Về kỹ năng: - Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản - Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa
Trang 1GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 12 BÀI 3 CHƯƠNG 2
Tiết 26 : Lôgarit
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức :
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a1) của một số dương
- Biết các qui tắc tính logarit
2 Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3 Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen
- Rèn luyện tư duy lôgic
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Giáo án, phiếu học tập
2.Chuẩn bị của học sinh :
SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở nhà
III Phương pháp :
Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
V.Tiến trìnnh bài học:
1 Kiểm tra bài cũ
Câuhỏi1: Phát biểu khái niệm hàm số lũy thừa
Trang 2Câuhỏi2: Phát biểu và viết lại biểu thức biểu diễn định lý về cách tính đạo hàm của hàm
số lũy thừa, hàm số chứa căn thức bậc n
2 Bài mới
Họat động 1: Khái niệm về lôgarit
GV định hướng HS nghiên
cứu định nghĩa lôgarit bằng
việc đưa ra bài toán cụ thể
Tìm x biết :
a) 2x = 8
b) 2x = 3
Dẫn dắt HS đến định nghĩa
SGK, GV lưu ý HS: Trong
biểu thức log b cơ số a vàa
biểu thức lấy logarit b phải
thõa mãn :
HS tiến hành nghiên cứu nội dung ở SGK
- HS trả lời a) x = 3 b) x = ? chú ý GV hướng dẫn
HS tiếp thu ghi nhớ
I) Khái niệm lôgarit: 1) Định nghĩa:
Cho 2 số dương a, b với
a 1 Số thỏa mãn đẳng thức a = b được gọi là lôgarit cơ số a của b và kí hiệu là log ba
a
= log b a b
Hoạt động
a 0,a 1
b 0
2 Tính chất:
Với a > 0, b > 0, a 1
Trang 3Tính các biểu thức:
a
log 1 = ?, log a = ? a
a
log b
a = ?, log aa
= ? (a > 0, b > 0, a 1)
GV phát phiếu học tập số 1
và hướng dẫn HS tính giá trị
biểu thức ở phiếu này
- Đưa 58 về lũy thừa cơ số
2 rồi áp dụng công thức
a
log a
= để tính A
Áp dụng công thức về phép
tính lũy thừa cơ số 2 và 81
rồi áp dụng công thức alog b a
= b để tính B
Sau khi HS trình bày nhận
xét, GV chốt lại kết quả cuối
cùng
Cho số thực b, giá trị thu
được khi nâng nó lên lũy
thừa cơ số a rồi lấy lôgarit cơ
số a?
Cho số thực b dương giá trị
thu được khi lấy lôgarit cơ số
a rồi nâng nó lên lũy thừa cơ
số a ?
- HS tiến hành giải dưới sự hướng dẫn của GV
- Hai HS trình bày
- HS khác nhận xét
HS rút ra kết luận Phép lấy lôgarit là phép ngược của phép nâng lên lũy thừa
Ta có tính chất sau:
a
log 1 = 0, log a = 1a
a
log b
a = b, log aa
=
*) Đáp án phiếu học tập
số 1
A = 5
2
log 8 = 15
2
log 8
= 3 51
2
log (2 ) =
3 5 2
log 2
= 3 5
B = 92 log 4 + 4log 2 3 81
= 92 log 4 3 94 log 2 81
= 2 2 log 4 3 2 2log 2 81
(3 ) (9 ) = 34 log 4 3 812 log 2 81
= log 43 4 log 281 2
= 4 2 = 10244 2
Chú ý
b ab
Lấy lôgarit cơ số a
Nâng lên lũy thừa cơ số a Nâng lên lũy thừa cơ số a
Lấy lôgarit cơ số a
Trang 4Yêu cầu HS xem vd2 sgk
GV phát phiếu học tập số 2
và hướng dẫn HS giải bài tập
trong phiếu học tập số 2
- So sánh 1
2
2 log
3 và 1
- So sánh log 4 và 1 Từ đó3
so sánh 1
2
2 log
3 và log 43
HS thực hiện yêu cầu của GV
HS tiến hành giải dưới sự hướng dẫn của GV
1 HS trình bày
HS khác nhận xét
b
*) Đáp án phiếu học tập số 2
Vì 1 1
2 và
3 2 nên
log log = 1
Vì 3 > 1 và 4 > 3 nên
log 4 > log 3 = 1
2
2 log < log 4 3
Hoạt động
GV nêu nội dung của định lý
1 và yêu cầu HS chứng minh
định lý 1
GV định hướng HS chứng
minh các biểu thức biểu diễn
các qui tắc tính logarit của 1
tích
Yêu cầu HS xem vd3 SGK
HS thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV :
Đặt log b = m, a 1 log b = na 2
Khi đó
II Qui tắc tính lôgarit
1 Lôgarit của một tích Định lý 1: Cho 3 số dương
a, b1, b2 với a 1, ta có :
a 1 2
log (b b ) = log b +a 1
a 2
log b
a
log b
Trang 5Chú ý : định lý mở rộng
GV nêu nội dung định lý 2
và yêu cầu HS chứng minh
tương tự định lý 1
Yêu cầu HS xem vd 4 SGK
trang 64
-GV nêu nội dung định lý3
và yêu cầu HS chứng minh
định lý 3
Yêu cầu HS xem vd5 SGK
trang 65
GV phát phiếu học tập số 3
và hướng dẫn HS làm bài tập
ở phiếu học tập số 3
Áp dụng công thức:
a 1
log b + log b = m + n vàa 2
a 1 2
log (b b ) = m n
a
log (a a ) =
a
log a
