1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Toán lớp 1 ,tuần 10

4 1,3K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Học sinh được củng có và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng 2/.. Giải được các bài toán có trong thực tế liên hệ đến phép trừ tr

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Thứ……… ngày……… tháng ……… năm 2003

- MÔN : TOÁN

- BÀI : Phép trừ trong phạm vi 4

- TIẾT :

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh được củng có và khắc sâu khái niệm ban đầu về phép

trừ và mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng

2/ Kỹ năng : - Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4 Giải được các

bài toán có trong thực tế liên hệ đến phép trừ trong phạm vi 4

3/ Thái độ :Giáo dục Học sinh tính cẩn thận, chính xác áp dụng giải toán.

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên: 4 quả cam , tranh vẽ 4 con gà.

2/ Học sinh : Bộ thực hành toán và que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5’):Luyện tập

Giáo viên yêu cầu Học sinh đọc phép trừ trong

phạm vi 3?

Học sinh làm bảng con :

2 – 1 = ………

3 – 2 = ………

3-1 -1 = ………

 Nhận xét : Ghi điểm

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

1 Học sinh lên bảng đọc

3 – 1 = 2

3 – 2 = 1

2 – 1 = 1 Cả lớp thực hiện bảng con :

2 – 1 = 1

3 – 2 = 1 3-1 -1 = 1

3/ Bài mới :Phép trừ trong phạm vi 4

Giới thiệu bài

Tiết toán hôm nay, cô giới thiệu với các em bài:

“Phép tính trừ trong phạm vi 4”

Giáo viên ghi tựa:

HOẠT ĐỘNG 1 :(20 ‘) Giới thiệu phép trừ

bảng trừ trong phạm vi 4

Mục tiêu: Học sinh biết lập bảng trừ và học

Học sinh nhắc lại

Trang 2

thuộc bảng trừ trong phạm vi 4.

Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, thực hành.

ĐDDH: 4 quả cam, 4 que tính.

Giáo viên gắn 3 quả cam lên bảng

Hỏi: Trên bảng cô có mấy quả cam?

Cô thêm mấy quả cam ?

Vậy 3 quả cam cô thêm 1 quả cam Tất cả cô có

mấy quả cam

3 + 1= ?

Giáo viên bớt đi 1 quả cam hỏi :

4 quả cam bớt đi 1 quả cam Hỏi còn lại mấy

quả cam ?

Vậy 4 bớt 1 còn mấy?

Thay cách nói 4 bớt 1 còn 3 , ta có phép tính

sau: 4 – 1 = 3

Tường tự : Hình thành mối quan hệ giữa 2 phép

tính : 1 + 3 = 4 và ngược lại 4 – 3 = 1

Yêu cầu Học sinh sử dụng bộ thực hành và 4

que tính để lập phép tính : 4 – 2 = 2

Giáo viên thực hiện thao tác xoá dần bảng trừ

trong phạm vi 4

Giáo viên viết từng phép tính lên bảng

Yêu cấu Học sinh làm vào bảng con?

 Nhận xét:

Chuyển ý:

Cô vừa hướng dẫn cho các em lập bảng trừ trong

phạm vi 4 Vậy để khắc sâu các kiến thức các

em vừa học, sang hoạt động 2 các em sẽ thực

hành Luyện tập.

HOẠT ĐỘNG 2(5’)THỰC HÀNH LUYỆN TẬP

Mục tiêu: Học sinh vận dụng các phép trừ trong

phạm vi 4 để thực hiền làm bài tập Rèn tính cẩn

thậân, chính xác

Phương pháp :Thực hành,

ĐDDH: Nội dung bài tập, tranh vẽ 4 con gà.

Giáo viên yêu cầu Học sinh đọc đề bài 1:

3 + 1 = ? 4 – 2 = ?

Cô có 3 quả cam Cô thêm 1 quả cam Có tất cả là 4 quả cam

3 + 1 = 4 còn lại 3 quả cam

4 bớt 1 còn 3

Cá nhân, dãy bàn đồng thanh

4 – 1 = 3 Cá nhân, nhóm đồng thanh

4 – 1 = 3 Đặt 4 que tính trên bàn, bớt 2 que tính Lập phép tính 4 – 2 = 2 Cá nhân, dãy bàn đồng thanh Học sinh đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

4 – 1 = 3

4 – 3 = 1

4 – 2 = 2 Học sinh làm tính ở bảng con

Bài 1: Tính

Trang 3

4 – 3 = ?

