1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Sinh học 7

190 934 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thế Giới Động Vật Đa Dạng Và Phong Phú
Tác giả Đỗ Bắc Kinh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Hải Phúc
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hải Phúc
Định dạng
Số trang 190
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các nhóm dựa vào kết quả của bảng 1 thảo luận tìm câu trả lời yêu cầu 1 Đặc điểm chung của động vật... * Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của động vật - GV yêu cầu HS hoàn - Đại diên nhóm

Trang 1

3) Ph ơng pháp: nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK.

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể

-GV yêu cầu HS nghiên

- HS thảo luận nhóm

Đại diện nhóm trình bày

1) Sự đa dạng loài và sự phong phú về số lợng cá thể

Trang 2

Một mẻ kéo lới ở biển.

- Thế giới động vật rất đa dạng

về loài và phong phú về số lợng cá thể trong loài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trờng sống

- GV yêu cầu HS quan

sát H1.4, hoàn thành

bài tập Điền chú thích

-GV cho HS chữa

nhanh bài tập này

-GV cho Hs thảo luận

+ Chim cánh cụt có bộ lông dày xốp lớp mỡ dới

da dày: Giữ nhiệt

2) Sự đa dạng về môi trờng sống

- Động vật có ở khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi

Trang 3

+Nớc ta ĐV phong phú

ví nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới

trờng sống

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• GV cho HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài qua việc đọc phần ghi nhớ SGK

V) Dặn dò

• Trả lời câu hỏi SGK

• Làm bảng 1, 2 SGK

Tiết2: Phân biệt động vật với thực vật.

Đặc điểm chung của động vật.

Ngày soạn: 03/ 09/2007

Ngày dạy: / /2007

Trang 4

I) Mục tiêu

• HS phân biệt động vật với thực vật giống nhau và khác nhau nh thế nào? Nêu

đ-ợc các đặc điểm của động vậtđể nhận biết chúng trong thiên nhiên

• HS phân biệt đợc ĐVKXS và ĐVCXS Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con ngời

• GD ý thức yêu thích môn học

II) Chuẩn bị

1

) Giáo viên : Mô hình TB thực vật và động vật

2) Học sinh : Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt

3) Ph ơng pháp : Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động theo nhóm.

III) Hoạt động dạy học

1

) ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ : ĐV đa dạng và phong phú nh thế nào.?

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Đặc điểm chung của động vật

- GV yêu cầu HS quan

-GV yêu cầu HS tiếp

tục thảo luận :

+ ĐV giống TV ở điểm

- Cá nhân quan sát hình

vẽ đọc chú thích và ghi nhớ kiến thức

- HS trao đổi trong nhóm tìm câu trả lời

- Đại các nhóm lên bảng ghi kết quả nhóm Các nhóm khác theo dõi bổ sung

- Các nhóm dựa vào kết quả của bảng 1 thảo luận tìm câu trả lời yêu cầu

1) Đặc điểm chung của động vật

Trang 5

- 1 vài HS trả lời các em khác nhận xét bổ sung.

- HS theo dõi và tự sửa chữa

- Động vật có những đặc điểm phân biệt với thực vật

+ Có khả năng di chuyển

+ Có hệ thần kinh và giác quan.+ Chủ yếu dị dỡng

* Hoạt động 2: Sơ lợc phân chia giới động vật

- GV giới thiệu giới

2) Sơ lợc phân chia giới động vật

- Có 8 ngành động vật + ĐV không xơng sống :7 ngành

+ ĐV có xơng sống: 1 ngành

* Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của động vật

- GV yêu cầu HS hoàn

- Đại diên nhóm lên ghi kết quả và nhóm khác

bổ sung

- HS hoạt động độc lập yêu cầu nêu đợc:

+ Có lợi nhiều mặt + Tác hại đối với ngời

3) Vai trò của động vật

- Động vật mang lại lợi ích nhiều mặt cho con ngời tuy nhiên một số loài có hại

IV) Kiểm tra- Đánh giá

Trang 6

• GV dựa vào kết quả bảng trên - GV hớng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt động để tiến tới ghi nhớvà kết luận.

