1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC PHÉP TOÁN SỐ PHỨC

29 78 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi m0 là một giá trị của m để có đúng một số phức thoả mãn bài toán... Lời giải Chọn A Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z1, B là điểm biểu diễn của số phức z2... Mô đun của số phức.

Trang 1

Câu 1: [2D4-1-3] (Toán học và Tuổi trẻ - Tháng 4 - 2018 - BTN) Cho hai số phức z1, z2

thỏa mãn z1 1, z2 2 và z1z2 3 Giá trị của z1z2 là

trị khác

Lời giải Chọn B

là số thực và z 2 m với m Gọi m0 là một giá trị của

m để có đúng một số phức thoả mãn bài toán Khi đó:

Trang 2

   

  Trình bày lại

Trang 3

KN2: PT 3 có hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm a0

ĐK:

 

2 2

Câu 4: [2D4-1-3] (Chuyên Quang Trung - Bình Phước - Lần 1 - 2018 - BTN) Gọi S

là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m S có đúng một số phức thỏa mãn

4 2

m m

4 2

m m

236

4 2

m m

Trang 4

  

 

 

   m  6;6;10; 2  Vậy tổng là 10 2 6 6 8    sss

Câu 5: [2D4-1-3] (THPT Lê Hồng Phong - Nam Định - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho số

phức z thỏa mãn z4z  7 i z 7 Khi đó, môđun của z bằng bao nhiêu?

A z 5 B z  3 C. z  5 D z 3

Lời giải Chọn C

Câu 6: [2D4-1-3] [Chuyên Nguyễn Quang Diệu - Đồng Tháp - 2018 - BTN] Biết số phức

z có phần ảo khác 0 và thỏa mãn z  2 i 10 và z z 25 Điểm nào sau đây biểu diễn số phức z trên?

4; 3

Q

Lời giải Chọn C

Giả sử z x yix y,  , y0

Ta có z  2 i 10     x yi 2 i 10

Trang 5

  

 + Với x  5 y 0, không thỏa mãn vì y0

+ Với x  3 y 4, thỏa mãn y0  z 3 4i

Do đó điểm M3; 4 biểu diễn số phức z

Câu 7: [2D4-1-3] (THPT Chuyên Hà Tĩnh - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho số phức z a bi

a b,  ,a0 thỏa mãn z 1 2i 5 và z z 10 Tính P a b

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết z 1 2i 5 và z z 10 ta có hệ phương trình   2 2

a b

a b

a b

a b

   

 , vì a0 Vậy S  a b 7

Câu 9: [2D4-1-3] (CỤM CÁC TRƯỜNG CHUYÊN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU

LONG-LẦN 2-2018) Gọi S là tập hợp các số thực m sao cho với mỗi m S có

Trang 6

m m m m

Câu 10: [2D4-1-3] (Chuyên Long An - Lần 2 - Năm 2018) Cho số phức z a bi

a b,   và thỏa mãn điều kiện 1 2 i z  2 3i z  2 30i Tính tổng S a b

A S 2 B S2 C S8 D S 8

Lời giải Chọn C

Ta có 1 2 i z  2 3i z  2 30i  1 2ia bi   2 3ia bi  2 30i

Trang 7

a b

Thay vào  1 ta được

2

254

Câu 13: [2D4-1-3] (THPT Kinh Môn - Hải Dương - Lần 2 - 2018 - BTN) Số phức

z a bi ( với a, b là số nguyên) thỏa mãn 1 3i z  là số thực và z 2 5i 1 Khi đó a b

Lời giải

Trang 8

a b

a b

Câu 15: [2D4-1-3] (Chuyên Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 2 – 2018 – BTN) Cho số

phức z 3 5i Gọi w x yix y,   là một căn bậc hai của z Giá trị của biểu thức Tx4y4 là

Trang 9

Ta có w x yix y,   là một căn bậc hai của zkhi và chỉ khi w2 z

Câu 16: [2D4-1-3] (Chuyên Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 2 – 2018 – BTN) Gọi z1, z2

là hai trong các số phức thỏa mãn z 1 2i 5 và z1z2 8 Tìm môđun của số phức w   z1 z2 2 4i

A w 6 B w 16 C w 10 D w 13

Lời giải Chọn A

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z1, B là điểm biểu diễn của số phức z2 Theo giả thiết z1, z2 là hai trong các số phức thỏa mãn z 1 2i 5 nên AB

thuộc đường tròn tâm I1; 2  bán kính r5

Mặt khác z1z2  8 AB8

Trang 10

Gọi M là trung điểm của AB suy ra M là điểm biểu diễn của số phức 1 2

Câu 17: [2D4-1-3](CHUYÊN VINH LẦN 3-2018) Cho số phức z Gọi A, B lần lượt là

các điểm trong mặt phẳng Oxy biểu diễn các số phức z và  1 i z Tính z

biết diện tích tam giác OAB bằng 8

Lời giải Chọn D

Câu 18: [2D4-1-3](THPT ĐẶNG THÚC HỨA-NGHỆ AN-LẦN 2-2018) Có bao nhiêu số

phức z thỏa mãn 1 i z  z là số thuần ảo và z2i 1

Lời giải Chọn A

a a

Ứng với mỗi a ta tìm được một b duy nhất, vậy có 2 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 19: [2D4-1-3](THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI-SÓC TRĂNG-2018) Cho số phức

Trang 11

z 2 (phương trình 5 z36 z2  z 4 0 vô nghiệm do z 0)

