Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất.. Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất... Phương pháp: Ý tưởng là sử dụng một ẩn phụ chuyển phương trình ban đầu thành mộtphương trình với mộ
Trang 1CHƯƠNG II – PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT
PHẦN I – PHƯƠNG TRÌNH MŨ
1 Dạng 1: Sử dụng phép biến đổi tương đương.
hoặc 0
( 1)( ( ) ( )) 0
a
B1 Giải các phương trình sau:
1 4 82 3
x x
2 3 1 18 2 32 2 1
x x x x
3 (04) 1 (625)6 5
4 2 33 5 2 1 4000
5 52x 1 3.52x 1550
6 16 1010 0,125.8 155
7 10x2 x 11
8 2x 3 5x2 5x 6
9 22 2 5 1 1
8
x x
10 (x2) x 3 1
11 (x 2)2x2 3x 2 (x 2)x2 3x 6
12 (x 3)3x2 5x 2 (x2 6x9)x2 x 4
13 (3 2 x x 2) 3sinx (3 2 x x 2 1)cosx
14 (2 x x2)sinx (2 x x2 2) 3cosx
Trang 2B2 Cho phương trình: 24 3 1
8
x m
x , với |m| > 1
a) Giải phương trình với m = 7
b) CMR với |m| > 1 phương trình luôn có nghiệm duy nhất
B3 Cho phương trình: 8 3 2 2 3 2 4 2 2
mx x x mx x a) Giải phương trình khi m = 1
b) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
B4 Giải và biện luận phương trình:
a) (x 2)x2 2x |x 2 |a
b) (x2 1)1 x 2 (x21)a x 2
B5 Cho phương trình: 3x2 4x 5 9m
a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
B6 Giải và biện luận phương trình: (x2 1)1 x 2 (x2 1)a x 2
2 Dạng 2: Phương pháp logarit hóa và đưa về cùng cơ số.
Phương pháp:
( )
f x
a
B1 Giải các phương trình sau:
Trang 31 2x 4 3x 2
2 23x 32x
3 5 8x x x1 500
4
2x 2x 2x 2x 3x 3x 3x 3x
5 2x2 3x1
6 3 5 7x 2 x 1 x 245
7 8 2 4.34
x
x
x
8 2 3 5x x 1 x 2 12
9 5x 5x 1 5x 3 3x 3x 1 3x 3
10 21x x2 4 x 2 4 x2 4 4x 8
3 Dạng 3: Phương pháp đặt ẩn phụ dạng 1.
- Phương trình 1a x2b x3 0, với a.b = 1 Khi đó đặt t a t x, 0 b x 1
t
phương trình: 1t23t2 0.
- Phương trình 1a2x2( )ab x3b2x0 Chia hai vế cho a hoặc 2 x b ta được 2 x
2
x
a
b
B1 Cho phương trình: (m3)16x(2m1)4xm 1 0
1 Giải phương trình với 3
4
2 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
B2 Cho phương trình 2 3xm 2 3x 4
1 Giải phương trình với m = 1
2 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa 1, 2 x1 x2 log2 33
B3 Giải phương trình 7 4 3 x 3 2 3x 2 0
B4 Giải và biện luận phương trình: 3 5x a3 5x 2x 3
B5 Cho phương trình 2.4x2 1 m6x2 1 9x2 1
1 Giải phương trình m = 1
2 Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
B6 Giải phương trình:
i 25x10x22x1
ii 6.9x 13.6x 6.4x 0
iii 125x 50x 23 1x
iv
7 4 3 sinx 7 4 3 sinx 4
v
5 24 x 5 24x 10
4sin x 2cos x 2 2
9sin x 9cos x 10
B7 Giải và biện luận các phương trình sau:
1 4.3x 3m32x
2 (m 2)2x m2x m 0
3 .3m xm3x 8
4 (m 2)2x (m 5)2x 2(m 1) 0
B8 Cho phương trình: 22x 1 2x 3 2m 0
1 Giải phương trình với m = 32
2 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
B9 Cho phương trình: 16m x2.81x 5.36x
1 Giải phương trình với m = 3
2 Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
4 Dạng 4: Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ - dạng 2:
Trang 4Phương pháp: Ý tưởng là sử dụng một ẩn phụ chuyển phương trình ban đầu thành một
phương trình với một ẩn phụ nhưng các hệ só vẫn còn chứa ẩn x Khi đó thường ta được một phương trình bậc 2 theo ẩn phụ có biệt số là một số chính phương.