V) Dặn dò

• Trả lời câu hỏi SGK

• Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thí nghiệm sau

Trang 7

• HS nhận biết đợc nơI sống cuă động vật nguyên sinh cùng cách thu thập và nuôI cấy chúng.

• HS quan sát nhận biết trung roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thây đợc cấu tạo và cách di chuyển của chúng

• Rèn kĩ năng quan sát và cách sử dụng kính hiển vi

• GD ý thức học tập bộ môn

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

• Tranh vẽ trùng roi, trùng giày

• kính hiển vi, bản kính, lamen

+ Nhỏ lên lam kính rảI vài sợi bông

để cản tốc độc soi dới kính hiển vi

+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ

+ Quan sát H3.1 SGK tr.14 nhận biết

- HS làm việc theo nhóm đã phân công

- Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác của GV

- Lần lợt các thành viên trong lấy mẫu soi dới

Trang 8

- GV yêu cầu lấy 1 mẫu khác HS

quan sát trùng giầy di chuyển

- GV cho HS làm bài tập SGK tr.15

Chọn câu trả lời đúng

- GV thông báo kết quả đúng để HS

tự sửa chữa nếu cần

kính hiển vi.nhận biết tùng giầy

- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên tiến

hành theo các thao tác nh hoạt động 1

-GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi

của từng nhóm

- GV lu ý HS sử dụng vật kính có độ

phóng đại khác nhau để nhìn rõ mẫu

- Nừu nhóm nào cha tìm thấy trùng

roi thì GV hỏi nguyên nhân và cả lớp

góp ý

- GV yêu cầu HS làm bài tập SGK

tr.16

- HS tự quan sát hình SGK để nhận biết trùng roi

- Trong nhóm thay nhau dùng ống hút lấy mẫu để bạn quan sát

- Các nhóm lên lấy váng xanh ở nớc ao để có trùng roi

Trang 9

- GV thông báo đáp án đúng - Các nhóm dựa vào thực tế quan sát và thông

tin SGK tr.16 để trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• GV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS

Trang 10

• GD ý thức học tập bộ môn.

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

• Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng

• Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn vôn vốc

• Tiêu bản, kính hiển vi

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng roi xanh

- GV yêu cầu nghiên

cứu SGk vận dụng kiến

- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập

- Yêu cầu nêu đợc:

+ Cờu tạo chi tiết trùng roi

Cách di chuyển nhờ có roi

Các hình thức dinh dỡng Kiểu sinh sản …

Khả năng hớng về phía

có ánh sáng

1) Trùng roi xanh

- Phiếu học tập

Trang 11

-GV kẻ phiếu học tập

lên bảng chữa bài

- GV chữa từng bài tập

trong phiếu

- GV yêu cầu HS quan

sát phiếu chuẩn kiến

thức

- Đại diện các nhóm ghi kết quả trên bảng , nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS theo dõi và tự sửa chữa

* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi xanh

- GV yêu câu HS nghiên

- Yêu cầu lựa chọn:

trùng roi, TB , đơn bào,

đa bào

- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác

bổ sung

- 1vài HS đọc toàn bộ nội dung bài tập vừa hoàn thành

2) Tập đoàn trùng roi

- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều

tế bào, bớc đầu có sự phân hóa chức năng

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• GV hớng dẫn HS tự rút ra về đặc điểm nối sống của trùng roi xanh

V) Dặn dò

Trang 12

• Häc bµi tr¶ lêi c©u hái SGK

Trang 13

3) Ph ơng pháp: nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động nhóm

III) Hoạt động dạy học

* GV yêu cầu HS nghiên

cứu thônh tin SGK trao

-GV cho HS theo dõi

phiếu kiến thức chuẩn

- GV giảI thích 1 số vấn

đề cho HS :

