Triển khai bài: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức + Máu có thành phần cấu tạo nh thế nào2. Triển khai bài: Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức - Sự đông máu liên quan
Trang 11 Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Tranh vẽ hình 11.5 - Mô hình bộ xơng ngời và mô hình bộ xơng thú, phiếu học tập
2 Chuẩn bị của trò:
- Xem trớc bài mới
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định:
II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK (1-2 HS)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV qua lớp thú và quan sát hình
1.1-1.3 em tìm hiểu bộ xơng ngời có đặc
điểm gì khác bộ xơng thú?
- Cá nhân làm việc -> điền vào bảng =>
hoạt động nhóm thảo luận cho biết đặc
điểm nào thích nghi với t thế đứng
a Hoạt động 1:
I Sự tiến hoá của bộ x ơng ng ời so với
bộ x ơng thú:
Trang 2- HS liên hệ với kiến thức đã học => cho
biết cơ chi trên và dới của ngời có đặc
điểm khác thú nh thế nào?
- Quan sát hình 11.4 cho biết cơ mặt
ng-ời nh thế nào=> ví dụ chứng minh
+ HS quan sát tranh 11.5 => trả lời câu
động tác phức tạp hơn
- Cơ chân lớn, khoẻ => cử động chủ yếu gấp duỗi
- Cơ vận động lỡi phát triển, cơ mặt phân hoá
- Phát triển - Không có
- Cột sống
- Lồng ngực
- Cong 4 chỗ
- Nở sang
2 bên
- Công hình cung
- Nở theo chừng lng bụng Xơng chậu
- Xơng đùi
- Xơng bàn chân
- Xơng gót
- Nở rộng
- Phát triển khoẻ
- Xơng ngón ngắn bàn chân hình vòm
- Lớn, phát triển về phía sau
- Hẹp
- Bình ờng
th Xơng ngón dài
- Bàn chân phẳng
- Nhỏ
Trang 34 DÆn dß:
- Häc theo c©u hái SGK
- Xem tríc bµi 12: ChuÈn bÞ 1 nhãm 2 nÑp gç, tre, b¨ng nh SGK
Trang 4tập sơ cứu và băng bó cho ngời gãy xơng
A Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS biết cách sơ cứu khi gặp ngời bị gãy xơng
- Biết băng cố định xơng cẳng tay bị gãy
II Kiểm tra bài cũ: Sự chuẩn bị của các tổ.
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Giới thiệu một số hậu quả của tai nạn lao động, giao thông =>
nội dung bài
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV cho HS tiến hành theo nhóm thảo
luận trả lời 4 câu hỏi => nhóm khác bổ
- GV cho HS tiến hành sơ cứu -> băng
bó (GV theo dõi uốn nắm các thao tác)
- Các HS trong nhóm đều đợc thao tác
- Buộc định vị 2 đẫuơng - > 2 bên chỗ
Trang 5+ Nếu trờng hợp gãy xơng chân thì
3 Đánh giá mục tiêu:
Em cần làm gì khi tham gia giao thông, lao động, vui chơi để tránh bị gãy
Trang 6Tiết 13: máu và môi trờng trong cơ thể
A Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS phân biệt đợc các thành phần cấu tạo của máu
- Nắm đợc chức năng của huyết tơng và hồng cầu
- Phân biệt đợc máu, nớc mô và bạch huyết
- Nắm đợc vai trò của môi trờng trong cơ thể
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Các em thờng thấy máu ở trờng hợp nào?
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Máu có thành phần cấu tạo nh thế
nào?
- HS quan sát hình 13.1, đọc thông tin
và nghiên cứu (GV đa câu hỏi: Máu là
gì? máu có ở đâu trong cơ thể ? máu
- Chức năng của huyết tơng là duy trì máu ở trạng thái lõng để lu thông dễ dàng trong mạch
Trang 7_ HS quan sát tranh (13.2) đọc thôg
tin-> trả lời câu hỏi SGK =tin-> Học sinh khác
bổ sung -> Kết luận?
dịch, hoóc môn, kháng thể, mu kháng trong cơ thể
+ Hồng cầu có huyết sắc tố (Hb) khi kết hợp với 02 -> đỏ tơi, với C02 -> đỏ thẩm
3 Đánh giá mục tiêu:
- Máu gồm các thành phần cấu tạo nào?
- Chức năng của huyết tơng và hồng cầu là gì?
- Môi trờng trong gồm thành phần nào? môi trờng ngoài có vai trò nh thế nào?
4 Dặn dò:
- Học theo câu hỏi SGK
Trang 8Tiết 14: bạch cầu - miễn dịch
A Mục tiêu:
+ Kiến thức: Nắm đợc 3 hàng phòng thủ bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây nhiễm
- Trình bày đợc khái niệm miễn dịch
- Phân biệt đợc miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo
II Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh câu hỏi SGK
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ Cho HS quan sát tranh 14.1 - 14.4
SGK tự phân tích và đọc thông tin =>
thảo luận nhóm trả lời câu hỏi => đại
diện trình bày - nhón khác bổ sung ->
giáo viên nhận xét kết luận kiến thức
+ HS liên hệ thực tế con ngời thờng mắc
những loại bệnh nào? - > đọc thông tin
- VK và vi rút thoát khỏi sự thực bào -> gặp hoạt động bảo vệ của tế bào B (lim phô)
- VK&VR thoát khỏi sự bảo vệ của TB
B -> gây nhiễm => gặp tế bào T (lim, hô T)
Trang 9-> thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi =>
đại diện trả lời, nhóm khác bổ sung =>
GV nhận xét kết luận kiến thức đúng?
b Hoạt động 2:
II Miễn dịch:
* Miễn dịch là khả năng cơ thể không bị mắc một bệnh nào đó
- Miễn dịch TN: Miễn dịch bẩm sinh và miễn dịch tập nhiễm
* Miễn dịch nhân tạo: Đợc tiêm phòng
3 Đánh giá mục tiêu:
- GV treo câu hỏi lên
- Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng những cơ chế nào?