B1 Giải phương trình:
a) 9x2 (x2 3)3x2 2x2 2 0
b) 42x 23x 1 2x 3 16 0
B2 Cho phương trình: 32x2 3m 2xm23xm1 0
a) Giải phương trình với m = 1 + m 2
b) Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
B3 Cho phương trình: m2 32 x 3 2m 2x(m22)2x m0
a) Giải phương trình với m = 2
b) Xác định m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
5 Dạng 5: Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ - dạng 3:
Phương pháp: Lựa chọn ẩn phụ thích hợp rồi chuyển phương trình về hệ đơn giản.
B1 Giải phương trình:
a) 4x2 1 21 x2 2(x 1) 2 1
b) 4x2 3x 2 4x2 6x 5 42x2 3x 7 1
c) 83x32x 24 6 x
B2 Giải và biện luận phương trình:
a) m2x2 5x 6 21 x2 2.26 5 x m
b) 9x2 2x m 3x2 2m 3 3(x 2) 1 2 1
c) 4x2 x m 2x2 2m 1 2(x 1) 2 1
6 Dạng 6: Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ - dạng 4:
B1 Giải phương trình:
a) 22x 2x6 6
x
x x x x
Dạng 7: Sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số:
B1 Cho phương trình: 3x 4x m
CMR m phương trình luôn có nghiệm duy nhất B2 Giải phương trình:
1 1 82 3
x
x
2 3x x 4 0
3 3x 4x 5x
4 152 1 4
x
x
5 32x 3 (3x 10)3x 2 3 x 0
6 22x 1 32x 52x 1 2x 3x 1 5x 2
7 3.4x(3x 10)2x 3 x0
8 23x3 2x 2x(1 3 )2 x2 x x 2 0
| 2 5 | | 1|
10
PHẦN 2 – PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
1 Dạng 1: Phương pháp logarit hóa và đưa về cùng cơ số:
( )
( )
a
( ) ( ) 0
a
Chú ý: việc lựa chọn f(x) > 0 hay g(x) > 0 tùy thuộc vào độ phức tạp của f(x) và g(x).
B1 Giải phương trình:
1
2
Trang 5c) log x x( 6) 3
x log
x
e) log x2( 1)2 2log x2( 3 x 1)
f) log x log x log x log x2 3 4 10
2
h) x lg (1 2 ) x xlg5lg6
2
2log (2x x2m 4m )log x( 62mx 2m ) 0 a) Giải phương trình khi m = 1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2
B3 Cho phương trình: log2m(x2mx)log2m(x m 1)
a) Giải phương trình với m = 0
b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất
B4 Cho phương trình: log mx2 (6m1)x9m2 2m10
a) Giải phương trình với m = 2
b) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
2 Dạng 2: Phương pháp đặt ẩn phụ - dạng 1:
Chú ý: Nếu đặt t log x x a ,( 0) thì k k; 1, 0 1
t
Nếu đặt t a log x b thì t x log a b Vì a log c b c log a b B1 Giải các phương trình sau:
1 log2(3x1)log2(2.3x 2) 2
2 log2(5x1)log2(2.5x 2) 2
3 log2(2 ).x log2 2x2 1
5
1
x
x
6 log5x5 log x52 1
7 3log x2 x log2 3 6 8
9 (x 1)log2 4(x 1) 4(x 1)3
10 (x 1)log2 4(x 1) 8(x 1)3
B2 Cho phương trình: log2(5x1)log4(2.5x 2)m
a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x 1
1
a
B4 Cho phương trình: (m 2)2log x2 (2m 6)xlog x2 2(m 1) 0
a) Giải phương trình với m = 10
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1; 2
2
x
B5 Cho phương trình: 2(3 3) ( 5) 3 3x 2 2( 1) 0
x
a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt dương
B6 Cho phương trình: (x 2)log3 9(x 2) 9(x 2)m
c) Giải phương trình khi m = 3
d) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm thỏa: 3x x1 2 6(x1x2) 11 0
3 Dạng 3: Phương pháp đặt ẩn phụ - dạng 2:
Phương pháp hằng số biến thiên.
