2, n thì:
Trang 7-Học sinh nhận xét công thức
khi:
0a1,b b1 2 0
-Giáo viên nhận xét,bổ sung và
phát biểu các chú ý
-Học sinh so sánh
log 512 log 16 với log 322
-Giáo viên nhận xét và phát biểu
định lí 2 sau đó hướng dẫn học
sinh chứng minh định lí
-Học sinh vận dụng định lí 2
vào giải ví dụ 2
-Qua ví dụ 2 giáo viên phát biểu
các chú ý
-Hướng dẫn học sinh chứng
minh định lí 3
-Học sinh nhận xét khi 1
n
-Giáo viên phát biểu hệ quả
-Học sinh vận dụng dịnh lí 3 và
hệ quả của nó vào giải ví dụ 3
log (a b b b ) logn a b loga b log a b n
2.Lôgarit của thương.
*Định lí 2.Với 0a1,b10,b2 0.Ta có:
1
2
loga b loga b loga b
b
log 2 log 4; b.loga1
b
*Chú ý:
+0a1,b b1 2 0: 1 1 2
2
loga b loga b loga b
b
loga loga b
b
3.Lôgarit của lũy thừa.
*Định lí 3.với 0a1,b 0.Ta có:
loga b loga b
n
3
log 9 b 6
2
log 4
III.Đổi cơ số.
*Ví dụ 4.Cho a = 4,b = 64,c = 2.Tính
log ,log ,loga b c a c b ,tìm mối liên hệ của nó.
log
log
c a
c
b b
a
Trang 8-Học sinh vận dụng các định lí
1,2 giải ví dụ 4
-Giáo viên nhận xét và phát biểu
định lí 4
-Hướng dẫn học sinh các hệ quả
của ví dụ 4
*Hệ quả.
+ log logc a a blogc b +loga log1
b
b
a
+logab 1loga b
logab loga b
*Ví dụ 5.Cho log 14 a2 Tính:log 3249
4.Củng cố.
-Nhắc lại các quy tắc tính lôgarit
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Đọc trước bài học tiếp theo
Trang 9LÔGARIT (tt)
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
2.Kỷ năng -Rèn luyện tư duy logic,tính sáng tạo.
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác,nghiêm túc.
B.Phương pháp.
-Gợi mở, vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa, sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ
Phát biểu các công thức tính lôgarit của tích,thương,công thức đổi cơ số?
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề Các em đã được học khái niệm, tính chất của lôgarit, các quy tắc
tính lôgarit và công thức đổi cơ số của nó Vận dụng chúng một cách thành thạo vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay
b.Triển khai bài
IV.Áp dụng.
Tiết 29
Trang 10-Học sinh ôn lại các công thức về
lôgarit đã được học
-Chia học sinh thành từng nhóm tư
duy,
thảo luận tìm phương pháp tính các
bài toán ở ví dụ 1,2
-Đại diện các nhóm lần lượt trình bày
kết quả
-Đại diện nhóm khác nhận xét bổ sung
nếu cần
-Giáo viên nhận xét và giải thích cho
học sinh cả lớp được hiểu
-Học sinh so sánh hai giá trị lôgarit đã
cho với số 1 từ đó suy ra bài toán
-Giới thiệu cho học sinh hai khái niệm
lôgarit thập phân , lôgarit tự nhiên và
các kí hiệu của nó
Ví dụ 1.Tính:
a.log 168 b. 3
2
loga a
c.27log 2 9 d log 2 3
9 e.4log 27 8
Ví dụ 2.Tính giá trị các biểu thức:
1 125 5
1 log 27 log 81 2
25
A B log (log3 3123 3 )3
log 6 log 8
1 log 4 2 log 3
Giải.
3
5
27 3
A B 2
97
C 64
9
D
Ví dụ 3 So sánh: log 4 với 5 log 53
V.Lôgarit thập phân,lôgarit tự nhiên 1.Lôgarit thập phân.
Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10
10
log b thường được viết là logb hoặc lgb
2.Lôgarit tự nhiên.