Trang 10Tiết 15: đông máu và nguyên tắc truyền máu
II Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi SGK
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Thành phần cấu tạo của máu gồm" Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu -> vai trò của hồng cầu trong bạch cầu ta đã tìm hiểu vậy tiểu cầu có vai trò nh thế nào-> bài mới
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
- Sự đông máu liên quan tới hoạt độg
của tiểu cầu là chủ yếu
a Hoạt động 1:
I Đông máu:
Là một cơ chế tự bảo vệ của cơ thể, giúp cơ thể không bị mất nhiều máu
Trang 11+ Khi nời ta mất máu nhiều thì ta phải
làm gì để bảo đảm tính mạng và dựa
vào nguyên tắc nào?
+ GV cho HS đọc và quan sát kết quả
thí nghiệm ở hình 15 => trả lời hồng
cầu máu ngời cho các loại kháng
nguyên nào?
- Huyết tơng máu ngời nhận có loại
bạch huyết thế nào? => hoàn thành sơ
đồ (GV treo bảng phụ)
+ Vì sao trớc khi truyền máu bác sĩ cần
phải thử máu của ngời nhận (và ngời
b Hoạt động 2 (15')
II Các nguyên tắc truyền máu:
+ Có 4 loại nhóm máu: O, A, B, AB
- Có 2 loại kháng nguyên trên hồng cầu: A&B
- 2 loại kháng thể trong huyết tơng:
AA
OO AB AB
BB
2 Các nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu:
+ Cần xét nghiệm máu trớc
- Lựa chọn loại máu phù hợp
- Tránh nhận phải loại máu nhiễm tác nhân gây bệnh
3 Đánh giá mục tiêu:
- Đông máu có vai trò gì ? máu đông hình thành liên quan đến hoạt động của yếu tố nào chủ yếu?
- Nguyên tắc cần tuân thủ khi truyền máu là gì?
4 Dặn dò:
- Học theo câu hỏi SGK
Trang 121 Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Tranh "Sơ đồ cấu tạo hệ tuần hoàn máu"
- Mô hình cấu tạo hệ tuần hoàn ngời
2 Chuẩn bị của trò: Học bài
- Xem trớc bài mới
D Tiến trình bài dạy:
I ổn định:
II Kiểm tra: Câu hỏi SGK (')
Câu 1: T cầu có vai trò: Bám vào vết rách và bám vào nhau để -> nút T.cầu bịt tạm thời vết rách
- Giải phóng chất Enzin giúp hình thành bút tơ máu để tạo thành khối máu
đông
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Nội dung kiến thức a Hoạt động 1 (17')
+ GV treo tranh HS quan sát tìm hiểu hệ
tuần hoàn máu gồm thành phần cấu tạo
nào?
+ HS tiếp tục quan sát tranh 16.1 kết
hợp với chú thích tìm hiểu đờng đi của
máu -> thảo luận nhóm nhỏ trả lời câu
hỏi
=> Đại diện 1 học sinh lên chỉ vào
tranh tranh trình bày => học sinh khác
bổ sung
- GV bổ sung đa kién thức chuẩn?
I Tuần hoàn máu:
+ Gồm tim và hệ mạch (tạo thành vòng tuần hoàn lớn và vòng tuần hoàn nhỏ)+ Vòng tuần hoàn nhỏ:
Máu T2 P đun phổi M2 phổi
TM phổi
TN trái+ Vòng tuần hoàn lớn:
Máu T2 trái đun chủ M2 phần trên cơ thể
và dới
Tim chủ trên
TN phải
Tim chủ dới
Trang 13+ Hệ bạch huyết có thành phần cấu tạo
nh thế nào? gồm những phân hệ nào =>
phần II?
- HS quan sát tranh 16.2 phân tích tìm
hiểu cấu tạo, sự luân chuyển => thảo
luận nhóm trả lời câu hỏi?
Đờng đi của phân hệ nhỏ cũng tơng tự ?