- HS Cá nhân tự đọc SGK tr.20,21 quan sát H5.1- 3 SGK tr.20,21, ghi nhớ kiến thức

- trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu nêu đợc:

+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào

+ Di chuyển: …+ Dinh dỡng:…

+ Sinh Sản:…

- Đại diện nhóm lên ghi câu trả lời, nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung

- HS theo dõi phiếu chuẩn tự sửa chữanếu cần

Trang 14

+ Không bào tiêu hóa ở

lời:

- Yêu cầu nêu đợc:

+ trùng biến hình đơn giản

+ Trùng đế giầy phức tạp

+ Trùng đế giầy: 1 nhân dinh dỡng và 1 nhân sinh sản

+ Trùng đế giầy đã có enzim để biến đổi thức

Trang 15

IV) KiÓm tra- §¸nh gi¸:

• GV yªu cÇu HS nh¾c l¹i néi dung chÝnh cña bµi b»ng c¸ch tr¶ lêi 3 c©u hái SGKV) DÆn dß

• Häc bµi tr¶ lêi c©u hái SGK

Trang 16

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng rốt rét.

* GV yêu cầu HS nghiên

Yêu cầu nêu đợc:

-Các nhóm theo dõi phiếu chuẩn kiến thức và

Trang 17

+ Tại sao ngời bị kiết lị

đI ngoài ra máu?

+ Muốn phòng tránh

bệnh ta phảI làm gì?

- GV đề phòng HS hỏi:

Tại sao ngời bị sốt rét

khi đang sốt nóng cầom

ngời lại sốt run cầm

cập?

* Cá nhân tự hoàn thành bảng 1

- 1 vài HS chữa bài tập

HS khác nhận xét bổ sung

- HS dựa vào kiến thức ở bảng 1 trả lời yêu cầu nêu đợc:

+ Do hồng cầu bị phá

hủy

+ Thành ruột bị tổn

th-ơng

+ Giữ vệ sinh ăn uống

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh sốt rét ở nớcc ta.

2) Bệnh sốt rét ở nớc ta

- Bệnh sốt rét ở nớc ta đang dần

đợc thanh toán

Trang 18

- Gv hái: T¹i sao ngêi

sèng ë miÒn nói hay bÞ

+ DiÖt muçi vµ vÖ sinh m«i trêng

- Phßng bÖnh: VÖ sinh m«i êng, vÖ sinh c¸ nh©n, diÖt muçi

tr-IV) KiÓm tra- §¸nh gi¸

• GV yªu cÇu HS tr¶ lêi c©u hái 1,2 SGK

V) DÆn dß

• Häc bµi tr¶ lêi c©u hái 3 SGK

• §äc môc em cã biÕt

Trang 19

Tuần 4

của động vật nguyên sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Đặc điểm chung.

- GV yêu cầu HS quan

- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến, hoàn thành

1) Đặc điểm chung

Trang 20

- GV yêu cầu tiếp tục trả

lời nhóm thực hiện 3 câu

- HS tự sửa chữa nếu thấy cần

- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời, yêu càu nêu đợc:

+ Sống tự do: …+ Sống kí sinh:…

+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc sinh sản

- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác

bổ sung

- Động vật nguyên sinh có đặc

điểm:

+ Cơ thể chỉ là 1 TB đảm nhận mọi chức năng sống

+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách

dị dỡng

+ Sinh sản vô tính và hữu tính

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh.

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu SGK và quan sát

H7.1-2 SGK tr.27 hoàn

- Cá nhân đọc thông tin trong SGK tr.26,27 ghi nhớ kiến thức

2) Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh

Trang 21

- Yêu cầu nêu đợc:…

- Đại diện nhóm lên ghi

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK

• GV hớng dẫn HS tóm tắt các đặc điểm chung và vai trò của ĐVNS

V) Dặn dò

• Học bài trả lời câu hỏi SGK

• đọc trớc bài 8

Trang 22

3) Ph ơng pháp : vấn đáp kết hợp quan sát tranh mô hình và làm việc với SGK.