4 – 1 = ? 3 – 2 = ?4 – 3 = ?

 Nhân xét:

Giáo viên yêu cầu Học sinh đọc đề bài 2

Khi thưc hiện phép tính dọc ta phải viết kết quả

như thế nào ?

 Nhận xét: Sửa sai- Tuyên dương

Giáo viên yêu cầu Học sinh đọc đề bài

4 – 1 ………2

4 – 2 ………2

3 -1 ……… 2 Muốn điền dấu vào chỗ chấm ta phải làm sao ?

Giáo viên yêu cầu đọc đề bài 4

Yêu cầu Học sinh quan sát tranh và tự đặt đề

toán

Muốn biết tất cả bao nhiêu con gà Ta phải làm

phép tính gì?

Vậy có tất cả mấy con gà

Muốn biết còn lại mấy con gà , Ta phải làm phép

tính gì?

Vậy còn lại mấy con gà

 Nhận xét : Sửa sai

Chuyển ý: Các em vừa được thực hành các bài

tập cộng và trừ trong phạm vi 4 Cô nhận thấy đa

Học sinh tính và thi đua lên sửa bài tập Mỗi dãy cử 1 bạn lên sửa bài tập Dãy nào sửa nhanh, đúng

 Thắng cuộc

Bài 2: Tính

Viết kết qủa thẳng cột với các sốâ

Học sinh làm bài Học sinh thi đua sửa bài 2 Qua đó chơi truyền phấn , thời gian là hết 1 bài hát Khi kết thúc bài hát , phấn tới tay ai thi bạn đó lên bảng sửa bài tập Dãy nào làm, nhanh , đúng  Dãy đó Thắng cuộc

Bài số 3 : Điền dấu < = >

Học sinh làm vào bảng con

Ta phải làm tính rồi so sánh kết quả

Học sinh sửa bài tập

Bài 4: Viết phép tính thích hợp: a- Có 3 con gà đang nhặt thóc, có

thêm 1 con gà chạy đến Hỏi có tất cả mấy con gà ?

Ta làm phép tính cộng Học sinh làm bài

3 – 1 = 4

1 Học sinh lên bảng sửa bài

1 Học sinh nhận xét

b- có 4 con gà chạy đi một con gà

Hỏi còn lại mấy con gà ?

Ta làm phép tính trừ Học sinh làm bài

1 Học sinh sửa bài

4 – 1 = 3 Còn lại 3 con gà

Trang 4

số cá em đều làm bài rất tốt Cô sẽ thưởng cho

các em 1 trò chơi

HOẠT ĐỘNG 3: CỦNG CỐ

Mục tiêu: Học sinh củng cố lại các kiến thức vừa

được học

Phương pháp :Thực hành, trò chơi Bingo

ĐDDH: Bảng số.

Luật chơi:Cô sẽ đọc số trên bảng số , phép tính

nào có kết quả cô đọc thì em sẽ đặt 1 nút nhựa

Nếu đặt được 3 nút nhựa theo hàng dọc, hàng

ngang, hàng chéo thì sẽ hô Bingô  Thắng cuộc

Yêu cầu: 1 Học sinh đọc lại phép trừ trong phạm

vi 4

 Giáo viên nhận xét : Trò chơi

5 DẶN DÒ : (1’)

- Bài về nhà: Học thuộc phép trừ trong phạm vi 4

làm bài tập số : 1 , 3

- Chuẩn bị:Xem trước nội dung bài luyện tập /42

Nhận xét tiết học

Học sinh tham gia trò chơi

4 -1 2 + 2 1 + 3

4 - 2 4 – 3 4 – 1

4 – 3 3 + 1 4 – 2

1 Học sinh đọc lai phép trừ trong phạm vi 4

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày đăng: 26/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  trừ trong phạm vi 4 - Giáo án Toán lớp 1 ,tuần 10
ng trừ trong phạm vi 4 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w