= m + n
log (b b ) = log b + log b
HS tiếp thu định lý 2 và thực hiện dưới sự hướng dẫn của GV
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS tiếp thu định lý và thực hiện yêu cầu của GV
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
-2 HS làm 2 biểu A, B trên bảng
- HS khác nhận xét
Chú ý: (SGK)
2 Lôgarit của một thương Định lý2: Cho 3 số dương a,
b1, b2 với a 1, ta có : a 1
2
b log b
= log b - a 1 log ba 2
3 Lôgarit của một lũy thừa Định lý 3:
Cho 2 số dương a, b với
a 1 Với mọi số , ta có
log b = log b
Đặc biệt:
n
1 log b = log b
n
*) Đáp án phiếu học tập số 3
A = log 8 + log 12510 10
10
log (8.125) = 3
10
log 10 = 3
1 log 14 - log 56
3
log 14 - log 56
Trang 6a 1 2
log (b b ) =log b + a 1 log ba 2
Để tìm A Áp dụng công
thức log aa
= và
a 1 2
log (b b ) =log b +a 1 log ba 2
để tìm B
= 7 3 73
14 log = log 49 56
= 2log 7 = 7 2
3 Củng cố: Giáo viên nhấn mạnh các kiến thức trọng tâm trong bài
4 Bài tập về nhà: Các bài tập 1,2 SGK và BTSBT
- -Ngày / /
Tiết 27: Lôgarit (tt)
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức :Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgarit)
2 Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3 Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen
- Rèn luyện tư duy lôgic
II Chuẩn bị của GV và HS
Trang 71 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, phiếu học tập
2.Chuẩn bị của học sinh : SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở
nhà
III Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
V.Tiến trìnnh bài học:
1 Kiểm tra bài cũ: Đan xen vào hoạt động của giờ học
2 Bài mới
Họat động 1:
GV nêu nội dung của định lý
4 và hướng dẫn HS chứng
minh
GV phát phiếu học tập số 4 và
hướng dẫn HS giải bài tập ở
phiếu học tập số 4
Áp dụng công thức
HS tiếp thu, ghi nhớ
HS tiến hành làm phiếu học tập số 4 dưới sự hướng dẫn của GV
Đại diện 1 HS trình bày
III Đổi cơ số
Định lý 4: Cho 3 số dương a, b,
c với a 1, c 1 ta có
c a
c
log b log b =
log a Đặc biệt:
a
b
1 log b =
log a (b 1 )
a a
1 log b = log b( 0)
*) Đáp án phiếu học tập số 4
4
log 1250 = log2 21250=
2
2
1 log 1250 2
(log 125 210)
1
2
Trang 8a a
1
log b = log b
để chuyển lôgarit cơ số 4 về
lôgarit cơ số 2 Áp dụng công
thức
trên bảng
HS khác nhận xét
1
2 + log + log2 2
= 1(1 5)
2 + 4log2 = 4a + 1
2
Hoạt động
a 1 2
log (b b ) =log b + a 1 log ba 2
tính log 1250 theo 2 log 52
Áp dụng :
GV hướng dẫn HS nghiên cứu
các vd 6,7,8,9 SGK trang
66-67 - HS thực hiện theo yêucầu của GV
IV Ví dụ
3 Củng cố toàn bài
- GV tóm tắt lại các vấn đề trọng tâm của bài học :
+ Định nghĩa, các công thức biểu diễn tính chất của lôgarit và các hệ quả suy ra từ các tính chất đó
+ Các biểu thức biểu diễn qui tắc tính lôgarit( lôgarit của một tích, lôgarit của một thương
và lôgarit của một lũy thừa)
+ Các biểu thức đổi cơ số của lôgarit Định nghĩa lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên
4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà : SGK trang 68 +SBT
Trang 10
- -Ngày / /
Tiết 28: Lôgarit (tt)
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức :
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a1) của một số dương
- Biết các tính chất của logarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, qui tắc tính lôgarit)
- Biết khái niệm Loogarit thập phân và Loogarit tự nhiên
2 Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3 Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học có tinh thần hợp tác
- Biết qui lạ về quen ; Rèn luyện tư duy lôgic
II Chuẩn bị của GV và HS
1 Chuẩn bị của giáo viên : Giáo án, phiếu học tập
2.Chuẩn bị của học sinh : SGK, giải các bài tập về nhà và đọc qua nội dung bài mới ở
nhà
III Phương pháp : Gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
V.Tiến trìnnh bài học:
Trang 111 Kiểm tra bài cũ: Tính giá trị biểu thức: A = 1 25
3
1 log 5.log
27; B = 43log 3 + 2log 5 8 16
2 Bài mới
Hoạt động 4: Lôgarit thập phân – Lôgarit tự nhiên
GV nêu định nghĩa lôgarit
thập phân và lôgarit tự nhiên
cơ số của lôgarit thập phân và
lôgarit tự nhiên lớn hơn hay
bé hơn 1 ?