(khác chỗ nào)
máu => hệ mạch
+ Hệ mạch dẫn máu từ tim (T2) => TB cơ thể (TĐK) rồi trở về tim (TN)
=> Hệ tuần hoàn máu có vai trò lu chuyển máu trong toàn cơ thể
b Hoạt động 2 (12')
II Lu thông bạch huyết:
+ Hệ bạch huyết gồm phân hệ lớn và phân hệ nhỏ
- Phân hệ lớn: Từ mm bạch huyết của cơ thể (nữa trái và phần dới) -> mm bạch huyết nhỏ -> mạch huyết lớn hơn -> ống bạch huyết => tm máu (tm dới đòn)
- Phân hệ nhỏ: Từ mm bạch huyết của cơ thể (nữa trên bên phải) -> mm bạch huyết nhỏ -> mạch bạch huyết lớn hơn -> ống bạch huyết => tm máu
+ Vai trò của hệ bạch huyết là: Cùng hệ tuần hoàn máu thực hiện sự luân chuyển môi trờng trong cơ thể, tham gia bảo vệ
3 Đánh giá mục tiêu:
+ Hệ tuần hoàn máu gồm những thành phần cấu tạo nào ? Các vòng tuần hoàn dẫn máu qua đâu (hãy trình bày trên hình vẽ)
+ Vai trò của hệ tuần hoàn và hệ bạch huyết
4 Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK
- Xem trớc bài 17
Trang 14A Mục tiêu:
+ Kiến thức: Xác định đợc trên hình vẽ, tranh hay mô hình cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của tim
- Học sinh phân biệt đợc các loại mạch máu
- Nắm đợc đặc điểm của các pha trong chu kỳ co dãn của tim
+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng quan sát t duy và dự đoàn
+ Giáo dục: HS có ý thức rèn luyện nh thế nào trong cuộc sống
- Mô hình cấu tạo tim ngời
2 Chuẩn bị của trò: Học bài
- Xem trớc bài mới "17"
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định:
II Kiểm tra: Câu 2.3 (1HS), câu 1.4 (1 HS)/SGK (10')
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Từ câu KT bài cũ.
2 Triển khai bài:
Nội dung kiến thức a Hoạt động 1 (10')
+ GV cho HS quan sát tranh hình 17.1
kết hợp với kiến thức đã học trớc =>
cho biết tim có vai trò gì -> có cấu tạo
nh thế nào? => trao đổi nhóm hoàn
thành bảng 17.1 , trả lời câu hỏi SGK
-> đại diện trình bày?
I Cấu tạo tim:
Các ngăn tim Nơi máu đợc bơm tớiTâm nhĩ trái to Tâm thất trái
TN phải co Tâm thất phải
TT trái co Vòng tuần hoàn lớn
TT phải co Vòng tuần hoàn nhỏTâm thất trái có thành cơ tim dày nhất, tâm nhĩ phải có thành cơ tim mỏng nhất
- Giữa các ngăn tim và giữa tim với các mạch máu có van tim -> máu vận chuyển theo một chiều
b Hoạt động 2 (15')
II Cấu tạo mạch máu:
+ Có 3 loại máu: Đm, tĩnh mạch, mao mạch
+ Sự khác biệt giữa các loại máu
Trang 15=> Thảo luận nhóm -> đại diện trình
bày -> nhóm khác bổ sung?
+ Có thể ghi theo kẻ bảng, GV phát
phiếu học tập để các nhóm hoàn thành?
+ HS đọc thông tin và xử lý thông tin,
qua hình 17.3 -> thảo luận nhóm thống
nhất trả lời câu hỏi?
- Tim nghỉ hoàn toàn 0,4s
3 Đánh giá mục tiêu:
- Nêu cấu tạo của tim
- Có những loại mạch máu nào? tim hoạt động nh thế nào?
4 Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK
- Ôn tập kiểm tra 1 tiết
Các loại mạch máu
Sự khác biệt
về cấu tạo Giải thích
Động mạch - Thành có 3 lớp: Mô LK
cơ trơn dày hơn TM
- Lòng hẹp hơn tim
Thích hợp với chức năng dẫn máu từ tim -> cơ quan vận tốc cao
Tĩnh mạch - Thành mô LK và cơ trơn
mỏng hơn
ĐM
- Lòng rộng hơn, có vao 1 chiều
- Thích hợp chức năng dẫn máu khắp các
TB cơ thể -> tim với vận tốc nhỏ
Trang 16A Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm đợc kiến thức cơ bản vận dụng tốt vào bài làm kiểm tra
- Biết trả lời chính xác, đúng trọng tâm của đề
+ Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày, tự luận
+ Giáo dục: HS tính tự giác, chăm học
II Kiểm tra:
III Bài mới:
a Bảo vệ tim, phổi và các cơ quan ở phía trên khoang bụng
b Giúp cơ thể đứng thẳng: Gắn với xơng sờn và xơng ức thành lồng ngực
c Giúp cơ thể đứng thẳng và lao động
d Bảo đảm cho cơ thể vận động đợc dễ dàng
Câu 3: Cho các ý trả lời: Nhiều, ít, 1/3, 2/3 Hãy đền vào chỗ dấu chấm hỏi ?
ở cột A => Cho các ý trả lời: Rắn chắc, kém vững chắc, cứng giòn, đàn hồi kém,
đàn hồi tốt, đàn hồi tốt hơn, điền vào chỗ cộ B
Trang 17Câu 4: Đánh dấu x vào câu đúng:
a Động mạch phối chứa máu đỏ
b Tĩnh mạch phổi chứa máu đen
c Mạch máu trong mỗi vòng tuần hoàn đều gồm: đm, tm và mm
d Cơ tim co rút không theo ý muốn của con ngời
Câu 5: Cho các cụm từ:
Luyện tim, đm, hệ tuần hoàn điền vào chỗ trống ở câu sau:
Tim khoẻ mạnh làm cho máu hoạt động tốt, vệ sinh làm cho cơ tim khoẻ, sinh con lớn, tăng sức co tim để tăng KL máu đến mà không cần tăng nhịp đập
Câu 6: Bố có nhóm máu A, 2 đứa con (1 đa nhóm O, 1 đa nhóm a), đa con
nào có huyết tơng làm ngng kết hồng cầu của bố
a Đứa con có nhóm máu A
b Đứa con có nhóm máu O
c Cả hai đều sai
d Cả 2 câu a, b đều đúng
- Khi bố cần máu, 2 đứa con có truyền cho đợc không ? Vì sao?
