1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 1 - Tuần 10

17 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 1 - Tuần 10
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 200
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 155 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây cau.. Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa vần mới học, đọc trơn câu.. GV nêu YC bài tập: SGV Hoạt động

Trang 1

TUẦN 10

Thứ ngày tháng năm 200

Ti ế ng Vi ệ t : AU - ÂU

I.Mục tiêu :SGV

MTR: Đọc viết, được au, âu

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :(5 ‘)

Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới (2)

GV giới thiệu tranh rút ra vần au, ghi

bảng

Hoạt động 1: Dạy vần au (10/)

Thảo luận, hỏi đáp

Gọi 1 HS phân tích vần au

Lớp cài vần au

GV nhận xét

HD đánh vần vần au

H/D cài tiếng cau

GV ghi bảng tiếng cau

Gọi phân tích tiếng cau

GV h/d đánh vần tiếng cau

Dùng tranh giới thiệu từ “cây cau”

Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Gọi đánh vần tiếng cau, đọc trơn từ cây

cau

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2:vần âu (dạy tương tự )( 10

Phút) (Thảo luận, hỏi đáp)

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Hoạt động 3: HD viết bảng con (8 ‘)

HS nêu : eo, ao

HS 6 -> 8 em

3 em

N1 : trái đào; N2 : cái kéo

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm c đứng trước vần au

Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng cau

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : u cuối vần Khác nhau : a và â đầu vần

3 em Toàn lớp viết

Đọc, viết :

eo Ao

Đánh vần au

Đọc theo lớp

Nhắc lại

Trang 2

Thực hành au, cây cau, âu, cái cầu.

GV nhận xét và sửa sai

Dạy từ ứng dụng.

Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ

Rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.( 3’)

Đọc bài

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp ( 5

Phút) Thảo luận, thực hành

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi

bảng

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

Gọi học sinh đánh vần tiếng có chứa

vần mới học, đọc trơn câu

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 5: Luyện nói : Chủ đề “Bà

cháu”( 5 ‘) Thảo luận, hỏi đáp

GV dựa vào tranh gợi ý hệ thống câu

hỏi, giúp học sinh trả lời các câu hỏi

hoàn thành chủ đề luyện nói của mình

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

Luyện viết vở TV (3 phút)

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Tìm tiếng mới mang vần mới học

5.Nhận xét, dặn dò:

Học bài, xem bài ở nhà

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

rau, lau, châu chấu, sậu

4 em, đồng thanh nhóm

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần au, âu

CN 2 em

Đại diện 2 nhóm

CN 6 ->8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng Chào Mào, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

HS luyện nói theo gợi ý của GV

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em

Toàn lớp viết

CN 1 em

HS khác nhận xét bổ sung

Thực hiện ở nhà

Đọc theo lớp

Luyện đọc au, âu

Luyện nói

Đọc lại vần au, âu

Trang 3

ĐẠO ĐỨC: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2) I.Mục tiêu : SGV

MTR: Biết lễ phép với người lớn

II.Chuẩn bị :

-Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước : Gia đình em

GV nêu câu hỏi :

Khi ai cho bánh em phải làm gì?

Nếu có đồ chơi đẹp em làm gì?

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Hướng dẫn làm bài tập

(10’) Hỏi đáp, thực hành

GV nêu YC bài tập: SGV

Hoạt động 2 :Trò chơi đóng vai ( 10 ‘)

Gọi học sinh đóng vai thể hiện theo các

tình huống trong bài học

Kết luận : SGV

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế:

Ở nhà các em thường nhường nhịn em

nhỏ như thế nào?

Trong gia đình nếu em là em nhỏ thì em

nên làm những gì?

Tóm lại : Anh chị em trong gia đình là

những người ruột thịt.Vì vậy cần phải

thương yêu quan tâm, chăm sóc lẫn

nhau.Anh chị phải biết nhường nhịn em

nhỏ, em nhỏ phải kính trọng và vâng lời

anh chị

3.

Củng cố : Hỏi tên bài.

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới.

