1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 12 chương 2 bài 3: Logarit

7 259 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 237,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Học sinh cần nắm: + Định nghĩa logarit theo cơ số dương khác 1 dựa vào khái niệm lũy thừa.. + Tính chất và các công thức biến đổi cơ số logarit + Các ứng dụng của nó.. Kỹ năng

Trang 1

§3 LOGARIT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Học sinh cần nắm:

+ Định nghĩa logarit theo cơ số dương khác 1 dựa vào khái niệm lũy thừa

+ Tính chất và các công thức biến đổi cơ số logarit + Các ứng dụng của nó

2 Kỹ năng: Giúp học vận dụng được định nghĩa, các tính chất và công thức đổi cơ số của

logarit để giải các bài tập

3 Tư duy và thái độ:

+ Nắm định nghĩa, tính chất biến đổi logarit và vận dụng vào giải toán + Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào thực tế

+ Có thái độ tích cực, tính cẩn thận trong tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Lưu ý khái niệm lũy thừa và các tính chất của nó để đưa ra định nghĩa và tính chất

của logarit, phiếu học tập

2 Học sinh: Nắm vững các tính chất của lũy thừa và chuản bị bài mới.

III Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, vận dụng.

IV Tiến trình bài dạy: (Tiết 1)

1 Ổn định tổ chức: Điểm danh, ổn định lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: + Nêu các tính chất của lũy thừa.

+ Tìm x sao cho 2x = 8

1) Định nghĩa

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng

GV định hướng HS nghiên cứu định

nghĩa lôgarit bằng việc đưa ra bài

toán cụ thể

Tìm x biết :

a) 2x = 8

b) 2x = 3

Dẫn dắt HS đến định nghĩa SGK, GV

lưu ý HS: Trong biểu thức log ba cơ

số a và biểu thức lấy logarit b phải

thõa mãn : a 0,a 1

b 0

 

Tính các biểu thức:

a

log 1 = ?, log aa = ?

a

log b

a = ?, log aa  = ?

(a > 0, b > 0, a 1)

GV phát phiếu học tập số 1 và hướng

dẫn HS tính giá trị biểu thức ở phiếu

này

- Đưa 58 về lũy thừa cơ số 2 rồi áp

dụng công thức log aa 

=  để tính A

Áp dụng công thức về phép tính lũy

thừa cơ số 2 và 81 rồi áp dụng công

thức alog b a = b để tính B

Sau khi HS trình bày nhận xét, GV

chốt lại kết quả cuối cùng

HS tiến hành nghiên cứu nội dung ở SGK

- HS trả lời a) x = 3 b) x = ? chú ý GV hướng dẫn

HS tiếp thu ghi nhớ

- HS tiến hành giải dưới sự hướng dẫn của GV

- Hai HS trình bày

- HS khác nhận xét

HS rút ra kết luận Phép lấy lôgarit là phép ngược của phép nâng lên lũy thừa

HS thực hiện yêu cầu của GV

HS tiến hành giải dưới sự hướng dẫn của GV

I) Khái niệm lôgarit:

1) Định nghĩa:

Cho 2 số dương a, b với

a 1 Số thỏa mãn đẳng thức a = b

được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu

là log ba

a

= log b a b

Với a > 0, b > 0, a 1

Ta có tính chất sau:

a

log 1 = 0, log aa = 1 a

log b

a = b, log aa 

= 

*) Đáp án phiếu học tập số 1

2

log 8 = 15

2

log 8

= 3 51

2

log (2 ) =

3 5 2

log 2

= 3 5

B = 2 log 4 + 4log 2 3 81

9

= 92 log 4 3 .94 log 2 81 = 2 2 log 4 3 2 2 log 2 81

(3 ) (9 )

= 4 log 4 3 2 log 2 81

3 81

Trang 3

Cho số thực b, giá trị thu được khi

nâng nó lên lũy thừa cơ số a rồi lấy

lôgarit cơ số a?

Cho số thực b dương giá trị thu được

khi lấy lôgarit cơ số a rồi nâng nó lên

lũy thừa cơ số a ?

Yêu cầu HS xem vd2 sgk

GV phát phiếu học tập số 2 và hướng

dẫn HS giải bài tập trong phiếu học

tập số 2

- So sánh 1

2

2 log

3 và 1

- So sánh log 43 và 1 Từ đó so sánh

1

2

2

log

3 và log 43

1 HS trình bày

HS khác nhận xét

=  log 43  4 log 281 2

3 81

= 4 24 2= 1024

Chú ý

b ab

b

*) Đáp án phiếu học tập số 2

1

2  và

2 1

3  2 nên

log log = 1

3  2

Vì 3 > 1 và 4 > 3 nên

log 4 > log 3 = 1

2

2 log < log 4 3

Tiết 2:

Lấy lôgarit cơ số a

Nâng lên lũy thừa cơ số a

a

log b

Nâng lên lũy thừa cơ số a

Lấy lôgarit cơ số a

Trang 4

Họat động 2: Qui tắc tính lôgarit

1) Lôgarit của 1 tích

GV nêu nội dung của định lý 1 và yêu

cầu HS chứng minh định lý 1

GV định hướng HS chứng minh các

biểu thức biểu diễn các qui tắc tính

logarit của 1 tích

Yêu cầu HS xem vd3 SGK trang63

Chú ý : định lý mở rộng

Đặt log ba 1=m, log ba 2 = n

Khi đó

a 1

log b + log ba 2 = m + n và

a 1 2

log (b b )=

m n a

log (a a ) =

= log aa m n

= m + n

log (b b ) = log b + log b

II Qui tắc tính lôgarit

1 Lôgarit của một tích Định lý 1: Cho 3 số dương a, b1, b2 với a

1, ta có : log (b b )a 1 2 = log ba 1 +

a 2

log b

Chú ý: (SGK)