3 Đánh giá mục tiêu:
4 Dặn dò:
- Xem trớc bài "18"
Trang 18vệ sinh hệ tuần hoàn
A Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS trình bày đợc cơ chế vận chuyển máu qua hệ mạch
- Biết đợc các tác nhân gây hại, cũng nh các biện pháp phòng tránh và rèn luyện hệ tim mạch
+ Kỹ năng: Vận dụng đợc vào cuộc sống để phòng tránh và rèn luyện bảo hệ tim mạch cho bản thân và ngời xung quanh
+ Giáo dục: Phơng pháp rèn luyện bảo vệ bản thân và giúp mọi ngời cùng bảo vệ
B Ph ơng pháp:
Trực quan - đàm thoại
C ph ơng tiện dạy và học:
1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án + tranh
2 Chuẩn bị của trò: Xem trớc bài mới
D Tiến trình bài dạy:
I ổn định:
II Kiểm tra: Nhận xét bài kiểm tra (15')
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Nội dung kiến thức a Hoạt động 1 (15')
+ GV cho biết thành phần cấu tạo của
lồng ngực khi hít sức" TN khi dãn ra)
Vì sao máu không chảy ngợc?
+ HS đọc thông tin trong SGK tìm hiểu
+ Huyết áp (sức đẩy) tm nhỏ mà máutm-> tim (do sự co bóp của cơ bắp quanh thành tm, sức hút của lồng ngực
và của tâm nhĩ và sự hỗ trợ đặc biệt của van
b Hoạt động 2 (15')
II Vệ sinh tim mạch:
1 Cần bảo vệ tim mạch tránh các tác nhân có hại:
* Khắc phục và hạn chế các nguyên nhân làm tăng nhịp tim và huyết áp.+ Không sử dụng các chất kích thích có hại nh thuốc lá, hêrôin, rợu
Trang 19thế nào?
+ Cần rèn luyện nh thế nào?
+ Kiểm tra sức khoẻ theo định kỳ, phát hiện có khuyết tật liên quan đến tim mạch
+ Khi bị sốc cần điều chỉnh kịp thời
- Tiêm phòng, hạn chế ăn thức ăn có hại
2 Cần rèn luyện hệ tim mạch:
- Thể dục, thể thao thờng xuyên đều đặn + xoa bóp
3 Đánh giá mục tiêu:
- Máu tuần hoàn liên tục theo một chiều trong hệ mạch nhờ đâu?
- Cần làm gì để có hệ tim mạch khoẻ mạnh
4 Dặn dò:
- Học theo câu hỏi SGK
- Xem trớc bài "20"
Trang 20Bài 20: thực hành sơ cứu cầm máu
1 nhóm: 1 cuộn băng, 1 dây cao su (dây vải)
2 miếng gạch 1 miếng vải mềm (10 x 30 cm)
1 cuộn bông
D Tiến trình bài dạy:
I ổn định:
II Kiểm tra: Sự chuẩn bị của các nhóm
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Nội dung kiến thức a Hoạt động 1:
+ GV cho HS đọc sự hớng dẫn của SGK
=> tự thực hiện theo nhóm
- GV theo dõi kiểm tra
(HS trong nhóm thay nhau thực hiện)
- Cho HS điền vào bảng (cá nhân)
=> Đa đến bệnh viện khi còn chảy máu
b Hoạt động 2:
II Tập sơ cứu hảy máu đm:
- Vết thơng ở cổ tay
- Dùng ngón cái dò tìm vị trí đm-> mạch đập rõ -> bóp mạnh để cầm máu ( vài phút)
Trang 21III ViÕt b¶n thu ho¹ch:
3 §¸nh gi¸ môc tiªu:
- Thu dän dông cô
Trang 22- HS nắm đợc khái niệm về hô hấp và vai trò hô hấp với cơ thể sống.
- Xác định đợc trên hình vẽ các cơ quan hô hấp ở ngời và biết đợc chức năng của chúng
1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Mô hình cấu tạo hệ hô hấp
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Dựa vào câu hỏi trên
2 Triển khai bài:
Nội dung kiến thức a Hoạt động 1:
+ HS tự đọc thông tin quan sát hình,
liên hệ kiến thức đã học => tìm hiểu hô
hấp là gì?
- Gồm các khâu nào ? có vai trò gì?