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Cấu tạo và di chuyển.

- GV yêu cầu HS quan

- Trao đổi nhóm thống nhất đáp án, yêu cầu nêu

đợc…

1) Cấu tạo ngoài và di chuyển của thủy tức

Trang 23

di chuyển trong đó nói

rõ vai trò của đế bám

- GV yêu cầu rut ra kết

luận

- GV giảng giảI về kiểu

đối xứng tỏa tròn

- Đại diện nhóm trình bày đáp án , nhóm khác nhận xét bổ sung

- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài.+ Phần dới là đế : dùng để bám.+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng

+ Đói xứng tỏa tròn + Di chuyển kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi

* Hoạt động 2: Cấu tạo trong.

- GV yêu cầu quan sát

- HS đọc thông tin về chức năng của từng loại

TB Ghi nhớ kiến thức

- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời

- Đại diện các nhóm đọc kết quả theo thứ tự 1,2.3

nhóm khác bổ sung

- Các nhóm theo dõi và

tự sửa chữa nếu cần

2) Cấu tạo trong

- Thành cơ thể gồm 2 lớp:

+ Lớp ngoài gồm TB gai TB thần kinh, TB mô bì cơ

+ Lớp trong: TB mô cơ- tiêu hóa

+ Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng.+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa(gọi là ruột túi)

Trang 24

trong của thủy tức

- GV cho HS tự rút ra

kết luận

* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh dỡng.

- Gv yêu cầu HS quan

sát tranh thủy tức bắt

mồi, kết hợp thông tin

SGK tr.31 trao đổi nhóm

trả lời câu hỏi:

+ Thủy tức đa mồi vào

-HS đọc thông tin SGK

Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác nhận xét bổ sung

3) Dinh dỡng của thủy tức

- Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng, quá trình tiêu hóa thức

ăn thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ TB tuyến

- Sự trao đổi khí đợc thực hiện qua thành cơ thể

* Hoạt động 4: Sinh sản

- GV yêu cầu HS quan

sát tranh sinh sản của

thủy tức trả lời câu hỏi

+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ thể mẹ

- Một số HS chữa bài,

4) Sinh sản

- Các hình thức sinh sản

+ Sinh sản vô tính : Bằng cách mọc chồi

+ Sinh sản hữu tính: Bằng cách hình thành TB sinh dục đực cái.+ TáI sinh: 1 phần cơ thể tạo

Trang 25

nên cơ thể mới.

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• GV hớng dẫn HS tổng hợp kiến thức đã học qua các hoạt động để thấy đợc cơ thể thủy tức thích nghi với

Trang 26

• HS hiểu đợc ruột khoang chủ yếu sống ở biển Rất đa dạng về loài và về số ợng cá thể nhất là ở biển nhiệt đới.

l-• HS nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơI lội tự do ở biển

• HS giảI thích đợc cấu tạo của hảI quỳ và san hô thích nghi với lối sống bám cố

định ở biển

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên: Tranh vẽ cấu tạo thủy tức Mô hình thủy tức

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

nghiên cứu thông tin

trong bài quan sát tranh

- HS trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời, hoàn thành phiếu học tập

- yêu cầu nêu đợc:

+ Hình dạng:

+ Cấu tạo :+Di chuyển:

+ Lối sống:

- Đại diện các nhóm ghi

* Sự đa dạng của ruột khoang.1) Sứa

- Cơ thể sứa hình dù Có cấu tạo thích nghi với nối sống bơi lội

Trang 27

- GV cho HS theo dõi

kiến thức chuẩn

- GV hỏi:

+ Sứa có cấu tạo phù

hợp với lối sống bơI lội

- HS các nhóm theo dõi

tự sửa chữa nếu cần

- HS các nhóm tiếp tục thảo luận trả lời câu hỏi:

- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác nhận xét bổ sung

2) HảI quỳ và san hô

- Cơ thể hảI quỳ và san hô thích nghi với nối sống bám riêng san hô còn phát triển khung x-

ơng bất động và tổ chức cơ thể kiểu tập đoàn

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• GV hớng dẫn HS từ 2 hoạt động trên rút ra những đặc điểm của sứa , san hô Qua đó thấy đợc sự đa dạng và phong phú của chúng

Trang 28

TiÕt10: §Æc ®iÓm chung vµ vai trß

cña ngµnh ruét khoang

Trang 29

II) Chuẩn bị

1) Giáo viên:

• Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo của thủy tức, sứa và san hô

• Mô hình cấu tạo của thủy tức

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang.

- GV yêu cầu HS nhớ lại

- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng

- Yêu cầu:

+ Kiểu đối xứng

+Cấu tạo thành cơ thể + Cách bắt mồi dinh d-ỡng

+ Lối sống

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét

bổ sung

- HS theo dõi và tự sửa

1) Đặc điểm chung của ngành ruột kkhoang

- Cơ thể có đối xứng tỏa tròn

- Dạng ruột túi

- Thành cơ thể có 2 lớp TB

- Tự vệ và tấn công bằng TB gai

Trang 30

- GV yêu cầu từ kết quả

trên cho biết đặc điểm

chung của ngành ruột

khoang?

- GV cho Hs tự rút ra kết

luận về đặc điểm chung

của ngành ruột khoang

chữa

- HS tìm những đặc điểm cơ bản nh: Đối xứng, thành cơ thể, cấu tạo ruột

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang.

- GV yêu cầu HS đọc

SGK thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi:

+ Ruột khoang có vai trò

nh thế nàop trong đờii

sống tự nhiên và trong đời

ảnh ghi nhớ kiến thức

- Thảo luận nhóm thống nhất đáp án, yêu cầu nêu

đợc :+ lợi ích: làm thức ăn, trang trí

+ Tác hại: Gây đắm tàu

- Đại diện nhóm trình bày đáp án nhóm khác nhận xét bổ sung

2) Vai trò của ngành ruột khoang

- Trong tự nhiên:

+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên+ Có ý nghĩa inh tháI đối với biển

- Đối với đời sống:

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• Gv treo tranh của các loài đại diện ruột khoang lên và yêu cầu HS diễn đạt bằng lời các đặc diểm chung và vai trò cảu chúng với đại dơng và đời sống con ngờiV) Dặn dò

• Học bài trả lời câu hỏi SGK

Trang 32

• Tranh vẽ sán lông sán lá gan

• Mô hình tiêu bản sán lông sán lá gan

• Tranh vẽ sơ đồ phát triển của sán lá gan

• Một số loại ốc nhỏ là vật chủ trung gian của sán lá gan

2) Học sinh

3) Ph ơng pháp: quan sát tranh mẫu và làm việc với SGk

III) Hoạt động dạy học

1)

ổ n định lớp (1 phút)

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và sán là gan

- GV yêu cầu quan sát

- Trao đổi nhóm thóng nhất ý kiến hoàn thành phiéu học tập

- Yêu cầu nêu đợc :+ Cấu tạo của cơ quan tiêu hóa…

+ Cách di chuyển ý nghĩa thích nghi

+ Cách sinh sản

- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào phiếu học tập, nhóm khác theo dõi

1) Sán lông và sán lá gan

- Phiếu học tập

Trang 33

nhận xét.

- GV cho HS theo dõi

phiếu kiến thức chuẩn

- HS tự rút ra kết luận

* Hoạt động 2; Tìm hiểu vòng đời của sán lá gan.