HS nêu tên bài học

Nhường nhịn em, chia em phần hơn

Nhường cho em chơi

Vài HS nhắc lại

Nối : nên hoặc không nên vào tranh

Đóng vai thể hiện tình huống 2

Đóng vai thể hiện tình huống 5

Học sinh nhắc lại

Nhường đồ chơi, nhường quà bánh cho em Vâng lời anh chị

Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu

Thực hiện ở nhà

Trang 4

Thứ ngày tháng năm 200

Toán : LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : SGV

MTR: Đọc, viết được phép trừ trong phạm vi 3

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Bảng con: 2 – 1 = , 3 – 1 = , 3 – 2 =

Gọi học sinh nêu miệng

3 - ? = 2 3 - ? = 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hoạt động 1: Làm bảng con ( 5 ‘) Thực

hành, hỏi đáp

Yêu cầu HS thực hiện phép cộng trong

phạm vi 3 bảng con

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

luyện tập ( 10 ‘) Thực hành

Bài 1:Yêu cầu HS làm miệng

Lần lượt gọi nêu kết quả, GV ghi bảng:

HS làm vở BT : 1,2,3,4

GV về lớp dạy cá nhân

Chấm một số bài, tuyên dương

Hoạt động 3: Trò chơi “ Điền nhanh”

GV nêu yêu cầu luật chơi

Chia lớp thành 4 tổ Mỗi tổ đại diện 1

người

4 Củng cố:

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

1 em nêu “ phép trừ trong phạm

vi 3”

Tổ 2 nộp vở

Cả lớp làm

2 em nêu : 3 – 1 = 3 – 2 = Học sinh lắng nghe

HS thực hiện vào bảng con: 3 –

1 = ; 3 – 1=

HS làm miệng BT 1

HS làm bài tập: 1,2,3,4

HS thảo luận và đại diện lên thực hiện

Điền số thích hợp vào chổ chấm

HS nhận xét bài bạn, phân đội thắng

Thực hiện ở nhà

Bảng con: 2 -1 =

3 - 2=

Làm bài tập 1,2

Tham gia cùng 1 đội

Trang 5

BÀI : IU - ÊU I.Mục tiêu : SGV

MTR: MTR: Đọc viết, được iu, êâu

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ từ khóa

-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng : Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

-Tranh minh họa luyện nói: Ai chịu khó

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏibàitrước.(5‘)Thực hành

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh rút ra vần iu, ghi

bảng

Hoạt động 1: Dạy vần iu ( 10 Phút)

thảo luân, hỏi đáp

Gọi 1 HS phân tích vần iu

Lớp cài vần iu

GV nhận xét

HD đánh vần vần iu

Có iu, muốn có tiếng rìu ta làm thế

nào?

Cài tiếng rìu

GV nhận xét và ghi bảng tiếng rìu

Gọi phân tích tiếng rìu

GV hướng dẫn đánh vần 1 lần

Dùng tranh giới thiệu từ “lưỡi rìu”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần

mới học

Gọi đánh vần tiếng rìu, đọc trơn từ

lưỡi rìu

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hoạt động 2: vần êu (dạy tương tự )

So sánh 2 vần

Đọc lại 2 cột vần

Học sinh nêu tên bài trước

HS 6 -> 8 em

N1 : rau cải N2 : sáo sậu

HS phân tích, cá nhân 1 em

Cài bảng cài

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Thêm âm r đứng trước vần iu và thanh huyền trên đầu vần iu

Toàn lớp

CN 1 em

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

Tiếng rìu

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

CN 2 em

Giống nhau : u cuối vần

Khác nhau : I và ê đầu vần

3 em

1 em

Đọc, viết :au âu

Đánh vần iu

Cài vần iu

Đọc theo lớp

Nhắc lại

Trang 6

Gọi học sinh đọc toàn bảng.

Hoạt động 3: HD viết bảng con : iu,

lưỡi rìu, êu, cái phểu.( 5 phút)

GV nhận xét và sửa sai

* Dạy từ ứng dụng.( 5 phút)

Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ

:Líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi

Gọiđánh vần tiếng và đọc trơn từ đó

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.

Đọc bài.( 5 phút)

Tìm tiếng mang vần mới học

NX tiết 1

Tiết 2 Hoạt động 4: Luyện đọc bảng lớp.