=> Các nhóm thảo luận -> đại diện trả
lời (nhóm khác bổ sung) câu hỏi SGK
I Khái niệm hô hấp:
+ Hô hấp là quá trình không ngừng cung cấp O2 cho các tế bào của cơ thể
và loại CO2 do các tế bào thải ra -> khỏi cơ thể
+ Quá trình hô hấp gồm: Sự thở, trao đổi khí phổi và ở tế bào
+ Sự thở giúp cho thông khí ở phổi tạo
điều kiện cho sự trao đổi khí diễn ra liên tục ở tế bào
Trang 23b Họng:
Có tuyến Amiđan và VA có tế bào lim phô => tiết kháng thể vô hiệu hoá tác nhân gây bệnh
c Thanh quản:
Có nắp -> cử động để đậy kín đờng hô hấp => để thức ăn khỏi lọt vào khi nuốt
d Khí quản:
15 - 20 vòng sin khuyết chồng lên nhau
Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy, có lông rung chuyển => lông rung chuyển quét bụi ra khỏi khí quản
- Lá phổi phải có 3 thuỳ trao đổi giữa
- Lá phổi trái có 2 thuỳ môi ờng ngoài với máu trong mao mạch phổi
tr-3 Đánh giá mục tiêu:
- Hô hấp là gì ? có mấy giai đoạn
- Chức năng của hô hấp
4 Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK
- Xem trớc bài "21"
Trang 24Bài 22: hoạt động hô hấp
A Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- HS trình bày đợc các đặc điểm chủ yếu trong cơ chế thông khí ở phổi
- Trình bày đợc cơ chế trao đổi khí ở phổi và ở tế bào
- Xem trớc bài mới
D Tiến trình bài dạy:
I ổn định:
II Kiểm tra: Câu 1, 3 (1 HS), câu 2,4 (1HS)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
GV có thể hỏi hô hấp gồm mấy giai đoạn (3 ) -> chúng có mối quan hệ nh thế nào, sự thông khí và trao đổi khí diễn ra nh thế nào -> bài mới
2 Triển khai bài:
Nội dung kiến thức a Hoạt động 1 (15'):
+ HS đọc thông tin và xử lý quan sát
hình 21.1 -> 21.2 "Vì sao khi xơng sờn
đợc nâng lên -> thể tích lồng ngực tăng
ngợc lại?
+ Thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi
SGK ? đại diện trả lời nhóm khác bổ
+ Các cơ xơng lồng ngực phối hợp hoạt
động với nhau để làm tăng thể tích lồng ngực khi hít vào, giảm thể tích lồng ngực khi thở ra
+ Cơ liên sờn ngừng co làm xơng ức,
x-ơng sờn điểm tựa linh động với cột sống
=> chuyển động lên trên và 2 bên
- Cơ hoành co làm lồng ngực mở rộng phía dới
Trang 25+ Cho HS đọc thông tin SGK => trả lời
nhờ hoạt động của cơ quan và bộ phận
nào mà không khí trong phổi thờng
xuyên đổi mới ?
- Thực chất trao đổi khí ở phổi và tế bào
(Qua quan sát tranh hình 21.4)
+ HS nhìn vào kết quả đo ở bảng 21.3
của khí hít vào thở ra để giải thích?
lồng ngực thu nhỏ
+ Dung tích phối hít thở bình thờng (gắng sức) phụ thuộc vào tầm vóc, giới tính, tình trạng sức khoẻ, bệnh tật, sự luyện tập
b Hoạt động 2:
II Trao đổi khí ở phổi và tế bào:
+ Sự trao đổi khí ở phổi gồm sự khuyếch tán của O2 từ không khí ở phế nang - > máu của CO2 từ máu vào không khí ở phế nang
+ Sự trao đổi khí ở tế bào sự khếch tán của O2 từ máu -> tế bào và CO2 từ tế bào
=> máu
3 Đánh giá mục tiêu:
- Nhờ hoạt động của cơ quan và bộ phận nào mà không khí trong phổi thờng xuyên đợc đổi mới ?
- Thực chất sự trao đổi khí ở phối và ở tế bào nh thế nào?
4 Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK
- Xem trớc bài "22"
Trang 26Bài 23: vệ sinh hô hấp
A Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Trình bày đợc tác hại của các tác nhân gây ô nhiễm không khí đối với hoạt động hô hấp
- HS giải thích đợc cơ sở khoa học của việc luyện tập TDTT đúng cách
- Biết đề ra các biện pháp luyện tập để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh, biết ngăn ngừa các tác nhân gây ô nhiễm không khí
+ Kỹ năng: Vận dụng vào cuộc sống của cá nhân và gia đình
+ Giáo dục: HS có ý thức rèn luyện cho mình và cho mọi ngời trong xã hội
B Ph ơng pháp:
Đàm thoại - Trực quan
C ph ơng tiện dạy và học:
1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Bộ su tập hình ảnh hoạt động của ngời gây ô nhiễm và tác hại
II Kiểm tra:
+ 1 HS trả lời câu 1,3 ( hoạt động hô hấp của cơ thể biến đổi theo hớng tăng nhịp hô hấp (thở nhanh hơn) tăng dung tích hô hấp (thở sâu hơn)
+ 1 HS trả lời câu 2,4;
Câu 2 giống: Có sự thông khí, trao đổi khí ở phổi và tế bào, sự trao đổi khí
đều khếch tán theo cơ chế từ nơi có nồng độ cao -> thấp
+ Khác nhau: Thở sự thông khí ở phổi do hoạt động chủ yếu của cơ hoành và lồng ngực, 2 chi trớc ép => không dãn ra hai bên
- ở ngời do phối hợp với nhiều cơ hơn -> lồng ngực dãn cả hai bên
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
HS có thể nêu một ví dụ trong cuộc sống về ngời bị mắc bệnh (tổn thơng) hệ hô hấp => nguyên nhân nào ? ta cần có biện pháp gì để khắc phục Bài mới
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Trang 27những tác nhân nào gây ra ? Cho HS
đọc thông tin SGK => thảo luận tổ =>
đề ra biện pháp -> đại diện lên điền =>
nhóm khác bổ sung
+ GV kết luận => tro bảng (chiếu)
- Trả lời câu hỏi trong SGK ?
Câu 1: 3 tác nhân bụi, khí độc hại và vì
vệ sinh vật gây bệnh
+ Phần II HS tự đọc và xử lý thông tin
theo cá nhân -> trả lời câu hỏi -> gọi đại
diện 1 HS trả lời câu hỏi -> HS khác bổ
sung-> GV kết luận ? => đa ra kiến
thức chuẩn?