- GV yêu cầu HS nghiên

nếu trong thiên nhiên

xảy ra tình huống sau:

+ Trứng sán không gặp

nớc,…

- GV đặt câu hỏi:

- Cá nhân đọc thông tin quan sát hình11.2 SGK tr.42 ghi nhớ kiến thức , thảo luận thống nhất ý kiến hoàn thành bài tập

- HS nêu đợc:

+ Không nở đợc thành ấu trùng

- HS dựa vào H11.2 trog

2) Vòng đời của san lá gan

Trang 34

+ Viết sơ đồ biểu diễn

vòng đời của sán lá gan?

+ Sán lá gan thích nghi

với sự phát tán nòi giống

nh thế nào?

+ Muốn tiêu diệt sán lá

gan ta phảI làm thế nào?

- Trâu bò → trứng→ ấu trùng→ốc→ấu trùng có

đuôi→môi trờng nớc →kết kén

→bám vào cây rau bèo

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• GV cho HS làm bài tập 1,2 SGK

V) Dặn dò

• Học bào trả lời câu hỏi SGK

• Tìm hiểu các bệnh do sán gây lên ở ngời và động vật

Trang 35

• Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK.

III) Hoạt động dạy học

uống giữ vệ sinh nh thế

- HS tự quan sát tranh ghi nhớ kiên thức

- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến trả lời câu hỏi

1) Một số giun dẹp

Trang 36

nào cho ngời và gia súc?

- GV cho các nhóm phát

biểu ý kiến chữa bài

- GV cho HS đọc mục

em có biết cuối bài trả

lời câu hỏi:

+ Sán kí sinh gây tác hại

- HS đọc mục em có biết, yêu cầu nêu đợc:

+ Sán kí sinh lấy chất dinh dỡng, của vật chủ làm cho vật chủ gầy yếu

+ Tuyên truyền vệ sinh

an toàn thực phẩm

- Một số kí sinh:

+ Sán lá máu trong máu ngời.+ Sán bã trầu ở ruột lợn+ Sán dây ở ruột ngời và cơ trâu,

bò, lợn

* Hoạt động 2: Đặc điểm chung.

- GV yêu cầu nghiên

cứu SGK thảo luận hoàn

- Cần chú ý lối sống có liên quan đến 1 số đặc

điểm cấu tạo

- Đại diện các nhóm lên bảng ghi kết quả của nhóm Nhóm khác theo

2) Đặc điểm chung

Trang 37

đồng ý.

- GV cho HS xem bảng

chuẩn kiến thức

- GV yêu cầu các nhóm

xem lại bảng 1 thảo luận

tìm đặc điểm chung của

quan

+ Cấu tạo cơ thể liên quan đén lối sống

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác bổ sung

- Đặc điểm chung của ngành giun dẹp

+ Cơ thể dẹp có đối xứng 2 bên.+ Ruột phân nhánh cha có hậu môn

+ Phân biệt đầu đuôI lng bụng

IV) Liểm tra- Đánh giá

• GV cho HS làm bài tập Hãy chọn những câu trả lời đúng:

*Ngành giun dẹp có những đặc điểm sau:

1 cơ thể có dạng túi

2 Cơ thể dẹt có đối xứng 2 bên

3 Ruột hình túi cha có lỗ hậu môn

4 Ruột phân nhánh cha có lỗ hậu môn

Trang 38

• Tìm hiểu về giun đũa.

• HS nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo, di chuyển dinh dỡng sinh sản của giun

đũa thích nghi với đời sống kí sinh Nêu đợc tác hại của giun đũa và cách phòng tránh

• Nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học

Trang 39

lời, yêu cầu nêu đợc:

+ Hình dạng

+ Cáu tạo

+ Di chuyển+ Dinh dỡng+ Sinh sản

- Đại diên nhóm trình bày đáp án, nhóm khác theo dõi bổ sung

1) Cấu tạo dinh dỡng di chuyển của giun đũa

- Cấu tạo:

+ Hình trụ dài 25cm

+ Thành cơ thể: Biểu bì cơ dọc phát triển

+ Cha có khoang cơ thể chính thức

+ ống tiêu hóa thẳng: Cha có hậu môn

+ Tuyến sinh dục dài cuộn khúc + Lớp cuticun làm căng cơ thể -Di chuyển hạn chế

+ Cơ thể cong duỗi: chui rúc

- Dinh dỡng: Hút chất dinh dững nhanh và nhiều

* Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa.