Với z 2 thay vào biểu thức   1 7

Trang 12

Vẽ đường tròn  C1 có tâm A và bán kính bằng 1, trên  C1 lấy một điểm bất kỳ

B Từ điểm B vẽ đường tròn  C2 có B và bán kính bằng 1, trên  C1 lấy một điểm C sao cho góc ABC120o Lấy điểm C đối xứng với A qua B, khi đó C

nằm trên đường tròn  C2

Ta xem AB BC, là các véc tơ biểu diễn số phức z1, z2 Khi đó AC là véc tơ biểu diễn cho

1 2

zzAC là véc tơ biểu diễn cho z1z2

Tam giác ABClà tam giác cân tại B có góc ABC  60 nên nó là tam giác đều, suy ra|z1z2| AC1

Câu 21: [2D4-1-3] (THPT Ngô Sĩ Liên - Bắc Giang - HKII -2016 - 2017 - BTN) Cho các số

phức z1, z2, z3 thoả mãn các điều kiện z1  z2  z1z2 3 Mô đun của số phức

Trang 14

Phương pháp tự luận:

z1  z2 và z1 z2 nên cả hai số phức đều khác 0 Đặt 1 2

1 2

z z w

P z

Ta có phương trình      4  4 

Trang 15

z

Lời giải Chọn C

Gọi z1   a bi z2  a bi; a ; b  Không mất tính tổng quát ta gọi b0

Câu 26: [2D4-1-3] [2017] Cho số phức 2 6

,3

m i z

Ta có: 2 6

(2 ) 2 3

z là số thuần ảo khi và chỉ khi m2k1,k (do z0;  m *)

Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài

Trang 16

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo

Lời giải Chọn B

 

Lời giải Chọn A

22

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo

Lời giải Chọn B

1

2m

Lời giải Chọn D

Trang 17

z  iz   iz và 2

zz, z  z 1, z zz2 1 Khi đó

Trang 18

Gọi M , N là hai điểm lần lượt biểu diễn số phức z , 1 z2 Khi đó

zOM  , z2  ON 1, z1z2  OP, z1z2  NM với OMPN là hình bình hành Tam giác OMN

Trang 19

gốc O làm trọng tâm, nên ta chỉ việc giải nghiệm của phương trình 3

z1  z2  z3 1 và z1  z2 z3 0 nên các điểm biểu diễn của z , 1 z , 2 z là ba 3

đỉnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm

Do đó ta có thể giả sử acgumen của z , 1 z , 2 z lần lượt là 3 1, 1 2 , 1 4

z , 2 3

z , 2 3

z cũng là ba đỉnh của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm Từ đó

Azzz

Lưu ý: Nếu GA GB GC   0 G là trọng tâm ABC

Câu 34: [2D4-1-3] Biết phương trình 3 2

Vì phương trình bậc ba với hệ số thực luôn có ít nhất một nghiệm thực, nên theo đề bài, phương trình đã cho có 1 nghiệm thực và 2 nghiệm phức với phần ảo khác 0

z3  1 2i là nghiệm của phương trình nên một nghiệm phức còn lại phải là liên hợp của z ; hay 3 z2 z3  1 2i

Trang 20

Vì phần ảo của z bằng 1 0 nên phần ảo của w z1 2z23z3 là

S

Lời giải Chọn B

Đặt z a bi a b, ,  

Trang 21

 23

Trang 22

z được biểu diễn bởi điểm M 2

Gọi I là trung điểm của M M1 2

2

OM M OI

Trang 23

Giả sử z được biểu diễn bởi điểm 2 M trong mặt phẳng 2 Oxy

Gọi I là trung điểm của M M 1 2

Ta có 1 z1  z2  z1z2 OM1OM2 M M1 2 1, suy ra OM M1 2 đều có cạnh bằng 1

15255075 10092017

22017

4

2017

b b

z w z

Trang 25

Câu 45: [2D4-1-3] (THPT Chu Văn An - Hà Nội - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho các số

phức z1, z2, z3 thỏa mãn điều kiện z1 4, z2 3, z3 2 và

Trang 26

i i

z z

  

 

 

Vậy có 4 số phức thỏa ycbt

Câu 48: [2D4-1-3] (THPT Ninh Giang - Hải Dương - HKII - 2017 - 2018 - BTN) Cho số

phức z thỏa mãn z 3 5 và z2i   z 2 2i Tính z

Lời giải Chọn C

Trang 27

39

Trường hợp 1: x y 2 thay vào 1 ta được phương trình 2y2 0

và giải ra nghiệm y 0, ta được 1 số phức z1 2

Trường hợp 2: x y2 thay vào 1 ta được phương trình 2y2 4y 8 0

và giải ra ta được 1 5

y y

Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 50: [2D4-1-3] (THPT Quỳnh Lưu 1 - Nghệ An - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Giả sử

Trang 28

i S

i i

i i i

 

11

i i

 

  1

Câu 52: [2D4-1-3] (SGD Đồng Tháp - HKII 2017 - 2018) Cho M là tập hợp các số phức

z thỏa 2z i  2 iz Gọi z1, z2 là hai số phức thuộc tập hợp M sao cho

Trang 29

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức là đường tròn

Vậy z  1 2i Suy ra: T     a b 1 2 1

Câu 54: [2D4-1-3] (THPT Phan Chu Trinh - ĐăkLăk - 2017 - 2018 - BTN) Cho số phức

 

Ngày đăng: 17/02/2019, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w