+ Cho HS đọc thông tin SGK => trả lời
nhờ hoạt động của cơ quan và bộ phận
nào mà không khí trong phổi thờng
xuyên đổi mới ?
- Thực chất trao đổi khí ở phổi và tế bào
(Qua quan sát tranh hình 21.4)
+ HS nhìn vào kết quả đo ở bảng 21.3
của khí hít vào thở ra để giải thích?
b Hoạt động 2:
II Cần tập luyện để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh:
+ Cần tích cực rèn luyện, tập TDTT phối hợp với thở sâu, giảm nhịp thở thờng xuyên, từ bé - > để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh
- Tập luyện đúng cách, đều đặn
3 Đánh giá mục tiêu:
- Dung tích sống là gì? (Là thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra) ? Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp?
4 Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK và xem trớc bài 23
1 Trồng nhiều cây xanh hai bên đ- ờng, công sở, tr- ờng học
Đeo khẩu trang khi vệ sinh nơi
có bụi
- Điều hoà thành phần không khí
- Hạn chế ô nhiễm không khí từ bụi.
2 - Hạn chế sử dụng các thiết bị
có thải ra khí độc
- Không hút thuốc và vận
động mọi ngời không hút
- Hạn chế ô nhiễm không khí từ các chất độc (N0 x , S0 x , C0,nicôtin
3 - Đảm bảo nơi làm việc, nơi ở
có đủ nắng, gió, tránh ẩm.
- Thờng xuyên dọn vệ sinh
- Không khạc nhổ bừa bãi.
- Hạn chế ô nhiễm không khí từ các sinh vật gây bệnh.
Trang 28Tiết 24: Thực hành: hô hấp nhân tạo
A Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Giúp HS hiểu rõ cơ sở khoa học của hô hấp nhân tạo
- Nắm đợc tuần tự các bớc tiến hành hô hấp nhân tạo
+ Kỹ năng: Biết đợc phơnhg pháp hà hơi thổi ngạt và phơng pháp ấn lồng ngực
+ Giáo dục: HS biết vận dụng đuợc vào cuộc sống khi cần
II Kiểm tra: Dụng cụ chuẩn bị của các nhóm.
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Nh SGK
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV cho HS đọc thông tin kết hợp với
thực tiễn => thảo luận => kết luận (các
Trang 29b Hoạt động 2:
II Cần tập luyện để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh:
+ Cần tích cực rèn luyện, tập TDTT phối hợp với thở sâu, giảm nhịp thở thờng xuyên, từ bé - > để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh
- Tập luyện đúng cách, đều đặn
3 Đánh giá mục tiêu:
- Dung tích sống là gì? (Là thể tích không khí lớn nhất mà một cơ thể có thể hít vào và thở ra) ? Biện pháp bảo vệ hệ hô hấp?
4 Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK và xem trớc bài 25
Trang 30- Trình bày đợc các nhóm chất trong thức ăn
- Các hoạt động trong quá trình tiêu hoá
- Nắm đợc vai trò của tiêu hoá với cơ thể con ngời
+ Kỹ năng:
- Quan sát đợc hình vẽ, xác định đợc trên hình vẽ và mô hình các cơ quan của hệ tiêu hoá
II Kiểm tra:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ HS đọc thông tin, quan sát sơ đồ 24.1
và 24.2 -> thảo luận nhóm -> trả lời câu
hỏi SGK
- Đại diện từng nhóm trả lời => nhóm
khác bổ sung -> GV tóm tắt và sửa sai
* Các chất trong thức ăn không đợc biến
đổi hoá học là: Vitamin, H20, Mu K'
* Quá trình tiêu hoá gồm các hoạt động:
ăn đầy đủ thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dỡng, thải bã
Trang 31+ HS liên hệ với kiến thức đã học ở các
năm trớc -> đọc thông tin, quan sát
tranh + mô hình để tìm hiểu cơ quan
tiêu hoá -> thảo luận => đạid iện lên
II Các cơ quan tiêu hoá:
* Quá trình tiêu hoá là biến đổi thức ăn -> các chất dinh dỡng mà cơ thể hấp thụ
đợc qua thành ruột - thải chất thừa không hấp thụ đợc
3 Đánh giá mục tiêu:
- Quá trình tiêu hoá đợc thực hiện nhờ hoạt động của cơ quan nào
- Quá trình tiêu hoá gồm các hoạt động nào?
4 Dặn dò:
- Học câu hỏi SGK
- Xem trớc bài 25
Các cơ quan trong ống tiêu hoá Các tuyến tiêu hoá
- Khoang miệng (răng lỡi), họng ->
thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> ruột thẳng ->
hậu môn.
- Tuyến H 2 0 bọt
- Tuyến vị
- Tuyến ruột
- Tuyến gan - tuỵ
Trang 32Tiết 26: tiêu hoá ở khoang miệng
A Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- HS trình bày đợc các hoạt động tiêu hoá diễn ra ở khoang miệng
- Nắm đợc hoạt động nuốt và đẩy thức ăn từ khoang miệng qua thực quản xuống dạ dày
II Kiểm tra: Câu hỏi SGK (1-2 HS) (8')
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
* GV cho HS tự quan sát tranh
+ Kết hợp với động tác nhai của mình
đã thực hiện => tìm hiểu xem khi nhai
thì có những cơ quan, bộ phận nào hoạt
động?
* Khoang miệng có cấu tạo nh thế nào?