( 10 phút) thực hành

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyệncâu:GT tranh rút câu ghi bảng:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả

GV nhận xét và sửa sai

Hoạt động 5:Luyện nói : Chủ đề “Ai

chịu khó”.( 8’) Thảo luận, luyện tập

GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp

học sinh nói tốt theo chủ đề

GV giáo dục TTTcảm

Đọc sách kết hợp bảng con

GV đọc mẫu 1 lần

GV Nhận xét cho điểm

Luyện viết vở TV (5 phút)

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

4.Củng cố : Gọi đọc bài.( 5)

Tìm tiếng mới mang vần mới học

trong văn bản GV đã sưu tầm

5.Nhận xét, dặn dò:

Học bài, xem bài ở nhà

Nghỉ giữa tiết Toàn lớp viết

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em

líu, chịu, nêu, kêu

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

1 em

Vần uôi, ươi

CN 2 em Đại diện 2 nhóm

CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu

4 em đánh vần tiếng đều, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Học sinh luyện nói

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con

6 em

Học sinh lắng nghe

Toàn lớp

CN 1 em đọc lại bài Đại diện 2 nhóm tìm, học sinh khác nhận xét bổ sung

Đọc theo lớp

Luyện đọc iu, êu

Luyện nói

Đọc lại vần iu, êu

Trang 7

Thực hiện ở nhà.

MÔN : THỂ DỤC BÀI : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGỦ – RÈN TƯ THẾ CƠ BẢN

I.Mục tiêu : SGV

II.Chuẩn bị : Còi, sân bãi …

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1:Phần mở đầu: (7 phút)

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu bài học

Gọi cán sự cho lớp hát

Gợi ý cán sự hô dóng hàng Tập hợp 4

hàng dọc

GV theo dõi và sửa sai

Hoạt động 3: Phần cơ bản (12 phút)

Ôn lại các động tác cơ bản 2 lần

Ôn đứng đưa 2 tay ra trước

Học động tác đưa hai tay dang ngang

TTCB:Đưa 2 tay sang hai bên cao ngang

vai, hai tay sấp các ngón tay khép lại, thân

người thẳng mặt hướng về trước

GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

Học động tác đưa hai tay lên cao hình chữ

V

TTCB: Đưa 2 tay lên cao hình chữ V, hai

lòng bàn tay hướng vào nhau, các ngón tay

khép lại, thân người và chân thẳng, mặt

hơi ngữa, mắt nhìn lên cao

GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

Hoạt động 3: Phần kết thúc ( 10’)

GV dùng còi tập hợp học sinh

GV cùng học sinh hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

HS ra sân Đứng tại chỗ vỗ tay và hát Học sinh lắng nghe nắmYC bài học

Đứng tại chỗ vỗ tay hát

Cả lớp cùng tham gia xếp thành 4 hàng dọc, trước mỗi hàng có tổ trưởng điều khiển

Các tổ lần lượt tự ôn hàng dọc, dóng hàng, cán sự tổ hô cho tổ viên mình thực hiện từ 2 -> 3 lần

Lớp QS làm mẫu theo GV

Tập từ 4 -> 8 lần

Lớp QS làm mẫu theo GV

Tập từ 4 -> 8 lần

HS đứng thành hai hàng dọc vỗ tay và hát

Làm 2 động tác vừa học

Nêu lại nội dung bài học

Trang 8

Thứ ngày tháng năm 200

Tiếng Việt: Ôn tập giữa học kì I (T1,2)

I.Mục tiêu: HS đọc viết được các vần, tiếng, từ đã được học, điền được các vần thích

hợp voà chổ chấm

MTR: Đọc viết được các ân vần đã học

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Luyện đọc ( 15 ‘) Thực

hành

GV yêu cầu HS đọc lại các bài đã học

Hoạt động 2: Luyện viết bảng con ( 12

phút) Thực hành

GV đọc HS viết vào bảng con các vần,

tiếng, từ đã học vài bảng con

GV về lớp giúp đỡ một số HS yếu

Cho HS nhận xét bài của nhau

Hoạt động 3: Luyện viết vở ô li ( 12

phút) Thực hành

GV yêu cầu học sinh viết vào vở ô li

GV về lớp dạy cá nhân, chẩm bàimột số

em

GV nhận xét, tuyên dương một số em viết

đúng và đẹp

Hoạt động 4: Trò chơi ( 10) thảo luận

Nội dung chơi: HS tìm được các tiếng

hoặc từ có vần đã học theo yêu cầu của

GV

GV phổ biến luật chơi:

HS tìm vào bảng nhóm mình

HS trưng baỳ sản phẩm nhóm mình cả

lớp cùng tham quan, nhận xét

Hoạt động 5: Điền âm, vần , tiếng ( 15’)