Lôgarit tự nhiên là lôgarit cơ số e
log e b được viết là lnb
*Chú ý.Muốn tính loga b,0a1,b0
bằng máy tính bỏ túi ta phải áp dụng
Trang 11-Học sinh sử dung máy tính casio tính
giá trị các biểu thức đã cho
công thức đổi cơ số chuyển về cơ số 10 hoặc cơ số e
Ví dụ 4 Sử dụng máy tính tính giá trị
của:
log 7; log 5
4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm, các tính chất và quy tắc tính lôgarit đã được học
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Làm các bài tập trong sgk
*****************************************************
Trang 12
BÀI TẬP
A.Mục tiêu:
chất của nó và các công thức đổi cơ số
2.Kỷ năng - Rèn luyện tư duy logic, tính sáng tạo.
3.Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc.
B.Phương pháp: - Gợi mở, vấn đáp, đan xen thảo luận nhóm.
C.Chuẩn bị.
1.Giáo viên Giáo án, sách giáo khoa,sách tham khảo.
2.Học sinh Đọc trước bài học.
D.Tiến trình bài dạy.
1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2.Kiểm tra bài cũ: Tính: log 1282 ; log3 1
81
3.Nội dung bài mới.
a Đặt vấn đề Các em đã được học khái niệm, tính chất của lôgarit, các quy tắc
tính lôgarit và công thức đổi cơ số của nó Vận dụng chúng một cách thành thạo
vào giải toán là nhiệm vụ của các em trong tiết học hôm nay
b.Triển khai bài
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ
TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC Bài 1.Tính:
Tiết 30
Trang 13-Học sinh vận dụng công thức
tính lôgarit của lũy thừa để tính
các giá trị ở bài 1
-Vận dụng: aloga b b công thức
lũ thừa với số mũ thực để giải
bài 2
a.log21
8; b.log 2 ; c.14 4
3
log 3 ; d
0,5
log 0,125
Giải.
a.log21 log 22 3 3
8
b 1 22
4
1 log 2 log 2
2
c
1
1 log 3 log 3
4
3
log 0,125 log 2 3
Bài 2.Tính:
a.4log 3 2 ; b.27log 2 9 ; c log 3 2
9 ; d.4log 27 8
Giải.
log 3 2log 3 log 3 2
4 2 2 3 9
9 3log 2 3 3
27 3 3 2 2
4 2
2log 2
9 3 3 16
8 2log 3 2 2
4 2 2 3 9
Bài 3.Rút gọn biểu thức.
a.log 6.log 9.log 2 ; b.3 8 6 2
loga b loga b
Giải.
Trang 14-Vận dụng công thức đổi cơ số:
log logc a a blogc b vào
giải bài 3b
-Giải bài 3b với chú ý điều kiện
của biẻu thức dưới dấu lôgảiit
luôn mang giá trị dương
2
log 6.log 9.log 2 log 3 log 6.log 2
log 3.log 6.log 2 log 2
log log 2log log
2
4loga b
Bài 4.So sánh.
a.log 5 và 3 log 4 ; b.7 log 2 và 0,3 log 35
c.log 10 và 2 log 305
Giải.
log 5 log 3 1
log 5 log 4 log 4 log 7 1
log 2 log 1 0
log 2 log 3 log 3 log 1 0
log 10 log 8 3
log 10 log 30 log 30 log 125 3
Bài 5.
a.Cho alog 3,30 blog 530 Hãy tính
30
log 1350 theo a và b b.Cho c log 315 .Hãy tính log 15 theo c25
Giải.
a.log 1350 log (3 5.30)30 30 2
Trang 15-Biến đổi log 1350 theo 30
log 3, log 5
a b
-Áp dụng công thức đổi cơ số
để giải bài 5b
2log 3 log 5 log 3030 30 30
b 25
log 15
log 25 2log 5
2(log 15 log ) 2(1 c)
4.Củng cố.
-Nhắc lại khái niệm, các tính chất và quy tắc tính lôgarit đã được học
5.Dặn dò.
-Học sinh về nhà học thuộc bài cũ
-Làm các bài tập trong sgk