=> HS thảo luận theo nhóm trả lời câu
hỏi -> đại diện trình bày, GV bổ sung
-> kết luận
a Hoạt động 1 (15') :
I Tiêu hoá ở khoang miệng:
+ Cấu tạo của khoang miệng gồm:
- Hàm, răng (răng sữa, răng nanh, răng hàm)
- Lỡi và tuyến nớc bọt+ Nớc bọt có enzin biến đổi tuyến bọt-> Mantôzơ
Trang 33- HS thảo luận để hoàn thành bảng 25
đại diện tổ lên hoàn thành (2 tổ 2 phần)
-> các tổ khác bổ sug -> giáo viên kết
luận?
+ HS tự quan sát tranh đọc thông tin ->
phân tích => thảo luận nhóm để trả lời
câu hỏi -> đại diện nhóm khác bổ
- Thức ăn qua thực quản nhanh (2-4 giây) => không có sự biến động về mặt
lý học và hoá học
BĐ thức
ăn ở khoang miệng
Các hoạt
động tham gia
Các thành phần tham gia
Tác dụng của hoạt
- Tuyến nớc bọt
- Răng, lỡi
- Các cơ quan môi má
- ớt, mềm thức ăn
- Làm mềm và nhuyển thức ăn
- Làm thức ăn
đẩm nớc bọt tạo viên thức
ăn Biến đổi
hoá học Hoạt động
của enzin amilaza trong n-
ớc bọt
Enzin amilaza - Biến đổi một phần
tin bột (chín) trong thức
ăn => đầy mantôzơ
Trang 34Ngày soạn: / /2005
Ngày giảng: / /2005
Tiết 27: thực hành tìm hiểu hoạt đông của enzin trong nớc bọt
A Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- HS biết đặt các TN để tìm hiểu điều kiện đảm bảo cho enzin hoạt động
- HS biết rút ra kết luận từ kết quả so sánh giữa các thí nghiệm và đời sống,
- Nớc bọt hoà loãng (25%) lọc qua bông, giấy đo độ PH
- Hồ tinh bột 1%, dung dịch HCL 2%, dung dịch I ốt 1 %
- Thuốc thử Stsôme (3ml dung dịch NaOH 10% +3ml dung dịch CuS04 2%)
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định: Phân nhóm
II Kiểm tra: HS nhận dụng cụ + vật liệu
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Bớc 1: Chuẩn bị theo từng nhóm nh SGK hớng dẫn, GV kiểm tra
Bớc 2: Tiến hành thí nghiệm
- Dùng giấy PH -> đo dung dịch của các ống nghiệm ghi kết quả
- Các ống nghiệm đặt vào giá cho vào chậu nớc ấm 370C (15') => HS quan sát sự biến đổi trong hồ tinh bột ở ống A,B,C, D ghi kết quả vào bảng
Các ống Hiện tợng (độ trong) Giải thích
Trang 35ống A Không đổi Nớc lã có enzin biến dổi tinh bột
ống B Tăng lên Nớc bọt có enzin biến dổi tinh bột
ống C Không đổi Nớc bọt đun sôi làm mất hoạt tính của Enzin
biến đổi tinh bộtống D Không đổi Do HCl hạ thấp PH nên enzin không hoạt
động không làm biến đổi tinh bột
B
ớc 3: Kiểm tra kết quả thí nghiệm và giải thích kết quả.
+ Chia đôi mỗi ống A, B, C, D thành 2 phần vào 2 lô
- Lô 1: A1, B1, C1, D1 -> nhỏ dung dịch i ốt (1%) vào các ống từ 5 - 6 giọt lắc
đều (để vào giá)
- Lô 2: A2, B2, C2, D2 -> nhỏ dung dịch Strôme vào mỗi ống từ 5 - 6 giọt lắc
đều đun lên đèn cồn => quan sát kết quả ở 2 lô:
Tinh bột + i ốt -> màu xanh
Đờng + thuốc thử Strôme -> màu nâu đỏ
- Cá nhân tự hoàn thành kết quả của mình và giải thích
Các ống
ống A1 Có màu xanh Nớc lã không có enzin biến đổi tinh bột ->
mantôzơ
ống A2 Không có màu nâu đỏ
ống B1 Không có màu xanh Nớc bọt enzin biến đổi tinh bột đuowngf ống B2 Có màu nâu đỏ
ống C1 Có màu xanh Enzin trong nớc bọt bị đun sôi không còn khả
năng biến đổi tinh bột đờngống C2 Không có màu nâu đỏ
ống D1 Có màu xanh Enzin trong nớc bọt không hoạt động ở PH Axit
-> tinh bột không bị biến đổi -> đờngống D2 Không có màu nâu đỏ
3 Đánh giá mục tiêu:
- Thu dọn vệ sinh
4 Dặn dò:
- Xem trớc bài 27
Trang 36Tiết 28: tiêu hoá ở dạ dày
A Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- Nắm đợc quá trình tiêu hoá ở dạ dày gồm các hoạt động nào, cơ quan hay bộ phận nào tham gia, có tác dụng gì?
+ Kỹ năng: Rèn luyện tính t duy và dự đoán
+ Giáo dục: Sự ham học - biết vận dụng
II Kiểm tra:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV cho HS đọc thông tin quan sát
hình vẽ 27.1 -> cấu tạo của dạ dày
- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi SGK
-> Đại diện trả lời -> giáo viên bổ sung
kết luận?