GV hướng dẫn học sinh cách điền

Hoạt động 6: Củng cố – Dặn dò: (7’)

Yêu cầu học sinh đọc lài các bài đã học từ

2 – 4 em

- Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị tiết sau

kiểm tra

Học sinh đọc lại các bài đã học theo cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh viết bảng con: eo, ao,

ưu, êu, … chú mèo, ngôi sao, cái kéo, …

HS nhận xét bài của nhau

HS viết vào vở

HS thực hiện vào bảng phụ theo nhóm mình

Tìm tiếng, từ theo vần giáo viên yêu cầu

Học sinh điền điền các â, vần cần tìm vào bảng con

Đọc các tiếng, từ tìm được

HS đọc bài đã gọc trong SGK Lắng nghe

Viết eo,

ao, ui, ưu,

Viết vào vở một số âm

Viết vở một số âm: au,

eo, ui, âu

Tham gia cùng nhóm

Tìm âm

Trang 9

Toán : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4.

I.Mục tiêu: SGV

MTR: Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 4

Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …

-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập

3 – 2 , 3 – 1

2 – 1 , 2 + 1

1 + 2 , 3 – 2

Làm bảng con : 3 – 1 – 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

GT bài ghi tựa bài học

Hoạt động 1: Hình thành phép trừ

( 10 phút) thuyết trình, hỏi đáp

GT phép trừ : 4 – 1 = 3 (có mô hình)

GV đính và hỏi : SGV

Thực hành 4 – 1 = 3 trên bảng cài

GV nhận xét

Gọi học sinh đọc phép tính vừa cài để

GT phép trừ: 4 – 3 = 1 , 4 – 2 = 2 (tương

tự)

Gọi học sinh đọc bảng trừ trong phạm

vi 4

Hoạt động 2: Luyện tập ( 10 phút)

Thực hành

Yêu cầu HS làm BT: 1,2,3,4

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Đọc lại bảng trừ trong PV4

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT,

học bài, xem bài mới

Học sinh nêu: luyện tập

2 học sinh làm

Toàn lớp

HS nhắc tựa

Học sinh QS trả lời câu hỏi:

SGK

Cá nhân 4m

Theo dõi

Nhắc lại

Cá nhân, đồng thanh lớp

Cả lớp QS SGK và đọc nội dung bài.Toàn lớp

Quan sát

Học sinh làm bảng con các bài còn lại

HS làm BT: 1,2,3,4 Học sinh làm VBT và nêu kết quả

4 - 1 = 3 (bạn) Học sinh nêu tên bài

4 em đọc

Làm bảng con: 3-1= 3-2= 2+1=

Quan sát

Nhắc lại

Làm BT:

1,2

Trang 10

Thực hiện ở nhà.

TNXH : ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

I.Mục tiêu : SGV

II.Đồ dùng dạy học:

-GV và học sinh sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai

-Hồ dán, giấy to, kéo…

III.Các hoạt động dạy học :

2.KTBC : Câu hỏi: SGV ( 5 ‘) Hỏi đáp

GV nhận xét cho điểm

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Cho học sinh khởi động bằng trò chơi

“Alibaba”.SGV

Ví dụ : GV hát “Hôm nay Ali baba yêu cầu

chúng ta học hành thật chăm” Học sinh hát

đệm “Alibaba”

Qua đó GV giới thiệu bài và ghi tựa bài

Hoạt động 1 :Làm việc với phiếu học tập (8

‘) thảo luận, thục hành

GV phát phiếu cho các nhóm Nội dung phiếu

có thể như SGV Các nhóm khác nhận xét và

bổ sung

Hoạt động 2:Gắn tranh theo chủ đề ( 10 ‘)

GV hướng dẫn như SGV

Hoạt động 3: Kể về một ngày của em.( 5 ‘)

hỏi đáp

GV yêu cầu Học sinh nhớ và kể lại những

việc làm trong 1 ngày của mình cho cả lớp

nghe

GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :SGV

4.Củng cố : Hỏi tên bài :

Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến thức

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Nghỉ ngơi đúng lúc đúng chỗ, ăn các thức

ăn có lợi cho sức khoẻ…

Học sinh nêu tên bài

HS kể

Học sinh nêu

Toàn lớp thực hiện

Theo dõi và lắng nghe

Nhắc lại

Học sinh thảo luận theo nhóm 8 em, điền vào chỗ chấm các câu trả lời

Học sinh nêu lại nội dung trong phiếu Nhóm khác nhận xét

Học sinh làm việc theo nhóm: dán tranh (hoặc vẽ) theo yêu cầu của GV Các nhóm lên trình bày sản phẩm của mình