2) Lôgarit của một thương:

GV nêu nội dung định lý 2 và yêu cầu

HS chứng minh tương tự định lý 1

Yêu cầu HS xem vd 4 SGK trang 64

HS tiếp thu định lý 2 và thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

2 Lôgarit của một thương Định lý2: Cho 3 số dương a, b1, b2 với a

1, ta có : a 1

2

b log

b = log ba 1

-a 2

log b

3) Lôgarit của một lũy thừa:

Trang 5

Yêu cầu HS xem vd5 SGK trang 65

GV phát phiếu học tập số 3 và hướng

dẫn HS làm bài tập ở phiếu học tập số

3

Áp dụng công thức:

a 1 2

log (b b )=log ba 1+ log ba 2

Để tìm A Áp dụng công thức

a

log a

=  và

a 1 2

log (b b )=log ba 1+log ba 2

để tìm B

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

-2 HS làm 2 biểu A, B trên bảng

- HS khác nhận xét

Đặc biệt:

log b = log b

n

*) Đáp án phiếu học tập số 3

A = log (8.125)10 10

= log 10 = 310 3

log 14 - log 56

log = log 49 56

log 7 =

Tiết 3:

Họat động 3: Đổi cơ số của lôgarit

GV nêu nội dung của định lý 4 và

hướng dẫn HS chứng minh

GV phát phiếu học tập số 4 và hướng

dẫn HS giải bài tập ở phiếu học tập số

4

Áp dụng công thức

a a

1

log b = log b

để chuyển lôgarit cơ số 4 về lôgarit cơ

số 2 Áp dụng công thức

a 1 2

log (b b )=log ba 1+ log ba 2

tính log 12502 theo log 52

HS tiếp thu, ghi nhớ

HS tiến hành làm phiếu học tập số 4 dưới sự hướng dẫn của GV

Đại diện 1 HS trình bày trên bảng

HS khác nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu

III Đổi cơ số

Định lý 4: Cho 3 số dương a, b, c với

a 1, c 1   ta có

c a

c

log b log b =

log a

Đặc biệt:

a

b

1 log b =

log a (b 1)

a a

1 log b = log b(   0)

*) Đáp án phiếu học tập số 4

Trang 6

Áp dụng : GV hướng dẫn HS nghiên

cứu các vd 6,7,8,9 SGK trang 66-67

của GV

4

log 1250 = log2 21250=

= 4a + 1 2

Hoạt động 4: Lôgarit thập phân – Lôgarit tự nhiên

GV nêu định nghĩa lôgarit thập phân

và lôgarit tự nhiên cơ số của lôgarit

thập phân và lôgarit tự nhiên lớn hơn

hay bé hơn 1 ?

Nó có những tính chất nào ?

GV phát phiếu học tập số 5 và hướng

dẫn HS làm bài tập ở phiếu học tập số

5

Viết 2 dưới dạng lôgarit thập phân

của một số rồi áp dụng công thức

1

a

2

b

log

b =log ba 1- log ba 2để tính

A

Viết 1 dưới dạng lôgarit thập phân

của 1 số rồi áp dụng công thức

a 1 2

log (b b )=log ba 1+ log ba 2

2

b

log

b = log ba 1 - log ba 2

để tính B

 So sánh

HS tiếp thu , ghi nhớ Lôgarit thập phân là lôgarit

cơ số 10 tức nó có cơ số lớn hơn 1

Lôgarit tự nhiên là lôgarit

cơ số e tức nó có cơ số lớn hơn 1

Vì vậy logarit thập phân và lôgarit tự nhiên có đầy đủ tính chất của lôgarit với cơ

số lớn hơn 1

HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Đại diện 1 HS trình bày trên bảng

HS khác nhận xét

IV Lôgarit thập phân- Lôgarit tự nhiên

1 Lôgarit thập phân: là lôgarit cơ số 10

10

log b được viết là logb hoặc lgb

2 Lôgarit tự nhiên : là lôgarit cơ số e

e

log bđược viết là lnb

*) Đáp án phiếu học tập số 5

A = 2 – lg3 = 2lg10 – lg3 = lg102 – lg3 = lg100 – lg3

= lg100

3

B = 1 + lg8 - lg2 =

lg10 + lg8 - lg2 = lg 10.8

2

= lg40

Vì 40 > 100

3 nên B > A

4) Củng cố toàn bài (5')

- GV tóm tắt lại các vấn đề trọng tâm của bài học :

Trang 7

1 Định nghĩa, các công thức biểu diễn tính chất của lôgarit và các hệ quả suy ra từ các tính chất đó

2 Các biểu thức biểu diễn qui tắc tính lôgarit( lôgarit của một tích, lôgarit của một thương và lôgarit của một lũy thừa)

3 Các biểu thức đổi cơ số của lôgarit Định nghĩa lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên

4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà SGK trang 68

Ngày đăng: 25/12/2017, 15:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w