Nó có những tính chất nào ?
GV phát phiếu học tập số 5 và
hướng dẫn HS làm bài tập ở
phiếu học tập số 5
Viết 2 dưới dạng lôgarit thập
phân của một số rồi áp dụng
công thức a 1
2
b log
b =log b -a 1
a 2
log b để tính A
Viết 1 dưới dạng lôgarit thập
phân của 1 số rồi áp dụng
công thức
a 1 2
log (b b ) =log b + a 1 log ba 2
và a 1
2
b
log
b = log b - a 1 log ba 2
để tính B
So sánh
HS tiếp thu , ghi nhớ Lôgarit thập phân là lôgarit cơ số 10 tức nó có
cơ số lớn hơn 1 Lôgarit tự nhiên là lôgarit
cơ số e tức nó có cơ số lớn hơn 1
Vì vậy logarit thập phân
và lôgarit tự nhiên có đầy
đủ tính chất của lôgarit với
cơ số lớn hơn 1
HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Đại diện 1 HS trình bày trên bảng
HS khác nhận xét
V Lôgarit thập phân- Lôgarit
tự nhiên
1 Lôgarit thập phân: là lôgarit
cơ số 10 log b được viết là10
logb hoặc lgb
2 Lôgarit tự nhiên : là lôgarit
cơ số e log b được viết làe
lnb
*) Đáp án phiếu học tập số 5
A = 2 – lg3 = 2lg10 – lg3 = lg102 – lg3 = lg100 – lg3
= lg100
3
B = 1 + lg8 - lg2 =
lg10 + lg8 - lg2 = lg 10.8
2
= lg40 Vì 40 > 100
3 nên B > A
Hoạt động: Giúp học sinh nắm lại công thức về Lôgarit
Trang 12Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi Bảng
GV yêu cầu HS nhắc lại các
công thức lôgarit
HS tính giá trị A, B HS
- alog b a = b
- log (b b ) = log b + log ba 1 2 a 1 a 2
2
b log = log b - log b b
- log b = log ba a
c
log b log b =
log a
3
1 log 5.log
27 = -1 2
-3
3 log 5.log 3 =
2
B = 43log 3 + 2log 5 8 16
= 2.3log 323 2.2log 524
Hoạt động 2: Vận dụng công thức rèn luyện kĩ năng giải bài tập cơ bản cho HS
GV cho HS nhận dạng công
thức và yêu cầu HS đưa ra
cách giải
GV nhận xét và sửa chữa
GV cho HS làm phiếu học
tập số 1
HS áp dụng công thức và trình bày lên bảng
HS trao đổi thảo luận nêu kết quả
1) A = 4
3
Bài1
1 log = log 2 = -3 8
b) 1 4
-1 log 2 =
2
c) 4 3
1 log 3 =
4 d) log 0,125 = 30,5
Bài 2 a) log 3 2 2log 3 2
4 = 2 = 9
3 log 2 log 2 2
27 = 3 2 2 c) log 3 2
9 = 2
Trang 132) x = 512
3) x = 11
7
8
2 log 27 log 27 3
Hoạt động 3: Rèn luyện khả năng tư duy của HS qua các bài tập nâng cao
GV cho HS nhắc lại tính
chất của lũy thừa với số mũ
thực
GV gọi HS trình bày cách
giải
GV gọi HS nhắc lại công
thức đổi cơ số của lôgarit
GV yêu cầu HS tính log 53
theo C từ đó suy ra kết quả
GV cho HS trả lời phiếu
học tập số 2 và nhận xét
đánh giá
- a >1, a > a
- a < 1, a > a
HS trình bày lời giải
a) Đặt log 5 = , 3 log 4 = 7
3 = 5 > 3 > 1
1
7 = 4 < 7 < 1
Vậy log 5 > 3 log 47
b) log 30 < 5 log 102
c
log b log b =
log a
HS áp dụng
25
log 15 1 + log 5 log 15 = =
log 25 2log 5
HS sinh trình bày lời giải lên bảng
Bài 3(4/68SGK)
So sánh a) log 5 và 3 log 47
b) log 10 và 2 log 305
Bài4(5b/SGK) Cho C = log 3 Tính15 25
log 15 theo C
3
1 + log 5 log 15 =
2log 5
Trang 14Mà C = log 3 =15
3
1 log 15=
3
1
1 + log 5 3
1 log 5 = - 1
C
Vậy log 15 = 25 1
2(1 - C)
3 Củng cố :
- Nhắc lại cách sử dụng công thức để tính giá trị biểu thức
- So sánh hai lôgarit
4 Bài tập về nhà :
a) Tính B = 21
2
log 8
b) Cho log 25 = và 7 log 5 = Tính 2 3 5
49 log
8 theo và