B1 Cho phương trình: lg x4 (2m1)lg x m m3 ( 2)lg x2 (m2 m1)lgx 1 m0 a) Giải phương trình với m = -1
b) Tìm m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt
B2 Giải phương trình:
Trang 62(4 ) 2 2 0
2
2
(x3)log x( 2) 4( x2)log x( 2) 16 0
2
(x2)log x( 1) 4( x1)log x( 1) 16 0
2
4 Dạng 4: Phương pháp đặt ẩn phụ - dạng 3:
Sử dụng 2 ẩn phụ cho 2 biểu thức logarit trong phương trình và khéo léo biến đổi phương trình thành phương trình tích.
B1 Giải phương trình:
b) log x log x log x log xlog x22 2 3 2 3 0
c) (2 2)log x2 x(2 2)log x2 1 x2
B2 Cho phương trình: log xlog x2 2( 2 2x3) mlog x2 2log x2( 2 2x3) 2 m0
a) Giải phương trình khi m = 1
b) Tìm m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt
5 Dạng 5: Phương pháp đặt ẩn phụ - dạng 4:
B2 Với giá trị nào của a thì phương trình sau có nghiệm: 3 3
1 log x 1log x a .
B3 Giải phương trình:
a) 3 2 lgx 1 lgx1
3log x( 4x5) 2 5 log x( 4x5) 6 B4 Giải và biện luận phương trình:
b) lgx 1 lg x2 m
6 Dạng 6: Sử dụng phương pháp đặt ẩn phụ - dạng 5:
Sử dụng một ẩn phụ chuyển phương trình ban đầu thành một hệ phương trình với một ẩn phụ
và một ẩn x Ta thực hiện các bước:
Đặt điều kiện có nghĩa cho phương trình.
Biến đổi phương trình về dạng: f(x; (x)) = 0.
( ; ) 0
f x y
Chú ý: Đối với phương trình logarít có một dạng rất đặc biệt, đó là phương trình dạng
ax b
s
s c log dx e x Với d ac;e bc .
Cách giải:
0
s
dx e
Đặt ay b log dx e s( ) khi đó phương trình đã cho trở thành:
s
.
Lấy (1) trừ cho (2) ta được: s ax b acx s ay b acy
Xét hàm số ( ) f x s at b act
(4) dùng phương pháp hàm số để xác định nghiệm của phương trình (4).
B1 Giải phương trình:
b) lgx 1 lg x2 4lgx5
Trang 7c) 3log x2 1 4log x22 13log x2 5.
BT1 Giải phương trình:
a) 7x16log7(6x 5) 1
b) lgx 1 lg x2 4lgx5
c) 3log x2 1 4log x22 13log x2 5
e) x3 1 3 23 x1
f) 6x 3log6(5x1) 2 x1
7 Dạng 7: Sử dụng tính chất đơn điệu của hàm số:
BT1 Giải phương trình:
b) 2log x3 ( 1) x
2( 3log x) 6
d) x23log x2 x log2 5
e) log2(3log2(3x1) 1) x
BT2 Giải phương trình:
b)
2
3
1
2x 1log x
d) lg x( 2 x 6) x lg x( 2) 4
f) log x log7 3( x1)
g) log x log3 2( x1)
h) log3( x2)log2( x1)