Các nhóm khác xem và nhận xét

Lắng nghe

Học sinh liên hệ thực tế bản thân, kể theo gơi ý câu hỏi

Học sinh nêu tên bài Thi đua 2 nhóm

Trang 11

Thứ ngày tháng năm 200 Toán: LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu : SGV

MTR: MTR: Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 4

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC (10 phút) Thực hành

Hỏi tên bài, gọi nộp vở

Gọi 2 học sinh làm các bài tập:

a) 3 + 1 =… 4 – 3 = …

4 – 2 = … 3 – 1 = …

b) 3 – 2 =… 4 + 1 = …

4 – 1 = … 3 + 1 = …

Nhận xét KTBC

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

Hoạt động 1: Hướng dẫn Học sinh

luyện tập.( 12 phút) Thực hành

Yêu cầu HS làm BT: 1,2,3,4,5

Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Hoạt động 2: Trò chơi ( 7’) (thảo

luận)

GV yêu cầu luận chơi: Điền KQ vào

bảng phụ

Thực hiện theo nhóm( lần lượt từng

cái nhân)

Hoạt động 3: Củng cố-Dặn dò ( 5’)ø

Hỏi tên bài, hỏi miệng

1 + 2 = ? , 3 – 1 = ?

3 – 2 = ? , 3 – 1 – 1 = ?

1 + 1 = ? , 2 – 1 = ?

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở

1 em nêu Tổ 2 nộp vở

2 em lên làm

Lớp làm bảng con 2 dãy

Viết số thích hợp vào hình tròn

Học sinh làm VBT và nêu kết quả

HS thực hiện nối tiếp cá nhân theo nhóm điền số vào chổ trống thích hợp

Lớp theo dõi nhận xét

a) 3 + 1 = 4 (con vịt) b) 4 – 1 = 3 (con vịt) Học sinh nêu

Học sinh khác nhận xét và sửa sai

Thực hiện ở nhà

Làm bảng con: 3-1= 3-2= 2+1= Quan sát Nhắc lại

Làm BT: 1,2

Tham gia cùng nhóm

Nhắc lại

Ngày đăng: 21/08/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọiđọc sơ đồ trên bảng. - Lớp 1 - Tuần 10
i đọc sơ đồ trên bảng (Trang 1)
Gọiđọc toàn bảng. - Lớp 1 - Tuần 10
i đọc toàn bảng (Trang 2)
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ. -Bộ đồ dùng toán 1 - Lớp 1 - Tuần 10
Bảng ph ụ, SGK, tranh vẽ. -Bộ đồ dùng toán 1 (Trang 4)
Viết bảng con. GV nhận xét chung. - Lớp 1 - Tuần 10
i ết bảng con. GV nhận xét chung (Trang 5)
Gọi học sinh đọc toàn bảng. - Lớp 1 - Tuần 10
i học sinh đọc toàn bảng (Trang 6)
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bảng con - Lớp 1 - Tuần 10
d ùng dạy học: Bảng phụ, bảng con (Trang 8)
-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5. -Bộ đồ dùng toán 1. - Lớp 1 - Tuần 10
Bảng ph ụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5. -Bộ đồ dùng toán 1 (Trang 11)
Thủ công: XÉ - DÁN HÌNH CON GÀ CON - Lớp 1 - Tuần 10
h ủ công: XÉ - DÁN HÌNH CON GÀ CON (Trang 12)
Viết bảng con. GV nhận xét chung. - Lớp 1 - Tuần 10
i ết bảng con. GV nhận xét chung (Trang 13)
Gọi học sinh đọc toàn bảng. - Lớp 1 - Tuần 10
i học sinh đọc toàn bảng (Trang 14)
-Bộ đồ dùng toán 1, VBT, SGK, bảng …. - Lớp 1 - Tuần 10
d ùng toán 1, VBT, SGK, bảng … (Trang 15)
I.Mục tiêu: Đánh giá tình hình hoạt động tuần qua và phương hướng tuần tới. - Lớp 1 - Tuần 10
c tiêu: Đánh giá tình hình hoạt động tuần qua và phương hướng tuần tới (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w