* GV yêu cầu HS đọc

mục 1 trong SGK tr.48

và trả lời câu hỏi

+ Nêu cấu tạo cơ quan

sinh dục ở giun đũa?

- Cá nhân tự đọc thông tin và trả lời câu hỏi:

- 1 vài HS trình bày HS khác bổ sung

2) Sinh sảna) Cấu tạo

+Cơ quan sinh dục dạng ống dài

+Con cái 2 ống, con đực 1 ống Thụ tinh trong

+ Đẻ nhiều trứng

Trang 40

*GV yêu cầu HS đọc

SGK quan sát H13.3- 4

và trả lời câu hỏi:

+ Trình bày vòng đời

của giun đũa bằng sơ đồ

+ Rửa tay trớc khi ăn và

không ăn rau sống vì có

liên quan gì đến bệnh

giunđũa?

+ Tại sao y học khuyên

mỗi ngời nên tẩy giun từ

1 đến 2 lần trong năm?

- GV yêu cầu HS tự rút

ra kết luận

-Cá nhân đọc thông tin SGK ghi nhớ kiến thức

b) Vòng đời phát triển

- Giun đũa→Đẻtrứng→

ấu trùng trong trứng→ thức ăn sống→ ruột non(ấu trùng)

→máu, gan, tim, phổi→giun

đũa(ruột ngời)

IV) Kiểm tra- Đánh giá

• HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK

V) Dặn dò

• Học bài trả lời câu hỏi SGK

• Đọc mục em có biết

• Kẻ bảng tr.51vào vở bài tập

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng và phần bổ sung. - Giáo án Sinh học 7
Bảng v à phần bổ sung (Trang 5)
Hình 4.1- 2 SGK , hoàn - Giáo án Sinh học 7
Hình 4.1 2 SGK , hoàn (Trang 10)
Bảng 1 chuẩn kiến thức - Giáo án Sinh học 7
Bảng 1 chuẩn kiến thức (Trang 17)
Bảng chuẩn kiến thức - Giáo án Sinh học 7
Bảng chu ẩn kiến thức (Trang 20)
Bảng kiến thức chuẩn. - Giáo án Sinh học 7
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 21)
Bảng 1: Đa dạng của ngành giun đốt - Giáo án Sinh học 7
Bảng 1 Đa dạng của ngành giun đốt (Trang 52)
* Hoạt động 1: Hình dạng cấu tạo - Giáo án Sinh học 7
o ạt động 1: Hình dạng cấu tạo (Trang 57)
Bảng 2  tr.92 SGK. - Giáo án Sinh học 7
Bảng 2 tr.92 SGK (Trang 85)
Hình dù với 2 lớp tế bào . - Giáo án Sinh học 7
Hình d ù với 2 lớp tế bào (Trang 106)
Bảng   tr.114   SGK→  thảo - Giáo án Sinh học 7
ng tr.114 SGK→ thảo (Trang 111)
Hình   cấu   tạo   ngoài  →ghi - Giáo án Sinh học 7
nh cấu tạo ngoài →ghi (Trang 120)
Bảng phụ - Giáo án Sinh học 7
Bảng ph ụ (Trang 130)
Hình não của cá bò sát thỏ - Giáo án Sinh học 7
Hình n ão của cá bò sát thỏ (Trang 145)
Bảng kiến thức chuẩn - Giáo án Sinh học 7
Bảng ki ến thức chuẩn (Trang 163)
Hình thức sinh sản - Giáo án Sinh học 7
Hình th ức sinh sản (Trang 168)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w