+ Vậy hoạt động tiêu hoá ở dạ dày nh
thế nào ? HS tìm hiểu đọc thông tin,
quan sát hình => thảo luận nhóm => trả
lời hoàn thành bảng?
a Hoạt động 1 :
I Cấu tạo dạ dày:
+ Hình dạng nh cái túi gồm 3 lớp (cơ dọc, cơ vòng, cơ chéo) lớp niêm mạc với nhiều tuyến liệt dịch vị
b Hoạt động 2:
II Tiêu hoá ở dạ dày:
BĐ thức
ăn ở dạ dày
Các hoạt
động tham gia
Thành phần tham gia hoạt
động
Tác dụng của hoạt động
Sự biến
đổi lý học
Sự tiết dịch vị
sự co bóp của dạ dày
- Tuyến vị Các cơ
của dạ dày
- Hoà loãng thức ăn
- Đảo trộn thức ăn thấm dịch vụ
Enzin pepsin - Phân cắt Hb chuỗi
dài -> ngắn
Trang 37- Thức ăn G một phần đợc tiêu hoá, Liphít không đợc tiêu hoá ở dạ dày.
- Hb trong thức ăn bị dịch vị phân huỷ
3 Đánh giá mục tiêu:
- Thc ăn đợc chuyển xuống dạ dạy biến đổi nh thế nào?
- Cấu tạo của dạ dày có liên quan gì đến sự biến đổi đó
4 Dặn dò:
- Học theo câu hỏi SGK
- Xem trớc bài 28
Trang 38A Mục tiêu:
+ Kiến thức:
- HS trình bày đợc quá trình tiêu hoá ở ruột non gồm hoạt động tiêu hoá, các cơ quan hay tế bào thực hiện, tác dụng và kết quả của hoạt động
+ Kỹ năng: Rèn luyện tính t duy và sự dự đoán của học sinh
+ Giáo dục: HS tự học, biết tìm tòi
B Ph ơng pháp:
- Quan sát - phân tích - đàm thoại
C ph ơng tiện dạy và học:
1 Chuẩn bị của thầy: Giáo án
- Tranh (đĩa minh hoạ quá trình tiêu hoá ở ruột non nếu có)
2 Chuẩn bị của trò:
- Học bài cũ và xem trớc bài mới
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định:
II Kiểm tra: Câu hỏi SGK
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV cho HS đọc thông tin quan sát
tranh -> tìm hiểu cấu tạo của ruột non?
- Cá nhân trả lời câu hỏi
+ Qua cấu tạo của ruột non cho HS dự
đoán hoạt động tiêu hoá ở ruột non nh
thế nào?
+ HS quan sát tranh hình 28.1; 28.2,
28.3 đọc thông tin => thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi SGK
a Hoạt động 1 :
I Ruột non:
+ Tiếp theo môn vị của dạ dày, có 4 lớp
nh dạ dày, nhng thành mỏng hơn, lớp cơ gồm cơ dọc và cơ vòng
- Đoạn đầu là tá tràng có ống dẫn dung dịch tuỵ và địch mật
- Lớp niêm mạc chứa nhiều tuyến ruột
và tế bào tiết chất nhày
b Hoạt động 2:
II Tiêu hoá ở ruột non:
+ HS tự điền mục dự đoán của mình
Trang 39+ Vai trò của lớp cơ trên thành ruột non
- Nhào trộn thức ăn cho ngấm đều dịch tiêu hoá
- Tạo lực đẩy thức ăn dần xuống các phần tiếp theo của ruột
3 Đánh giá mục tiêu:
- Hoạt động tiêu hoá chủ yếu ở ruột non là gì?
+ Kết quả hoạt động tiêu hoá ở ruột non
đều với dịch tiêu hoá.
- Khối Li pít đe muối mật tách -> giọt nhỏ -> dạng nhủ tơng
+ Biến đổi hoá học Tinh bột + đờng đôi enzin đờng đơn Prôtein enzin axitamin Lipít dịch mật axit béo enzin
Trang 40Tiết 30: hấp thụ chất dinh dỡng và thải phân
- Nắm đợc vai trò của gan trên con đờng vận chuyển chất dinh dỡng
- Vai trò của ruột già trong quá trình tiêu hoá của cơ thể
II Kiểm tra: Câu hỏi SGK
1 Hoạt động tiêu hoá chủ yếu ở ruột non là biến đổi hoá học thức ăn dới tác dụng của men
2 Những loại chất còn cần đợc tiêu hoá ở ruột non là G, tinh bột, đờng đôi, Lipít, Prôtenin
3 Thành phần chất dinh dỡng sau khi tiêu hoá: Đờng đơn 6 các bon, axit amin, axit béo, glixerin, các aixamin, các Mu kháng
4 Ngời thiếu axit trong dạ dạy: Môn vị thiếu tín hiệu đóng -> Thức ăn sẽ qua môn vị liên tục, nhanh, không đủ thời gian gấm đều dịch tiêu hoá -> hiệu quả tiêu hoá thấp
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
+ GV cho HS đọc thông tin quan sát
tranh để tìm hiểu
- Hiệu quả hấp thụ chất dinh dỡng có
phụ thuộc diện tích bề mặt hấp thụ
không?
a Hoạt động 1 :
I Hấp thụ chất dinh d ỡng:
+ Lớp niêm mạc ruột non có các nếp gấp - lòng ruột + lông cực nhỏ => tăng diện tích bề mặt trong (600 lần)
+ Ruột non dài, có mạng mao mạch